Câu 81: Aa x aa => 2 kiểu gen BB x bb => 1 kiểu gen => AaBB x aabb tạo ra số kiểu gen là: 2 x 1 = 2 kiểu gen => Đáp án A. Câu 82: Quần thể: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa Tần số alen A = 0,4 0,6 0,4 Câu 81: Aa x aa => 2 kiểu gen BB x bb => 1 kiểu gen => AaBB x aabb tạo ra số kiểu gen là: 2 x 1 = 2 kiểu gen => Đáp án A. Câu 82: Quần thể: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa Tần số alen A = 0,4 0,6 0,4
Trang 1ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI MINH HỌA LẦN 3 CỦA BỘ
MÔN SINH HỌC
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 81:
Aa x aa => 2 kiểu gen
BB x bb => 1 kiểu gen
=> AaBB x aabb tạo ra số kiểu gen là: 2 x 1 = 2 kiểu gen
=> Đáp án A
Câu 82:
Quần thể: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa
Tần số alen A = 0, 4 0, 4 0, 6
2
Tần số alen a = 1 – 0,6 = 0,4
=> Đáp án B
Câu 83:
Cỏ là sinh vật sản xuất
=> Đáp án A
Câu 84:
Đột biến lặp đoạn => Chiều dài của NST tăng
Đột biến đảo đoạn, đột biến chuyển đoạn trên cùng 1NST => Chiều dài của NST không thay đổi
Đột biến mất đoạn => Chiều dài của NST giảm
=> Đáp án C
Câu 85:
Trang 2Hệ sinh thái nằm ở vùng cận Bắc cực là: Rừng lá kim phương Bắc
=> Đáp án C
Câu 86:
Ví dụ minh họa cho mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật là:
Cá mập con sau khi nở sử dụng các trứng chưa nở làm thức ăn
=> Đáp án D
Câu 87:
Bệnh mù màu đỏ - xanh lục do alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định
Con trai bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục có kiểu gen là: XmY => Người con trai đã nhận
Y từ bố và nhận alen gây bệnh này từ mẹ
=> Đáp án D
Câu 88:
Công nghệ gen vẫn được áp dụng trên động vật
=> Đáp án C
Câu 89:
Nhân tố tiến hóa có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là: Đột biến
=> Đáp án B
Câu 90:
Quá trình không xảy ra trong nhân tế bào là: Tổng hợp polipeptit Quá trình này diễn ra trong tế bào chất
=> Đáp án B
Câu 91:
Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử
=> Đáp án A
Câu 92:
Thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ Cacbon
=> Đáp án C
Câu 93:
Trang 3A Sai Chọn lọc tự nhiên tác động lên cả quần thể và cá thể
B Sai Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội
C Đúng
D Sai Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số alen của quần thể
=> Đáp án C
Câu 94:
Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao sẽ dẫn đến cạnh tranh cùng loài
=> Đáp án B
Câu 95:
Alen B:
900
900 3
600 2
A
A A
G G
Alen B bị đột biến thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T trở thành alen b
=> Alen b: 901
599
A G
=> Tổng số liên kết hidro của alen b là: 901 x 2 + 599 x 3 = 3599
=> Đáp án B
Câu 96:
Ở tế bào nhân thực, ARN tồn tại cả ở trong tế bào chất và trong nhân tế bào
=> Đáp án C
Câu 97:
Cạnh tranh giữa các cá thể động vật trong cùng một đàn ảnh hưởng đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể
=> Đáp án B
Câu 98:
Cả 5 hoạt động trên đều nhằm bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên
=> Đáp án A
Câu 99:
Trang 4Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái được thực hiện trong quần xã và giữa quần xã với môi trường
=> Đáp án D
Câu 100:
Tỉ lệ kiểu gen aabb = 1 1 1
8 4ab 2ab : Aabb AaBb
: a aBb AaBb
P P
=> Đáp án C
Câu 101:
Đột biến gen mới là nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa
=> Đáp án B
Câu 102:
Cơ thể có kiểu gen Ab/aB => Ab là giao tử liên kết
Mà f = 20%
=> Tỉ lệ Ab = 100% 20% 40%
2
=> Đáp án A
Câu 103:
Diễn thế nguyên sinh chỉ dẫn đến hình thành quần xã ổn định trong điều kiện thuận lợi
và quá trình biến đổi lâu dài Tuy nhiên, trong thực tế, diễn thế thứ sinh thường hình thành quần xã suy thoái
=> Đáp án C
Câu 104:
Đột biến gen xảy ra cả trong nguyên phân và giảm phân
=> Đáp án A
Câu 105:
Theo bài ra:
Mạch 1: 1
1
20%
40%
T
X
Mạch 2: X2 15%
=> So với tổng số Nu của cả gen, X chiếm tỉ lệ là = % 1 % X 2 40% 15%
27, 5%
Trang 5
=> So với tổng số Nu của cả gen, T chiếm tỉ lệ là = 50% - 27,5% = 22,5%
=> So với số Nu của mạch 2, T2 chiếm tỉ lệ là = 2xT - %T1 = 25%
=> Đáp án D
Câu 106:
Các phát biểu đúng là: I và II
III Sai Trong điều kiện sống của quần thể không thay đổi thì chọn lọc tự nhiên vẫn diễn
ra
IV Sai Ngoài cơ chế cách li địa lí, sự hình thành loài còn có thể diễn ra bằng các cơ chế hình thành loài cùng khu vực địa lí
=> Đáp án A
Câu 107:
Các phương pháp được áp dụng để tạo ra các cá thể có kiểu gen giống nhau là: Cấy truyền phôi và nuôi cấy mô, tế bào thực vật
=> Đáp án C
Câu 108:
Thỏ Cáo
Dê
Cỏ Hổ
Gà
Sâu
I Sai Gà thuộc bậc dinh dưỡng cấp II hoặc bậc dinh dưỡng cấp 3
II Sai Dê và sâu chỉ tham gia một chuỗi thức ăn trong khi hổ tham gia 3 chuỗi thức ăn III Sai Thỏ và dê thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2
IV Đúng Cáo thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 hoặc bậc dinh dưỡng cấp 4
=> Đáp án A
Câu 109:
Dd dd
ab ab cho tỉ lệ phân li kiểu hình và kiểu gen đều là: (1:1:1:1) x (1:1)
=> Đáp án C
Trang 6Câu 110:
Các phát biểu sai là: III và IV
III Sai Các quần thể động vật khác loài cùng sinh sống trong một sinh cảnh có thể có ổ sinh thái về nhiệt độ khác nhau
IV Sai Các loài chim cùng sinh sống trên một loài cây có thể có ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau
=> Đáp án D
Câu 111:
A – lông dài, a – lông ngắn
BB – lông đen, bb – lông vàng, Bb – lông nâu
Ở thế hệ xuất phát 0, 2 0,8
0, 6 0, 4
Quần thể đạt trạng thái cân bằng 0, 04 : 0,32 : 0, 64
0,36 : 0, 48 : 0,16
- Tần số kiểu hình lông dài, màu đen trong quần thể là: (0,04+0,32) x 0,36 = 0,1296
=> A sai
- Tần số kiểu gen AaBb là: 0,32 x 0,48 = 0,1536
=> B đúng
- Số KG là: 3 x 3 = 9 và số KH là: 3 x 2 = 6
=> C đúng
- Tỉ lệ lông ngắn > lông dài
Tỉ lệ nâu > đen > vàng
=> Lông ngắn, nâu chiếm tỉ lệ cao nhất
