GIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOCGIÁO ÁN ÔN TẬP CÁC MÔN CẤP TIỂU HỌC 17.DOC
Trang 1Tiết 1: TẬP ĐỌC
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: tám mươi năm giời nô lệ, cơ
đồ, hoàn cầu, kiến thiết, các cường quốc năm châu
- Hiểu nội dung chính của bức thư: Bác Hồ khuyên HSchăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tưởng rằng HS srẽkế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông , xây dựngthành công nước Việt Nam mới
- Học thuộc lòng một đoạn thư
2 Kĩ năng:
- Đọc trôi chảy bức thư
- Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài
- Thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tintưởng của Bác đối với thiếu nhi Việt Nam
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ: Kiểm tra SGK
- Giới thiệu chủ điểm trong
tháng
- Học sinh lắng nghe
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Giáo viên giới thiệu chủ
điểm mở đầu sách - Học sinh xem các ảnh minhhọa chủ điểm
- “Thư gửi các học sinh” của
Bác Hồ là bức thư Bác gửi
học sinh cả nước nhân ngày
khai giảng đầu tiên, khi
nước ta giành được độc lập
sau 80 năm bị thực dân
Pháp đô hộ Thư của Bác
nói gì về trách nhiệm của
học sinh Việt Nam với đất
nước, thể hiện niềm hi vọng
của Bác vào những chủ
nhân tương lai của đất nước
như thế nào? Đọc thư các em
sẽ hiểu rõ điều ấy
- Học sinh lắng nghe
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp
Phương pháp: Thực hành,
Trang 2giảng giải
- Yêu cầu học sinh tiếp nối
nhau đọc trơn từng đoạn - Học sinh gạch dưới từ cóâm tr - s
- Sửa lỗi đọc cho học sinh - Lần lượt học sinh đọc từ
câu
- Dự kiến: “tr - s”
Giáo viên đọc toàn bài,
nêu xuất xứ
* Hoạt động 2: Tìm hiểu
bài - Hoạt động nhóm, lớp, cánhân
Phương pháp: Trực quan,
đàm thoại, giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn
1 - 1 học sinh đọc đoạn 1: “Từđầu vậy các em nghĩ sao?”
- Giáo viên hỏi:
+ Ngày khai trường 9/1945
có gì đặc biệt so với những
ngày khai trường khác?
- Đó là ngày khai trườngđầu tiên của nước VNDCCH,ngày khai trường đầu tiênsau khi nước ta giành đượcđộc lập sau 80 năm làm nôlệ cho thực dân Pháp
Giáo viên chốt lại - ghi
bảng từ khó
- Giải nghĩa từ: “Nước Việt
Nam Dân chủ Cộng hòa”
- Học sinh lắng nghe
+ Em hiểu những cuộc
chuyển biến khác thường
mà Bác đã nói trong thư là
gì?
- Học sinh gạch dưới ý cầntrả lời
- Học sinh lần lượt trả lời
- Dự kiến (chấm dứt chiếntranh - CM tháng 8 thànhcông )
Giáo viên chốt lại - Thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu học sinh nêu ý
đoạn 1
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn
1 - Học sinh nêu cách đọc đoạn1
- Giáo viên ghi bảng giọng
đọc - Giọng đọc - Nhấn mạnh từ
- Đọc lên giọng ở câu hỏi
- Lần lượt học sinh đọc đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn
2 - Học sinh đọc đoạn 2 : Phầncòn lại
- Giáo viên hỏi:
+ Sau CM tháng 8, nhiệm vụ
của toàn dân là gì? - Xây dựng lại cơ đồ mà tổtiên đã để lại, làm cho
nước ta theo kịp các nướckhác trên hoàn cầu
- Giải nghĩa: Sau 80 năm giời
nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu - Học sinh lắng nghe
+ Học sinh có trách nhiệm - Học sinh phải học tập để
Trang 3như thế nào đối với công
cuộc kiến thiết đất nước? lớn lên thực hiện sứ mệnh:làm cho non sông Việt Nam
tươi đẹp, làm cho dân tộcViệt Nam bước tới đài vinhquang, sánh vai với cáccường quốc năm châu
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh nêu ý
Giáo viên chốt lại đọc
mẫu đoạn 2
- Học sinh nêu giọng đọc đoạn
2 - nhấn mạnh từ - ngắt câu
Lần lượt học sinh đọc câu đoạn (dự kiến 10 học sinh)
-* Hoạt động 3: Đọc diễn
cảm - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Thực hành
_GV hướng dẫn HS cả lớp
luyện đọc diễn cảm một
đoạn thư (đoạn 2)
- 2, 3 học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc diễn
cảm đoạn thư theo cặp - Nhận xét cách đọc
- GV theo dõi , uốn nắn - 4, 5 học sinh thi đọc diễn
cảm _GV nhận xét - HS nhận xét cách đọc của
bạn
- Yêu cầu học sinh nêu nội
dung chính - Các nhóm thảo luận, 1 thưký ghi
- Ghi bảng - Đại diện nhóm đọc
- Dự kiến: Bác thương học sinh
- rất quan tâm - nhắc nhởnhiều điều thương Bác
* Hoạt động 4: Hướng dẫn
HS học thuộc lòng _HS nhẩm học thuộc câuvăn đã chỉ định HTL
* Hoạt động 5: Củng cố - Hoạt động lớp
- Đọc thư của Bác em có suy
nghĩ gì?
