1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 TOAN 12 GT ôn tập CHƯƠNG 1

22 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 11,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B.. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng... Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nàoA. Đồ thị hàm số luôn cắt t

Trang 2

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số không có cực trị

C lim ( )x���f xa c D Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

Trang 3

II TÍNH ĐON ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Câu 28. Cho hàm số y f x   là hàm số phân thức trên R, có đồ thị

như hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

A � B R C R\  D 1  �; 1 và  �1; 

Câu 29. Cho hàm số y f x   xác định và liên tục

trên R, có Bảng biến thiên như hình bên Hàm số đã

cho nghịch biến trên khoảng nào?

A  2;1 B 1;1 và 2;� 

C  �; 1 và 2;� D   1; 2

Câu 30. Hàm số y x 3 3x2 đồng biến trên4

A  0; 2 B � và ;0 2;� C  � và ;1 2;� D  0;1

Câu 31. Cho hàm số f x  đồng biến trên tập số thực R, mệnh đề nào sau đây là đúng:

A Với mọi x , x1 2� �R f x   1 f x2 B Với mọi x1x2� �R f x   1 f x2C.Với mọi x1 x2� �R f x   1 f x2 D Với mọi x , x1 2� �R f x   1 f x2

Câu 32. Hàm số y  x3 3x2 đồng biến trên khoảng1

Câu 34. Cho hàm số y 43x32x2  Khẳng định nào sau đây là đúng ?x 3

A Hàm số đã cho nghịch biến trên �� �; 12��

� � B Hàm số đã cho nghịch biến trên

1

;2

Trang 4

C Hàm số nghịch biến trên �� �; 12� �� ��  12; ���

� � � � D Hàm số đã cho nghịch biến trên �

2 Giả sử f a     f c f b , c � a, b suy ra hàm số nghịch biến trên  a; b

3 Giả sử phương trình f ' x   có nghiệm x m0  nếu f x ĐB trên   m, b thì f(x) NB trên a, m 

4 Nếu f ' x  �0, x � a, b , thì hàm số đồng biến trên  a, b

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

Câu 42. Cho hàm số y f x   có đạo hàm   2

f ' x x (x 2) các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A Hàm số nghịch biến trên�; 2 B Hàm số đồng biến trên R

C Hàm số đồng biến trên � và ;0 2;� D Hàm số nghịch biến trên 0; 2

Câu 43. Hàm sô y x 1x22x có bao nhiêu khoảng đồng biến 2

Câu 44. Cho hàm số y f x   có đạo hàm f ' x  x33x 2 các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A f’(x) = 0 có hai nghiệm x = 1 và x = - 2 B Hàm số đồng biến trên1;�

C Hàm số đồng biến trên  �; 2 và 1;� D Hàm số nghịch biến trên�;1

Trang 5

Câu 45. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số : 1 3 2    

nghịch biến trên một khoảng có độ dài đúng bằng 3

Trang 6

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số có cực đại tại x  -1 và cực tiểu tại x  2

C Hàm số có giá trị LN bằng 2 và giá trị NN bằng 2

D Hàm số có giá trị cực tiểu -2 và giá trị cực đại 2

Câu 57. Đồ thị hàm số y x   có điểm cực đại là3 3x 1

Trang 7

1 Nếu f " a   thì a là điểm cực tiểu 0 2 Nếu f " a   thì a là điểm cực đại.0

3 Nếu f " a   thì a không phải là điểm cực trị của hàm số 0

Số khẳng định đúng là

Trang 8

Câu 84. Tính tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1  3 2  

Câu 89. Cho hàm số y x 332mx212m3 có đồ thị  Cm Tìm tất cả giá trị thực của m để đồ thị  Cm

có hai điểm cực đại là A và B thỏa mãn AB vuông góc đường thẳng d : y x

A m � hoặc 12 m 0 B m � hoặc 2 m 0 C m 1

2

IV GIÁ TRI LỚN NHẤT NHỎ NHẤT

Câu 90. Hàm số y 4 x 22x 3 2x x   2 đạt GTLN tại hai giá trị x1, x2 Ta có x1.x2 bằng:

Trang 9

Câu 96. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x29x trên đoạn 35 4; 4?

