1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 8 - luyện tập về hằng đẳng thức

2 6,4K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài luyện tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 24,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Hệ thống hóa và củng cổ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ , bổ sung thêm bình phương của tổng 3 số.. - Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức để tính nhẩm , rút gọn biểu thức ,

Trang 1

Ngày soạn : Ngày dạy :

Tiết 8 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Hệ thống hóa và củng cổ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ , bổ sung thêm bình phương của tổng 3 số

- Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức để tính nhẩm , rút gọn biểu thức , giải phương trình

II Chuẩn bị của thầy và trò

GV :

HS : ôn các các hằng đẳng thức đáng nhớ và một số dạng bài tập liên quan đến hằng đẳng thức

III Các bước tiến hành

1.Oån định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

HS 1: Viết công thức Tổng hai lập phương và hiệu hai lập phương Chữa bài tập 32

HS 2 : Viết công thức của 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

HS 3 : Làm bài tập 33(a,b,c)

HS 4 : làm bài tập 33(d,e,f)

3 Bài mới :

1 Dạng rút gọn :

Bài 34/17

b (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3

= a3 + 3a2b+ 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b– 3ab2

+ b3 – 2b3

= 3a2b

c (x + y+z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x +

y)2

= ( x + y + z –x –y )2 = z2

Bài : Chứng minh giá trị của biểu thức

(3x + 2)2 – 2(9x2 – 4) + ( 3x – 2)2 không

phụ thuộc vào x

2 Dạng tính giá trị của biểu thức

Bài 35 Tính giá trị của biểu thức

a 342 + 662 + 68 66 = 342 + 2.34.66 +

662

= ( 34 + 66)2 = 1002 = 10000

b 742 + 242 – 48.74 = ( 74 – 24)2 = 2500

Bài 36: Tính giá trị của các biểu thức

a x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 = ( 98 + 2)2 =

10000

b x3 +3x2+3x+1 = ( x+1)3 = ( 99+1)3

Bài : Rút gọn rồi tính giá trị với x = 0,5 ,

GV : - Kiểm tra trong biểu thức có những hằng đẳng thức nào ? hoặc có thể đưa về dạng hằng đẳng thức nào ?

- Aùp dụng hằng đẳng thức để khai triển , và rút gọn

GV : Trong biểu thức có hạng tử nào liên quan đến hằng đẳng thức , làm thế nào để các biểu thức xuất hiện các hằng đẳng thức phù hợp

GV : Hướng dẫn HS sử dụng HĐT để rút gọn , thay số để tính

Trang 2

y = - 3,25

P = 5(x +2y)2 – (3y + 2x)2 +(4x –y) + 3(x

– 2y)(x + 2y)

3 Dạng giaiû phương trình

a (5x + 1)2 – (5x + 3)(5x – 3) = 30

b (x +3)(x2 – 3x + 9) – x(x – 2)(x +2)

= 15 GV : Cho HS củng cố bài 37 ; Cột thứ nhất ghi là 1,2,3,4,5,6,7; ; cột thứ hai ghi

a,b,c,d,e,f,g

4 Hướng dẫn về nhà : ôn các hàng đẳng thức , lưu ý kết quả khi viết ngược lại

- Làm bài tập : Trong SKG : 38 ; trong SBT : bài 16,17/trang 5

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w