- Thuộc, phát biểu lại được định nghĩa phép biến hình - Dùng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến để giải bài tập: Tìm ảnh của một hình qua phép tịnh tiến... Hoạt động 3 : Bài tập 2 SGK
Trang 1- Xác định được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước hai trong ba yếu tố là tọa độ vectơ v
(a,b), tọa độ điểm M(x0 ; y0) và tọa độ điểm M’(x;y) là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiếntheo vectơ v(a,b)
- Xác định được vectơ tịnh tiến khi cho trước tạo ảnh và ảnh qua phép tịnh tiến đó
- Nhận biết được một hình H’ là ảnh của một hình H qua một phép tịnh tiến nào đó
3 Tư duy và thái độ
- Biết quy lạ về quen, phát triển trí tưởng tượng không gian, suy luận logic
- Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
4 Qua tiết học phát triển được ở học sinh năng lực
- Tính toán số học - Phân loại bài tập
- Giải quyết vấn đề - Làm việc theo nhóm
II Chuẩn bị của thầy và trò.
1 Chuẩn bị của thầy.
- GV chuẩn bị một số dụng cụ như thước kẻ, phấn màu , Chuẩn bị hệ thống câu hỏi trongbài giảng
2 Chuẩn bị của trò Đọc bài trước ở nhà.
III Tiến trình dạy học.
1 Ổn định tổ chức
Lớp Ngày dạy Sĩ số, vệ sinh
11I
11K
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Cho một véctơ a và một đoạn thẳng AB Hãy xác định ảnh A’B’ của AB qua phépbiến hình F biết F M( )M' MM 'a
Trang 23 Bài mới.
Hoạt động 1:Hình thành định nghĩa phép tịnh tiến.
Gv nêu định nghĩa trong SGK.
2) Phép đồng nhất có phải phép tịnh tiến không?
Nếu phải thì tịnh tiến theo véctơ nào?
Hoạt động 2:Tìm hiểu tính chất của phép tịnh tiến.
Gv đặt ra các câu hỏi sau:
+ Tam giác biến thành tam giác bằng nó
+ Đường tròn biến thành đường tròn bằng nó
Gv - Cho học sinh thực hiện HĐ2
- Đặt các câu hỏi:
Trang 3?1) Ảnh của ba điểm thẳng hàng qua phép tịnh
Hoạt động 3: Củng cố toàn bài.
+) Quy tắc: T v đặt tương ứng M với duy nhất M’ xác định MM'v
goi là Phép tịnh tiến +) T M v( )M' MM'v
' ' '
+)Đọc trước bài: Phép tịnh tiến(Phần III-Biểu thức tọa độ)
+) Giải bài tập sau:
1) Cho M(3;4), M’(1;7) Tìm v để T M v( )M'
2) Cho M(x;y), M’(x’;y’) Tìm v để T M v( )M'
Hướng dẫn: Sử dụng: T M v( )M' MM'v
BỔ SUNG VÀ RÚT KINH NGHIỆM:
Kinh Môn, ngày 04 tháng 09 năm 2018
- Thuộc, phát biểu lại được định nghĩa phép biến hình
- Dùng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến để giải bài tập: Tìm ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
Trang 4- Cẩn thận nghiêm túc trong quá trình học, yêu thích môn học.
4 Qua tiết học phát triển được ở học sinh năng lực
- Phát triển năng lực tính toán số học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị giáo án, Thước, phấn màu.
2.Chuẩn bị của học sinh: SGK, thước, đọc trước bài học
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Biểu thức tọa độ
GV treo hình 1.8 và nêu các câu hỏi :
+ M(x ;y) , M’(x’; y’) Hãy tìm toạ độ của vectơ MM'
+ So sánh x’ – x với a; y’ – y với b Nêu biểu thức
liên hệ giữa x,x’ và a; y , y’ và b
* GV nêu biểu thức toạ độ qua phép tịnh tiến
3 Biểu thức tọa dộ
- M( x; y) ; M’(x’; y’); v = (a; b)Khi đó MM' = ( x’ – x ; y ‘ –y)
' ' '
'
''
'
b y y
a x x
Vậy M(4;1)
Hoạt động 2: Khắc sâu biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
* Thực hiện hoạt động 3: GV yêu cầu học sinh
thực hiện
GV hướng dẫn Hs thực hiện
- Tìm: x, x’, y, y’ Trong BT toa độ?
