1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ + đáp án CHI TIẾT THI THỬ lần 1 THPT KINH môn hải DƯƠNG 2020 2021

17 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có cạnh đáy bằng 2 ,a chiều cao bằng 3 .a Tính thể tích V của khối khối chóp đã cho.. Cho hàm số bậc bốn y= f x có bảng biến thiên như hình vẽ.. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng và mộ

Trang 1

1 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2 ,a chiều cao bằng 3 a Tính thể tích V của khối khối chóp đã cho

A V =6a3 B V =4a3 C 8 3

3

3

V = a

2 Cho hai số thực a và b Biểu thức 5 a 3 b a

b a b được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A

7

30

31 30

a b

 

 

30 31

a b

 

 

1 6

a b

 

 

 

3 Gọi M m, thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 3 1

x y x

+

=

− trên đoạn −2; 0  Tính

P=M+m

3

4 Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ Phương trình f x =( ) 2 có số nghiệm

y

+

5

3

5

+

5 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số 1 3 ( ) 2

1 3

y= xmx + −x m đồng biến trên tập xác định bằng

6 Tính thể tích của khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy là B

3

6

V = hB

7 Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A 3 mặt phẳng B 1 mặt phẳng C 2 mặt phẳng D 4 mặt phẳng

8 Cho loga c=3, logb c=4 với a b c, , là các số thực lớn hơn 1 Tính P=logab c

A 1

12

12

7

P =

9 Giao của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

2

x y x

= + là

A I −( 1; 2 ) B I(2; 1 − ) C I −( 2;1 ) D I(1; 2 − )

Trang 2

_

10 Hình chóp S ABCD đáy là hình vuông cạnh , 13

2

a

a SD = Hình chiếu của S lên (ABCD) là trung điểm H của AB Thể tích khối chóp là

A

3

2

3

a

3 2 3

a

D

3 3

a

11 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm tại điểm x0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hàm số đạt cực trị tại x0 thì f x( )0 =0

B Hàm số đạt cực trị tại x0 thì f x( ) đổi dấu khi qua x0

C Nếu f( )x0 =0 thì hàm số đạt cực trị tại x0

D Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f( )x0 =0

12 Cho hàm số 2 1

2

x y x

+

= + có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ( )d : 3x +2

A y=3x+7 B y=3x−2 C y=3x+14 D y=3x+5

13 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

y

2

4

5

3

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x =2 B Hàm số không có cực đại

C Hàm số đạt cực tiểu tại x = −5 D Hàm số có bốn điểm cực trị

14 Nếu ( )2 2

3− 2 m−  3+ 2 thì

A 1

2

2

2

2

m 

15 Cho a b , 0 và a b, 1,xy là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A loga(x+y)=loga x+loga y B log 1 1

log

a

a

C log log

log

a a

a

x x

16 Phương trình tiếp tuyến của đường cong 3 2

y=x + x − tại điểm có hoành độ x =0 1 là

A y= − −9x 7 B y=9x−7 C y=9x+7 D y= − +9x 7

17 Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:

A

3

3

4

a

B

3 2 4

a

C

3 3 2

a

D

3 2 3

a

Trang 3

18 Cho hàm số y= f x( ) xác định trên \ −1 có bảng biến thiên như sau

y − − 0 +

y

1

−

+

4

+

Chọn khẳng định đúng

A Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang

D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng

19 Cho log 62 =a Khi đó log 183 tính theo a là

2 1 1

a a

20 Cho hàm số y=x4−2x2+1. Tìm khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên B Hàm số nghịch biến trên (−; 0 )

C Hàm số nghịch biến trên ( )0;1 D Hàm số đồng biến trên (−2; 0 )

21 Cho hàm số y= f x( ) xác định trên và có đồ thị của hàm số y= f( )x như hình vẽ Hàm số

( )

y= f x có mấy điểm cực trị?

22 Tính thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 2a và chiều cao là 3 a

A V =12 a3 B V =2a3 C V =4a3 D 4 3

3

V = a

23 Cho tứ diện MNPQ Gọi I J K, , lần lượt là trung điểm của các cạnh MN MP MQ, , Tính tỉ số thể tích

MIJK

MNPQ

V

V

A 1

1

1

1 3

24 Tìm tập xác định D của hàm số ( ) ( )1

5

2 3

f x = x

2

+ 

3

2

D= + 

3

2

 

 

Trang 4

_

25 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích của

khối chóp đó bằng

3 4

a

Tính cạnh bên SA

A 3

3

a

B 3 2

a

26 Với giá trị nào của x thì hàm số ( ) ( 2)

6 log 2

f x = xx xác định?

