GIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 15.DOC
Trang 1TẬP ĐỌC NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền
thống khoa cử lâu đời Đó là bằng chứngvề nền văn hiến lâu đời của nước ta
2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy toàn bài với giọng tự
hào
- Biết đọc một văn bản khoa học thườngthức có bảng thống kê
3 Thái độ: Học sinh biết được truyền thống văn
hóa lâu đời của Việt Nam, càng thêmyêu đất nước và tự hào là người ViệtNam
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’ 1 Khởi động: - Hát
4’ 2 Bài cũ: Quang cảnh
làng mạc ngày mùa
- Yêu cầu học sinh đọc
toàn bài và trả lời câu
hỏi
- Học sinh lần lượt đọc cảbài, đoạn - học sinh đặtcâu hỏi - học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét cho
điểm
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Đất nước của chúng ta
có một nền văn hiến
lâu đời Bài tập đọc
“Nghìn năm văn hiến”
các em học hôm nay sẽ
đưa các em đến với Văn
Miếu - Quốc Tử Giám là
một địa danh nổi tiếng ở
thủ đô Hà Nội Địa danh
này chính là chiến tích về
một nền văn hiến lâu
đời của dân tộc ta
- Giáo viên ghi tựa - Lớp nhận xét - bổ sung
30’ 4 Phát triển các hoạt
Trang 2động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp, nhóm đôi Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành, giảng giải _ 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài +
tranh - Học sinh lắng nghe, quansát
- Chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu 3000
tiến sĩ
+ Đoạn 2: Bảng thống kê
+ Đoạn 3: Còn lại
- Lần lượt học sinh đọc nốitiếp bài văn - đọc từngđoạn
- Hướng dẫn học sinh
luyện đọc từng đoạn, cả
bài kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc các từ khó
phát âm - Học sinh nhận xét cáchphát âm tr - s
- Giáo viên nhận xét
Lần lượt đọc từng câu cả bảng thống kê
Đọc thầm phần chú giải
- Học sinh lần lượt đọc chúgiải
* Hoạt động 2: Tìm hiểu
bài - Hoạt động nhóm, cánhân
Phương pháp: Đàm thoại,
giảng giải, thảo luận,
- Đến thăm Văn Miếu,
khách nước ngoài ngạc
sĩ
- Lớp bổ sung
Giáo viên chốt lại - Học sinh trả lời
- Học sinh giải nghĩa từVăn Miếu - Quốc TửGiám
Trang 3- Các nhóm lần lượt giớithiệu tranh
- Nêu ý đoạn 1 Khoa thi tiến sĩ đã có
từ lâu đời
- Rèn đọc đoạn 1 - Học sinh lần lượt đọc đoạn
2 rành mạch
+ Đoạn 2: (Hoạt động cá
- Yêu cầu học sinh đọc
bảng thống kê - Lần lượt học sinh đọc
Giáo viên chốt:
+ Triều đại tổ chức nhiều
khoa thi nhất: Triều Lê –
104 khoa thi
+ Triều đại có nhiều tiến
sĩ nhất: Triều Lê – 1780
tiến sĩ
- 1 học sinh hỏi - 1 học sinhtrả lời về nội dung củabảng thống kê
+ Đoạn 3: (Hoạt động cá
nhân) - Học sinh tự rèn cách đọc
- Học sinh đọc đoạn 3
- Học sinh giải nghĩa từchứng tích
- Bài văn giúp em hiểu
điều gì về truyền thống
văn hóa Việt Nam ?