HS: Trả lời
Gv Goi Hs trình bày lời giải
Toạ độ của điểm M’
'
b y y
a x x
Vậy M’(4;1)
Trang 5Ví dụ 1: Tìm Ảnh của điểm A(1;3) qua Tv(1;2)
Toạ độ của điểm A’(x’;y’) Tv(1;2)( ) A
- Lấy 1 điểm thuộc d chẳng hạn B = ?
- Tìm toạ độ điểm B’ là ảnh của B qua phép tịnh tiến theo véc tơ v
- Vì B’ thuộc d’ nên ?
BỔ SUNG VÀ RÚT KINH NGHIỆM:
Kinh Môn, ngày tháng năm 2018
Kí phê duyệt
Trang 6- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép quay.
- Biết được mối quan hệ của phép quay và phép biến hình khác
3 Thái độ.
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép quay
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập
4 Năng lực
-Phát triển năng lực: Tính toán, thao tác hình học, dựng hình
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Chuẩn bị của GV.
- Chuẩn bị hệ thống câu hỏi trong bài giảng
- GV chuẩn bị một số dụng cụ như thước kẻ, phấn màu
2 Chuẩn bị của HS Đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một số tính chất của phép quay đã biết.
III Tiến trình dạy học.
1 Ổn định tổ chức
Lớp Ngày dạy Sĩ số, vệ sinh
11I
11K
2 Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1 Em hãy để ý chiếc đồng hồ
a) Sau 5’ kim giây quay được một góc bao nhiêu độ?
b) Sau 5’ kim giờ quay được một góc bao nhiêu độ?
GV: Cho HS trả lời và hướng đến khái niệm phép quay.
Câu hỏi 2 Cho một đoạn thẳng AB, O là trung điểm Nếu quay một góc 1800 thì A biến thànhđiểm nào? B biến thành điểm nào?
Trang 73 Nội dung bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phép quay.
- Gv cho HS xem hình 1.26 và nêu vẫn đề: Một
phép quay phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Hs: Phép quay phụ thuộc vào: tâm quay, góc
được gọi là phép quay tâm O góc Khi đó: O được gọi là tâm quay, gọi là góc quay
Kí hiệu: Q(O, ) là phép quay tâm O, góc
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm phép quay.
- Thực hiện HĐ1
- GV sử dụng hình 1.28 và nêu ra các câu hỏi sau:
H1 Với phép quay Q(O, 2
), hãy tìm ảnh của A, B, O
H2 Một phép quay phụ thuộc những yếu tố nào?
H3 Hãy so sánh OA và OA’; OB và OB’
?1 Hãy tìm góc DOC và BOA
?2 Hãy tìm phép quay biến A thành B
?3 Hãy tìm phép quay biến A thành B
?1 Phân biệt mối quan hệ giữa chiều quay của
bánh xe A và bánh xe B
?2 Hãy trả lời câu hỏi trong HĐ2
!1 Hai bánh xe này có chiều quay ngượcnhau
!2 GV cho HS trả lời và kết luận
- GV nêu nhận xét 2:
Phép quay với góc quay 2 là phép đồng nhất
Phép quay với góc quay 2k1 là phép đối xứng tâm
Trang 8- Thực hiện HĐ3
?1 Mỗi giờ, kim giờ quay một góc bao nhiêu độ?
?2 Từ 12 giờ đến 15 giờ kim giờ quay một góc
bao nhiêu độ?
!1 Mỗi giờ kim giờ quay một góc 300
!2 GV cho HS trả lời và kết luận
GV có thể hỏi thêm vài câu hỏi nữa vềkim phút, kim giây
- Đọc trước phần 2 tính chất của phép quay
- Bài tập: Cho hình vuông ABCD tâm O Qua Q O,90 0 Tìm ảnh của:
BỔ SUNG VÀ RÚT KINH NGHIỆM:
Kinh Môn, ngày tháng năm 2018
– Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép vị tự,
– Xác định được mối liên hệ của phép vị tự với phép biến hình khác .