A 0 x 2 B x 2 C x 3 D −  1 x 1

27 Hệ số của x5 trong khai triển ( )12

1 x+ là

28 Cho cấp số cộng ( )u nu = −1 2 và công sai d =3 Tìm số hạng u10

A u =10 28 B u = −10 29 C u = −10 2.3 9 D u =10 25

29 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

A y= − +x4 2x2−2 B y= − +x3 2x2−2 C y=x4+2x2−2 D y= − +x3 2x2+2

30 Cho hàm số y= f x( ) là hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

y

−

4

3

4

−

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A miny =0 B maxy =1 C miny =3 D maxy =4

31 Cho hàm số y ax b

x c

+

= + với a b c, , thuộc có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị của a+2b+3c bằng

32 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên là ( ) 2 4 ( ) 3 ( ) 2 ( )

fx =m xm m+ x + m+ xm+ x+m

Số các giá trị nguyên dương của m để hàm số đồng biến trên

Trang 5

33 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên bằng 2a và hợp với mặt đáy một góc 60  Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    tính theo a bằng

A

3

2

3

a

B

3 5 3

a

C

3 3 4

a

D

3 4 3

a

34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AD AB, =2 ,a AD=DC=a,

SA=a SAABCD Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD)

A 5

7

3

6 3

35 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Tổng các giá trị nguyên của m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt bằng:

y + − 0 +

y

−

2 +

4

+

36 Cho a0,b0, nếu viết ( )2

3

5 3

a b = a+ b thì x+y bằng bao nhiêu?

37 Cho hình chóp S ABCSA=4,SA⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại BAC =2 H K, lần lượt thuộc SB SC, sao cho HS =HB KC, =2KS Tính thể tích khối chóp A BHKC

A 9

10

20

4 3

38 Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của . A lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm BC Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng B C  và AA biết góc giữa hai mặt phẳng (ABB A ) và (A B C  ) bằng 60 

A 3

4

a

14

a

14

a

4

a

d =

39 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a Gọi . M N, và P lần lượt là trung điểm của A B B C   , và C A . Tính thể tích của khối đa diện lồi ABC MNP. ?

A

3

3

5

a

B

3 3 8

a

C

3

16

a

D

3 3 12

a

40 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Hàm số f (sinx) nghịch biến

trên các khoảng nào sau đây?

A ;

2

 

C ;

6 2

 

5

2 6

 

Trang 6

_

41 Lập các số tự nhiên có 7 chữ số từ các chữ số 1, 2, 3, 4 Tính xác suất để số lập được thỏa mãn: các chữ

số 1, 2, 3 có mặt hai lần, chữ số 4 có mặt 1 lần đồng thời các chữ số lẻ đều nằm ở các vị trí lẻ (tính từ trái qua phải)

A 9

9

3

3 2048

42 Biết điểm M(0; 4) là điểm cực đại của đồ thị hàm số ( ) 3 2 2

f x =x +ax +bx+a Tính f ( )3

A f ( )3 =17 B f ( )3 =34 C f ( )3 =49 D f ( )3 =13

43 Cho hàm số ( ) ( )

1

3 4 3

3

1

8 3 8 1 8

f a

=

với a0,a1 Tính giá trị ( 2020)

2021

M = f

A M = −1 20212020 B M =20211010−1 C M =20212020−1 D M = −20211010−1

44 Cho hình hộp ABCD A B C D     có thể tích bằng V. Gọi Glà trọng tâm tam giác A BC và I là trung điểm A D . Thể tích khối tứ diện GB C I  bằng

A

6

V

B 2 5

V

C 9

V

D 12

V

45 Tìm tất cả các tham số m để đồ thị hàm số

2

1 2 4

x y

− +

=

− + có hai đường tiệm cận đứng

46 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB=1,AD=2 SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA =2 Gọi M N P, , lần lượt là chân đường cao hạ từ A lên các cạnh

SB SD DB Thể tích khối chóp AMNP bằng

A 8

4

9

4 25

47 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Có bao nhiêu giá trị

nguyên của m để phương trình 2 sin 1cos 1

48 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị hàm số y= f( )x như

hình vẽ Bất phương trình ( ) 2

3

f x +x + m có nghiệm đúng   −x ( 1;1) khi

và chỉ khi

A mf ( )1 +3 B mf ( )0 +3

C mf ( )1 +3 D mf ( )0 +3

Trang 7

49 Cho hai số thực x y, thỏa mãn: 3 ( 2 )

2y +7y+2x 1− =x 3 1− +x 3 2y +1 Giá trị lớn nhất của biểu thức P= +x 2y là:

50 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh bằng 2 Điểm M N, lần lượt nằm trên đoạn AC

CD sao cho 1

  Tính thể tích tứ diện CC NM .

