1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM

23 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do phép đối xứng tâm biến d thành ' d và biến trục Ox thành chính nó nên biến giao điểm A của d với Ox thành giao điểm A' của d với Ox do đó tâm đối 'xứng là trung điểm của AA'... Trong

Trang 1

Câu 1: [1H1-4-2] [Chuyên Nguyễn Quang Diệu - Đồng Tháp - 2018 - BTN] Trong mặt

phẳng Oxy, tìm phương trình đường tròn  C là ảnh của đường tròn  C :

O O

x y

Thay vào  * ta được 2x' 2 2y'   3 0 x' 2 ' 9 0y  

Vậy ảnh của d là đường thẳng ' : d x2y 3 0

Trang 2

Cách 2 Gọi d là ảnh của d qua phép đối xứng tâm ' I, thì d song song hoặc 'trùng với d nên phương trình ' d có dạng x2y c 0

Lấy N3; 0d, gọi N'Ð N I  thì N' 5; 2 

Lại có N'  d' 5 2.2    c 0 c 9

Vậy d x' : 2y 3 0

Câu 3: [1H1-4-2] Cho đường thẳng :d x2y 6 0 và d x' : 2y10 0 Tìm phép đối

xứng tâm I biến d thành ' d và biến trục Ox thành chính nó

A I 3; 0 B I 2;1 C I 1; 0 D I 2; 0

Lời giải Chọn D

Tọa độ giao điểm của d d, ' với Ox lần lượt là A6; 0 và B10; 0

Do phép đối xứng tâm biến d thành ' d và biến trục Ox thành chính nó nên biến

giao điểm A của d với Ox thành giao điểm A' của d với Ox do đó tâm đối 'xứng là trung điểm của AA' Vậy tâm đỗi xứng là I 2; 0

Câu 4: [1H1-4-2] Tìm ảnh của đường thẳng d: 3x4y 5 0 qua phép đối xứng tâm

' : 3 4 17 0

d xy 

Câu 5: [1H1-4-2] Cho hai đường thẳng d1: 3x y  3 0 và d x y2 :  0 Phép đối xứng

tâm I biến d thành 1 d1' : 3x y  1 0 và biến d thành 2 d2' :x y  6 0

Trang 3

Câu 7: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: 2 Trong các

đường thẳng sau đường thẳng nào là ảnh của d qua phép đối xứng tâm O?

A. x–2 B y2 C x2 D y–2

Lời giải Chọn A

Gọi M x y ; d, M  x y;  là ảnh của M qua phép đối xứng tâmO

Câu 8: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x:   y 4 0 Hỏi

trong các đường thẳng sau đường thẳng nào có thể biến thành d qua một phép đối xứng tâm?

A 2xy– 4 0 B xy–1 0

C. 2 – 2x y 1 0 D 2x2 – 3 0y

Lời giải Chọn C

Qua phép đối xứng tâm đường thẳng d sẽ biến thành đường thẳng d song song hoặc trùng với nó Khi đó vectơ pháp tuyến của ddcùng phương nhau Trong

các đáp án chỉ có đáp án C là thỏa

Tập hợp tâm đối xứng đó nằm là đường thẳng cách đều ddcó phương trình là : 4x 4y 7 0

Trang 4

Câu 9: [1H1-4-2] Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối

xứng?

A Không có B.Một C Hai D Vô số

Lời giải Chọn B

Tâm đối xứng là trung điểm I của đoạn thẳng nối hai tâm

Câu 10: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm A 5;3 qua phép đối xứng tâm

A 

 

Lời giải Chọn C

+ Thay biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm I 4;1 ta được: 2.4 5 3

2.1 3 1

x y

     

Câu 11: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x: y– 2 0 , ảnh của d qua

phép đối xứng tâmI 1; 2 là đường thẳng:

A d:x  y 4 0 B. d:xy– 4 0 C d: –x y 4 0 D

: – – 4 0

dx y

Lời giải

Trang 6

Câu 14: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn    2 2

+ Thay biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm I1; –2 ta có :

 

' 2.1 2 2 0' 2 2 4 8

+ Giả sử phép đối xứng tâmI 1;1 biến điểm M x y ; d thành điểm M  x y; 

ta có:

Trang 7

Câu 18: [1H1-4-2] Giả sử  H1 là hình gồm hai đường thẳng song song,  H2 là hình bát

giác đều Khi đó:

A.  H1 không có trục đối xứng, không có tâm đối xứng;  H2 có 8 trục đối xứng

B.  H1 có vô số trục đối xứng, vô số có tâm đối xứng;  H2 có 8 trục đối xứng

C.  H1 chỉ có một có trục đối xứng, không có tâm đối xứng;  H2 có 8 trục đối xứng

D.  H1 có vô số trục đối xứng, chỉ có một tâm đối xứng;  H2 có 8 trục đối xứng

Lời giải

Chọn B

Trang 8

Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm là 2

Trang 9

Câu 20: [1H1-4-2] Cho hình  H gồm hai đường tròn  O và  O có bán kính bằng nhau và

cắt nhau tại hai điểm Trong những nhận xét sau, nhận xét nào đúng?

A  H có hai trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng

B.  H có một trục đối xứng

C  H có hai tâm đối xứng và một trục đối xứng

D  H có một tâm đối xứng và hai trục đối xứng

Hai trục đối xứng là đường thẳng OO và AB

Tâm đối xứng chính là giao của hai trục đối xứng, tức là điểm F

Câu 21: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn  C :

Bán kính của đường tròn  C là R2, tọa độ tâm K4; 1 

Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm là 2

y y suy ra K   2; 1 Phương trình đường tròn ảnh là   2 2

Câu 22: [1H1-4-2] Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

A Hình vuông B Hình tròn C Hình tam giác đều D Hình thoi

Lời giải Chọn C

Trang 10

Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

Hình tròn có tâm đối xứng là tâm đường tròn

Hình thoi có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

Câu 23: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm I 1;2 vàM3; –1 Trong bốn điểm

sau đây điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I ?

A A 2;1 B B–1;5 C C–1;3 D

5; –4

D

Lời giải Chọn B

+ Thay biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm I 1; 2 ta được: 2.1 3 1

Vậy của M qua phép đối xứng tâm IB–1;5

Câu 24: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng :x2 Trong bốn đường thẳng

cho bởi các phương trình sau đường thẳng nào là ảnh của  qua phép đối xứng tâm

O?

A x–2 B y2 C x2 D y–2

Lời giải Chọn A

+ Giả sử qua phép đối xứng tâm O điểm M x y thuộc  ;  thành điểm M x y   ;  + Thay biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm O 0;0 ta được:

Vậy ảnh của  qua phép đối xứng tâm O là đường thẳng: x–2

Câu 25: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng: –x y 4 0 Trong bốn đường

thẳng cho bởi các phương trình sau đường thẳng nào là ảnh của  qua phép đối xứng tâm O?

Trang 11

+ Thay biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm O 0;0 ta được:

Vậy ảnh của  qua phép đối xứng tâm O là đường thẳng: x  y 4 0

Câu 26: [1H1-4-2] Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối

xứng?

Lời giải Chọn B

+ Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có 1 tâm đối xứng đó là trung điểm của đoạn nối tâm của hai đường tròn này

Câu 27: [1H1-4-2] Cho hai điểm I 1; 2 và M3; 1  Hỏi điểm M có tọa độ nào sau đây

là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I ?

A  2;1 B 1;5 C 1;3 D 5; 4 

Lời giải Chọn B

I là trung điểm của MM nên ta Chọn Câu B.

Câu 28: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x2 Trong

các đường thẳng sau đường thẳng nào là ảnh của d qua phép đối xứng tâm O?

Vậy d là ảnh của d qua phép đối xứng tâm O có phương trình là x 2

Câu 29: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x  y 4 0

Hỏi trong các đường thẳng sau đường thẳng nào có thể biến thành d qua một phép đối xứng tâm?