- Thi đua 2 dãy: Chọn đọc
diễn cảm 1 đoạn em thích
nhất
- Học sinh đọc
Giáo viên nhận xét, tuyên
dương
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Học thuộc đoạn 2
- Đọc diễn cảm lại bài
- Chuẩn bị: “Quang cảnh
làng mạc ngày mùa”
- Nhận xét tiết học
Trang 4RUÙT KINH NGHIEÄM
Trang 6
- Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa
- Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ: Kiểm tra SGK
-bảng con
- Nêu cách học bộ môn
toán 5
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay chúng ta học ôn
tập khái niệm phân số - Từng học sinh chuẩn bị 4tấm bìa (SGK)
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1:
Phương pháp: Trực quan,
đàm thoại - Quan sát và thực hiện yêucầu của giáo viên
- Tổ chức cho học sinh ôn
tập
- Yêu cầu từng học sinh quan
sát từng tấm bìa và nêu:
Tên gọi phân số
Viết phân số
Đọc phân số
- Lần lượt học sinh nêu phânsố, viết, đọc (lên bảng)
3
2
đọc hai phần ba
- Vài học sinh nhắc lại cáchđọc
- Làm tương tự với ba tấm bìacòn lại
- Vài học sinh đọc các phânsố vừa hình thành
- Giáo viên theo dõi nhắc
nhở học sinh - Từng học sinh thực hiện với
các phân số:
100
40
;4
3
;10
5
;3
2
- Yêu cầu học sinh viết phép
chia sau đây dưới dạng phân
số: 2:3 ; 4:5 ; 12:10
Trang 7- Phân số tạo thành còn gọi
là gì của phép chia 2:3? - Phân số 32 là kết quả của
phép chia 2:3
- Giáo viên chốt lại chú ý 1
(SGK)
- Yêu cầu học sinh viết
thành phân số với các số:
4 ; 15 ; 14 ; 65
- Từng học sinh viết phân số:5
4 là kết quả của 4:510
12 là kết quả của 12:10
- Mọi số tự nhiên viết thành
phân số có mẫu số là gì? - mẫu số là 1
- (ghi bảng)
1
14
;1
15
;1
4
- Yêu cầu học sinh viết
thành phân số với số 1 - Từng học sinh viết phân số:
;
17
17
;9
9
;1
1
- Số 1 viết thành phân số
có đặc điểm như thế nào? - tử số bằng mẫu số vàkhác 0
- Nêu VD:
12
12
;5
5
;4
4
- Yêu cầu học sinh viết
thành phân số với số 0 - Từng học sinh viết phân số:
45
0
;5
0
;9
0
;
- Số 0 viết thành phân số,
phân số có đặc điểm gì?