Trang 9– Phát triển năng lực: Tính toán, thao tác hình học, dựng hình.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bài tập 1,2,3 tr29 – SGK hình hoc 11 – cơ bản
2 Chuẩn bị của học sinh: Các kiến thức về phép biến hình đã học, phép vị tự.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Trang 10Hoạt động 2 : Bài tập 1 SGK trang 29
- Giáo viên phát vấn hướng dẫn:
+ Trực tâm H được xác định như thế nào?
+ Hãy viết biểu thức của phép vị tự tâm H biến
A thành A’, biến B thành B’, biến C thành C’
- Giáo viên gọi một học sinh lên bảng làm bài,
yêu cầu học sinh khác nhận xét, uốn nắn sửa
sai cho học sinh
Bài làm mong đợi:
Vậy A’, B’, C’ là trung điểm của HA, HB, HC
Hoạt động 3 : Bài tập 2 SGK trang 29
Giáo viên gọi ba học sinh lên bảng vẽ hình,
yêu cầu nêu từng bước cụ thể, yêu cầu học
sinh khác nhận xét, uốn nắn sửa sai cho học
sinh
Bài làm mong đợi:
Hoạt động 4 : Bài tập 3 SGK trang 29
- Giáo viên phát vấn hướng dẫn: Gọi ảnh của
M qua VO ,k1 là M’, gọi ảnh của M’ qua
O ,k2
V Hãy viết các biểu thức vectơ
- Giáo viên gọi một học sinh lên bảng làm bài,
yêu cầu học sinh khác nhận xét, uốn nắn sửa
sai cho học sinh
Bài làm mong đợi:
' '
' '
2
1 ,
2 1
OM k OM M
M V
OM k OM M
M V
k O k O
OM k k
Trang 11V lần lượt là trung điểm của các cạnh HA,HB,HC
Bài 2 : Có hai tâm vị tự là O và O’ tương ứng với các tỉ số vị tự là R'
R và -R'
R
RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Kinh Môn, ngày tháng năm 2018
– Biểu thức toạ qua các phép biến hình
– Nắm chắc vận dụng tính chất của phép biến hình để giải các bài toán đơn giản
– Rèn luyện tính cẩn thận thông qua vẽ hình
– Biết quy lạ về quen
Trang 12– Biết nhận xét và vận dụng tính chất đồng dạng vào cuộc sống
4 Phát triển năng lực
– Phát triển năng lực tư duy trừ tượng, logic,
– Hợp tác nhóm, làm việc nhóm
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, các dụng cụ học tập,…
2 Học sinh: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ (nếu cần), …
III PHƯƠNG PHÁP
Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Ôn tập lý thyết của các phép biến hình
GV: Nêu các bước nghiên cứu của một phép
- Khi nào phép vị tự là phép đối xứng tâm?
- Khi nào phép quay là phép đối xứng tâm
- GV: Hệ thống hoá toàn bộ các phép biến
Trang 13- Nêu biểu thức toạ độ của các phép biến hình:
Tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, vị tự?
Hoạt động 2: Ôn tập bài tập phép tình tiến.bài tập 1, 2
' 2 '
y x y
y x x
- GV: Gọi HS nhận xét, đánh giá, kết luận
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d
có phương trình 3x-5y+3=0 Tìm ảnh dqua phép tịnh tiến theo vectơ v(2;3)
' 2 '
y y x x y y x x
thay x, y vào pt đường thẳng d,
ta có: 3(x’-2)-5(y’-3) + 3=0 hay 3x’-5y’+12=0Vậy ptđt d’: 3x-5y+12=0
Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho
đường tròn tâm I(-3;4) bán kính 4
a Viết phương trình của đường tròn đób.Viết phương trình ảnh của đường tròn trên qua phép tịnh tiến theo vectơ v (-2;1)
Bài giải:
a Pt đường tròn tâm I(-3;4) bán kính R=4 là:(x+3)2+(y-4)2=16
b Ta có:
Trang 14- GV: Nhắc lại cách viết pt đường tròn khi biết
- GV: Gọi HS nhận xét, đánh giá, kết luận.