Trang 12

Câu 30: [1H1-4-2] Trong hệ trục tọa độ Oxy cho điểm I a b Nếu phép đối xứng tâm I  ;

biến điểm M x y thành  ; M x y   ;  thì ta có biểu thức:

22

Câu 31: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x  y 2 0

, tìm phương trình đường thẳng d là ảnh của d qua phép đối xứng tâm I 1; 2

Trang 13

Câu 32: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, tìm phương trình đường tròn  C là ảnh của

Vậy phương trình  C là:   2 2

x  y 

Câu 33: [1H1-4-2] Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì

B Nếu IM IM thì M là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I

C Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho

D Phép đối xứng tâm biến tam giác bằng tam giác đã cho

Lời giải

Chọn B

Mệnh đề này sai vì thiếu điều kiện ba điểm I M M, ,  thẳng hàng

Câu 34: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, tìm phương trình đường tròn  C là ảnh của

Ta có: 2.1 0 2  2;0

2.0 0 0

x

O y

Trang 14

Câu 35: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép đối xứng tâm O 0; 0

biến điểm M2;3 thành M có tọa độ là:

M M

x

M y

Câu 37: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép đối xứng tâm I 1;1

biến đường thẳng d: x  y 2 0 thành đường thẳng có phương trình là:

Trang 15

Câu 38: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép đối xứng tâm 1; 2

2.2 2 2

x

J y

Câu 40: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: 2 Trong các

đường thẳng sau đường thẳng nào là ảnh của d qua phép đối xứng tâm O ?

A. x–2 B y2 C x2 D y–2

Lời giải Chọn A

Gọi M x y ; d, M x y   ;  là ảnh của M qua phép đối xứng tâmO

Trang 16

Câu 41: [1H1-4-2] Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm

đối xứng?

A Không có B Một C Hai D Vô số

Lời giải Chọn B

Tâm đối xứng là trung điểm I của đoạn thẳng nối hai tâm

Câu 42: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x: y– 2 0 , ảnh của d qua

phép đối xứng tâmI 1; 2 là đường thẳng:

+  C có tâm I3; 1  bán kính R3

Trang 17

+  C là ảnh của đường tròn  C qua phép đối xứng tâm O 0;0 nên đường tròn

 C có tâm I  3;1 bán kính R 3 Vậy     2 2

C   y

Câu 44: [1H1-4-2] Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

+ IM IM thì Đ M I Msai vì khi đó I chưa hẳn là trung điểm của MM

Câu 45: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn   2 2

C xy  qua phép đối xứng tâmI 1;0

Trang 18

+  C là ảnh của đường tròn  C qua phép đối xứng tâm I nên đường tròn  C

Thay biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm O 0;0 ta có :

Thay biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm I1; –2 ta có :

 

' 2.1 2 2 0' 2 2 4 8

Trang 19

Câu 51: [1H1-4-2] Cho hai điểm I 1; 2 và M3; 1  Hỏi điểm M có tọa độ nào sau đây

là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I ?

A  2;1 B 1;5 C 1;3 D 5; 4 

Lời giải Chọn B

I là trung điểm của MM nên ta Chọn Câu B.

Câu 52: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x2 Trong

các đường thẳng sau đường thẳng nào là ảnh của d qua phép đối xứng tâm O?

Trang 20

Câu 53: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x  y 4 0

Hỏi trong các đường thẳng sau đường thẳng nào có thể biến thành d qua một phép đối xứng tâm?

Câu 54: [1H1-4-2] Trong hệ trục tọa độ Oxy cho điểm I a b Nếu phép đối xứng tâm I  ;

biến điểm M x y thành  ; M x y   ;  thì ta có biểu thức:

22

Câu 55: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x  y 2 0

, tìm phương trình đường thẳng d là ảnh của d qua phép đối xứng tâm I 1; 2

Trang 21

Vậy phương trình  C là:   2 2

x  y 

Câu 57: [1H1-4-2] Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì

B Nếu IM IM thì M là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I

C Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho

D Phép đối xứng tâm biến tam giác bằng tam giác đã cho

Lời giải

Chọn B

Mệnh đề này sai vì thiếu điều kiện ba điểm I M M, ,  thẳng hàng

Câu 58: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng Oxy, tìm phương trình đường tròn  C là ảnh của

    

Trang 22

Vậy phương trình  C là:  2 2

x y

Câu 59: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép đối xứng tâm O 0; 0

biến điểm M2;3 thành M có tọa độ là:

M M

x

M y

Câu 61: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép đối xứng tâm I 1;1

biến đường thẳng d: x  y 2 0 thành đường thẳng có phương trình là:

Trang 23

Câu 62: [1H1-4-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép đối xứng tâm 1; 2

2.2 2 2

x

J y

Ngày đăng: 18/02/2019, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w