A.Maxy40, Miny B.8 Maxy40, Miny C.15 Maxy15, Miny 41 D.Maxy40, Miny 41

Câu 97. Giá trị lớn nhất của hàm số y x  2x2 trên đoạn �� 2; 2�� bằng:

Câu 98. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x cos x  2 trên đoạn 0; 4� �� �

Câu 102. Cho hàm số y  x3 3x2 Chọn phương án đúng trong các phương án sau4

A max 0;2 y  4 B min 0;2y  4 C max1;1y 2 D

miny 2, maxy 0

    

Câu 103. Cho hàm số y 2x x11

 Chọn phương án đúng trong các phương án sau

A max1;0y 12 B min1;2y C 12 max 1;1 1

  Thì M - m gầnnhất với số nào:

Trang 10

Câu 109. Cho hàm số y = sin4x - cos2x Tổng GTLN và GTNN của hàm số là:

Trang 11

x y

  có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây đúng?

6.1 Sự tương giao của hai đồ thị

Câu 128. Số giao điểm của đồ thị hàm số y (x 3)(x2  với trục hoành là:x 4)

Trang 12

A 2 B 3 C 0 D 1.

Câu 132. Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x  và đồ thị hàm số 2 y x 3 6x26x là:2

Câu 133. Đường thẳng y=x+1 cắt đồ thị (C) của hàm số y 2x x15

 tại hai điểm Các hoành độ giao điểm là :

Câu 135. Tất cả các giá trị của m để đường thẳng d: y = m cắt đồ thị (C) của hàm số y x 3 3x2 tại2

ba điểm phân biệt là:

Câu 137. Tìm m để đường thẳng ( ) :d y mx 2m4 cắt đồ thị (C) của hàm sốyx36x29x6 tại

ba điểm phân biệt

y x  x  tại 4phân biệt là

Câu 139. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình bên Tập tất cả

các giá trị của tham số m để phương trình ( ) f x    có bốnm 2 0

nghiệm phân biệt là:

A 2  m 6 B 0� � m 6

C 0  m 4 D 0�m4.

Câu 140. Đồ thị sau đây là của hàm số y  x3 3x2 Với giá4

trị nào của m thì phương trình x33x2  có hai nghiệm phânm 0

biệt Chọn 1 câu đúng

A m 4�m0 B m4�m0

C m 4�m4 D Một kết quả khác

Câu 141. Đồ thị sau đây là của hàm sốy x 43x2 Với giá trị 3

nào của m thì phương trình x43x2   có ba nghiệm phân m 0

biệt ? Chọn 1 câu đúng

A m = -3 B m = - 4 C m D m = 4

Trang 13

Câu 142. Đồ thị sau đây là của hàm sốy  x4 4x2 Với giá trị

nào của m thì phương trình x44x2   có bốn nghiệm m 2 0

phân biệt ? Chọn 1 câu đúng

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị

C lim ( )x f x

��  � D Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

6.2 Bảng biến thiên

nào dưới đây?

Trang 14

A Bất phương trình ( ) 3f x  vô nghiệm.

B Bất phương trình ( )f x  có nghiệm với mọi giá trị m m

C Bất phương trình ( ) 3f x  có đúng 3 nghiệm phân biệt

D Bất phương trình ( )f x  có nghiệm duy nhất với mọi giá trị m>3.m

bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai ?

bảng biến thiên như sau Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực

tiểu yCT của hàm số đã cho

bảng xét dấu đạo hàm như sau Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;0)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (� ;0)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( �; 2)

x y x

 

Trang 15

Câu 158. Đồ thị sau là của một trong bốn hàm số đã cho, đó là

trong bốn hàm số được liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D dưới đây

trong bốn hàm số được liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D dưới đây

x y

x y

Trang 16

Câu 165. Đồ thị hình bên là của hàm số:

x y

x y

x y

4

x

y   x  là:

Trang 17

(T) là đồ thị nào trong các đồ thị sau:

Câu 175. Từ đồ thị (C) của hàm số y x   Vẽ được đồ 3 3x 2

thị (T) của hàm số: yx3  Đồ thị (T) là đồ thị nào trong3x 2

Trang 18

Câu 177. Từ đồ thị (C) của hàm số y x   Vẽ được đồ 3 3x 2

x

 Đồ thị (T) là đồ thị nào trong các đồ thị sau:

Câu 179. Từ đồ thị (C) của hàm số yx x11

 Vẽ được đồ thị (T)của hàm số: yx x11

 Đồ thị (T) là đồ thị nào trong các đồ thị sau:

x

 Đồ thị (T) là đồ thị nào trong các đồ thị sau:

Trang 19

A Phương trình ' 0y  có ba nghiệm thực phân biệt.

B Phương trình ' 0y  có hai nghiệm thực phân biệt

C Phương trình ' 0y  vô nghiệm trên tập số thực

Mệnh đề ̀ nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c B 0 a0,b0,c0

C a0,b0,c D 0 a0,b0,c0

Trang 20

Câu 188. Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thi như hình vẽ bên.c

Mệnh đề ̀ nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c B 0 a0,b0,c0

C a0,b0,c D 0 a0,b0,c0

bên Mệnh đề ̀ nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0,d B 0 a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d  D 0 a0,b0,c0,d 0

bên Mệnh đề ̀ nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0,d  B 0 a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d  D 0 a0,b0,c0,d0

bên Mệnh đề ̀ nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0,d  B 0 a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d  D 0 a0,b0,c0,d 0

Câu 192. Cho hàm số ycx d ax b ,a0.

 có đồ thi như hình vẽ bên.

Mệnh đề ̀ nào dưới đây đúng?

A (1)gg(3)  B (1)g( 3) g   g( 3) g(3)

C (3)g   g( 3) g(1) D (3)g   g( 3) g(1)

VII TIẾP TUYẾN

Trang 21

Câu 198. Phương trình tiếp tuyến của hàm số yx x12

 tại điểm có hoành độ bằng  là: 3

A y  3x 5 B y  3x 13 C.y3x13 D.y3x5

Câu 199. Phương trình tiếp tuyến của hàm số yx x12

 tại điểm có hoành độ bằng -3 là:

Câu 201. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y3x x31

 song song đường thẳng y   có phương trình là:2x 1

A.y   2x 17 B y  2x 20 C y  2x 20 D y  2x 17

Câu 202. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= -x3+3x song song với đường thẳng y= 3x-1 là :

Câu 203. Cho hàm số y x 3 3x2 , phương trình tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k=-3 là:

Câu 204. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y2x1x

 vuông góc với đường thẳng y x 2016 có phương trình:

A.y   và x 2 y    B y x 2   và x y   C.x 2 y x  và 2 y x  D.2 y    và y x 2  x

Câu 205. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x29x tại giao điểm của đồ thị với trục tung có 4phương trình:

A y  9x 4 B.y  9x 4 C.y   và 3x 4 y x  D 4 y   và 3x 4 y x 4

Câu 206. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx x21

 tại điểm có hoành độ x0   có phương trình: 2

Câu 207. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y1x x

 tại điểm có tung độ y0  có phương trình: 1

Câu 210. số tiếp tuyến của (H):y=x x21

 vuông góc với (d):y=x là?

Trang 22

A.0 B.1 C.2 D.3

Câu 212. Tìm M trên (H):y= x x13

 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với d:y=x+2017A.(1;-1) hoặc (2;-3) B.(5;3) hoặc (2;-3) C.(5;3) hoặc (1;-1) D.(1;-1) hoặc (4;5)

Ngày đăng: 08/03/2019, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w