âu 1: Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46ophản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lítkhí H2 (đktc). Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 gml. Giá trị của V là:A. 4,256. B. 2,128. C. 3,360. D. 0,896.Hướng dẫn giải:2 522C H OHNa(d)HH O10.0,46.0,8 n 0,08(mol)46 (0,08 0,3) n .22,4 4,256(lÝt)10 0,46.10 2 n 0,3(mol)18 Câu 2: Cho 6,4 gam dung dịch rượu A có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng dư Na thuđược 2,8 lít H2 điều kiện chuẩn. Số nguyên tử H có trong công thức phân tử rượu A làA. 4 B. 6 C. 8 D. 10n btHlinh®éng2 3 53 5 3R(OH) 6,4.0,71875 6,4 6,4.0,71875 2,8 n 3.n .2H O R 17n 18 22,4 R 41 C HA l¯ C H (OH)
Trang 1CHUYấN ĐỀ: TỔNG ễN HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA C,H,O (ANCOL – ANĐEHIT) Cõu 1: Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46o
phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lớt khớ H2 (đktc) Biết khối lượng riờng của ancol etylic nguyờn chất bằng 0,8 g/ml Giỏ trị của V là:
A 4,256 B 2,128 C 3,360 D 0,896
Hướng dẫn giải:
2 5
2 2
Cõu 2: Cho 6,4 gam dung dịch rượu A cú nồng độ 71,875% tỏc dụng với lượng dư Na thu
được 2,8 lớt H2 điều kiện chuẩn Số nguyờn tử H cú trong cụng thức phõn tử rượu A là
n btH linh động
3 5 2
A cú tối đa 3 nhúm OH trong phõn tử Z
B tổng số nguyờn tử tối đa trong phõn tử Z là 12
C cú 2 liờn kết pi trong phõn tử Z
D mạch cacbon trong phõn tử Z khụng phõn nhỏnh
Cõu 4: Khi đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lớt
khớ CO2 (ở đktc) và a gam H2O Biểu thức liờn hệ giữa m, a và V là
2 32(gam)
Trang 22 2
2
O 2
CO : 2a
n CO
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm ancol propylic, ancol benzylic, p-cresol và glixerol
cần vừa đủ V lít O2 thu được 1,6V lít hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O có tỉ khối so với hidro bằng 15,5 Vậy % theo khối lượng của ancol propylic trong hỗn hợp X lúc đầu là
2
2 O
2 btC
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm etilenglicol, propenol và xiclo propanol cần vừa đủ
V lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 60,48 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O nặng 79,8 gam Vậy giá trị của V là
* Đốt cháy hoàn toàn phần I thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O
* Đun nóng phần II với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp 3 ete Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp 3 ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
A 30% và 30% B 25% và 35% C 40% và 20% D 20% và 40%
2 5
3 7 mol ete
Trang 3Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng
đẳng), thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với
H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là
A 7,85 gam B 7,40 gam C 6,50 gam D 5,60 gam
btm
ancol btm
2 0
2 4 ancol X C H OH2 5
2 O
Câu 11: Tách nước hoàn toàn 26,2 gam hỗn hợp X gồm 3 ankanol thu được hỗn hợp Y gồm
hơi nước và các chất hữu cơ Đốt cháy toàn bộ Y với O2 dư thu được V lít CO2 (đktc) và 30,6 gam H2O Vậy giá trị của V là
Câu 12: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi
phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là
Trang 4Câu 14: Oxi hóa hoàn toàn 4,96 gam 1 ancol đơn chức X thu được anđehit Y tương ứng Tráng
gương hoàn toàn Y thu được 66,96 gam Ag Vậy X có thể là
A CH3OH B C6H11OH C C2H5OH D C4H9OH
Câu 15: Cho ancol đơn chức bậc 1 X phản ứng với CuO đun nóng thu được hỗn hợp khí và hơi Y
được chia thành 3 phần bằng nhau Cho phần I phản ứng với Na dư được 5,6 lít H2 (đktc) Phần II cho tráng bạc được 64,8 gam Ag Còn phần III đem đốt hoàn toàn thu được 1,5 mol CO2 và 1,5 mol
H2O Vậy X và hiệu suất phản ứng lần lượt là
A propenol và 60% B xiclopropanol và 60%
C propan-1-ol và 60% D propenol và 40%
3 3 2
Na(d )
AgNO / NH (d ) CuO
2 O
3 3
AgNO / NH CuO
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm không khí (dư) và hơi của 24 gam metanol đi qua chất xúc tác Cu
nung nóng, người ta được 40 ml fomalin 36% có khối lượng riêng bằng 1,1 g/ml Hiệu suất của quá trình trên là
Trang 5Câu 18: Oxi hóa ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy
nhất là xeton Y (tỉ khối của Y so với khí hiđro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là
Câu 19: Oxi hóa m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và
etanol dư Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng etanol đã bị oxi hóa tạo ra axit là
A 1,15 gam B 4,60 gam C 2,30 gam D 5,75 gam
H(axit ) CO C H OH
Câu 20: Oxi hóa a mol etanol với oxi trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm
etanal, etanoic, hơi nước và etanol dư Cho toàn bộ X phản ứng hết với Na dư thu được 0,9a mol H2.Vậy % etanol bị oxi hóa thành axit là
Câu 22: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam
hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 23: Oxi hóa 2m gam 1 ankanol X với CuO dư, đun nóng, phản ứng kết thúc nhận thấy
khối lượng chất rắn trong bình bị giảm đi m gam Vậy X có thể là
A metanol B etanol C propan-1-ol D butan-1-ol
LÊy m 16(gam) m 32 M 32 X :CH OH
Câu 24: D n hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol
dư và nước Cho X tác dụng với Na dư được 4,48 lít H2 ở đktc Khối lượng hỗn hợp X là (biết chỉ có 80% ancol bị oxi hóa)
A 21,12 gam B 23,52 gam C 24,8 gam D 19,84 gam
Trang 62 5
3 btm
Câu 26: Oxi hóa 1,2 gam 1 ankanol X với CuO dư, đun nóng, phản ứng xong thu được 1,16
gam anđehit Vậy X là
A ancol isopropylic B ancol butylic
X
1,2 1,16
0,02 M 60 X l¯ ancol propylic 2
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 ancol Y (không tạp chức) thu được 0,5 mol CO2 và 0,6 mol
H2O Mặt khác, oxi hóa hoàn toàn m gam Y với CuO dư đun nóng nhận thấy khối lượng chất rắn lúc sau giảm 1,6 gam Biết X không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy tổng số đồng phân cấu tạo ancol tối đa của X phù hợp là ?
A 7 đồng phân B 8 đồng phân C 9 đồng phân D 1 đồng phân
Câu 28: Oxi hóa 69 gam 1 ankanol X với CuO (hiệu suất 80%) thu được 52,8 gam anđehit
Vậy X là
A ancol isopropylic B ancol metylic
C ancol etylic D ancol propylic
A CH3CH(OH)CH3 B CH3CH2CH(OH)CH3
Trang 7C CH3CH2CH2OH D C2H5OH
3
Ag hhancol
Câu 30: Oxi hóa 25,6 gam metanol (hiệu suất 75%, trong điều kiện xúc tác và nhiệt độ thích
hợp) thu được hỗn hợp G gồm metanal, metanol, metanoic và nước Lấy ½ G phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, toC thu được m gam Ag Mặt khác lấy ¼ G phản ứng trung hòa hoàn toàn vừa đủ với 50 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là
3 3
3
AgNO / NH [O]
120 ml Vậy % ancol etylic bị oxi hóa thành axit là
Trang 8(CH ) C(OH) CH(OH) CH CuO (CH ) CO CH(OH) CH Cu H O
Vì Z là hợp chất hữu cơ tạp chức (xeton ancol bậc 3) không chứa nhóm -CHO nên không có phản ứng tráng gương
Câu 34: Đun nóng ancol A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ B, 12,3 gam hơi chất B (C,H,Br) chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N2 ở cùng nhiệt độ 560oC ; áp suất 1 atm Oxi hoá A bằng CuO nung nóng thu được hợp chất hữu cơ có khả năng tráng gương CTCT của A là
Câu 35: Một hợp chất hữu cơ đơn chức X (C, H, O) có 50% oxi về khối lượng Oxi hóa hoàn toàn
m gam X cần vừa đủ 0,06 mol O2 trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất hữu cơ
và nước Cho toàn bộ Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo hỗn hợp sản phẩm gồm 2 muối và 32,4 gam Ag Vậy giá trị của m là
A 3,84 gam B 5,76 gam C 2,88 gam D 3,20 gam
Trang 9Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm C2H6O và C4H10O phản ứng với CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp 2 anđehit tương ứng rồi đem tráng gương hoàn toàn được a gam Ag Nếu cho m gam X phản ứng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Vậy giá trị của a là
ancol andehit Ag
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp 2 ankanol đồng đẳng liên tiếp qua CuO đun nóng dư thấy sau
phản ứng lượng chất rắn giảm 3,2 gam Đem tráng gương hoàn toàn hỗn hợp 2 anđehit tương ứng thu được 54 gam Ag Vậy giá trị m là
Câu 38: Tách nước hoàn toàn 12,4 gam hỗn hợp 2 ankanol đồng đẳng liên tiếp, thu được 9,7
gam hỗn hợp ete.Nếu oxi hóa hết 12,4 gam X thành 2 anđehit tương ứng rồi đem tráng gương hoàn toàn được m gam Ag Giá trị của m là
3 hhancol
Câu 39: Chia 30,4 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức thành 2 phần bằng nhau Cho phần I phản