(ghi bảng)
* Hoạt động 2: - Hoạt động cá nhân + lớp
Phương pháp: Thực hành
- Hướng học sinh làm bài
tập
- Yêu cầu học sinh làm vào
vở bài tập - Từng học sinh làm bài vào vởbài tập
- Lần lượt sửa từng bài tập
- Đại diện mỗi tổ làm bàitrên bảng (nhanh, đúng)
* Hoạt động 3: - Hoạt động cá nhân + lớp
Phương pháp: Thực hành
- Tổ chức thi đua:
-
100
817
1
;
- Nhận xét cách đọc
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
Trang 8- Làm bài nhà
- Chuẩn bị: Ôn tập “Tính
chất cơ bản của phân số”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 1 : LỊCH SỬ
BÌNH TÂY ĐẠI NGUYÊN SOÁI TRƯƠNG ĐỊNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết Trương Định là tấm gương tiêu biểu của phong trào chống thực dân Pháp xâm lược ở Nam Kì
- Học sinh biết do lòng yêu nước, Trương Định đã không theo lệnh vua, ở lại cùng nhân dân chống quân Pháp xâm lược
2 Kĩ năng:
- Rèn học sinh kể lại diễn biến câu chuyện, tập trung thể hiện tâm trạng Trương Định
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh biết cảm phục và học tập tinh thần xả thân vì nước của Trương Định
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam - Hình ảnh SGK/4
- Học sinh: SGK và tư liệu về Trương Định
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ: Kiểm tra SGK +
ĐDHT
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
“Bình Tây Đại Nguyên Soái”
Trương Định
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1:
Hoàn cảnh dẫn đến phong
trào kháng chiến dưới sự
chỉ huy của Trương Định
- Hoạt động lớp
Phương pháp: Giảng giải,
trực quan
- GV treo bản đồ + trình bày
nội dung - HS quan sát bản đồ
- Sáng 1/9/ 1858 , thực dân
Pháp nổ súng tấn công
Đà Nẵng, mở đầu cuộc
Trang 9xâm lược nước ta Tại đây,
quân Pháp đã vấp phải sự
chống trả quyết liệt nên
chúng không thực hiện được
kế hoạch đánh nhanh thắng
nhanh
- Năm sau, thực dân Pháp
phải chuyển hướng, đánh
vào GĐ Nhân dân Nam Kì
khắp nơi đứng lên chống
Pháp, đáng chú ý nhất là
phong trào kháng chiến
dưới sự chỉ huy của Trương
Định
* Hoạt động 2: Tìm hiểu
bài - Hoạt động lớp, nhóm, cánhân
Phương pháp: Thảo luận,
hỏi đáp, giảng giải
- Thực dân Pháp xâm lược
nước ta vào thời gian nào? - Ngày 1/9/1858
- Năm 1862 xảy ra sự kiện
gì? - Triều đình kí hòa ước cắt 3tỉnh miền Đông Nam Kì cho
thực dân Pháp, lệnh choTrương Định phải giải tán lựclượng kháng chiến của nhândân và đi An Giang nhậmchức lãnh binh
-> GV nhận xét + giới thiệu
thêm về Trương Định
- GV chuyển ý, chia lớp
thành 3 nhóm tìm hiểu nội
dung sau:
- Mỗi nhóm bốc thăm vàgiải quyết 1 yêu cầu
+ Điều gì khiến Trương Định
lại băn khoăn, lo nghĩ? - Trương Định băn khoăn làông làm quan mà không
tuân lệnh vua là mắc tộiphản nghịch, bị trừng trịthảm khốc Nhưng nhân dânthì không muốn giải tán lựclượng và 1 dạ tiếp tục khángchiến
+ Trước những băn khoăn
đó, nghĩa quân và dân
chúng đã làm gì?
- Trước những băn khoănđó, nghĩa quân và dânchúng đã suy tôn ông làm
“Bình Tây Đại Nguyên Soái”.+ Trương Định đã làm gì để
đáp lại lòng tin yêu của
nhân dân?
- Để đáp lại lòng tin yêucủa nhân dân, Trương Địnhkhông tuân lệnh vua, ở lạicùng nhân dân chống giặcPháp
-> Các nhóm thảo luận
trong 2 phút - Các nhóm thảo luận ->Nhómtrưởng đại diện nhóm
trình bày kết quả thảo luận
Trang 10-> HS nhận xét
-> GV nhận xét + chốt từng
yêu cầu
-> GV giáo dục học sinh:
- Em học tập được điều gì ở
Trương Định? - HS nêu
-> Rút ra ghi nhớ - HS đọc ghi nhớ SGK/4
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động lớp, cá nhân
- Em có suy nghĩ như thế
nào trước việc TĐ quyết
tâm ở lại cùng nhân dân?