A 1

1

1

3

8

SCAN QR CODE ĐỂ XEM VIDEO CHỮA

LINK VIDEO:

https://youtu.be/wEIoz7SIkvU

Trang 8

_

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 – Chọn B

Thể tích của khối chóp : 1 1 ( )2 3

3 ABCD 3

Câu 2 – Chọn D

Đặt a x,

b = ta có

Câu 3 – Chọn D

Xét ( ) 2 3

1

x

f x

x

+

=

− có ( ) ( ) ( )

f x

Hàm số f x( ) liên tục trên −2; 0 có ( ) 7

3

f − = − f −( )1 = −2; và f ( )0 = −3 nên M = −2;m= −3 suy ra M+ = −m 5

Câu 4 – Chọn D

Ta có: ( ) 2 ( ) ( ) 2 ,

2

f x

f x

f x

=

=  

= −

 các phương trình f x =( ) 2 và f x = −( ) 2 đều có đúng 2 nghiệm nên phương trình đã cho có 4 nghiệm

Câu 5 – Chọn A

y =xmx+ hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi

y      xm− −   mm   m

m  m 0;1; 2 nên tổng tất cả các giá trị nguyên của m thỏa mãn là 3

Câu 6 – Chọn A

Công thức tính thể tích khối chóp: 1

3

V = Bh

Câu 7 – Chọn D

Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng

Trang 9

Câu 8 – Chọn D

3 4 12

ab

Câu 9 – Chọn C

Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là tâm đối xứng: I −( 2;1 )

Câu 10 – Chọn A

Chiều cao của khối chóp:

2

Thể tích khối chóp: 1 1 2 2 2 3

Câu 11 – Chọn D

Mệnh đề “Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f( )x0 =0” là mệnh đề đúng

Câu 12 – Chọn C

Xét

2 2

1 3

3 2

x

x x

= −

= +  =  + =   = −

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x = −1 là: y=3(x+ − =1) 1 3x+2, đường thẳng này trùng với đường thẳng ( )d :y=3x+2

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x = −3 là: y=3(x+ + =3) 5 3x+14, đường thẳng này song song với đường thẳng ( )d :y=3x+2

Câu 13 – Chọn A

Khẳng định: Hàm số đạt cực tiểu tại x =2 là khẳng định đúng

Câu 14 – Chọn A

Ta có: 0 3− 21 nên

2

Câu 15 – Chọn D

Mệnh đề: logb x=logb a.loga x là mệnh đề đúng

Câu 16 – Chọn B

0

y= x + xy x = Phương trình tiếp tuyến: y=9(x− +1) ( )y 1 =9x− + =9 2 9x−7

Câu 17 – Chọn A

Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a có thể tích: 3 2 3 3

Câu 18 – Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số, ta thấy rằng đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là 1

x = − và một đường tiệm cận ngang là y =1

Trang 10

_

Câu 19 – Chọn C

Ta có: ( )2

log 18=log 2.3 = +2 log 2, lại có

( )

1 log 6 log 2.3 1 log 3 log 3 1 log 2

1

a

Do đó log 183 2 1 2 1

a

Câu 20 – Chọn C

y = xx= x x − = x xx+ Xét dấu y, dễ thấy y   0 x ( )0;1 nên hàm số nghịch biến trên ( )0;1

Câu 21 – Chọn D

Từ đồ thị hàm số y= f( )x , ta thấy hàm số y= f( )x đổi dấu 3 lần nên hàm số y= f x( ) có 3 điểm cực trị

Câu 22 – Chọn C

Thể tích cần tính: 1 ( )2 3

.3 2 4 3

Câu 23 – Chọn C

Dễ thấy 1 1 1 1

2 2 2 8

MIJK MNPQ

Câu 24 – Chọn C

Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 3 0 3

2

x−   x

Câu 25 – Chọn D

Theo đề bài, ta có . 1 1 3 2 ,

S ABC ABC

V = SSA= a SA do đó

3

2 3

4 12

a

Câu 26 – Chọn A

Hàm số ( ) ( 2)

6 log 2

f x = xx xác định khi và chỉ khi 2xx2  0 x2−2x   0 0 x 2

Câu 27 – Chọn B

Ta có: ( )12 12

12 0

k

= + = do đó hệ số của x5 trong khai triển là C =125 792

Câu 28 – Chọn D

Ta có: u10 = +u1 (10 1− )d = − +2 9.3=25

Câu 29 – Chọn B

Hàm số y= − +x3 2x2−2 có đồ thị như hình vẽ

Câu 30 – Chọn D

Khẳng định maxy =4 là khẳng định đúng

Trang 11

Câu 31 – Chọn A

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y = −1 nên a = −1

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x =1 nên − =  = −c 1 c 1 Do đó

1

x b y

x

− +

=

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0; 2− ) nên 2 2

1

b b

− Vậy a= −1;b=2;c= −1.

