Câu 8: Dãy gồm các ion không kể đến sự phân li của nước cùng tồn tại trong một dung dịch là: A.. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là Câu 16: Đun
Trang 1CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG
HÓA HỌC BOOKGOL
ĐỀ LẦN 9
(Đề thi có 4 trang)
HƯỚNG TỚI KÌ THI THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2017 - 2018
Đề thi khảo sát chất lượng; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Biên soạn đề: Phan Thanh Tùng
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Số nhóm hiđroxyl (-OH) trong mỗi mắt xích của xenlulozơ là
Câu 2: Thành phần chính của phân đạm ure là
Câu 3: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 4: Trong các muối sau đây, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất?
Câu 5: Sắt trong chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
Câu 6: Natri aluminat và natri cromat có công thức phân tử lần lượt là
A Na2AlO2 và Na2CrO4 B NaAlO2, Na2CrO2
Câu 7: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A propyl axetat B metyl acrylat C etyl axetat D metyl propionat
Câu 8: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A HCO3 , H+, Al3+, OH B Mg2+, K+, NO3, CO32
C Na+, Cr2O72, K+, OH D CO32, Na+, OH, SO42
Câu 9: Tên gọi của polime có công thức (CH2–CH2)n là
A poli(vinyl clorua) B polietilen C polistiren D poli(metyl metacrylat) Câu 10: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Câu 11: Anđehit no đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
A CnH2nO, n ≥ 0 B CnH2nO, n ≥ 2 C CnH2nO, n ≥ 3 D CnH2nO, n ≥ 1
Câu 12: Công thức cấu tạo của đietylamin là
A CH3NHCH3 B (C2H5)2CHNH2 C CH3NHC2H5 D C2H5NHC2H5
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch
chứa 33,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
A 0,5 B 0,6 C 0,4 D 0,3
Câu 14: Theo tổ chức WTO (tổ chức y tế thế giới) nồng độ tối đa của Pb2+ trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l Nguồn nước nào sau đây bị ô nhiễm nặng nhất bởi Pb2+?
A Có 0,02 mg Pb2+ trong 0,5 lít nước B Có 0,04 mg Pb2+ trong 0,75 lít nước
C Có 0,2 mg Pb2+ trong 2 lít nước D Có 0,5 mg Pb2+ trong 4 lít nước
Câu 15: Có 4 mẫu bột kim loại gồm Na, Al, Ca và Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể
phân biệt được tối đa là
Câu 16: Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp
thu được chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của Y so với X là 1,6896 X là
A ancol propylic B ancol etylic C ancol anlylic D ancol butylic
Mã đề thi 118
Trang 2Cõu 17: Cú tối đa bao nhiờu trieste (mạch hở) thu được khi đun núng hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic
và axit panmitic (cú H2SO4 đặc xỳc tỏc)?
Cõu 18: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng, thu được
2,24 lớt (đktc) khớ CO2 và 3,24 gam H2O Hai hiđrocacbon trong X là
A C2H2 và C3H4 B C2H4 và C3H6 C CH4 và C2H6 D.C2H6 và C3H8
Cõu 19: Từ 16,20 tấn xenlulozơ sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat Biết hiệu suất phản ứng là 90%
Giỏ trị của m là
Cõu 20: Phỏt biểu nào sau đõy sai?
A Crom thuộc nhúm VIB, chu kỡ 4 của bảng tuần hoàn
B Crom là kim loại cứng nhất cú thể rạch được thủy tinh
C Trong cỏc hợp chất, crom chỉ cú cỏc số oxi húa là +2, +3, +6
D Cr2O3 là chất rắn, màu lục thẫm, khụng tan trong dung dịch NaOH (loóng)
Cõu 21: Ứng với cụng thức phõn tử C5H8O2 cú bao nhiờu este mạch hở là đồng phõn cấu tạo của nhau,
khi thủy phõn trong mụi trường axit thu được cỏc chất hữu cơ đều cú phản ứng trỏng bạc?