Bài 3: Trong mp toạ độ cho đường tròn (C):
(x-2)2 + (y+3)2 = 16 Hãy viết pt đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo véctơ v (3;4)
'
y x y y x x
y x y
y x x
BÀI TẬP VỀ NHÀ – Làm bài tập 1,2,3,4 SGK trang 33.
RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Kinh Môn, ngày tháng năm 2018
Kí phê duyệt
Trang 15– Nắm được các tính chất của các phép biến hình, dời hình và đồng dạng.
– Xác định được ảnh của các phép biến hình, dời hình và đồng dạng.
– Biết vận dụng các biểu thức toạ độ của các phép biến hình, dời hình trong từng trường hợp
cụ thể,
3 Về thái độ:
– Cẩn thận, chính xác trong giải toán, nghiêm túc trong làm bài.
– Rèn cho học sinh năng lực xác định, biểu đạt vấn đề của cá nhân.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
– Giáo án, đề kiểm tra, đáp án – thang điểm.
– Hình thức tổ chức: Kiểm tra tại lớp, theo đơn vị lớp
– Hình thức kiểm tra đánh giá: Tự luận.
– Trắc nghiệm khách quan 50% = 10 câu chiếm 5 điểm
2 Hình thức tổ chức kiểm tra – Đánh giá: Kiểm tra tại lớp, theo đơn vị lớp
Trang 16Chủ đề Nhận biết Thông hiểu VD thấp VD cao
Trang 17Câu 1 Tìm tọa độ ành cua một điểm qua phép tịnh tiến
Câu 2 Cho 2 điểmM, M’ Xác định phép tịnh tiến để M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến Câu 3 Tìm phương trình Ảnh của đường thẳng hoặc đường tròn qua phép tịnh tiến
Câu 4 Cho Hình vuông(Hình) Xác định ành của 1 cạnh, tam giác, tứ giác Qua phép quay cho
trước
Câu 5 Tìm Mệnh đề đúng: Tính chất phép quay
Câu 6 Tìm tọa độ ành cua một điểm qua phép Quay tâm O góc 900
Câu 7 Tìm Mệnh đề đúng: định nghĩa phép vị tự
Câu 8 Cho 2 Hình vuông Xác định phép vị tự biến hinhg này thành hình kia
Câu 9 Tìm tọa độ ành cua một điểm qua phép vị tự
Câu 10 Vận dụng phép dời hình, đồng dạng
B
Câu 1(2,5 điểm):
a) Tìm ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến
b) Tìm ảnh của một điểm qua phép vị tự
Trang 18Câu 4 Cho hình vuông tâm O như hình vẽ bên Gọi E, F,G lần lượt là
trung điểm của AB, AD, DC Ảnh của tam giác OAF qua phép quay
Trang 19Câu 8 Cho hình vuông tâm O như hình vẽ bên Gọi E, F lần lượt là
trung điểm của AB, AD Phép vị tự V A,k biến hình vuông ABCD
thành hình vuông AEOF Khi đó k bằng
II PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm).
Bài 1(2,5đ): Cho A(-5; 3) Tìm ảnh của điểm A qua
a) Phép tịnh tiến véctơ v 1;3
b) Phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2
Bài 2(1.5đ): Cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 1 Tìm ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(2; 3) tỉ số k = 5
Bài 3 ( 1điểm): Cho tam giác hai điểm: A(1,2), B(-2;1) A’, B’ lần lượt là ảnh của A, B qua phép đồng
Câu 4 Cho hình vuông tâm O như hình vẽ bên Gọi E, F,G lần lượt là
trung điểm của AB, AD, DC Ảnh của tam giác OAF qua phép quay
O;90o
Q là tam giác nào trong các tam giác sau?
Trang 20Câu 5 Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:
Câu 8 Cho hình vuông tâm O như hình vẽ bên Gọi E, F lần lượt là
trung điểm của AB, AD Phép vị tự V A,k biến hình vuông AEOF
thành hình vuông ABCD Khi đó k bằng
II PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm).
Bài 1(2,5đ): Cho A 3; 3 Tìm ảnh của điểm A qua
Trang 21-Hết -VI ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trang 22VII HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 23Ngày soạn: 16/11/2018
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
QUAN HỆ SONG SONG.
