có cạnh đáy bằng 2 ,a chiều cao bằng 3 .a Tính thể tích V của khối khối chóp đã cho.. Cho hàm số bậc bốn y= f x có bảng biến thiên như hình vẽ.. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng và mộ
Trang 11 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2 ,a chiều cao bằng 3 a Tính thể tích V của khối khối chóp đã cho
A V =6a3 B V =4a3 C 8 3
3
3
V = a
2 Cho hai số thực a và b Biểu thức 5 a 3 b a
b a b được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A
7
30
31 30
a b
30 31
a b
1 6
a b
3 Gọi M m, thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 3 1
x y x
+
=
− trên đoạn −2; 0 Tính
P=M+m
3
4 Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ Phương trình f x =( ) 2 có số nghiệm
là
y
+
5
−
3
−
5
−
+
5 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số 1 3 ( ) 2
1 3
y= x − m− x + −x m đồng biến trên tập xác định bằng
6 Tính thể tích của khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy là B là
3
6
V = hB
7 Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A 3 mặt phẳng B 1 mặt phẳng C 2 mặt phẳng D 4 mặt phẳng
8 Cho loga c=3, logb c=4 với a b c, , là các số thực lớn hơn 1 Tính P=logab c
A 1
12
12
7
P =
9 Giao của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1
2
x y x
−
= + là
A I −( 1; 2 ) B I(2; 1 − ) C I −( 2;1 ) D I(1; 2 − )
Trang 2_
10 Hình chóp S ABCD đáy là hình vuông cạnh , 13
2
a
a SD = Hình chiếu của S lên (ABCD) là trung điểm H của AB Thể tích khối chóp là
A
3
2
3
a
3 2 3
a
D
3 3
a
11 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm tại điểm x0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hàm số đạt cực trị tại x0 thì f x( )0 =0
B Hàm số đạt cực trị tại x0 thì f x( ) đổi dấu khi qua x0
C Nếu f( )x0 =0 thì hàm số đạt cực trị tại x0
D Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f( )x0 =0
12 Cho hàm số 2 1
2
x y x
+
= + có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ( )d : 3x +2
A y=3x+7 B y=3x−2 C y=3x+14 D y=3x+5
13 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
y
2
4
5
−
3
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x =2 B Hàm số không có cực đại
C Hàm số đạt cực tiểu tại x = −5 D Hàm số có bốn điểm cực trị
14 Nếu ( )2 2
3− 2 m− 3+ 2 thì
A 1
2
2
2
2
m
15 Cho a b , 0 và a b, 1,x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A loga(x+y)=loga x+loga y B log 1 1
log
a
a
C log log
log
a a
a
x x
16 Phương trình tiếp tuyến của đường cong 3 2
y=x + x − tại điểm có hoành độ x =0 1 là
A y= − −9x 7 B y=9x−7 C y=9x+7 D y= − +9x 7
17 Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
A
3
3
4
a
B
3 2 4
a
C
3 3 2
a
D
3 2 3
a
Trang 318 Cho hàm số y= f x( ) xác định trên \ −1 có bảng biến thiên như sau
y − − 0 +
y
1
−
+
4
−
+
Chọn khẳng định đúng
A Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng
19 Cho log 62 =a Khi đó log 183 tính theo a là
2 1 1
a a
−
20 Cho hàm số y=x4−2x2+1. Tìm khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên B Hàm số nghịch biến trên (−; 0 )
C Hàm số nghịch biến trên ( )0;1 D Hàm số đồng biến trên (−2; 0 )
21 Cho hàm số y= f x( ) xác định trên và có đồ thị của hàm số y= f( )x như hình vẽ Hàm số
( )
y= f x có mấy điểm cực trị?
22 Tính thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 2a và chiều cao là 3 a
A V =12 a3 B V =2a3 C V =4a3 D 4 3
3
V = a
23 Cho tứ diện MNPQ Gọi I J K, , lần lượt là trung điểm của các cạnh MN MP MQ, , Tính tỉ số thể tích
MIJK
MNPQ
V
V
A 1
1
1
1 3
24 Tìm tập xác định D của hàm số ( ) ( )1
5
2 3
f x = x−
2
+
3
2
D= +
3
2
Trang 4_
25 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích của
khối chóp đó bằng
3 4
a
Tính cạnh bên SA
A 3
3
a
B 3 2
a
26 Với giá trị nào của x thì hàm số ( ) ( 2)
6 log 2
f x = x−x xác định?