_Coi trọng đạo học / VN lànước có nền văn hiếnlâu đời/ Dân tộc ta đángtự hào vì có một nềnvăn hiến lâu đời
* Hoạt động 3: Đọc diễn
Phương pháp: Thực hành,
đàm thoại - Học sinh tham gia thi đọc“Bảng thống kê”
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh tìm giọng đọc cho
- Học sinh nhận xét
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động lớp
Phương pháp: Kể chuyện
- Giáo viên kể vài mẩu
chuyện về các trạng
nguyên của nước ta
- Học sinh nêu nhận xétqua vài mẩu chuyện giáoviên kể
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Luyện đọc thêm
- Chuẩn bị: “Sắc màu em
yêu”
- Nhận xét tiết học
Trang 4RUÙT KINH NGHIEÄM
Trang 5
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số
- Chuyển một phân số thành một phân số thậpphân
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của sốcho trước
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, Sách giáo khoa, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Khởi động: Hát
4’ 2 Bài cũ: Phân số thập
phân
- Sửa bài tập về nhà - Học sinh sưả bài 4
Giáo viện nhận xét - Ghi
điểm
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay thầy trò chúng
ta tiếp tục luyện tập về
kiến thức chuyển phân
số thành phân số thập
phân Giải bài toán về
tìm giá trị một phân số
của số cho trước qua tiết
“Luyện tập”
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: Ôn lại
cách chuyển từ phân số
thành phân số thập
phân, cách tìm giá trị 1
phân số của số cho
trước
- Hoạt động lớp
Phương pháp: Đàm thoại,
giảng giải
- Giáo viên viết phân số - Học sinh quan sát và trả
Trang 67
- Giáo viên hỏi: để
- Cho học sinh làm bảng
con theo gợi ý hướng dẫn
của giáo viên
- Học sinh làm bảng con
* Hoạt động 2: - Hoạt động cá nhân, cả
lớp
Phương pháp: Thực hành,
đàm thoại
- Tổ chức cho học sinh tự
làm bài rồi sửa bài
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc yêu cầu đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đềbài_GV gọi lần lượt HS viết
các phân số thập phân
vào các vạch tương ứng
trên tia số
_HS lần lượt đọc các phânsố thập phân từ 1 đến
9 và nêu đó là phân sốthập
10 10 phân
Giáo viên chốt ý qua
bài tập thực hành
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc yêu cầu đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đềbài
- Nêu cách làm - Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh cần nêu lêncách chuyển số tự nhiênthích hợp để nhân vớimẫu số đựơc 10, 100, 1000
Giáo viên chốt lại: cách
chuyển phân số thành
phân số thập phân dựa
trên bài tập thực hành
- Cả lớp nhận xét
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc yêu cầu đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đềbài
- Học sinh thực hiện theo
yêu cầu của giáo viên - Gạch dưới yêu cầu đềbài cần hỏi
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Trang 7- Lưu ý 18 = 18 : 2 = 9
200 200 : 2 100
Giáo viên nhận xét
-chốt ý chính
Bài 5: Hoạt động nhóm đôi
-Tìm cách giải
- GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đềbài
- Học sinh tóm tắt:
- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động thi đua Cử đại
diện 2 dãy, mỗi dãy 1 bạn lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh nêu
thế nào là phân số
thập phân
- Cách tìm giá trị một
phân số của số cho
trước
- Đề bài giáo viên ghi ra bảng phụ
Giáo viên nhận xét,
tuyên dương
- Lớp nhận xét
1’ 5 Tổng kết - dặn dò
- Làm bài 4 / ø 9
- Chuẩn bị: Ôn tập : Phép
cộng và trừ hai phân số
- Nhận xét tiết học
***
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
Trang 9
ÔN TẬP PHÉP CỘNG - PHÉP TRỪ HAI PHÂN
SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng
-trừ hai phân số
2 Kĩ năng: Rèn học sinh tính toán phép cộng - trừ hai
phân số nhanh, chính xác
3 Thái độ: Giúp học sinh say mê môn học, vận dụng
vào thực tế cuộc sống
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu
- Trò: Bảng con - Vở bài tập
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’ 1 Khởi động: - Hát