Tiết dạy: 14. §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
– Biễu diễn đúng mặt phẳng , đường thẳng , các hình trong không gian
3 Về thái độ, tư duy:
– Biết áp dụng vào giải bài tập
– Biết áp dụng vào một số bài toán thực tế
1.Giáo viên: GA, SGK, SGV, phiếu học tập,…
2.Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
Trang 24Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
+ Kí hiệu mặt phẳng bởi chữ hoa P , Q , R , …hoặc chữ Hi lạp α ,β, … Ta dùng kí hiệu (P) , (α),( β) , …
Hoạt động 2 Tìm hiểu quan hệ điểm - mặt phẳng.
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3 Tìm hiểu cách biểu diễn một hình không gian.
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 25* Hoạt động 3 :
GV : Ở hình học lớp 9 các em đã biết biễu
diễn hình hộp chữ nhật , hình lập phương
Nêu các cách biễu diễn đó ?
Hs : Nêu cách biễu diễn nét đứt nét liền :
- Đường nhìn thấy biễu diễn nét liền
- Đường không nhìn thấy biễu diễn nét đứt
GV: Để vẽ hình biễu diễn của một hình không
gian người ta dựa vào những quy tắc sau đây
- Hình biễu diễn của đường thẳng là đường
thẳng , của đoạn thẳng là đoạn thẳng
- hình biễu diễn của hai đường thẳng song song là
hai đường thẳng song song của hai đường thẳng
cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau
- Hình biễu diễn phải giữ nguyên quan hệ
thuộc giữa điểm và đường thẳng
- Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho đường
nhìn thấy và nét đứt đoạn biểu diễn cho đường
bị che khuất
Các quy tắc khác sẽ học ở phần sau
3 Hình biễu diễn của một hình trong không gian
+ Một vài cách biễu diễn của hình lập phương:
+ Một vài cách biễu diễn của hình chóp tam giác :
Củng cố
– Học sinh nắm được các tính chất thừa nhận
– Học sinh biết được phương pháp chứng minh 3 điểm thẳng hàng
– Hs biết được phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu hỏi và bài tập về nhà
– làm các baì tập 1,2,3,4
RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Kinh Môn, ngày tháng năm 2018
Trang 26– Biễu diễn đúng mặt phẳng , đường thẳng , các hình trong không gian
3 Về thái độ, tư duy:
– Biết áp dụng vào giải bài tập
– Biết áp dụng vào một số bài toán thực tế
1.Giáo viên: GA, SGK, SGV, phiếu học tập,…
2.Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
Gv: Dựa vào các tính chất thừa nhận, GV
hướng dẫn HS tìm hiểu một số cách xác định
mặt phẳng
III Cách xác định một mặt phẳng
1 Ba cách xác định mặt phẳng
Mặt phẳng được hoàn toàn xác định nếu biết:
Nó đi qua ba điểm không thẳng hàng
Trang 27Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
GV: Nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt
phẳng ?
HS: Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng
HS: Vẽ hình, làm theo sự hướng dẫn của giáo
viên
2 Một số ví dụ VD1: Cho 4 điểm không đồng phẳng A, B, C,
D Trên hai đoạn AB và AC lấy hai điểm M, Nsao cho AM = BM, AN = 2NC Hãy xác địnhgiao tuyến của mp(DMN) với các mp(ABD),(ACD), (ABC)
Giải:
(DMN) (ABD) = MD(DMN) (ACD) = ND(DMN) (ABC) = MN
VD2: Cho 4 điểm không đồng phẳng A, B, C,
D Trên ba cạnh AB, AC, AD lần lượt lấy cácđiểm M, N, K sao cho MNBC=H,NKCD=I, KMBD=J Chứng minh 3 điểm
H, I, J thẳng hàng
Giải:
Ta có:
Trang 28GV: Nêu cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng?
HS: Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng
GV hướng dẫn: đường thẳng đó có thể là giao
tuyến của hai mặt phẳng
HS: Vẽ hình, làm theo sự hướng dẫn của giáo
Hoạt động 3 Tìm hiểu khái niệm Hình chóp, Hình tứ diện.
