1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 18 LOP 3 2019 CKTKN

28 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 515 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/4 số HS trong lớp - GV bỏ thăm tên các bài tập đọc đã chuẩn bị sẵn, yêu cầu từng HSlên bốc thăm đọc bài và TLCH - GV đặt câu hỏi về đoạn HS vừađọc - GV nhận xét- xếp loại.. - Thực hiện

Trang 1

TUẦN 18 Ngày soạn: Ngày 6 tháng 1 năm 2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2019

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn BT2

- Nghe viết đúng, trình sạch sẽ đúng quy định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ / 15phút ) Không sai quá 5 lỗi trong bài

* HS khá, giỏi

- Đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( Tốc độ trên 60 tiếng/ phút)

- Viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả( Tốc độ trên 60 chữ/ 15 phút)

II Đồ dùng:

- Phiếu viết tên bài đọc trong SGK tiếng việt lớp 3 tập 1

- Đồ dùng học tập

III Phương pháp:

- Luyện tập- ( kể chuyện) - Kiểm tra

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài

- Ghi bài lên bảng

- Ôn luyện và kiểm tra học thuộclòng.( 1/4 số HS trong lớp)

- GV bỏ thăm tên các bài tập đọc

đã chuẩn bị sẵn, yêu cầu từng HSlên bốc thăm đọc bài và TLCH

- GV đặt câu hỏi về đoạn HS vừađọc

- GV nhận xét- xếp loại

- 3 HS đọc bài và TLCH nộidung bài

- Nghe giới thiệu

- HS lên bốc thăm bài tập đọc( sau khi bốc thăm xem lạibài từ 1 đến 2 phút)

- HS đọc đoạn hoặc cả bàithơ theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời

Trang 2

- Thực hiện tương tự tiết 1

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS giải nghĩa từ

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV gạch dưới những từ ngữ chỉ

sự vật được so sánh với nhautrong từng câu văn viết trên bảnglớp, chốt lại lời giải đúng

- Nhận xét

- Yêu cầu HS đọc bài

- HS theo dõi, 2 HS đọc lại

+ Suy nghĩ: Có dáng vẻ tônnghiêm, gợi sự tôn kính

+ Tráng lệ: Đẹp lộng lẫy-> Tả cảnh đẹp của rừng câytrong nắng Có nắng vàn óng,rừng cây uy nghi, ……

- HS viết bảng con+ Uy nghi, tráng lệ+ Vươn thẳng, xanh thẳm

- HS nghe GV đọc bài- viết

Như những

cây nếnkhổng lồ

b) Đướcmọc sansát, thẳngđuột

Như hằng hà

sa số cây

dù xanhcắm trênbãi biển

- Đọc yêu cầu của bài, suynghĩ, phát biểu ý kiến

+ Từ biển trong câu “ Từ trong biển lá xanh rờn”

không phải là biển cá vàng nước mặn mà nghĩa là tập hợp rất nhiều sự vật Lượng

Trang 3

3 Củng cố dặn

dò ( 5’)

- GV chốt lại lời giải đúng

- Củng cố toàn nội dung bài

- Thu vở chấm, yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc.Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

trên một diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đang đứng trước một biển lá

=================================

TOÁN TIẾT 86: Chu vi hình chữ nhật ( Tr.87 )

IV Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài

và yêu cầu học sinh tính chu vicủa hình này

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cáchtính chu vi của một hình ta làmnhư thế nào?

- Vẽ lên bảng HCN – ABCD cóchiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm

- Vài học sinh nêu

- HS lắng nghe, nhắc lại đầubài

- HS thực hiện yêu cầu củaGV

Chu vi hình tứ giác MNPQ là

6 + 7 + 8 + 9 = 30 cm

- Ta tính tổng độ dài các cạnhcủa hình đó

- HS quan sát hình vẽ và vẽvào vở

Trang 4

- Vậy chu vi hình chữ nhậtABCD gấp 2 lần tổng độ dài của

1 cạnh chiều dài cộng chiềurộng

* Muốn tính chu vi của HCN có thể tính như thế nào?

- Yêu cầu học sinh đọc quy tắctính chu vị hình chữ nhật

- Nêu yêu cầu của bài

* Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm ntn ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Nhận xét- chốt lại lời giảiđúng

- Gọi học sinh đọc đề bài

* Bài toán cho biết gì?