ứng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Oxi hóa hoàn toàn phần II với CuO thu được hỗn hợp 2 anđehit rồi tráng gương hoàn toàn thu được 86,4 gam Ag Vậy 2 ancol đó là
A metanol và propan-2-ol B etanol và propan-1-ol
C propan-1- ol và metanol D metanol và etanol
ancol andehit Ag andehit
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ankanol (đều có số nguyên tử cacbon là số chẵn) phản
ứng hết với CuO dư thu được 2 anđehit tương ứng rồi đem tráng gương hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag Nếu đốt hoàn toàn m gam X thì thu được 14,08 gam CO2 Mặt khác nếu tách nước X thu được 6 ete trong đó có 1 ete là đồng phân cùa 1 ankanol trong X Vậy công thức của phân tử của 2 ankanol trong X là
Câu 41: Cho m gam hỗn hợp X gồm etanol và etilenglicol phản ứng hết với Na dư thu được
4,48 lít H2 (đktc) Nếu oxi hóa hoàn toàn m gam X với CuO dư thì khi phản ứng xong thu được bao nhiêu gam Cu?
A 25,6 B 16,0 C 8,0 D 12,8
Trang 102 5 2 4 2 H(linhđộng) C H OH C H (OH) Cu CuO
Cõu 42: Oxi húa hoàn toàn 48 gam 1 ancol X (cú chứa z nhúm -CH2OH) thu được 45,6 gam anđehit Y tương ứng, trong phản ứng này 1 phõn tử X phản ứng đó nhường đi 4 electron Trỏng gương hết Y được bao nhiờu gam Ag?
Cõu 43: Hidrat húa hoàn toàn 1 anken X thu được 0,5 mol hỗn hợp gồm 2 ankanol đồng phõn
Cho toàn bộ hỗn hợp ancol này phản ứng với CuO dư, đun núng thỡ khi phản ứng xong thu được 0,9 mol hỗn hợp hơi Y Cho toàn bộ Y phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun núng Phản ứng kết thỳc thu được bao nhiờu gam Ag?
A 172,8 gam B 86,4 gam C 97,2 gam D 108,0 gam
o
2 4 o
Cõu 44: Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 ankanol đồng đẳng kế tiếp thành 2 phần bằng nhau:
* Cho phần I phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc)
* Oxi húa hoàn toàn phần II với CuO dư, đun núng thu được hỗn hợp hơi Y rồi đem trỏng gương hoàn toàn thu được 86,4 gam Ag Vậy giỏ trị của m là
Trang 11* Cho phần II phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 86,4 gam Ag
Vậy % theo khối lượng của Y trong hỗn hợp M lúc đầu là
Câu 46: Oxi hóa hoàn toàn 20,2 gam hỗn hợp M gồm 2 ankanol X và Y (MX < MY) với CuO
dư đun nóng thu được hỗn hợp hơi G Chia hỗn hợp G thành 2 phần bằng nhau:
* Cho phần I tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được 2,8 lít H2 (đktc)
* Cho phần II phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 86,4 gam Ag
Vậy % theo khối lượng của Y trong hỗn hợp M lúc đầu là
Trang 12* Oxi hóa hoàn toàn phần II với CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp hơi Y (không chứa hợp chất hữu cơ có nhóm -OH) Đem tráng gương toàn bộ hỗn hợp Y thì khi phản ứng xong thu được 128 gam Ag Vậy tổng số đồng phân cấu tạo tối đa của 2 ankanol nói trên là
A 5 đồng phân B 6 đồng phân C 4 đồng phân D 7 đồng phân
X là 2 ankanol có cùng số nguyên tử cacbon nên đồng phân của nhau:
btO 2
Y là:
2 - metylbut - 2 - ol
Câu 48: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở Cho 2,76 gam
X tác dụng với Na dư thu được 0,672 lít H2 (đktc) Mặt khác, oxi hóa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (to) thu được hỗn hợp anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19,44 gam chất kết tủa Công thức cấu tạo của A là
C CH3CH(CH3)OH D CH3CH2CH2CH2OH
3 ancol
Câu 49: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi
Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO3/NH3đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
A 7,8 B 8,8 C 7,4 D 9,2
3
2 5
CH OH : x 14n 16 18
Câu 50: Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam
CuO Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 được 23,76 gam Ag Hai ancol là
A CH3OH, C2H5CH2OH B C2H5OH, C2H5CH2OH
C C2H5OH, C3H7CH2OH D CH3OH, C2H5OH
Trang 13Câu 51: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với
hiđro bằng 23 Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam
Ag Phần trăm khối lượng của propan - 1 - ol trong X là
Câu 52: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic,
một anđehit, ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc) Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là?
