1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM - BT - Muc do 1 (2)

3 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.. B.Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.. Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.. Tồn tại phép

Trang 1

Câu 5: [HH11.C1.4.BT.a] Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.

B.Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó

C Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.

D Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.

Lời giải Chọn B

Điểm đó là tâm đối xứng

Câu 8: [HH11.C1.4.BT.a] Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm Nếu phép đối xứng tâm

biến điểm thành thì ta có biểu thức:

Lời giải Chọn B

Câu 9: [HH11.C1.4.BT.a] Trong mặt phẳng tọa độ , cho phép đối xứng tâm biến điểm

thành Khi đó

Lời giải Chọn B

Theo biểu thức tọa độ phép đối xứng

Câu 10: [HH11.C1.4.BT.a] Một hình có tâm đối xứng nếu và chỉ nếu:

A.Tồn tại phép đối xứng tâm biến hình thành chính nó

B Tồn tại phép đối xứng trục biến hình thành chính nó

C Hình là hình bình hành

D Tồn tại phép dời hình biến hình thành chính nó

Lời giải Chọn A

Câu 11: [HH11.C1.4.BT.a] Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

A Hình vuông B Hình tròn C Hình tam giác đều D Hình thoi

Lời giải Chọn C

+ Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

+ Hình tròn có tâm đối xứng chính là tâm của hình tròn đó

+ Hình thoi có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

+ Riêng tam giác không có tâm đối xứng vì là đa giác có số đỉnh là số lẻ nên không tồn tại phép đối xứng tâm biến tam giác thành chính nó

Câu 15: [HH11.C1.4.BT.a] Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

Trang 2

B Nếu thì

C Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng nó.

D Phép đối xứng tâm biến tam giác bằng nó.

Lời giải Chọn B

+ thì sai vì khi đó chưa hẳn là trung điểm của

Câu 16: [HH11.C1.4.BT.a] Trong mặt phẳng , cho điểm Gọi là một điểm tùy

ý và là ảnh của qua phép đối xứng tâm Khi đó biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm là:

Lời giải Chọn A

Câu 19: [HH11.C1.4.BT.a] Trong mặt phẳng Phép đối xứng tâm biến điểm

thành điểm:

Lời giải Chọn B

+ Thay biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm ta có :

Câu 23: [HH11.C1.4.BT.a] Hình nào sau đây có tâm đối xứng:

A Hình thang B Hình tròn C Parabol D Tam giác bất kì

Lời giải Chọn B

Hình tròn có tâm đối xứng chính là tâm của hình tròn đó

Câu 24: [HH11.C1.4.BT.a] Hình nào sau đây có tâm đối xứng (một hình là một chữ cái in hoa):

Lời giải Chọn C

Hình chữ N có tâm đối xứng là điểm chính giữa của nét gạch chéo

BÀI 5 PHÉP QUAY Câu 28: [HH11.C1.4.BT.a] Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Phép đối xứng tâm không biến điểm nào thành chính nó.

B Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.

C Phép đối xứng tâm có đúng hai điểm biến thành chính nó.

D Phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.

Lời giải

Trang 3

Chọn B

+ Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó đó chính là tâm của phép đối xứng này

Ngày đăng: 17/02/2019, 10:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w