* Bài toán yêu cầu tìm gì ?

- Yêu cầu học sinh tóm tắt vàgiải bài

Tóm tắtChiều dài: 35 cmChiều rộng: 20 cmChu vi:…… cm

- Nhận xét

- Chu vi của hình chữ nhậtABCD:

4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( cm)

- Có 2 lần chiều dài cộngchiều rộng

- Học sinh lắng nghe

- HS tính: Chu vi HCN –ABCD là:

a) Chu vi hình chữ nhật là(10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )b) Đổi 2 dm = 20 cm

Chu vi hình chữ nhật là( 20 + 13 ) x 2 = 66 ( cm)

Bài giảiChu vi mảnh vườn là:(35 + 20 ) x 2 = 110 ( cm )Đáp số: 110 cm

Trang 5

- Nêu yêu cầu bài tập 3?

- Yêu cầu học sinh tính chu vicủa 2 hình sau đó so sánh 2 chu

vi với nhau và chọn câu trả lờiđúng

- Chữa bài- nhận xét

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cáchtính chu vi HCN?

- Về nhà học thuộc quytắc Chuẩn bị bài sau

- HS làm bài, khoanh tròncâu c

Chu vi hình ABCD = chu vihình MNPQ

- 2 học sinh nêu

================================

Ngày soạn: Ngày 6 tháng 1 năm 2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2019

TOÁN

TIẾT 87: Chu vi hình vuông ( Tr.88 )

I Mục tiêu:

- Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4)

- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liênquan đến chu vi hình vuông Làm được BT1, BT2, BT3, BT4

IV Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài

- Ghi tên bài lên bảng

- Đổi vở kiểm tra chéo

- 4,5 học sinh nêu quy tắctính chu vi hình chữ nhật

- HS lắng nghe

Trang 6

- Yêu cầu học sinh nhận xétphép tính

3 + 3 + 3 + 3 = 12 để có cáchtính khác?

* 3 gọi là gì của hình vuông?

* 4 là gì của hình vuông?

* Cách tính nào nhạnh gọn hơn?

* Vậy muốn tính chu vi hình vuông ta làm như thế nào?

- Nêu yêu cầu

- Cho học sinh tự làm bài sau

đó đổi chéo vở để kiểm tra bàicủa nhau

- Nhận xét- xếp loại

- Gọi học sinh đọc đề bài

* Muốn tính độ dài của dây ta làm như thế nào?

- Yêu cầu học sinh áp dụng quytắc tính chu vi hình vuông đểlàm vào vở

- Chấm chữa bài, nhận xét

- Gọi học sinh đọc đề bài

* Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta phải biết được gì?

- HS tính chu vi hình vuôngvào vở, vài học sinh nêumiệng cách tính :

- Chu vi hình vuông ABCD là

- HS đọc CN - ĐT quy tắc

- 1HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở, 2 họcsinh lên bảng làm

- Ta tính chu vi của hìnhvuông có cạnh 10 cm

- HS làm vào vở, 1 học sinhlên bảng làm bài

Bài giải

Đoạn dây đó dài là :

10 x 4 = 40 (cm)Đáp số: 40 cm

- Nhận xét

- 1 học sinh đọc đề

- Ta phải biết được chiều dài

và chiều rộng của hình chữnhật

Trang 7

Bài 4 : Giải toán

có lời văn

3 Củng cố dặn

dò (5p)

* Chiều rộng hình chữ nhật bằng bao nhiêu?

* Chiều dài của HCN như thế nào so với chiều rộng của hình chữ nhật?

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét, đánh giá

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu

*Bài tập yêu cầu làm gì?

* Đo cạnh hình vuông thì đo từ vạch số mấy trên thước có vạch chia cm?

- Yêu cầu học sinh thực hiện đocạnh hình vuông và tính chu vihình vuông MNPQ

- Chiều dài của hình chữ nhậtgấp 3 lần chiều rộng củaHCN

- HS làm vào vở, 1 học sinhlên bảng làm

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là

20 x 3 = 60 ( cm )Chu vi hình chữ nhật là:( 60 + 20 ) x 2 = 160 ( cm) Đáp số: 160 cm

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm

- Yêu cầu đo cạnh hình vuôngMNPQ, sau đó tính chu vihình vuông MNPQ

Trang 8

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút.) Trảlời được 1 câu hỏi về nội dung, bài, thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kỳ 1.

- Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn: Điền đúng nội dung vào giấy mời , theo mẫu( BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - Phiếu viết tên bài đọc trong SGK tập viết 3 tập 1

- Bản phô tô giấy mời cỡ nhỏ

- HS: SGK – Vở ghi – Chuẩn bị bài

III Phương pháp:

- Vấn đáp- luyện tập- Thực hành

IV Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài

- Nhận xét, đánh giá

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn HS: Mỗi HSđóng vai là lớp trưởng viếtgiấy mời thầy( cô) hiệutrưởng

- Gọi HS điền miệng vàogiấy mời

- Nghe

- HS lên bốc thăm bài, chuẩn bị

1 đến 2 phút

- Đọc bài và TLCH nội dung

- 1 HS đọc yêu cầu của bài vàmẫu giấy mời

- Nêu điều ghi nhớ khi viết giấymời

+ Lời lẽ ngắn gọn, trân trọng+ Ghi rõ ràng ngày giờ, địađiểm

- 2 HS điền miệng:

Giấy Mời

Kính gửi : Thầy hiệu trưởngTrường Tiểu học TÂN LẬPLớp 3ª5 trân trọng kính mời thầy

Tới dự: Buổi liên hoan chàomừng

Vào hồi: 8 giờ, ngày 9/1/2019Tại: Phòng học lớp 3ª5

Chúng em rất mong được đónthầy

Ngày 9 tháng 1 năm 2019

Trang 9

- GV: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc- SGK

- Bảng lớp ghi sẵn nội dung BT2

- HS: - SGK- Vở ghi- Vở BT

III Phương pháp:

- Vấn đáp- Luyện tập- Thực hành

IV Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài

- Giới thiệu trực tiếp

- Ghi bài lên bảng

- Gọi HS bốc thăm bài ( Số học sinh còn lại)

- Cho HS đọc và đưa ra câu hỏi nd

- Nhận xét, đánh giá

- Gọi HS đọc y/c của bài

- GVcho HS quan sát tranh cây bình bát, cây bần.( SGK)

- Y/c lớp đọc thầm bài văn,

- Lớp đọc thầm bài

Trang 10

3 Củng cố dặn

dò ( 5p )

làm bài

- GVnhắc HS nhớ viết hoa những chữ đầu câu sau khi điền dấu chấm

- Yêu cầu học sinh làm vào vởBT

- Mời 1 học sinh làm bảng lớp

- GV nhận xét, phân tích từngdấu câu, chốt lại lời giải đúng

nứt Trên cái đất phập phều và

gió lắm giông như thế, cây đứng

lẻ khô mà chống chọi nổi Cây

bình bát, cây bần cũng phải quâyquần thành chòm, thành rặng

Rễ phải dài, phải cắm sâu vào

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK- Phiếu học tập

- HS: SGK- Vở ghi

III Phương pháp:

- Vấn đáp- Thảo luận- Luyện tập- Thực hành

IV Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài

Trang 11

cơ quan bài tiết

nước tiểu, cơ

- Ghi tên bài lên bảng

- Chia nhóm tổ cho HS thảoluận

*Kể tên các cơ quan hô hấp, cơ quan bài tiết nước tiểu, cơ quan tuần hoàn? Cơ quan thần kinh.

* Nêu cách giữ gìn các cơ quan đó.

- Nhận xét, khen ngợi các nhómhọc tốt

- Phát cho mỗi HS 1 phiếu bàitập trả lời câu hỏi trong phiếu

* Gia đình em có những thành viên nào? Làm nghề gì? ở đâu?

