CÁC BÀI TOÁN TÌM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN 3 Nêu không chứng minh phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại Mx0; y0 thuộc đồ thị... Biết tọa độ tiếp điểm hoặc biết hoành độ x0 hoặc bi
Trang 1TIEÂT 45
MOÔT SOÂ BAØI TOAÙN VEĂ
TIEẪP TUYEÂN BAØI TAÔP OĐN CHÖÔNG II
Trang 2CÂU HỎI 1) Viết (không chứng minh ) phương trình đường thẳng qua M(x0; y0) có hệ số góc k?
Trả lời: y – y0 = k( x – x0 ) hay: y = k(x – x0) + y0
2) Cho biết ý nghĩa hình học của đạo hàm?
Trả lời:
Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm
tại x0, có đồ thị ( C) và M(x0; y0)
là một điểm thuộc (C), khi đó hệ
số góc của tiếp tuyến của (C) tại
M(x0; y0) là: k = f’(x0)
y
x
M
O x0
y0
(C)
2
Trang 3CÁC BÀI TOÁN TÌM PHƯƠNG TRÌNH
TIẾP TUYẾN
3) Nêu (không chứng minh) phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M(x0; y0) thuộc đồ thị
Trả lời: y – y0 = f’(x0)(x – x0 ), hay y= f’(x0)(x – x0) + y0
Hãy nêu các dạng toán về phương trình tiếp tuyến đã học?
?
Trang 41 Biết tọa độ tiếp điểm (hoặc biết hoành độ x0 hoặc biết tung độ y0 của tiếp điểm Ta nói tiếp tuyến tại
điểm M(x 0 ; y 0 ) )
2 Biết hệ số góc k của tiếp tuyến
3 Biết tiếp tuyến qua một điểm M(x0; y0) cho trước
4 Hai đường tiếp xúc nhau
4 Trả lời:
Trang 5O x
y (C) : y = f(x)
M
x0
Nếu chỉ biết x0, ta thay x0 vào
công thức của hàm số để tính y0
Tính f(x) rồi tính f(x0)
Thay các giá trị x0, y0, f(x0) vào phương trình (1)
ta có phương trình tiếp tuyến cần tìm
1)Trường hợp1: Biết tọa độ (x 0; y 0 ) của tiếp điểm
Phương trình cần tìm là: y = f’(x0).(x – x0) + y0 (1)
Nếu chỉ biết y0, ta thay y0 vào
công thức của hàm số để tính
x0
Trang 6Ví dụ 1:
Cho đường cong (C):
Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 2
Giải:
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng x0 là: y = f(x0).(x – x0) + y0
Theo đầu bài x0 = 2 Suy ra y0 = 1 và f(x0) = 2
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là:
y = 2(x – 2) + 1, hay y = 2x – 3
6
1
1
x
x x
f y
Trang 7 Gọi (x0 , y0) là tọa độ tiếp điểm
Tính f(x) rồi giải phương trình f(x0) = k để tính x0
Thay x0 vào hàm số để tính y0
Áp dụng vào (2) ta có phương trình tiếp tuyến
Phương trình tiếp tuyến có dạng:
y = k(x – x 0 ) + y 0 (2) ; [với: k = f’(x 0 ) ] 2)Trường hợp2: Biết hệ số góc k của tiếp tuyến
Trang 8Gọi (x0; y0) là tọa độ tiếp điểm Phương trình có dạng:
Theo giả thiết: f(x0) = 1 (1)
Với x0 = 0 thì y0 = – 1 Với x0 = – 4 thì y0 = 3
8
Ví dụ 2: Cho đường cong (C): y= f(x)=
Tìm phương trình các tiếp tuyến của (C) Biết tiếp tuyến ấy song song với đường phân giác thứ nhất.
Giải: Vì tiếp tuyến song song với y = x, nên k =1
2
2
x x
4
0
x
)
Vậy ta có hai tiếp tuyến là : y = x – 1 và y = x + 7
y = (x – x0) + y0
Trang 93)Trường hợp 3: Biết tiếp tuyến của (C) qua điểm M
Chú ý: M thuộc (C) hoặc không thuộc
(C), cách giải như nhau.
Gọi k là hệ số góc của đường
thẳng (d) qua M(xM, yM) và tiếp xúc
với (C) Phương trình đường thẳng
(d) là: y = k(x xM) +yM
hay: y = kx – kxM + yM (a)
(d) Tiếp xúc với (C) khi hệ sau
đây có nghiệm
Giải hệ trên tính được k, thay k vào phương trình (a),
ta tìm được phương trình tiếp tuyến của (C) qua M
k )
x ( 'f
y kx
-kx
x
M
xM
yM
O
y
M
M
x
y
M
xM
yM
O
Trang 10Phương trình đường thẳng d qua M(0; 1) là:
y = k(x xM) + yM y = kx 1
d là tiếp tuyến của (C) khi hệ sau có nghiệm:
Thay giá trị của k ở (2) vào (1), ta được phương trình:
2x3 + 3x2 1= (6x2 + 6x)x 1
4x3 + 3x2 = 0 x = 0 hoặc x = 3/4
Với x = 0 ta có k = 0, với x = 3/4, ta có k = 9/8
Vậy có hai tiếp tuyến với (C) qua M, phương trình là:
Ví dụ 3: Cho (C): y = f(x) = 2x3+ 3x2 -1.Tìm phương trình các tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến qua M(0; -1)
10
Giải:
) ( k
x x
) ( kx
x
x
2 6
6
1 1
1 3
2
2
2 3
1 8
9
y
Trang 11Hai đường cong được
gọi là tiếp xúc nhau tại
điểm M nếu chúng có
chung điểm M và tiếp
tuyến tại M của hai
đường cong đó trùng
nhau.(SGK ; tr 101)
Đồ thị của hàm số y = f(x) và đồ thị của hàm số
y = g(x) tiếp xúc nhau khi và chỉ khi hệ sau đây có nghiệm :
) (
' )
(
'
) (
)
(
x g
x f
x g x
f
y
M
y = f(x)
y = g(x)
4) Trường hợp 4 : Hai đường cong tiếp xúc
(Hệ đó cho ta hoành độ tiếp điểm)
Trang 12Ví dụ 4:
Xác định a để đồ thị (C) của hàm số :
Giải : Hoành độ tiếp điểm của (C) và (P) là nghiệm
của hệ :
(2) x2 4x + 4 = 0 x = 2
Thay x = 2 vào (1), ta được :
x x
x )
x ( f
3
2
3
tiếp xúc với đồ thị Parabol (P): y = g(x) = x2 + a
12
) (' )
('
) ( )
(
x g
x f
x g x
2 2
4 2
1
4 3
2
2 2
3
x x
x
a x
x x
x
3
8
a
) P ( xúc tiếp
) C ( thì a
Khi :
ĐS
3 8
Trang 13CÁC BÀI TOÁN ĐỂ RÈN LUYỆN
Trang 141
1
x
m x
m y
định xác
tập ý
chú )
m ( )
x (
) m x
(
2 2
2
1 1
0
Tìm m để đồ thị của hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng có phương trình: y = x
ĐS: Mọi m khác 1
Gợi ý: Như ví dụ 4 Điều kiện tiếp xúc
Bài số 1:
) (
x x
m x
) m
(
1 1
1
2
1 1
1
2
2
2
) x
(
m )
m (
Đi đến:
Trang 15ĐS: Không có tiếp tuyến nào qua tâm đối xứng.
Cho hàm số:
x
x )
x ( f
y
1
Gọi (C) là đồ thị Tìm phương trình tiếp của đồ thị
đi qua tâm đối xứng (nếu có)
Gợi ý: Tâm đối xứng I(– 1; 1) Giống ví dụ 3
Phương trình tiếp tuyến qua điểm I
Bài số 3:
Bài số 2:
Cho hàm số
2
3 3
2
x
x
x )
x (f
y
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số Biết nó vuông góc với đường thẳng (a): x – 3y + 6 =
0
Gợi ý: Gọi (d) là tiếp tuyến Vì (a) có hệ số góc 1/3
nên (d) có hệ số góc là – 3
Trang 16Cho (C): y = f(x) = x3 3x2 + 2 Tìm trên
đường thẳng y = 2 các điểm từ đó có thể kẻ đến đồ thị hai tiếp tuyến vuông góc
16
Bài số 4:
Gợi ý: Gọi A(a; – 2) là điểm cần tìm
) ( k
) x
( x
) ( )
a x
( k x
x
2 2
3
1 2
2
3
Phương trình tiếp tuyến qua A là: y = k(x – a) – 2
Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của hệ:
Thế (2) vào (1) ta được: (x – 2)[2x2 – (3a – 1)x+2] = 0
+ Với x = 2: Ta có tiếp tuyến là y = – 2 (loại)
+ Với 2x2 – (3a –1)x+ 2 = 0 (*) Để bài toán được thỏa thì (*) phải có nghiệm x1,x2 thỏa f’(x1).f’(x2) = – 1
= (3a – 1)2 – 16 > 0
(3x12 – 6x1)(3x22 – 6x2) = – 1
Giải hệ ta được
a = 55/27
Trang 17Cho hàm số y = f(x) = x4 – 12x2 + 4
Bài số 5:
Tìm trên trục tung những điểm mà từ đó vẽ được đúng 3 tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số
ĐS: Điểm A(0;4)
Phương trình tiếp tuyến: y = kx + m
Điều kiện tiếp xúc: x4 – 12x2 + 4 = kx + m (1)
4x3 – 24x = k (2)
Đi đến: 3x4 – 12x2 + m – 4 = 0 (3)
Do có đúng 3 tiếp tuyến nên (3) là phương trình trùng phương có 3 nghiệm cần thử lại
Trang 18CHÚC SỨC KHỎE CÁC THẦY , CÔ GIÁO
CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG CÁC KỲ THI SẮP TỚI