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
Gv: giới thiệu các khái niệm hình chóp và hình
Trong mp() cho đa giác lồi A1A2…An Lấy
S () Hình gồm đa giác A1A2…An và n tamgiác SA1A2, SA2A3, …, SAnA1 đgl hình chóp,
kh S.A1A2…An.+ Đỉnh: S+ Đáy: A1A2…An+ Mặt bên: SA1A2, SA2A3, …+ Cạnh bên: SA1, SA2, …+ Cạnh đáy: A1A2, A2A3, …
Hchóp tam giác, tứ giác, … Cho bốn điểm
A, B, C, D không đồng phẳng Hình gồm bốn
tam giác ABC, ABD, ACD, BCD đgl hình tứ diện, kh ABCD.
Trang 29HS: Vẽ hình.
Gv: hướng dẫn HS giải VD3
Hs: làm theo sự hướng dẫn của GV
Gv: Từ VD3, GV giới thiệu khái niệm thiết
diện của hình chóp khi cắt bởi một mặt phẳng
Gv: MEPFN được gọi là thiết diện của hình
chóp S.ABCD khi cắt bởi mp(MNP)
+ Các đỉnh: A, B, C, D
+ Các cạnh: AB, BC, …+ Hai cạnh đối diện là hai cạnh không đi quamột đỉnh
+ Các mặt: ABC, ABD, …+ Đỉnh đối diện với mặt
Hình tứ diện đều: có các mặt là những tamgiác đều
VD3: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình
bình hành ABCD Gọi M, N, P lần lượt làtrung điểm của AB, AD, SC Tìm giao điểmcủa mp(MNP) với các cạnh của hình chóp vàgiao tuyến của mp(MNP) với các mặt của hìnhchóp
Giải:
(MNP)(ABCD)= MN(MNP)(SAB) = EM(MNP)(SBC) = EP(MNP)(SCD) = PF
Củng cố:
– Nhắc lại
Học sinh biết được phương pháp chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Hs biết được phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu hỏi và bài tập về nhà
– Làm các baì tập 5,6,7,8,9
RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Trang 30Ngày soạn:23/11/2018
Tiết dạy: 16 BÀI TẬP: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Giúp học sinh nắm được:
– Cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
– Tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng
2 Kỹ năng:
– Xác định được mặt phẳng trong không gian
– Vẽ được các hình trong không gian và kỷ năng giải toán về tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng
– Kĩ năng giải toán về tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và các bài toán có liên quan đến mặt phẳng
3 Thái độ:
– Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học
– Có nhiều sáng tạo trong hình học, hứng thú, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập
4 Định hướng năng lực
– Phát triển năng lực tính toán, hợp tác, sáng tạo, giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên Bảng phụ hình vẽ trong các bài tập ở SGK, thước, phấn màu
2 Học sinh Học bài cũ và chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Diễn giảng, gợi mở vấn đáp và hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu các tính chất thừa nhận Nêu cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng Cách tìm giao điểmcủa đường thẳng với mặt phẳng
3 Bài mới:
Trang 31Hoạt động 1: Chứng minh 1 điểm thuộc đường thẳng.
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
Gv: Nêu phương pháp cho HS ghi nhớ
Hs : Ghi nhớ
Gv: Yêu cầu học sinh ghi đề, vẽ hình
Hs: Làm theo hướng dẫn của giáo viên
Gv: Hướng dẫn HS tìm điểm chung
Hs: Lắng nghe, theo dõi, làm bài
+Gv – Gọi 3Hs lên bảng vẽ hình
– Trình bày bài giải
– Cả lớp giải, quan sát và nêu nhận xét
+Hs – Vẽ hình
– Trình bày lời giải
Gv nhận xét cho điểm chỉnh sủa trình bày lời
Ta có:
1 1 3
( , )( , )
Hoạt động 2: Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, 3 đường thẳng đồng quy.