- Yêu cầu giới thiệu gia đìnhtrước lớp - nhận xét

- Nghe giới thiệu, nhắc lại tênbài

- Các nhóm nhận phiếu thảoluận Tiến hành thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả

+ Nhóm 1: Cơ quan hô hấp+ Nhóm 2: Cơ quan tuần hoàn+ Nhóm 3: Cơ quan bài tiếtnước tiểu

+ Nhóm 4: Cơ quan thần kinh

- Các nhóm cử người lên thuyếttrình phần tranh của mình

- HS nhận phiếu và làm bài vàophiếu

- HS làm bài, VD:

Gia đình yêu quý của em :

1 Gia đình em sống ở: Bản Lóng Cóc – xã Tân Lập - Huyện Mộc Châu – Tỉnh Sơn

Làmgì

ở đâu

- Bố em

- Mẹ em

- Chị em

- Em

NôngdânNôngdân

- Giới thiệu về gia đình mìnhcho cả lớp nghe

Trang 12

- Chuẩn bị các tấm bìa ghi têncác sản phẩm hàng hoá

- Chia làm 2 nhóm sản phẩm

- Treo bảng, mỗi dãy cử 2 HSlên chơi

- Nhận xét nhóm nào nhanhđúng- Tuyên dương

- Về nhà quan sát các hoạt độngdiễn ra của các cơ quan để tìmhiểu thêm; Học bài chuẩn bị bàisau

+ Nhóm 1: Gạo, tôm, cua, cá,

đỗ tương, dầu mỏ, giấy, quần

áo, thư, bưu phẩm, tin tức+ Nhóm 2: Lợn, gà, dứa, chì,than đá, sắt thép, máy tính,phim ảnh,

- HS tìm gắn đúng vị trí vàobảng GV đã treo sẵn

+ Sản phẩm NN: Gạo, gà, + Sản phẩm CN: Sắt, thép, + Sản phẩm TTLL: Thư, báo,

- Nghe GV giảng, ghi nhớ

==============================

ÂM NHẠCTIẾT 18: Tập biểu diễn các bài hát đã học

I Mục tiêu:

- HS tham gia tập biểu diễn một vài bài hát đã học

- GDHS yêu thích môn học, có tinh thần nhiệt tình tham gia sôi nổi vào các hoạt độngmúa hát tập thể

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Giáo án, thanh phach, SGK

- HS: Vở ghi chép, SGK

III Phương pháp dạy học:

- Phương pháp: Truyền đạt, ôn luyện, hỏi đáp

- Hình thức: Tập thể, nhóm, cá nhân

IV Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ

chức : (1p)

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học tạo cảm giác thoải mái

- Ổn định

Trang 13

- Giờ học hôm nay, cô cùng các

em ôn và tập biểu diễn lại các bàihát đã học ở HKI vừa qua, cô giáo mời 1 em kể tên 1 số bài hát chúng ta đã học

- GVNX – Bổ sung

- Cho HS hát ôn các bài hát vài lần kết hợp gõ đệm, vận động phụ họa

- GVNX – Đánh giá

- Lập ra BGK, mỗi tổ cử ra một người để đánh giá

- Gọi từng cá nhân lên trình bày bài hát dưới hình thức bốc thăm

- Kể tên các bài hát đã

học ở HKI Bài: Quốc ca Việt Nam, Bài ca đi học, Đếm sao, Gà gáy, Lớp chúng ta đoàn kết, Con chim non, Ngày mùa vui.

Ngày soạn: Ngày 8 tháng 1 năm 2019

Ngày giảng: Thứ tư ngày 9 tháng 1 năm 2019

TẬP ĐỌC TIẾT 36: Ôn tập cuối học kì I ( Tiết 5 ) ( Tr.150 )

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút.) Trả lời được câu hỏi về nội dung đọan bài

- Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách ( BT2)

II Đồ dung dạy học:

- GV: Sgk – bảng lớp ghi săn yêu cầu BT2

- HS: Sgk – vở ghi

III.Phương pháp:

- Vấn đáp - phân tích – luyện tập - thực hành

IV Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài - Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng

Trang 14

- Nêu mục tiêu tiết học

- Ghi bài lên bảng

về nội dung bài đọc

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GVHD: So với mẫu đơn, lá đơnnày thể hiện nội dung xin cấp lạithẻ đọc sách đã mất

+ Mục nội dung: Em làm đơnnày xin đề nghị thư viện cấpcho em thẻ đổi lại: đề nghịthư viện cấp lại cho em thẻđọc sách năm 2009 vì em đãchót làm mất

II Đồ dung dạy học:

- GV: SGK – bảng phụ - phiếu ghi tên bài tập đọc học thuộc lòng

- HS: SGK – vở ghi

Trang 15

III Phương pháp:

- Vấn đáp - phân tích - luyện tập

IV Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài

- Nêu mục tiêu tiết học

- Ghi bài lên bảng

về nội dung bài đọc

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

* Đề bài yêu cầu viết thư cho ai?