Câu 53: Cho m gam hỗn hợp gồm metanol, etilenglicol, glixerol tác dụng với Na dư thu được
một lượng H2 bằng lượng H2 thoát ra từ phản ứng điện phân 538,8 ml dung dịch NaCl 2M điện cực trơ màng ngăn xốp đến khi dung dịch chứa 2 chất tan có khối lượng bằng nhau Đốt cháy m gam hỗn hợp X cần 0,79 mol O2 Giá trị của m là?
A 19,8 B 15,2 C 21,4 D 22,1
Trang 14Câu 55: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol hai ancol đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn A thu được
0,5 mol CO2 Mặt khác, oxi hóa A thì thu được hỗn hợp B gồm các axit và anđehit tương ứng (biết 60% lượng ancol biến thành anđehit, phần còn lại biến thành axit) Cho B vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Giá trị của m là?
Câu 56: Nung 50 g hỗn hợp hai ancol A, B (MA < MB) với nhôm oxit thu được hỗn hợp X gồm
3 ete (các ete có số mol bằng nhau) 0,33 mol hỗn hợp ancol dư, 0,27 mol hỗn hợp hai anken và 0,42 mol nước Biết hiệu suất anken hóa của ancol là như nhau Số công thức cấu tạo phù hợp với B là?
Trang 15A là C 2 H 5 OH mới tách nước tạo anken Hph°n øng t¹oanken 0,27.100% 30%
Câu 57: Hỗn hợp X gồm ancol propylic, ancol metylic, etylen glicol và sobitol Khi cho m gam
X tác dụng với Na dư thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) Nếu đốt cháy m gam X cần vừa đủ 25,76 lít
O2 (đktc), sau phản ứng thu được 21,6 gam H2O % khối lượng của ancol propylic có trong hỗn hợp X là?
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn x gam ancol X rồi cho tất cả sản phẩm cháy vào bình đựng
Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng y gam và tạo z gam kết tủa Biết 100y = 71z; 102z = 100(x+y) Chọn nhận xét sai?
A X tham gia được phản ứng trùng ngưng
B X có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
C Ta không thể phân biệt được X với C3H5(OH)3 chỉ bằng thuốc thử Cu(OH)2
D Từ etilen phải ít nhất qua hai phản ứng mới tạo được X
A Đúng vì etylen glicol có phản ứng trùng ngưng với axit p - telephtalic tạo tơ lapsan
B Đúng ví X có 2 nhóm -OH và có M = 62 > M của ancol etylic (46)
C Đúng vì cả 2 đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
D Sai vì chỉ cần 1 phản ứng có thể điều chế được X từ C 2 H 4
3CH CH 2KMnO 4H O 3CH (OH) CH (OH) 2MnO 2KOH
Câu 59: Đun nóng hỗn hợp X tất cả các ancol no, hở, đơn chức, có không quá 3 nguyên tử C
trong phân tử với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp Y (giả sử chỉ xảy ra phản ứng tạo ete)
Trang 16Câu 60: X là hỗn hợp gồm propan, xiclopropan; butan và xiclobutan Đốt cháy m gam X thu
được 63,8 gam CO2 và 28,8 gam H2O Thêm vừa đủ H2 và m gam X rồi nung nóng với Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 26,375 Tỉ khối hơi của X so với H2 là?
Câu 62: Hỗn hợp A gồm 4 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Lấy m gam A đun nóng
với H2SO4 ở 140oC (H = 100%) thì thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Lấy một trong số các ete đó đem đốt thì thu được 0,66 gam CO2 và 0,36 gam H2O Tính m?
Vì 10 ete có số mol bằng nhau nên mol các ancol trước phản ứng cũng bằng nhau:
Câu 63: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic, và hexan trong đó số mol
hexan bằng số mol etilen glicol Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,4032 lít
H (đktc) Mặt khác, đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O (đktc) Giá trị của m là?