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
Gv: Nêu phương pháp cho HS ghi nhớ
Hs : Ghi nhớ
Gv: Yêu cầu học sinh ghi đề, vẽ hình
Hs: Làm theo hướng dẫn của giáo viên
Gv: Hướng dẫn HS tìm điểm chung
Hs: Lắng nghe, theo dõi, làm bài
+Gv – Gọi 3Hs lên bảng vẽ hình
– Trình bày bài giải
Bài 4 : Gọi I là trung điểm của CD
Ta có GA BI GB AIGọi G = AG ABG B
Trang 32– Cả lớp giải, quan sát và nêu nhận xét
+Hs – Vẽ hình
– Trình bày lời giải
Gv nhận xét cho điểm chỉnh sủa trình bày lời
Gv: Nêu phương pháp cho HS ghi nhớ
Hs : Ghi nhớ
Gv: Yêu cầu học sinh ghi đề, vẽ hình
Hs: Làm theo hướng dẫn của giáo viên
Gv: Hướng dẫn HS tìm điểm chung
Hs: Lắng nghe, theo dõi, làm bài
+Gv – Gọi 3Hs lên bảng vẽ hình
– Trình bày bài giải
– Cả lớp giải, quan sát và nêu nhận xét
+Hs – Vẽ hình
– Trình bày lời giải
Gv nhận xét cho điểm chỉnh sủa trình bày lời
giải
Bài 5 :
a) Gọi E= ABCD
Ta có (MAB) (SCD) = MEGọi N= ME SD Ta có N = SD (MAB).b) Gọi I = AMBN
Ta có I = AM BN , AM ( SAC) ;
BN (SBD) ; ( SAC) (SBD) = SO
Do đó I SOVậy S, O, I thẳng hàng
Hoạt động 3: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
Gv: Nêu phương pháp cho HS ghi nhớ
Hs : Ghi nhớ
Gv: Yêu cầu học sinh ghi đề, vẽ hình
Hs: Làm theo hướng dẫn của giáo viên
Gv: Hướng dẫn HS tìm điểm chung
Hs: Lắng nghe, theo dõi, làm bài
+Gv – Gọi 3Hs lên bảng vẽ hình
– Trình bày bài giải
– Cả lớp giải, quan sát và nêu nhận xét
+Hs – Vẽ hình
– Trình bày lời giải
Bài 6 a) Gọi E = CD NP
Ta có E là điểm chung cần tìmb) (ACD) (MNP) = ME
Bài 7 : a) (IBC) (KAD)=KI
b) Gọi E = MDBIF= NDCI
Vậy EF=(IBC) (DMN)
Bài 8 :a).(MNP) (BCD) =EN
Trang 33Gv nhận xét cho điểm chỉnh sủa trình bày lời
giải
b) Gọi Q=BCEN ta có BC(PMN) = Q
Bài 9: a) Gọi M=AEDC
Ta có M=DC(C’AE)b) Gọi F=MC’SD Thiết diện cần tìm là tứ giác AEC’F
Củng cố
– Nhắc lại
Phương pháp chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu hỏi và bài tập về nhà
– Xem bài “ Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song”
– Làm các baì tập 8,9,10
RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Kinh Môn, ngày tháng năm 2018
– Luyện trí tưởng tượng không gian
– Biết vận dụng các tính chất vào việc giải các bài toán hình học không gian đơn giản
3 Thái độ:
Trang 34– Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ.
– Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
4 Phát triển năng lực
– Phát triển năng lực tư duy trừ tượng, logic,
– Hợp tác nhóm, làm việc nhóm
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học của hình học không gian.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề; Gợi mở, vấn đáp; Hoạt động nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:
Trong phòng học, chỉ ra các cặp đường thẳng song song, các cặp đường thẳng không cắt nhau
mà cũng không song song ?
3 Bài mới:
Hoạt đông 1 Tìm hiểu vị trí của hai đường thẳng trong không gian.
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
Gv: Nêu các VTTĐ của hai đt trong mặt phẳng ?
Trang 35Gv Củng cố khái niệm hai đường thẳng chéo
Hoạt đông 2 Tìm hiểu định lý 1
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
Gv: - Nêu các định lý 1
- Nêu tính chất tương tự trong hình học
phẳng?
Hs: Qua một điểm không nằm trên 1 đt có một
và chỉ một đt song song với đt đã cho
Gv: Nêu nhận xét
Hs Ghi nhận
II Tính chất Định lí 1:
Hoạt đông 3 Kiểm tra 15 phút
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
b) Xác định tiết diện căt bởi mp(BMN) Củng cố
- Nhắc lại
VTTĐ của hai đường thẳng trong không gian
Các tính chất của hai đường thẳng song song
Câu hỏi và bài tập về nhà
- Học lý thuyết ở nhà
- Làm các bài tập 1,2,3 trong sách giáo khoa
RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Trang 36– Biết vận dụng các định lí để giải các bài toán đơn giản.