A 0 x 2 B x 2 C x 3 D − 1 x 1
27 Hệ số của x5 trong khai triển ( )12
1 x+ là
28 Cho cấp số cộng ( )u n có u = −1 2 và công sai d =3 Tìm số hạng u10
A u =10 28 B u = −10 29 C u = −10 2.3 9 D u =10 25
29 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A y= − +x4 2x2−2 B y= − +x3 2x2−2 C y=x4+2x2−2 D y= − +x3 2x2+2
30 Cho hàm số y= f x( ) là hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
y
−
4
3
4
−
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A miny =0 B maxy =1 C miny =3 D maxy =4
31 Cho hàm số y ax b
x c
+
= + với a b c, , thuộc có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị của a+2b+3c bằng
32 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên là ( ) 2 4 ( ) 3 ( ) 2 ( )
f x =m x −m m+ x + m+ x − m+ x+m
Số các giá trị nguyên dương của m để hàm số đồng biến trên là
Trang 533 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên bằng 2a và hợp với mặt đáy một góc 60 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C tính theo a bằng
A
3
2
3
a
B
3 5 3
a
C
3 3 4
a
D
3 4 3
a
34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D AB, =2 ,a AD=DC=a,
SA=a SA⊥ ABCD Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD)
A 5
7
3
6 3
35 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Tổng các giá trị nguyên của m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt bằng:
y + − 0 +
y
−
2 +
4
−
+
36 Cho a0,b0, nếu viết ( )2
3
5 3
a b = a+ b thì x+y bằng bao nhiêu?
37 Cho hình chóp S ABC có SA=4,SA⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và AC =2 H K, lần lượt thuộc SB SC, sao cho HS =HB KC, =2KS Tính thể tích khối chóp A BHKC
A 9
10
20
4 3
38 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của . A lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm BC Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng B C và AA biết góc giữa hai mặt phẳng (ABB A ) và (A B C ) bằng 60
A 3
4
a
14
a
14
a
4
a
d =
39 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a Gọi . M N, và P lần lượt là trung điểm của A B B C , và C A . Tính thể tích của khối đa diện lồi ABC MNP. ?
A
3
3
5
a
B
3 3 8
a
C
3
16
a
D
3 3 12
a
40 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Hàm số f (sinx) nghịch biến
trên các khoảng nào sau đây?
A ;
2
C ;
6 2
5
2 6
Trang 6_
41 Lập các số tự nhiên có 7 chữ số từ các chữ số 1, 2, 3, 4 Tính xác suất để số lập được thỏa mãn: các chữ
số 1, 2, 3 có mặt hai lần, chữ số 4 có mặt 1 lần đồng thời các chữ số lẻ đều nằm ở các vị trí lẻ (tính từ trái qua phải)
A 9
9
3
3 2048
42 Biết điểm M(0; 4) là điểm cực đại của đồ thị hàm số ( ) 3 2 2
f x =x +ax +bx+a Tính f ( )3
A f ( )3 =17 B f ( )3 =34 C f ( )3 =49 D f ( )3 =13
43 Cho hàm số ( ) ( )
1
3 4 3
3
1
8 3 8 1 8
f a
−
−
−
=
−
với a0,a1 Tính giá trị ( 2020)
2021
M = f
A M = −1 20212020 B M =20211010−1 C M =20212020−1 D M = −20211010−1
44 Cho hình hộp ABCD A B C D có thể tích bằng V. Gọi Glà trọng tâm tam giác A BC và I là trung điểm A D . Thể tích khối tứ diện GB C I bằng
A
6
V
B 2 5
V
C 9
V
D 12
V
45 Tìm tất cả các tham số m để đồ thị hàm số
2
1 2 4
x y
− +
=
− + có hai đường tiệm cận đứng
46 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB=1,AD=2 SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA =2 Gọi M N P, , lần lượt là chân đường cao hạ từ A lên các cạnh
SB SD DB Thể tích khối chóp AMNP bằng
A 8
4
9
4 25
47 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để phương trình 2 sin 1cos 1
48 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị hàm số y= f( )x như
hình vẽ Bất phương trình ( ) 2
3
f x +x + m có nghiệm đúng −x ( 1;1) khi
và chỉ khi
A m f ( )1 +3 B m f ( )0 +3
C m f ( )1 +3 D m f ( )0 +3
Trang 749 Cho hai số thực x y, thỏa mãn: 3 ( 2 )
2y +7y+2x 1− =x 3 1− +x 3 2y +1 Giá trị lớn nhất của biểu thức P= +x 2y là:
50 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng 2 Điểm M N, lần lượt nằm trên đoạn AC và
CD sao cho 1
Tính thể tích tứ diện CC NM .