=> D đúng
=> Đáp án A
Câu 112:
A – thân xám, a – thân đen
B – cánh dài, b – cánh cụt
D – mắt đỏ, d – mắt trắng
Không xảy ra đột biến và hoán vị gen nên:
Trang 7Ab/aB x aB/ab => Con đen, dài aB/a- chiếm tỉ lệ là: ½
XDY x XDXd => Con cái mắt đỏ XDX- chiếm tỉ lệ là: ½
=> Tỉ lệ con cái thân đen, cánh dài, mắt đỏ là: ½ x ½ = 25%
=> Đáp án A
Câu 113:
A – thân cao trội hoàn toàn so với a – thân thấp
P: Aa x aa => F1: ½ Aa : ½ aa
Tần số alen A ở F1 là: 0,5/2 = 0,25
Tần số alen a ở F1 là: 1 – 0,25 = 0,75
F1 giao phối ngẫu nhiên thu được F2: 1 AA : 6 Aa : 9 aa
16 16 16
=> Theo lí thuyết, trong số cây thân cao ở F2, số cây có KG đồng hợp tử chiếm tỉ lệ là:
1
1 16
1 6 7
16 16
=> Đáp án D
Câu 114:
1 phân tử ADN được đánh dấu 15N => Có 2 mạch chứa 15N
=> Sau khi nhân đôi, có 2 phân tử ADN chứa 15N và 14N
=> Đáp án B
Câu 115:
(5) và (6) đều bình thường sinh ra con (11) bị bệnh => Bệnh do alen lặn quy định Quy ước: A – bình thường, a – bị bệnh
Mặt khác, con gái (11) bị bệnh mà bố (5) bình thường => Alen gây bệnh nằm trên NST thường
A Sai
(1), (4), (11), (12) bị bệnh chắc chắn có kiểu gen aa
(5), (6), (7), (8), (9) chắc chắn có kiểu gen Aa
=> Biết chắc chắn kiểu gen của 9 người trong phả hệ
B Sai
Trang 8(10) và (13) đều có thể có kiểu gen là Aa hoặc AA => Không thể chắc chắn 10 và 13 có
KG giống nhau
C Sai
(3) có thể có KG là Aa hoặc AA
D Đúng
- Xác định xác suất để người (14) có KG dị hợp tử
(5) x (6) đều dị hợp tử sinh ra con (10) bình thường => Xác xuất về KG của (10) là: 1/3AA : 2/3Aa
(9) có KG dị hợp tử Aa
=> (9) x (10): Aa x (1/3AA : 2/3Aa) => 2/6AA : 3/6Aa : 1/6aa
(14) bình thường nên xác suất để người số (14) có KG Aa là:
3 3 6
2 3 5
6 6
- Xác suất để người (13) có KG dị hợp tử Aa là: 2/3
=> Xác suất để sinh con bị bệnh của cặp vợ chồng (13) x (14) là: 2/3 x 3/5 x 1/4 = 1/10
=> Đáp án D
Câu 116:
- Theo bài ra:
A-B-: cao
aaB-, A-bb, aabb: thấp
=> Tính trạng chiều cao cây chịu sự chi phối của quy luật tương tác bổ sung
D – hoa vàng, d – hoa trắng
- Xét sự di truyền từng tính trạng:
Cao : thấp = 9 : 7 => P: AaBb x AaBb
Vàng : trắng = 3 : 1 => P: Dd x Dd
P dị hợp 3 cặp gen mà số tổ hợp kiểu hình ở F1 là 16 = 4 x 4 => Xảy ra sự liên kết gen giữa 2 trong 3 gen
Tương tác bổ sung nên vai trò của A và B là như nhau Giả sử gen B và D cùng nằm trên 1NST
Trang 9- Xét sự đúng sai của từng phát biểu:
I Đúng
Ở F1, cây cao, hoa trắng A- 3
16
Bd
=>
3 3 1 :
16 4 4
Bd
1 1
0
4 4
bd
=> Không xuất hiện KG bd
bd ở đời con => Kiểu gen của P là: AaBd
II Đúng
F1 có 2 KG quy định thân cao, hoa vàng là: AABd
III Đúng
Aa x Aa => 3 KG
bDbD => 3 KG
=> F1 có số KG là: 3 x 3 = 9 KG
IV Đúng
F1 có 4 loại KG quy định kiểu hình thân thấp, hoa vàng: AAbD, AabD, aaBd, aabD
Vậy cả 4 phát biểu đều đúng
=> Đáp án D
Câu 117:
Quần thể tự thụ phấn P: 0,5AA : 0,5Aa
Xét sự đúng sai của các phát biểu:
I Đúng
Vì quần thể tự thụ nên qua các thế hệ thì tần số kiểu gen aa sẽ tăng dần
