1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 3 DS 9 LUYEN TAP

18 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 3 luyện tập
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Luyện tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, linh... Tiết 3 Luyện tậpDặn dò-Hướng dẫn HS học bài ở nhà.. Nắm chắc bài học.. Chuẩn bị bài liên hệ giữa phép chia và phép.

Trang 1

TiÕt 3 LuyÖn tËp

Trang 2

Tiết 3 Luyện tập

Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức về định nghĩa căn bậc hai số học, về hằng

đẳng thức A2 = |A|

- HS vận dụng để rút gọn biểu thức , tìm x

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, linh

Trang 3

TiÕt 3 LuyÖn tËp

Bµi t©p 11 TÝnh

49 :

196 25

16

a

2 2

2

2 5 14 : 7

=

7 :

14 5

.

4 +

=

22 2

=

Trang 4

TiÕt 3 LuyÖn tËp

Bµi t©p 11 TÝnh

169 18

3 2 :

36

b

2 2

2 2 3 13 3

2 :

=

13 18

:

=

=

=

Trang 5

TiÕt 3 LuyÖn tËp

Bµi t©p 11 TÝnh

81 )

c

( )

[ ]2 2 3

=

; 3

34 =

=

Trang 6

TiÕt 3 LuyÖn tËp

Bµi t©p 11 TÝnh

2

3

d

; 5 25

16

=

Trang 7

Tiết 3 Luyện tập

Bài tâp 12 sgk trang 11

Tìm x để mỗi căn thức có nghĩa :

7 2

) x +

a

Để căn thức có nghĩa ⇔ 2x+7 ≥ 0

⇔ 2x ≥ -7

2

7

x

Trang 8

Tiết 3 Luyện tập

Bài tâp 12 sgk trang 11

Tìm x để mỗi căn thức có nghĩa :

x

c

+

− 1

1 )

Để căn thức có nghĩa ⇔ -1+x > 0 ⇔ x > 1

Trang 9

Tiết 3 Luyện tập

Bài tâp 12 sgk trang 11

Tìm x để mỗi căn thức có nghĩa :

2

1

d +

Để căn thức có nghĩa ⇔ 1+x2 > 0

⇔ Mọi x ∈ R

Trang 10

TiÕt 3 LuyÖn tËp

Bµi t©p 13 sgk trang 11

Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

a

a 3

25 2 + víi a ≥ 0

a

52 2 +

=

a

a 3

a

a 3

= = 5 a + 3 a = 8 a

Trang 11

TiÕt 3 LuyÖn tËp

Bµi t©p 13 sgk trang 11

Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

3

4

5 aa víi a < 0

3

4

5 aa = 5 22 ( ) a3 2 − 3 a3

3

3 3 2

.

= = − 10 a3 − 3 a3

.

13 a3

=

Trang 12

TiÕt 3 LuyÖn tËp

Bµi t©p 14 sgk trang 11

Ph©n tÝch thµnh nh©n tö

a) x2-3 2 ( )2

3

= x

( − 3 )( + 3 )

b) x2-3 2 ( )2

6

= x

Trang 13

TiÕt 3 LuyÖn tËp

Bµi t©p 14 sgk trang 11

3

3 2

c

( )2

2 + 2 3 + 3

3

+

= x

Trang 14

TiÕt 3 LuyÖn tËp

Bµi t©p 14 sgk trang 11

5

5 2

) x 2 − x +

d

( )2

2 − 2 5 + 5

( − 5 )2 .

Trang 15

Tiết 3 Luyện tập

Bài tâp 15 sgk trang 11

Giải các phương trình sau:

a) x2-5=0

( − 5 )( + 5 ) = 0

5

5 ∨ = −

=

Trang 16

Tiết 3 Luyện tập

Bài tâp 15 sgk trang 11

Giải các phương trình sau:

0 11

11 2

) x2 − x + =

b

11

( − 11 )2 = 0

x

( − 11 ) = 0

Trang 17

Tiết 3 Luyện tập

Bài tâp 16 sgk trang 12

Sai lầm ở chổ

Sau khi lấy căn bậc hai mỗi vế của đẳng thức phải được kết quả | m-V | = | V-m |

chứ không thể có m-V = V-m cần nhớ rằng A2 = A .

Trang 18

Tiết 3 Luyện tập

Dặn dò-Hướng dẫn HS học bài ở nhà

Nắm chắc bài học

Làm các bài tập 12, 22 sách bài tập trang 5,

6

Chuẩn bị bài liên hệ giữa phép chia và phép

Ngày đăng: 20/08/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w