A 1
1
1
3
8
SCAN QR CODE ĐỂ XEM VIDEO CHỮA
LINK VIDEO:
https://youtu.be/wEIoz7SIkvU
Trang 8_
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 – Chọn B
Thể tích của khối chóp : 1 1 ( )2 3
3 ABCD 3
Câu 2 – Chọn D
Đặt a x,
b = ta có
−
−
Câu 3 – Chọn D
Xét ( ) 2 3
1
x
f x
x
+
=
− có ( ) ( ) ( )
f x
Hàm số f x( ) liên tục trên −2; 0 có ( ) 7
3
f − = − f −( )1 = −2; và f ( )0 = −3 nên M = −2;m= −3 suy ra M+ = −m 5
Câu 4 – Chọn D
Ta có: ( ) 2 ( ) ( ) 2 ,
2
f x
f x
f x
=
=
= −
các phương trình f x =( ) 2 và f x = −( ) 2 đều có đúng 2 nghiệm nên phương trình đã cho có 4 nghiệm
Câu 5 – Chọn A
y =x − m− x+ hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
y x m− − m− m m
Mà m m 0;1; 2 nên tổng tất cả các giá trị nguyên của m thỏa mãn là 3
Câu 6 – Chọn A
Công thức tính thể tích khối chóp: 1
3
V = Bh
Câu 7 – Chọn D
Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng
Trang 9Câu 8 – Chọn D
3 4 12
ab
Câu 9 – Chọn C
Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là tâm đối xứng: I −( 2;1 )
Câu 10 – Chọn A
Chiều cao của khối chóp:
2
Thể tích khối chóp: 1 1 2 2 2 3
Câu 11 – Chọn D
Mệnh đề “Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f( )x0 =0” là mệnh đề đúng
Câu 12 – Chọn C
Xét
2 2
1 3
3 2
x
x x
= −
= + = + = = −
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x = −1 là: y=3(x+ − =1) 1 3x+2, đường thẳng này trùng với đường thẳng ( )d :y=3x+2
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x = −3 là: y=3(x+ + =3) 5 3x+14, đường thẳng này song song với đường thẳng ( )d :y=3x+2
Câu 13 – Chọn A
Khẳng định: Hàm số đạt cực tiểu tại x =2 là khẳng định đúng
Câu 14 – Chọn A
Ta có: 0 3− 21 nên
2
Câu 15 – Chọn D
Mệnh đề: logb x=logb a.loga x là mệnh đề đúng
Câu 16 – Chọn B
0
y= x + xy x = Phương trình tiếp tuyến: y=9(x− +1) ( )y 1 =9x− + =9 2 9x−7
Câu 17 – Chọn A
Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a có thể tích: 3 2 3 3
Câu 18 – Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số, ta thấy rằng đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là 1
x = − và một đường tiệm cận ngang là y =1
Trang 10_
Câu 19 – Chọn C
Ta có: ( )2
log 18=log 2.3 = +2 log 2, lại có
( )
1 log 6 log 2.3 1 log 3 log 3 1 log 2
1
a
−
Do đó log 183 2 1 2 1
a
−
Câu 20 – Chọn C
y = x − x= x x − = x x− x+ Xét dấu y, dễ thấy y 0 x ( )0;1 nên hàm số nghịch biến trên ( )0;1
Câu 21 – Chọn D
Từ đồ thị hàm số y= f( )x , ta thấy hàm số y= f( )x đổi dấu 3 lần nên hàm số y= f x( ) có 3 điểm cực trị
Câu 22 – Chọn C
Thể tích cần tính: 1 ( )2 3
.3 2 4 3
Câu 23 – Chọn C
Dễ thấy 1 1 1 1
2 2 2 8
MIJK MNPQ
Câu 24 – Chọn C
Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 3 0 3
2
x− x
Câu 25 – Chọn D
Theo đề bài, ta có . 1 1 3 2 ,
S ABC ABC
V = S SA= a SA do đó
3
2 3
4 12
a
Câu 26 – Chọn A
Hàm số ( ) ( 2)
6 log 2
f x = x−x xác định khi và chỉ khi 2x−x2 0 x2−2x 0 0 x 2
Câu 27 – Chọn B
Ta có: ( )12 12
12 0
k
= + = do đó hệ số của x5 trong khai triển là C =125 792
Câu 28 – Chọn D
Ta có: u10 = +u1 (10 1− )d = − +2 9.3=25
Câu 29 – Chọn B
Hàm số y= − +x3 2x2−2 có đồ thị như hình vẽ
Câu 30 – Chọn D
Khẳng định maxy =4 là khẳng định đúng
Trang 11Câu 31 – Chọn A
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y = −1 nên a = −1
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x =1 nên − = = −c 1 c 1 Do đó
1
x b y
x
− +
=
−
Đồ thị hàm số đi qua điểm (0; 2− ) nên 2 2
1
b b
− Vậy a= −1;b=2;c= −1.