- HS trả lời
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Học ghi nhớ
- Chuẩn bị: “Nguyễn Trường
Tộ mong muốn đổi mới đất
nước”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu thế nào là từ đồng nghĩa - từ đồng nghĩa
hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
2 Kĩ năng:
- Biết vận dụng những hiểu biết đã có để làm các bài tập thực hành về từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa
3 Thái độ:
- Thể hiện thái độ lễ phép khi lựa chọn và sử dụng từ đồng nghĩa để giao tiếp với người lớn
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chuẩn bị bìa cứng ghi ví dụ 1 và ví dụ 2 Phiếu photo phóng to ghi bài tập 1 và bài tập 2
Học sinh: Bút dạ vẽ tranh ngày khai trường cánh đồng -bầu trời - dòng sông Cấu tạo của bài “Nắng trưa”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ:
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
Bài luyện từ và câu: “Từ
đồng nghĩa sẽ giúp các em - Học sinh nghe
Trang 11hiểu khái niệm ban đầu về
từ đồng nghĩa, các dạng từ
đồng nghĩa và biết vận
dụng để làm bài tập”
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: Nhận xét, ví
dụ - Hoạt động cá nhân, lớp,nhóm
Phương pháp: Trực quan,
thực hành
- Yêu cầu học sinh đọc và
phân tích ví dụ - Học sinh lần lượt đọc yêucầu bài 1
Giáo viên chốt lại nghĩa
của các từ giống nhau
- Xác định từ in đậm : xâydựng, kiến thiết, vàng xuộm,vàng hoe, vàng lịm
Những từ có nghĩa
giống nhau hoặc gần
giống nhau gọi là từ
- Học sinh lần lượt đọc
- Học sinh thực hiện vở nháp
- Nêu ý kiến
- Lớp nhận xét
- Dự kiến: VD a có thể thaythế cho nhau vì nghĩa các từấy giống nhau hoàn toàn
VD b không thể thay thế chonhau vì nghĩa của chúngkhông giống nhau hoàntoàn:
+ Vàng xuộm: chỉ màuvàng đậm của lúa chín
+ Vàng hoe: chỉ màu vàngnhạt, tươi, ánh lên
+ vàng lịm : chỉ màu vàngcủa lúa chín, gợi cảm giácrất ngọt
Giáo viên chốt lại (ghi
bảng phần 2)
- Nêu ví dụ: từ đồng nghĩahoàn toàn và từ đồngnghĩa không hoàn toàn
- Tổ chức cho các nhóm thi
đua
* Hoạt động 2: Hình thành
ghi nhớ - Hoạt động lớp
Phương pháp: Đàm thoại,
giảng giải
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
trên bảng - Học sinh lần lượt đọc ghinhớ
* Hoạt động 3: Phần luyện - Hoạt động cá nhân, lớp
Trang 12Phương pháp: Luyện tập,
thực hành
Bài 1: Yêu cầu học sinh
đọc những từ in đậm có
trong đoạn văn ( bảng phụ)
_GV chốt lại
- “nước nhà- hoàn cầu
-non sông-năm châu”
- Học sinh làm bài cá nhân
- 2 - 4 học sinh lên bảng gạch từ đồng nghĩa + nước nhà – non sông
+ hoàn cầu – năm châu
Bài 2: Yêu cầu học sinh
đọc yêu cầu bài 2
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân và sửa bài
- Giáo viên chốt lại và
tuyên dương tổ nêu đúng
nhất
- Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập
Bài 3: Yêu cầu học sinh
đọc yêu cầu bài 3
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân
- Giáo viên thu bài, chấm
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
Phương pháp: Thảo luận,
tuyên dương
- Tìm từ đồng nghĩa với từ:
xanh, trắng, đỏ, đen - Các nhóm thi đua tìm từđồng nghĩa
- Tuyên dương khen ngợi - Cử đại diện lên bảng
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng
nghĩa”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN
SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
2 Kĩ năng:
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, say mê học toán
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
Trang 13III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ: Ôn khái niệm
về PS
- Kiểm tra lý thuyết kết hợp
làm 2 bài tập nhỏ - 2 học sinh
- Yêu cầu học sinh sửa bài
2, 3 trang 4 - Lần lượt học sinh sửa bài - Viết, đọc, nêu tử số và
mẫu số
Giáo viên nhận xét - ghi
điểm
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, thầy trò chúng
ta tiếp tục ôn tập tính chất
cơ bản PS
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
Phương pháp: Luyện tập,
thực hành - Học sinh thực hiện chọn sốđiền vào ô trống và nêu
kết quả
- Hướng dẫn học sinh ôn
tập: - Học sinh nêu nhận xét ý 1(SGK)
2 Tìm phân số bằng với
- Giáo viên ghi bảng - Học sinh làm bài
Ứng dụng tính chất cơ bản
của phân số
- Học sinh nêu phân số vừarút gọn 3
4 (Lưu ý cách áp dụngbằng tính chia)
Áp dụng tính chất cơ bản
của phân số em hãy rút
gọn phân số sau: 90
120
- Tử số và mẫu số bé đimà phân số mới vẫn bằngphân số đã cho
- Yêu cầu học sinh nhận xét
về tử số và mẫu số của
phân số mới
- phân số 3 không cònrút gọn được
4nữa nên gọi là phân số tốigiản
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân + lớp
Phương pháp: Luyện tập,
thực hành
- Yêu cầu học sinh làm bài 1 - Học sinh làm bài - sửa bài
- Trao đổi ý kiến để tìmcách rút gọn nhanh nhất
Trang 14 Áp dụng tính chất cơ bản
của phân số em hãy quy
đồng mẫu số các phân số
sau:
5
2
và 7
4
- Quy đồng mẫu số các
phân số là làm việc gì? - làm cho mẫu số cácphân số giống nhau
- Nêu MSC : 35
- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có
- 35
14 và 35
20
- Học sinh làm ví dụ 2
- Nêu cách tìm MSC (trao đổi
ý kiến để tìm MSC bé nhất)
- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có
* Hoạt động 3: Thực hành - Hoạt động nhóm đôi thi đua
Phương pháp: Luyện tập,
thực hành, đàm thoại
- Yêu cầu học sinh làm bài
vào vở
Bài 1: Rút gọn phân số - Học sinh làm bảng con
- Sửa bài
Bài 2: Quy đồng mẫu số - Học sinh làm VBT
- 2 HS lên bảng thi đua sửa bài
Bài 3: Nối phân số với
kết quả
- HS giải thích vì sao nối như vậy
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Học ghi nhớ SGK
- Làm bài 1, 2, 3 SGK
- Chuẩn bị: Oân tập :So sánh
haiphân số
- Học sinh chuẩn bị xem bài
trước ở nhà
***
RÚT KINH NGHIỆM
SỰ SINH SẢN
I MỤC TIÊU:
Trang 15- Học sinh: Sách giáo khoa, ảnh gia đình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ:
- Kiểm tra SGK, đồ dùng
môn học
- Nêu yêu cầu môn học
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
Sự sinh sản - Học sinh lắng nghe
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: Trò chơi:
“Bé là con ai?” - Hoạt động lớp, cá nhân,nhóm
Phương pháp: Trò chơi, học
tập, đàm thoại, giảng giải,
thảo luận
- GV phát những tấm phiếu
bằng giấy màu cho HS và
yêu cầu mỗi cặp HS vẽ 1
em bé hay 1 bà mẹ, 1 ông
bố của em bé đó
- HS thảo luận nhóm đôi đểchọn 1 đặc điểm nào đó đểvẽ, sao cho mọi người nhìnvào hai hình có thể nhận rađó là hai mẹ con hoặc haibố con HS thực hành vẽ
- GV thu tất cả các phiếu
đã vẽ hình lại, tráo đều để
HS chơi
- Bước 1: GV phổ biến cách
chơi - Học sinh lắng nghe
Mỗi HS được phát một
phiếu, nếu HS nhận được
phiếu có hình em bé, sẽ
phải đi tìm bố hoặc mẹ của
em bé Ngược lại, ai có
phiếu bố hoặc mẹ sẽ phải
đi tìm con mình
Ai tìm được bố hoặc mẹ
mình nhanh (trước thời gian
quy định) là thắng, những ai
hết thời gian quy định vẫn
chưa tìm thấy bố hoặc mẹ
mình là thua
Trang 16- Bước 2: GV tổ chức cho HS
chơi - HS nhận phiếu, tham gia tròchơi
- Bước 3: Kết thúc trò chơi,
tuyên dương đội thắng - HS lắng nghe
GV yêu cầu HS trả lời các
câu hỏi:
- Tại sao chúng ta tìm được
bố, mẹ cho các em bé? - Dựa vào những đặc điểmgiống với bố, mẹ của mình
- Qua trò chơi, các em rút ra
điều gì? - Mọi trẻ em đều do bố, mẹsinh ra và đều có những
đặc điểm giống với bố, mẹcủa mình
GV chốt - ghi bảng: Mọi
trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra
và có những đặc điểm
giống với bố, mẹ của mình
* Hoạt động 2: Làm việc
với SGK - Hoạt động lớp, cá nhân,nhóm
Phương pháp: Thảo luận,
giảng giải, trực quan
- Bước 1: GV hướng dẫn - Học sinh lắng nghe
- Yêu cầu HS quan sát hình 1,
2, 3 trang 5 trong SGK và đọc
lời thoại giữa các nhân vật
trong hình
- HS quan sát hình 1, 2, 3
- Đọc các trao đổi giữa cácnhân vật trong hình
Liên hệ đến gia đình mình - HS tự liên hệ
- Bước 2: Làm việc theo cặp - HS làm việc theo hướng
dẫn của GV
- Bước 3: Báo cáo kết quả - Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả thảo luậncủa nhóm mình
Yêu cầu HS thảo luận để
tìm ra ý nghĩa của sự sinh
Điều gì có thể xảy ra nếucon người không có khảnăng sinh sản?
- GV chốt ý + ghi: Nhờ có
sự sinh sản mà các thế hệ
trong mỗi gia đình, dòng họ
được duy trì kế tiếp nhau
- Học sinh nhắc lại
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
- Nêu lại nội dung bài học - HS nêu
- HS trưng bày tranh ảnh giađình và giới thiệu cho cácbạn biết một vài đặc điểmgiống nhau giữa mình với bố,mẹ hoặc các thành viên
Trang 17khác trong gia đình
- GV đánh giá và liên hệ
giáo dục
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Nam hay nữ ?
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 18
Tiết 2 : TẬP ĐỌC
QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
2 Kĩ năng:
- Đọc lưu loát , trôi chảy toàn bài
- Đọc đúng các từ ngữ khó
- Đọc diễn cảm bài văn miêu tả cảnh làng mạc ngàymùa với giọng tả: chậm rãi, dàn trải, dịu dàng, nhấngiọng ở các từ ngữ gợi tả màu vàng của cảnh vật
3 Thái độ:
- Giáo dục HS tình yêu quê hương, đất nước, tự hào làngười Việt Nam
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh vẽ cảnh cánh đồng lúa chín - bảng phụ
- Học sinh: SGK - tranh vẽ cảnh trong vườn với quả xoanvàng lịm, cảnh buồng chuối chín vàng, bụi mía vàng xọng
- Ở sân: rơm và thóc vàng giòn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ:
- GV kiểm tra 2, 3 HS đọc
thuộc lòng 1 đoạn văn (để
xác định), trả lời 1, 2 câu
hỏi về nội dung thư
Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc thuộc lòngđoạn 2 - học sinh đặt câu hỏi
- học sinh trả lời
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp
Phương pháp: Thực hành,
giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp
nối nhau theo từng đoạn - Lần lượt học sinh đọc trơnnối tiếp nhau theo đoạn
- Học sinh nhận xét cách đọccủa bạn, tìm ra từ phát âmsai - dự kiến s - x
- Hướng dẫn học sinh phát
âm - Học sinh đọc từ câu có âms - x
- Giáo viên đọc diễn cảm
toàn bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu - Hoạt động nhóm, lớp, cá
Trang 19bài nhân
Phương pháp: Thảo luận,
trực quan, đàm thoại, giảng
giải
- Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm cho câu hỏi 1: Kể tên
những sự vật trong bài có
màu vàng và từ chỉ màu
vàng đó?
- Các nhóm đọc lướt bài
- Cử một thư ký ghi
Đại diện nhóm nêu lên Các nhóm thi đua: lúa - vàngxuộm; nắng - vàng hoe; xoan
vàng lịm; là mít vàng ối;tàu đu đủ, lá sắn héo -vàng tươi; quả chuối - chínvàng; tàu là chuối - vàngối; bụi mía - vàng xong; rơm,thóc - vàng giòn; gà chó -vàng mượt; mái nhà rơm -vàng mới; tất cả - mộtmàu vàng trù phú, đầmấm
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc câu
hỏi 2/ SGK/ 13 - Học sinh lắng nghe
+ Hãy chọn một từ chỉ
màu vàng trong bài và cho
biết từ đó gợi cho em cảm
giác gì ?
_lúa:vàng xuộm màuvàng đậm : lúa vàng xuộmlà lúa đã chín …
Giáo viên chốt lại - Học sinh lần lượt trả lời và
dùng tranh minh họa
- Yêu cầu học sinh đặt câu
hỏi 3/ SGK/ 13 - 2 học sinh đọc yêu cầu củađề - xác định có 2 yêu cầu.+ Những chi tiết nào nói về
thời tiết và con người làm
cho bức tranh làng quê
thêm đẹp và sinh động như
thế nào ?
- Học sinh lần lượt trả lời:Thời tiết đẹp, thuận lợi choviệc gặt hái Con ngườichăm chỉ, mải miết, say mêlao động Những chi tiết vềthời tiết làm cho bức tranhlàng quê thêm vẻ đẹphoàn hảo Những chi tiết vềhoạt động của con ngườingày mùa làm bức tranhquê không phải bức tranhtĩnh vật mà là bức tranh laođộng rất sống động
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc câu
hỏi 4/ SGK/ 13: Bài văn thể
hiện tình cảm gì của tác
giả đối với quê hương ?
- Học sinh trả lời: Dự kiến(yêu quê hương, tình yêucủa người viết đối vớicảnh - yêu thiên nhiên)
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh nêu nội - 6 nhóm làm việc, thư ký ghi
Trang 20dung chính của bài lại và nêu.
Giáo viên chốt lại - Ghi
bảng
- Lần lượt học sinh đọc lại
* Hoạt động 3: Đọc diễn
cảm - Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Thực hành
- Yêu cầu học sinh đọc từng
đoạn, mỗi đoạn nêu lên
cách đọc diễn cảm
- Học sinh lần lượt đọc theo đoạn và nêu cách đọc diễn cảm cả đoạn
- Nêu giọng đọc và nhấn mạnh từ gợi tả
Giáo viên đọc diễn cảm
mẫu đoạn 2 và 3
- Học sinh lần lượt đọc diễn cảm
- Học sinh thi đua đọc diễn cảm đoạn 2, 3 và cả bài
Giáo viên nhận xét và cho
điểm
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động lớp
+ Bài văn trên em thích
nhất là cảnh nào ? Hãy
đọc đoạn tả cảnh vật đó
- Học sinh nêu đoạn mà em thích và đọc lên
- Giải thích tại sao em yêu
cảnh vật đó ? - HS giải thích
GD :Yêu đất nước , quê
hương - HS lắng nghe
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Tiếp tục rèn đọc cho tốt
hơn, diễn cảm hơn
- Chuẩn bị: “Nghìn năm văn
hiến”
- Nhận xét tiết học
***
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 23
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ.
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ: Tính chất cơ bản
PS - 2 học sinh
- GV kiểm tra lý thuyết - Học sinh sửa bài 1, 2, 3 (SGK)
- Học sinh sửa BTVN
Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
- Ghi điểm
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
So sánh hai phân số
30’ 4 Phát triển các hoạt
- Hướng dẫn học sinh ôn
tập - Học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh so sánh: 2
Giáo viên chốt lại ghi
bảng
- Học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh so sánh: 3
và 5
4
7
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu cách làm
- Học sinh kết luận: so sánhphân số khác mẫu số quy đồng mẫu số hai phânsố so sánh
Giáo viên chốt lại: so sánh
hai phân số bao giờ cũng
có thể làm cho chúng có
cùng mẫu số so sánh
- Yêu cầu học sinh nhận xét
Trang 24 Giáo viên chốt lại - Giáo viên chốt ý - sửa sai
cho HS (nếu có)
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân - Tổ
chức học sinh thi đua giảinhanh
Phương pháp: Thực hành,
luyện tập, đàm thoại
Chú ý
28
9 và 21
8 - Học sinh sửa bài
(7 x 4) (7 x 3) - Cho học sinh trao đổi ý kiến
với cách quy đồng hai phânsố trên
MSC: 7 x 4 x 3
Bài 2: Giáo viên yêu cầu
học sinh đọc đề bài,học sinh
nêu yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài 2
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
Giáo viên yêu cầu vài
học sinh nhắc lại (3 học sinh)
- Chọn phương pháp nhanh dễhiểu
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm thi đua giải
bài tập HV ghi sẵn bảng phụ
Phương pháp: Thực hành,
đàm thoại
Giáo viên chốt lại so sánh
phân số với 1
- 2 học sinh nhắc lại (lưu ýcách phát biểu của HS, GVsửa lại chính xác)
Giáo viên cho 2 học sinh
nhắc lại
1’ 5 Tổng kết - dặn dò
- Học sinh làm bài 2 /7 SGK
- Chuẩn bị phân số thập
Trang 25Tiết 1: TẬP LÀM VĂN
CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ CẢNH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’ 2 Bài cũ:
- Kiểm tra sách vở
- Giúp học sinh làm quen
phương pháp học tập bộ
môn
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
* Hoạt động 1: - Hoạt động lớp, cá nhân
- Phần nhận xét
Phương pháp: Bút đàm,
thảo luận
cầu và văn bản “Hoànghôn trên sông Hương”
- Giải nghĩa từ: + Hoàng hôn: Thời gian cuối
buổi chiều, mặt trời lặngánh sáng yếu ớt và tắtdần
+ Sông Hương: 1 dòng sôngrất nên thơ của Huế
- Học sinh đọc bài văn đọcthầm, đọc lướt
- Yêu cầu học sinh tìm các
phần mở bài, thân bài,
Trang 26- Mở bài: Đặc điểm củaHuế lúc hoàng hôn
- Thân bài: Sự thay đổi màusắc của sông Hương và hoạtđộng của con người bênsông từ lúc hoàng hôn đếnlúc Thành phố lên đèn
- Kết bài: Sự thức dậy củaHuế sau hoàng hôn
Giáo viên chốt lại
lớp đọc thầm yêu cầu Cảlớp đọc lướt bài văn
- Yêu cầu học sinh nhận xét
thứ tự của việc miêu tả
trong bài văn
- “Quang cảnh làng mạc ngàymùa”
- Học sinh lần lượt nêu thứtự tả từng bộ phận cảnhcủa cảnh
Giáo viên chốt lại - Lớp nhận xét
- Giống: giới thiệu bao quát
cảnh định tả cụ thể
- Khác:
+ Thay đổi tả cảnh theo thời
gian
+ Tả từng bộ phận của
cảnh - Từng cặp học sinh trao đổitừng bài
- Yêu cầu học sinh nêu cụ
thể thứ tự miêu tả trong 2
bài
+ Hoàng hôn trên sôngHương: Đặc điểm chung củaHuế sự thay đổi màu sắccủa sông (từ lúc bắt đầuđến lúc tối Hoạt độngcủa con người và sự thứcdậy của Huế)
+ Quang cảnh làng mạc ngàymùa: Màu sắc boa trùmlàng quê ngày mùa màuvàng tả các màu vàngkhác nhau thời tiết và conngười trong ngày mùa
Sự giống nhau: đều giớithiệu bao quát cảnh định tả
tả cụ thể từng cảnh đểminh họa cho nhận xét chung
Sự khác nhau:
- Bài “Hoàng hôn trên sôngHương” tả sự thay đổi củacảnh theo thời gian
- Bài “Quang cảnh làng mạcngày mùa” tả từng bộphận của cảnh
Giáo viên chốt lại - Học sinh rút ra nhận xét về
Trang 27cấu tạo của hai bài văn
Phương pháp: Vấn đáp
- Phần ghi nhớ - Lần lượt học sinh đọc phần
ghi nhớ
* Hoạt động 3: - Hoạt động cá nhân
- Phần luyện tập
Phương pháp: Thực hành
+ Nhận xét cấu tạo của
bài văn “ Nắng trưa” - 2 học sinh đọc yêu cầu bàivăn
- Học sinh làm cá nhân
Mở bài (Câu đầu): Nhậnxét chung về nắng trưa
Thân bài: Tả cảnh nắngtrưa:
- Đoạn 1: Cảnh nắng trưa dữdội
- Đoạn 2: Nắng trưa trongtiếng võng và tiếng hát ruem
- Đoạn 3: Muôn vật trongnắng
- Đoạn 4: Hình ảnh người mẹtrong nắng trưa
Kết bài: Lời cảm thán
“Thương mẹ biết ba nhiêu, mẹơi” (Kết bài mở rộng)
Giáo viên nhận xét chốt
lại
* Hoạt động 4: Củng cố
Phương pháp: Vấn đáp - Học sinh nhắc lại nội dung
ghi nhớ1’ 5 Tổng kết - dặn dò
- Học sinh ghi nhớ