* Nêu lại trình tự nôị dung một bức thư?

- Yêu cầu học sinh làm bài vàovở

- Tổ chức cho HS nêu bài miệng

- Đọc cho HS nghe bài văn mẫu

Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Lắng nghe

===================================

TOÁN TIẾT 88: Luyện tập ( Tr.89 )

Trang 16

- Đàm thoại, luyện - tập thực hành

IV Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài

toán có lời văn

- Yêu cầu học sinh nêu quy tắctính chu vi hình chữ nhật, tínhchu vi hình vuông?

- GV nhận xét

- Ghi tên bài lên bảng

- Nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài, nhận xét

- Đọc đề bài

- HD: Chu vi của khung bứctranh chính là chu vi của hìnhvuông có cạnh 50 cm

- Y/C HS làm bài, chữa bài

Tóm tắtCạnh khung tranh : 50 cmChu vi…….m?

- Chữa bài, nhận xét

- Đọc đề bài

* Bài toán cho biết gì?

* Bài toán hỏi gì?

* Muốn tính cạnh hình vuông

ta làm như thế nào? vì sao?

- Yêu cầu học sinh làm bài

- 4,5 học sinh nêu

- HS lắng nghe, nhắc lại đầu bài

- 2 học sinh đọc yêu cầu, lớpđọc thầm

- 2 HS lên bảng lớp làm vào vở

Bài giải

a) Chu vi hình chữ nhật đó là(30 + 20 ) x 2 = 100 (m)b) Chu vi hình chữ nhật đó là:(15 + 8 ) x 2 = 46 (cm)

Đáp số: a) 100 m

b) 46 cm

-1 học sinh đọc đề bài,lớp đọcthầm

- HS làm bài vào vở, vài học

Trang 17

- Yêu cầu học sinh làm bài

- HS nhận xét

==========================

ĐẠO ĐỨC TIẾT 18: Thực hành kĩ năng cuối học kì I

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố lại các chuẩn mực đạo đức đã học ở kì I

- Áp dụng vào các bài tập trắc nghiệm Trình bày sạch sẽ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài

- Ghi tên bài lên bảng

- Tổ tưởng kiểm tra báo cáo

- Nghe – nhắc lại đầu bài

Trang 18

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi

- Gv kết luận:

Khuyên nên khuyên Hà cùnglàm vệ sinh với cả lớp để hoànthành công việc sau đó mới đichơi

* Vì sao phải quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em?

*Vì sao phải biết ơn thương binh liệt sĩ?

* Con cần làm những việc gì để

tỏ lòng biết ơn các thương binh

và gia đình liệt sĩ?

- Phát phiếu học tập

* Hãy bày tỏ sự sự đánh giá của

em về các ý kiến dưới đây bằng cách khoanh vào trước câu trả lời đúng?

- Tham gia việc lớp việctrường là nhiệm vụ của mỗihs

- Tích cực tham gia việctrường, việc lớp là tự giác làmthật tốt việc của trường củalớp phù hợp với khả năng

- Hs thảo luận, đại diện cácnhóm phát biểu ý kiến, nhómkhác nhận xét bổ sung

- Nghe

- Vì ông bà , cha mẹ, anh chị

em là những người thân yêunhất của em Luôn quan tâm,chăm sóc và dành cho emnhững gì tốt đẹp nhất

- Vì thương binh liệt sĩ lànhững người đã hy sinh xươngmáu vì Tổ quốc

- Con sẽ tôn trọng và biết ơncác thương binh, gia đình liệt

sĩ và làm những việc làm thiếtthực như

- Nhận phiếu làm bài.

a) Hàng xóm tối lửa tắt đèn cónhau

b) Đèn nhà ai nhà nấy rạng.c) Chỉ giúp đỡ gia đình hàngxóm thân với nhà mình

d) Học sinh chỉ cần làm tốtviệc học tập

đ) Giúp đỡ quan tâm cácthương binh và gia đình liệt sĩ

là thể hiện uống nước nhớnguồn

Ngày đăng: 22/02/2019, 12:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w