Giá trị a+2b+3c= − + − =1 4 3 0

Câu 32 – Chọn D

Hàm số đã cho đồng biến trên khi và chỉ khi f( )x   0 x

Xét ( ) 2 3( ) 2( ) ( ) ( )

fx =m x x− − mx x− + x x− −m x− ( )( 2 3 2 )

Xét ( ) 2 3 2

g x =m xmx + x m− , để f( )x   0 x thì điều kiện cần là g( )1 =0

2

m

m

=

 Với m =1, ta có ( ) 3 2 ( ) ( 2 )

Với m =2, ta có ( ) 3 2 ( ) ( 2 ) ( ) ( )2( 2 )

g x = xx + x− = xx +  fx = xx +   x

Vậy có 2 giá trị nguyên dương của m để hàm số đồng biến trên m =1 và m =2

Câu 33 – Chọn C

Chiều cao của lăng trụ là: 2 sin 60 2 3 3

2

Thể tích của lăng trụ là:

3 2

ABC

a

V =Sh= a a=

Câu 34 – Chọn D

Kiến thức sử dụng

Xét hai mặt phẳng ( )P và ( )Q hợp với nhau 1 góc bằng  (0   90) Lấy S là điểm bất kỳ thuộc ( )P và không nằm trên giao tuyến của ( )P và ( )Q Khoảng cách từ S tới giao tuyến là d Ta có: ( ;( ) )

sin d S Q

d

=

Kẻ AKSD, dễ thấy AK ⊥(SCD) và

2

3 2

AK

Trang 12

_

AB CD// AB//(SDC) suy ra ( ( ) ) ( ( ) ) 6

3

a

d B SDC =d A SDC =AK =

Dễ thấy BC AC BC SC d B SC( ; ) BC 2a

sin

d B SCD

d B SC

Câu 35 – Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi −  4 m 2 Mà m   − − −m  3; 2; 1; 0;1 nên tổng các giá trị này là −5

Câu 36 – Chọn C

a b = a b = a+ b = a+ b nên x= =y 2 suy ra 4

x+ =y

Câu 37 – Chọn B

Vậy . 5

, 6

A BHKC

SABC

V

SABC

6 3 9

A BHKC

Câu 38 – Chọn B

Gọi H là trung điểm của BC, theo đề bài A H ⊥(ABC)

Kẻ HKAB (KAB), dễ thấy g( (A B BA  ) (; ABC) )= A KH = 60 , mà 3 3

KH = A H =

Ta có AA //(BB C C) d AA( ;(BB C C) ) d A( ;(BB C C) ) 2xy 2 ,

+ trong đó

3

; 4

a

x=A H =

;

2

a

14

a

d B C AA  

Câu 39 – Chọn C

Thể tích của khối lăng trụ: 3 2 3 3

d

V =S h= a a= a

3 3 4 12

A A MP A MP

A B C

  

BB MN CC PN

Trang 13

Suy ra . 1 3

ABC MNP V

V = − = , do đó . 3 3 3 3 3 3

ABC MNP

Câu 40 – Chọn D

Xét y= f (sinx) có y=cos x f(sinx)

Chú ý rằng khi ;5

2 6

x   

  thì cosx 0, còn 1 ( )

2

x  fx

  do đó y 0 nên hàm

số nghịch biến trên khoảng ;5

2 6

 

Câu 41 – Chọn A

Kí hiệu số có 7 chữ số thành lập dạng a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7

Không gian mẫu: ( ) 7

4

n  =

Số lập ra thỏa mãn bài toán gồm 2 chữ số 1, 2 chữ số 2, 2 chữ số 3 và 1 chữ số 4, trong đó các vị trí

1, 3, 5, 7

a a a a là các vị trí của các số 1 và 3, các vị trí a a a2, ,4 6 là các vị trí của 2 và 4

Ta điền vào các vị trí lẻ trước, có 4! 6

2!.2!= (cách)

Tiếp theo ta điền vào các vị trí chẵn, có 3! 3

2!= (cách)

Vậy có tất cả 6.3 18= (cách) nên xác xuất cần tính là 187 9

4 8192

Câu 42 – Chọn D

Xét ( ) 2

fx = x + ax b+ Điểm M(0; 4) là điểm cực trị của đồ thị hàm số y= f x( ) thì ( )

( )

2 0

0

a

a b

f

b

 =

=

 Với a=2,b=0, ta có ( ) 2

3 4 ,

fx = x + x xét f( )x =6x+4 f ( )0 0 nên x =0 là điểm cực tiểu của hàm số (loại)

Với a= −2;b=0, ta có f( )x =6x+2a=6x− 4 f( )0 = − 4 0 nên x =0 là điểm cực đại của hàm số f x( ) (thỏa mãn)

Vậy ( ) 3 2

f x =xx + , nên f ( )3 =27 2.9 4 13− + =

Câu 43 – Chọn D

3 3

1 1 1

8 8 2

1

Câu 44 – Chọn C

Ngày đăng: 21/11/2020, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w