Giá trị a+2b+3c= − + − =1 4 3 0
Câu 32 – Chọn D
Hàm số đã cho đồng biến trên khi và chỉ khi f( )x 0 x
Xét ( ) 2 3( ) 2( ) ( ) ( )
f x =m x x− − mx x− + x x− −m x− ( )( 2 3 2 )
Xét ( ) 2 3 2
g x =m x − mx + x m− , để f( )x 0 x thì điều kiện cần là g( )1 =0
2
m
m
=
Với m =1, ta có ( ) 3 2 ( ) ( 2 )
Với m =2, ta có ( ) 3 2 ( ) ( 2 ) ( ) ( )2( 2 )
g x = x − x + x− = x− x + f x = x− x + x
Vậy có 2 giá trị nguyên dương của m để hàm số đồng biến trên là m =1 và m =2
Câu 33 – Chọn C
Chiều cao của lăng trụ là: 2 sin 60 2 3 3
2
Thể tích của lăng trụ là:
3 2
ABC
a
V =S h= a a=
Câu 34 – Chọn D
Kiến thức sử dụng
Xét hai mặt phẳng ( )P và ( )Q hợp với nhau 1 góc bằng (0 90) Lấy S là điểm bất kỳ thuộc ( )P và không nằm trên giao tuyến của ( )P và ( )Q Khoảng cách từ S tới giao tuyến là d Ta có: ( ;( ) )
sin d S Q
d
=
Kẻ AK ⊥SD, dễ thấy AK ⊥(SCD) và
2
3 2
AK
Trang 12_
Vì AB CD// AB//(SDC) suy ra ( ( ) ) ( ( ) ) 6
3
a
d B SDC =d A SDC =AK =
Dễ thấy BC AC BC SC d B SC( ; ) BC 2a
⊥
sin
d B SCD
d B SC
Câu 35 – Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi − 4 m 2 Mà m − − −m 3; 2; 1; 0;1 nên tổng các giá trị này là −5
Câu 36 – Chọn C
a b = a b = a+ b = a+ b nên x= =y 2 suy ra 4
x+ =y
Câu 37 – Chọn B
Vậy . 5
, 6
A BHKC
SABC
V
SABC
6 3 9
A BHKC
Câu 38 – Chọn B
Gọi H là trung điểm của BC, theo đề bài A H ⊥(ABC)
Kẻ HK ⊥ AB (KAB), dễ thấy g( (A B BA ) (; ABC) )= A KH = 60 , mà 3 3
KH = A H =
Ta có AA //(BB C C) d AA( ;(BB C C) ) d A( ;(BB C C) ) 2xy 2 ,
+ trong đó
3
; 4
a
x=A H =
;
2
a
14
a
d B C AA
Câu 39 – Chọn C
Thể tích của khối lăng trụ: 3 2 3 3
d
V =S h= a a= a
3 3 4 12
A A MP A MP
A B C
BB MN CC PN
Trang 13Suy ra . 1 3
ABC MNP V
V = − = , do đó . 3 3 3 3 3 3
ABC MNP
Câu 40 – Chọn D
Xét y= f (sinx) có y=cos x f(sinx)
Chú ý rằng khi ;5
2 6
x
thì cosx 0, còn 1 ( )
2
x f x
do đó y 0 nên hàm
số nghịch biến trên khoảng ;5
2 6
Câu 41 – Chọn A
Kí hiệu số có 7 chữ số thành lập dạng a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7
Không gian mẫu: ( ) 7
4
n =
Số lập ra thỏa mãn bài toán gồm 2 chữ số 1, 2 chữ số 2, 2 chữ số 3 và 1 chữ số 4, trong đó các vị trí
1, 3, 5, 7
a a a a là các vị trí của các số 1 và 3, các vị trí a a a2, ,4 6 là các vị trí của 2 và 4
Ta điền vào các vị trí lẻ trước, có 4! 6
2!.2!= (cách)
Tiếp theo ta điền vào các vị trí chẵn, có 3! 3
2!= (cách)
Vậy có tất cả 6.3 18= (cách) nên xác xuất cần tính là 187 9
4 8192
Câu 42 – Chọn D
Xét ( ) 2
f x = x + ax b+ Điểm M(0; 4) là điểm cực trị của đồ thị hàm số y= f x( ) thì ( )
( )
2 0
0
a
a b
f
b
=
=
Với a=2,b=0, ta có ( ) 2
3 4 ,
f x = x + x xét f( )x =6x+4 f ( )0 0 nên x =0 là điểm cực tiểu của hàm số (loại)
Với a= −2;b=0, ta có f( )x =6x+2a=6x− 4 f( )0 = − 4 0 nên x =0 là điểm cực đại của hàm số f x( ) (thỏa mãn)
Vậy ( ) 3 2
f x =x − x + , nên f ( )3 =27 2.9 4 13− + =
Câu 43 – Chọn D
3 3
1 1 1
8 8 2
1
−
−
−
Câu 44 – Chọn C