II Đúng
Tần số AA ở F1 là: 0,5 0,5 1 1 0, 625
III Sai Quần thể tự thụ phấn => F1 không thể đạt trạng thái cân bằng di truyền
IV Đúng
Tấn số KG Aa ở F3 là: Aa = 0,5 x
3
1 2
= 6,25%
Trang 10V Sai
Tấn số KG aa ở F2 là:
2
0, 5 1
Vậy có 3 phát biểu đúng
=> Đáp án D
Câu 118:
F1: 50% gà trống lông đen : 50% gà mái lông trắng
=> F1 có tỉ lệ kiểu hình khác nhau ở 2 giới
=> Alen quy định màu lông nằm trên NST giới tính X
Ở gà: con đực: XX, con cái: XY
Con mái F1 đồng nhất kiểu hình lông trắng => Con trống P có kiểu gen đồng hợp tử:
XAXA hoặc XaXa => Con trống F1 có kiểu gen dị hợp tử XAXa
Mà con đực F1 có màu lông đen
=> A – lông đen trội hoàn toàn a – lông trắng
P: XaXa x XAY => F1: 50%XAXa : 50%XaY
Xét sự đúng sai của từng dự đoán:
I Đúng
II Đúng
F1 x F1: XAXa x XaY
=> Giới đực: 1XAXa : 1XaXa (1 lông đen : 1 lông trắng)
Giới cái: 1XAY : 1XaY (1 lông đen : 1 lông trắng)
III Sai
F2 x F2: (1XAXa : 1XaXa) x (1XAY : 1XaY)
Ở giới đực: 0,25XA : 0,75Xa
Ở giới cái: 0,25XA : 0,25Xa : 0,5Y
=> Tỉ lệ gà lông trắng (XaXa và XaY) ở F3: 0,75 x 0,25 + 0,75 x 0,5 = 9/16
=> Tỉ lệ gà lông đen ở F3 là: 1 – 9/16 = 7/16
=> Ở F3 có: 9 gà lông trắng : 7 gà lông đen
IV Đúng
Trang 11Gà mái lông trắng XaYx gà trống lông đen thuần chủng XAXA => 1XAXa : 1XAY => 100% gà lông đen
Vậy có 3 dự đoán đúng
=> Đáp án D
Câu 119:
Dd Dd
ab ab Hoán vị gen xảy ra cả 2 bên với tần số bằng nhau
Xét sự đúng sai của từng phát biểu:
I Đúng
ab ab => 10 kiểu gen, 4 kiểu hình
Dd x Dd => 3 kiểu gen, 2 kiểu gen
=> Số kiểu gen = 10 x 3 = 30
=> Số kiểu hình = 4 x 2 = 8
II Sai
Dd Dd
ab ab => F1 có số cá thể mang 3 cặp gen lặn chiếm 4%
Vì Dd x Dd => 0,25dd => Ở F1: ab
ab 0,04 : 0,25 = 0,16 => ab = 0,4
=> Tần số hoán vị gen = (0,5 – 0,4) x 2 = 20%
Số cá thể mang kiểu hình trội về một trong ba tính trạng:
dd dd (0, 25 0,16) (0, 25 0,16) 0,16
D
III Sai
Số cá thể có KG dị hợp 3 cặp AaBbDd = [(0,4x0,4 x2) + (0,1x0,1x2)]x0,5 = 17%
IV Đúng
Khoảng cách giữa gen A và gen B = Tần số hoán vị gen = 20cM
Vậy có 2 đáp án đúng
=> Đáp án D
Câu 120:
Tương tác bổ trợ
F1 x F1: AaBb x AaBb
Trang 12F2: 9A-B-: dẹt; 3A-bb, 3aaB- : tròn; aabb: dài
Xét sự đúng sai của từng tính trạng:
I Sai Có 4 kiểu gen quy định quả tròn: A‒bb và aaB‒
II Sai
Cây quả dẹt F2: 1AABB : 2AaBB: 2 AABb: 4 AaBb
=> Khi cho quả dẹt F2 tự thụ phấn, số cây quả dài được tạo ra chiếm tỉ lệ:
4/9 x 1/16 = 1/36 ≠ 1/16 III Đúng
Quả tròn F2: 1/6AAbb: 2/6Aabb:1/6aaBB: 2/6aaBb
=> Ab = aB = ab = 1/6 + 1/6 = 2/6
=> Khi cho tất cả các cây quả tròn F2 giao phối ngẫu nhiên, cây quả dẹt AaBb chiếm tỉ
lệ là: 2/6 x 2/6 x 2 = 8/36 = 2/9
IV Sai
Cây quả dẹt F2: 1/9 AABB : 2/9 AaBB : 2/9 AABb : 4/9 AaBb
AB = 1/9 +1/9+1/9+1/9 = 4/9
Ab = aB = 2/9
ab = 1/9
F2 quả dẹt ngẫu phối: (4/9AB: 2/9Ab: 2/9aB:1/9ab) x (4/9AB: 2/9Ab: 2/9aB:1/9ab)
=> F3: 32 dẹt: 48 tròn: 1 dài
Vậy có 1 phát biểu đúng
=> Đáp án D