– Lám quen cách vẽ hình, cách trình bày lời giải bài toán
3 Thái độ
– Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ
– Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
4 Phát triển năng lực
– Phát triển năng lực tư duy trừ tượng, logic,
– Hợp tác nhóm, làm việc nhóm
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học của hình học không gian.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề; Gợi mở, vấn đáp; Hoạt động nhóm
Trang 37Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
giao tuyến của hai mp là đt d đi qua S và
song song AD
II.Tính chất Định lí 2: Nếu ba mp phân biệt đôi một cắt
nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giaotuyến ấy hoặc dồng qui hoặc đôi một songsong với nhau
a b c
a b
c I
Hệ quả: Nếu hai mp phân biệt lần lượt chứa
hai đt song song thì giao tuyến của chúng(nếu có) cũng song song với hai đt đó hoặctrùng với một trong hai đt đó
VD2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hbh
ABCD Xác định giao tuyến của các mp(SAD) và (SBC)
Hoạt đông 2 Tìm hiểu định lý 3
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt đông 3 Vận dung các định lý, khái niệm gải bài tập
Hoạt động của Giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 38Gv: Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình bài tập 1.
Hs: Làm theo hướng dẫn của GV
Gv: Vận dụng định lí nào ?
Hs: Định lí về giao tuyến của 3 mặt phẳng
Nếu PQ // SR thì PQ // SR // AC
Nếu PQ cắt SR tại I thì AC đi qua I
Gv: Yêu cầu 1 học sinh lên giải tương tự câu b
HS: Lên bảng thực hiện
Bài tập
Bài 1 Cho tứ diện ABCD Gọi P, Q, R, S là bốn
điểm lần lượt trên các cạnh AB, BC, CD, DA.CMR nếu bốn điểm P, Q, R, S đồng phẳng thì:a) PQ, SR, AC hoặc song song hoặc đồng qui.b) PS, RQ, BD hoặc song song hoặc đồng qui
GV: Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình bài tập 2
HS: Làm theo hướng dẫn của GV
GV: Có nhận xét gì giao tuyến của (PQR) với
(ACD) ?
HS: Nếu PR // AC thì QS // AC
Nếu PR cắt AC tại I thì QS đi qua I
Bài 2 Cho tứ diện ABCD và lấy 3 điểm P, Q, R
lần lượt trên 3 cạnh AB, CD, BC Tìm giao điểm Scủa AD với mp(PQR) trong hai trường hợp sau:a) PR // AC b) PR cắt AC
D
C B
A
Q R
Hướng dẫn:
Nếu PR // AC thì QS // ACNếu PR cắt AC tại I thì QS đi qua I
Củng cố - Nhắc lại
Các tính chất của hai đường thẳng song song
Trang 39Cách vận dụng các tính chất của hai đường thẳng song song để giải toán.
Câu hỏi và bài tập về nhà
- Học lý thuyết ở nhà
- Làm các bài tập 1,2,3 trong sách giáo khoa
RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Kinh Môn, ngày tháng năm 2018
Kí phê duyệt TUẦN 16
– Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng
– Áp dụng thành thạo các định lý vào giải toán
3 Thái độ.
– Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học
– Có nhiều sáng tạo trong hình học
– Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập
4 Định hướng năng lực
– Phát triển năng lực tính toán, hợp tác, sáng tạo, giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên – Sách giáo khoa.
– Giáo án, bài tập, bảng phụ nếu cần
2 Học sinh: – Làm bài tập ở nhà.
Trang 402 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi 1 Nêu tính chất 1 và 2, 3.
3 Nội dung luyện tập
Hoạt động 1: Chứng minh hai đường thẳng song song
a) Gọi AGBN A' C/m A’ là điểm cần tìm
b) Chứng minh B, M’ và A’ cùng thuộc BN
c) C/m GA’ là đường trung bình của tam giác
Giải: