1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 7 HH 9 LUYEN TAP

21 378 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 7 luyện tập
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Luyện tập
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 7 luyện tập Mục tiêu -HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.. Hiểu được cách định nghĩa như vậy là hợp lí.. -HS nắm vững các hệ thức liên hệ giữa

Trang 1

TiÕt 7 luyÖn tËp

Trang 2

Tiết 7 luyện tập

Mục tiêu -HS nắm vững các công thức định nghĩa

các tỉ số lượng giác của góc nhọn Hiểu

được cách định nghĩa như vậy là hợp lí

-HS nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác giữa hai góc phụ nhau

-HS dựng được góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

-HS biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

Trang 3

Tiết 7 luyện tập

Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn Định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Trang 4

Tiết 7 luyện tập

Định nghĩa Cho góc nhọn α

.Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là sin của góc α, kí hiệu sin α

.Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là côsin của góc α, kí hiệu cos α

.Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là

tang của góc α, kí hiệu tg α (hay tan α)

.Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là

côtang của góc α, kí hiệu cotg α (hay cot α)

Trang 5

TiÕt 7 luyÖn tËp

NÕu hai gãc phô nhau th× sin gãc nµy b»ng c«sin gãc kia, tang gãc nµy b»ng c«tang gãc kia.

Trang 6

TiÕt 7 luyÖn tËp

Bµi tËp 13 : Dùng gãc nhän α biÕt :

a) Sinα = 2

3 b) Cos α =0,6c) tg α = 3

4 d) cotg α = 3

2

Trang 8

Khi đó OPQ= α

Q

α

Trang 9

α

Trang 10

OTrên tia Ox lấy điểm U sao cho OU=2 Trên Oy lấy điểm V sao cho sao cho OV=3.

α

Nối UV Khi đó OVU= α

Trang 11

Tiết 7 luyện tập

Bài 14: Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác

của góc nhọn để chứng minh rằng: Với góc nhọn α tuỳ ý ta có

a) tgα = CosSinαα

cotgα = SinCosαα

tg α.cotgα =1

b) Sin2α +Cos2α =1

Trang 15

huyền)2=(cạnh đối)2+(cạnh kề)2

Trang 16

TiÕt 7 luyÖn tËp

Bµi 15:

Cho ∆ABC vu«ng t¹i

A BiÕt cos B=0,8, h·y

Ta cã sin 2 B+cos 2 B=1 nªn sin 2 B=1-cos 2 B =1-0,8 2 =0,36

MÆt kh¸c, do sinB > 0 nªn tõ sin2B = 0,36 suy

ra sin B = 0,6

Do hai gãc B vµ C phô nhau nªn sinC = cosB

=0,8; cosC= sinB =0,6

Trang 18

Tiết 7 luyện tập

Bài 16:

Cho ∆ vuông có một góc

600 và cạnh huyền có độ dài

là 8 Hãy tìm độ dài của

cạnh đối diện với góc 600

C

600

Gọi độ dài cạnh đối diện với góc

600 của tam giác vuông là x

Giải

Ta có sin 600= x

8, suy ra x=8 Sin600= 8 3

2 =4 3

Trang 21

Tiết 7 luyện tập

Dặn dò -Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà

Nắm chắc bài các tỉ số lượng giác của góc nhọn

1) Cho tam giác nhọn ABC có BC=a, CA=b và AB=c Chứng minh rằng:

aSin A

bSin B

cSin C

2) Cho tam giácABC và hai trung tuyến BN và

CM vuông góc với nhau Chứng minh rằng:

CotgB+cotgC ≥ 23

Ngày đăng: 20/08/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 17: Tìm x trong hình vẽ: - TIET 7 HH 9 LUYEN TAP
i 17: Tìm x trong hình vẽ: (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w