4’ 2 Bài cũ:
- Kiểm tra lý thuyết + kết
hợp làm bài tập - 2 học sinh
- Sửa BTN - Học sinh sửa bài 4, 5/9
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, chúng ta ôn tập
phép cộng - trừ hai phân
số
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: Oân tập
phép cộng , trừ - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại,
10
- 1 học sinh nêu cách tính và
1 học sinh thực hiện cách tính
- Cả lớp nháp
- Học sinh sửa bài - Lớp lầnlượt từng học sinh nêu kếtquả - Kết luận
Giáo viên chốt lại:
- Tương tự với
10
39
7
và
9
78
7
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - kết luận
Cộng từ hai phân số
Có cùng mẫu
- Giữ nguyên m,ẫu số
Trang 10* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Thực hành,
đàm thoại
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề - Học sinh đọc đề bài
- Giáo viên yêu cầu học
sinh nêu hướng giải - Học sinh làm bài
Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài
- Tiến hành làm bài 1
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề Lưu ý
- Giáo viên yêu cầu học
sinh tự giải
Giáo viên nhận xét
3 + 2 = 15 + 2 = 17hoặc
5 5 5
3 + 2 = 3 + 2 = 15 +
2 = 17
5 1 5 55
1- (2 + 1) =1 - 6 + 5 =1 -11 =
15 - 11 = 4
5 3 15 15
15 15
Bài 3: - Hoạt động nhóm bàn
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề - Học sinh đọc đề
- Nhóm thảo luận cách giải - Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét Lưu ý: Học sinh nêu phân
số chỉ tổng số bóng củahộp là
100
100 hoặc bằng 1
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Thực hành,
đàm thoại Thi đua ai giải nhanh
- Cho học sinh nhắc lại cách
thực hiện phép cộng và
phép trừ hai phân số (cùng
mẫu số và khác mẫu số)
- Học sinh tham gia thi giảitoán nhanh
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà + học ôn
kiến thức cách cộng, trừ
hai phân số
- Chuẩn bị: Ôn tập “Phép
nhân chia hai phân số”
- Nhận xét tiết học
***
Trang 11RUÙT KINH NGHIEÄM
Trang 12
LỊCH SỬNGUYỄN TRƯỜNG TỘ MONG MUỐN ĐỔI MỚI ĐẤT NƯỚC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết: Những đề nghị chủ
yếu canh tân đất nước của Nguyễn TrườngTộ Qua đó, đánh giá lòng yêu nước củaNguyễn Trường Tộ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích sự kiện lịch sử
để rút ra ý nghĩa của sự kiện
3 Thái độ: Giáo dục học sinh lòng kính yêu Nguyễn
Trường Tộ
II Chuẩn bị:
- Thầy: Tranh SGK/6, tư liệu về Nguyễn Trường Tộ
- Trò : SGK, tư liệu Nguyễn Trường Tộ
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’ 1 Khởi động: - Hát
4’ 2 Bài cũ: “Bình Tây Đại
Nguyên Soái” Trương Định
- Hãy nêu những băn
khoăn, lo nghĩ của Trương
Định? Dân chúng đã làm
gì trước những băn khoăn
đó?
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc ghi nhớ - Học sinh đọc
Giáo viên nhận xét
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
“Nguyễn Trường Tộ mong
muốn đổi mới đất nước”
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: (làm việc
cả lớp) - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Vấn đáp,
giảng giải
- Nguyễn Trường Tộ quê
ở đâu? - Ông sinh ra trong một giađình theo đạo Thiên Chúa
ở Nghệ An
- Ông là người như thế
nào? - Thông minh, hiểu biết hơnngười, được gọi là “Trạng
Tộ”
- Năm 1860, ông làm gì? - Sang Pháp quan sát, tìm
hiểu sự giàu có văn minhcủa họ để tìm cách đưađất nước thoát khỏi đói
Trang 13nghèo, lạc hậu
-Sau khi về nước, Nguyễn
Trường Tộ đã làm gì? - Trình lên vua Tự Đứcnhiều bản điều trần , bày
tỏ sự mong muốn đổi mớiđất nước
Giáo viên nhận xét +
chốt
Nguyễn Trường Tộ là một
nhà nho yêu nước, hiểu
biết hơn người và có
lòng mong muốn đổi mới
đất nước
* Hoạt động 2: Những
đề nghị canh tân đất
nước của Nguyễn Trường
Tộ
- Hoạt động dãy, cá nhân
Phương pháp: Thảo luận,
giảng giải, vấn đáp
- Lớp thảo luận theo 2
dãy A, B - 2 dãy thảo luận đại
diện trình bày học sinhnhận xét + bổ sung
- Những đề nghị canh tân
đất nước do Nguyễn
Trường Tộ là gì?
-Mở rộng quan hệ ngoạigiao, buôn bán với nhiềunước, thuê chuyên gianước ngoài, mở trườngdạy đóng tàu , đúc súng,sử dụng máy móc…
- Những đề nghị đó có
được triều đình thực hiện
không? Vì sao?
- Triều đình bàn luậnkhông thống nhất,vua TựĐức cho rằng không cầnnghe theo NTT , vua quan bảothủ
_Nêu cảm nghĩ của em
về NTT ? _ có lòng yêu nước,muốn canh tân để đất
nước phát triển_Khâm phục tinh thần yêunước của NTT
* Hoạt động 3: Làm việc
cả lớp
_ Hình thành ghi nhớ
_Đại diện nhóm trình bàykết quả thảo luận
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động lớp
- Theo em, Nguyễn Trường
Tộ là người như thế nào
trước họa xâm lăng?
- Học sinh nêu
- Tại sao Nguyễn Trường Tộ
được người đời sau kính
trọng ?
- Học sinh nêu
Trang 14 Giáo dục học sinh kính
yêu Nguyễn Trường Tộ
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Cuộc phản
công ở kinh thành Huế”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ
về Tổ quốc
2 Kĩ năng: Biết đặt câu có những từ ngữ nói về
Tổ quốc , quê hương
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu quê hương, đất nước
và lòng tự hào dân tộc
II Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng từ - giấy - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt
- Trò : Giấy A3 - bút dạ
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’ 1 Khởi động: - Hát
4’ 2 Bài cũ: Luyện tập từ
đồng nghĩa - Nêu khái niệm từ đồngnghĩa, cho VD
- Học sinh sửa bài tập
Giáo viên nhận xét - Cả lớp theo dõi nhận
xét 1’ 3 Giới thiệu bài mới:
“Mở rộng vốn từ: Tổ
Quốc”
- Trong tiết luyện từ và
câu gắn với chủ điểm
“Việt Nam - Tổ quốc em”
hôm nay, các em sẽ học
mở rộng, làm giàu vốn
- Học sinh nghe
Trang 15từ về “Tổ quốc”
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu
bài - Hoạt động cá nhân,nhóm, lớp
Phương pháp: Thảo luận
nhóm, luyện tập, thực
hành, giảng giải
Bài 1: Yêu cầu HS đọc
bài 1
- HS đọc thầm bài “Thư gửi các học sinh” và “Việt Nam thân yêu” để tìm từ
đồng nghĩa với từ Tổquốc
Giáo viên chốt lại, loại
bỏ những từ không thích
hợp
- Học sinh gạch dướicác từ đồng nghĩavới “Tổ quốc” :
+ nước nhà, non sông + đất nước , quê hương
Bài 2: Yêu cầu HS đọc
bài 2
- 1, 2 học sinh đọc bài 2
- Hoạt động nhóm bàn - Tổ chức hoạt động nhóm
- Nhóm trưởng điều khiểncác bạn tìm từ đồng nghĩavới “Tổ quốc”
- Từng nhóm lên trình bày
Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét
Đất nước, nước nhà, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hương
Bài 3: Yêu cầu HS đọc
đề bài
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Hoạt động 6 nhóm - Trao đổi - trình bày
Giáo viên chốt lại - Dự kiến: vệ quốc , ái
quê mẹ, quê hương, quê
cha đất tổ nơi chôn rau
cắt rốn cùng chỉ 1 vùng
đất, dòng họ sống lâu
đời , gắn bó sâu sắc
- Học sinh sửa bài theo hìnhthức luân phiên giữa 2dãy
- Giáo viên chấm điểm
* Hoạt động 2: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
Phương pháp: Thi đua,
thực hành, thảo luận - Thi tìm thêm những thànhngữ, tục ngữ chủ đề “Tổ
Trang 16nhóm quốc” theo 4 nhóm
_GV nhận xét , tuyên
dương - Giải nghĩa một trongnhững tục ngữ, thành ngữ
vừa tìm
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập từ
đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
***
RÚT KINH NGHIỆM
ÔN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN
SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng phép nhân và
phép chia hai phân số
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh tính nhân, chia hai phân
số nhanh, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học,
vận dụng điều đã học vào thực tế cuộc sống
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò: Vở bài tập, bảng con, SGK
Trang 17III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’ 1 Khởi động: - Hát
4’ 2 Bài cũ: Ôn phép
cộng trừ hai phân số - Học sinh sửa bài 2/10- Viết, đọc, nêu tử số và
mẫu số
Giáo viên nhận xét cho
điểm
- Kiểm tra học sinh cách
tính nhân, chia hai phân số
+ vận dụng làm bài tập
- 2 học sinh
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, chúng ta ôn
tập phép nhân và phép
chia hai phân số
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: Oân tập
phép nhân , chia - Hoạt động cá nhân , lớp
Phương pháp: Thực hành,
đ.thoại
- Ôn tập phép nhân và
phép chia hai phân số:
- Nêu ví dụ
9
57
2
- Học sinh nêu cách tính và
tính Cả lớp tính vào vởnháp - sửa bài
Kết luận: Nhân tử số
với tử số
- Nêu ví dụ
8
3:5
4 - Học sinh nêu cách thực
hiện
- Học sinh nêu cách tính vàtính Cả lớp tính vào vởnháp - sửa bài
Giáo viên chốt lại cách
tính nhân, chia hai phân
* Hoạt động 2: Luyện
Phương pháp: Thực hành,
đ.thoại
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu HS
- 2 bạn trao đổi cách giải - Học sinh làm bài cá
Trang 18nhân
- Học sinh sửa bài
- Lưu ý:
4 x 3 = 4 x 3 = 1 x 3
= 3
8 1 x 8 1 x 2 2
3 : 1 = 3 x 2 = 6 = 6
2 1 1
Bài 2: - Hoạt động cá nhân - Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh tự làm bài - Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải 4 3 2 2 3 18 33 22 9 - Giáo viên yêu cầu HS nhận xét - Thầy nhận xét Bài 3: _ Muốn tính diện tích HCN ta làm như thế nào ? - Quy đồng mẫu số các phân số là làm việc gì? - Học sinh đọc đề - Học sinh phân tích đề - Học sinh giải - Học sinh sửa bài * Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm (6 nhóm) - Cho học sinh nhắc lại cách thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số - Đại diện mỗi nhóm 1 bạn thi đua Học sinh còn lại giải vở nháp VD: :2 3 2 4 3 5 1’ 5 Tổng kết - dặn dò: - Làm bài nhà - Chuẩn bị: “Hỗn số” - Nhận xét tiết học *** RÚT KINH NGHIỆM
Trang 19
TẬP ĐỌC
SẮC MÀU EM YÊU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ : Tình
cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, nhữngcon người và sự vật xung quanh nói lên tình yêutha thiết của bạn đối với đất nước, quê hương
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy , diễn cảm bài thơ với giọng
nhẹ nhàng, tình cảm, trải dài, tha thiết
3 Thái độ: Yêu mến màu sắc thân thuộc xung quanh;
giáo dục lòng yêu quê hương đất nước, ngườithân, bàn bè
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’ 1 Khởi động: - Hát
4’ 2 Bài cũ: Nghìn năm văn
hiến
- Yêu cầu học sinh đọc bài +
trả lời câu hỏi - Học sinh đọc bài theo yêucầu và trả lời câu hỏi
- Nêu cách đọc diễn cảm
Giáo viên nhận xét
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- “Sắc màu em yêu” Xung
quanh các em, cảnh vật
thiên nhiên có rất nhiều
màu sắc đẹp Chúng ta hãy
xem tác giả đã nêu những
cảnh vật gì đẹp qua bài thơ
này
- Giáo viên ghi tựa
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại,
giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc nối
tiếp theo từng khổ thơ - Học sinh lần lượt đọc nốitiếp từng khổ thơ
- Phân đoạn không như mọi
lần bố cục dọc
- Giáo viên đọc mẫu diễn
cảm toàn bài - Học sinh nhận xét cách đọccủa bạn Học sinh tự rèn
cách phát âm đối với âm
tr - s
- Nêu từ ngữ khó hiểu
Trang 20* Hoạt động 2: Tìm hiểu
bài - Hoạt động nhóm, cá nhân
Phương pháp: Trực quan,
thảo luận, giảng giải
- Yêu cầu mỗi nhóm đọc
từng khổ thơ và nêu lên
những cảnh vật đã được tả
qua màu sắc
- Nhóm trưởng yêu cầutừng bạn trong nhóm đọckhổ thơ
- Nhóm trưởng yêu cầu bạnnêu lên cảnh vật gắn vớimàu sắc và người
Giáo viên chốt lại - Các nhóm lắng nghe, theo
dõi và nhận xét
+ Bạn nhỏ yêu những sắc
_ … gợi lên hình ảnh : lá cờTổ quốc, khăn quàng độiviên, đồng bằng, núi ,…+ Bài thơ nói lên điều gì về
tình cảm của người bạn nhỏ
đối với quê hương đất
nước?
- Dự kiến: các sắc màu gắnvới trăm nghìn cảnh đẹp vànhững người thân
Giáo viên chốt lại ý hay
và chính xác
+ Yêu đất nước + Yêu người thân + Yêu màu sắc
* Hoạt động 3: Đọc diễn
cảm - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đ.thoại, giảng
giải
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
_GV tổ chức cho HS thảo
luận nhóm đôi để tìm giọng
đọc phù hợp
Các tổ thi đua đọc cả bài giọng đọc diễn cảm
Nêu cách đọc diễn cảm
- Dự kiến: Nhấn mạnh nhữngtừ gợi tả cảnh vật - ngắtcâu thơ
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động lớp
Phương pháp: Trực quan,
giảng giải
- Yêu cầu học sinh giới thiệu
những cảnh đẹp mà em
biết? Hãy đọc đoạn tả cảnh
vật đó
- Học sinh giới thiệu cảnhđẹp hoặc hình ảnh củangười thân và nêu cảmnghĩ của mình
- Giáo dục tư tưởng
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Học thuộc cả bài
- Chuẩn bị: “Lòng dân”
- Nhận xét tiết học
***
Trang 21RÚT KINH NGHIỆM
TOÁN HỖN SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết về hỗn số,
biết đọc viết hỗn số
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh nhận biết, đọc, viết về
hỗn số nhanh, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò : Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’ 1 Khởi động: - Hát
4’ 2 Bài cũ: Nhân chia 2
phân số
- Học sinh nêu cách tính
nhân, chia 2 phân số vận
dụng giải bài tập
- 2 học sinh
- Học sinh sửa bài 3 /11 (SGK)
Giáo viên nhận xét cho
điểm
- Học sinh nhận xét
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
Hỗn số
- Hôm nay, chúng ta học
tiết toán về hỗn số
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: Giới
thiệu bước đầu về hỗn
số
- Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Trực quan,
đ.thoại
- Giới thiệu bước đầu về
hỗn số
- Giáo viên và học sinh - Mỗi học sinh đều có 3
Trang 22cùng thực hành trên đồ
dùng trực quan đã chuẩn
bị sẵn
hình tròn bằng nhau
- Đặt 2 hình song song Hình 3chia làm 4 phần bằng nhau
- Yêu cầu học sinh đọc - Hai và ba phần tư
- Lần lượt học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh chỉ
vào phần nguyên và
phân số trong hỗn số
- Học sinh chỉ vào số 2nói: phần nguyên
- Học sinh chỉ vào
4
3
nói:phần phân số
- Vậy hỗn số gồm mấy
phần? - Hai phần: phần nguyênvà phân số kèm theo
- Lần lượt 1 em đọc ; 1 emviết - 1 em đọc ; cả lớpviết hỗn số
* Hoạt động 2: Thực
Phương pháp: Thực hành,
đ.thoại
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề - Học sinh nhìn vào hình vẽnêu các hỗn số và cách
đọc
- Nêu yêu cầu đề bài - Học sinh sửa bài
- Học sinh làm bài - Học sinh đọc hỗn số
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc yêu cầu đề bài - Học sinh sửa bài - Học sinh ghi kết quả lên
bảng
- Học sinh lần lượt đọcphân số và hỗn số trênbảng
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm
Phương pháp: Thực hành,
đ.thoại
- Cho học sinh nhắc lại các
phần của hỗn số
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
Trang 23- Làm toán nhà
- Chuẩn bị bài Hỗn số (tt)
- Nhận xét tiết học
***
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 3 : TẬP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Phát hiện những hình ảnh đẹp trong
2 bài văn tả cảnh ( Rừng trưa, Chiều tối )
2 Kĩ năng: Biết chuyển một phần của dàn ý
thành đoạn văn tả cảnh một buổi trongngày
3 Thái độ: Giáo dục học sinh lòng yêu thích cảnh
vật xung quanh và say mê sáng tạo
II Chuẩn bị:
- Thầy: Tranh
- Trò: những quan sát của học sinh đã ghi chép khiquan sát cảnh trong ngày
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’ 1 Khởi động: - Hát
4’ 2 Bài cũ:
- Kiểm tra 2 học sinh đọc lạikết quả quan sát đã viếtlại thành văn hoàn chỉnh
Giáo viên nhận xét
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
Luyện tập tả cảnh - Một
buổi trong ngày
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
Trang 24* Hoạt động 1: Hướng
dẫn luyện tập - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Thực hành,
thuyết trình
Bài 1:
_GV giới thiệu tranh, ảnh
_ - Lần lượt học sinh đọcnối tiếp nhau 2 bài: “Rừngtrưa”, “Chiều tối”
_Tìm những hình ảnh đẹp
mà mình thích trong mỗi
bài văn “Rừng trưa “ và
“Chiều tối “
_HS nêu rõ lí do tại sao thích
Giáo viên khen ngợi
Bài 2:
- Dựa vào dàn ý đã lập
ở tuần 1, em hãy viết
đoạn văn tả cảnh một
buổi sáng(hoặc trưa,
chiều) trong vườn cây
( hay trong công viên, trên
đường phố, trên cánh
đồng, nương rẫy )
- 2 học sinh chỉ rõ em chọnphần nào trong dàn ý đểviết thành đoạn văn hoànchỉnh
- Giáo viên nêu yêu cầu
của bài Khuyến khích học
sinh chọn phần thân bài
để viết
- Cả lớp lắng nghe - nhậnxét hoặc bổ sung, góp ýhoàn chỉnh dàn ý củabạn
- Lần lượt từng học sinhđọc đoạn văn đã viếthoàn chỉnh
Giáo viên nhận xét cho
điểm
- Mỗi học sinh tự sửa lạidàn ý
* Hoạt động 2: Củng cố
Phương pháp: Thi đua
- Cả lớp chọn bạn đã
viết đoạn văn hay - Nêu điểm hay
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Hoàn chỉnh bài viết và
đoạn văn
- Chuẩn bị bài về nhà:
“Ghi lại kết quả quan sát
sau cơn mưa”
- Nhận xét tiết học
***
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 25