Cõu 22: Hũa tan hoàn toàn a gam kim loại M (cú húa trị khụng đổi) vào 560 ml dung dịch HCl 0,25M
thu được dung dịch Y chứa 31,66 gam chất tan và V lớt H2 (đktc) Y phản ứng vừa đủ với 340 ml dung dịch H2SO4 0,5M Giỏ trị của V là
Cõu 23: Cho dóy cỏc chất: H2NC3H5(COOCH3)2, ClH3NCH2COOH, p-HCOOC6H4CH2OOCH,
(CH3NH3)2CO3, p-HCOOC6H4OH Số chất trong dóy mà 1 mol chất đú phản ứng tối đa với 2 mol NaOH?
Cõu 24: Hỗn hợp X gồm hai chất cú cụng thức phõn tử là C2H10N2O3 và C2H8N2O4 Cho m gam X phản
ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun núng), thu được m gam muối và V lớt (đktc) hỗn hợp hai khớ đều làm xanh giấy quỳ tớm ẩm, cú tỉ khối so với H2 là a Giỏ trị của a là
Cõu 25: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức X và Y (MX < MY) Thủy phõn hoàn toàn 0,11 mol E cần
vừa đủ 120 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được ancol propylic và 8,78 gam hỗn hợp Z gồm ba muối Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A 14,72% B 13,38% C 19,47% D 12,65%
Cõu 26: Đun núng 7,68 gam hỗn hợp T gồm 2 anđehit X, Y (MX < MY, đều đơn chức, mạch hở, kế tiếp
nhau trong dóy đồng đẳng) với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun núng), đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 60,48 gam Ag Phần trăm khối lượng của Y trong T là
Cõu 27: Cho dóy chuyển húa sau:
0
0 Cl , t KOH (đặc, dư ) Br dung dịch H SO (loãng, dư )
Cr O X X X X
Cho biết X2, X3, X4 là cỏc hợp chất của crom Nhận xột nào sau đõy đỳng?
A X3 là K2CrO4, X4 là K2Cr2O7 B X3 là KCrO2, X4 là Cr(OH)3
C X3 là Cr(OH)3, X4 là CrCl3 D X3 là K2Cr2O7, X4 là K2CrO4
Cõu 28: Tiến hành thớ nghiệm với bốn dung dịch X, Y, Z, T chứa trong cỏc lọ riờng biệt, kết quả được
ghi nhận ở bảng sau:
X hoặc Z Tỏc dụng với dung dịch Y Cú kết tủa xuất hiện
X hoặc T Tỏc dụng với dung dịch Z Cú khớ CO2 thoỏt ra
X Tỏc dụng với dung dịch T Cú kết tủa xuất hiện Cỏc dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Na2CO3, Ba(HCO3)2, Ca(NO3)2, Ca(HCO3)2 B Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, K2SO4, Mg(HCO3)2
C Na2CO3, BaCl2, NaHSO4, Mg(HCO3)2 D NaHSO4, Ba(HCO3)2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
Trang 3Cõu 29: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phũng thớ nghiệm được mụ tả theo hỡnh vẽ sau
2 5
3
2 4
C H OH
CH COOH
H SO đặc
Cho cỏc phỏt biểu sau:
(a) Etyl axetat cú nhiệt độ sụi thấp (770C) nờn dễ bị bay hơi khi đun núng
(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xỳc tỏc, vừa cú tỏc dụng hỳt nước
(c) Etyl axetat sinh ra dưới dạng hơi nờn cần làm lạnh bằng nước đỏ để ngưng tụ
(d) Khi kết thỳc thớ nghiệm, cần tắt đốn cồn trước khi thỏo ống dẫn hơi etyl axetat
Số phỏt biểu đỳng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Cõu 30: Cho cỏc phỏt biểu sau:
(a) Đun núng etyl axetat với H2SO4 loóng, thu được hai lớp chất lỏng
(b) Trong phõn tử amilopectin, cỏc gốc α–glucozơ chỉ liờn kết với nhau bằng liờn kết α–1,4–glicozit (c) Số nguyờn tử cacbon trong một phõn tử của chất bộo luụn là một số chẵn
(d) Đốt chỏy hoàn toàn một amin khụng no (mạch hở) luụn thu được số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 (e) Tất cả cỏc peptit đều cú khả năng tham gia phản ứng thủy phõn
Số phỏt biểu đỳng là
Cõu 31: Cho 1 mol chất X (C6H8O6, mạch hở) tỏc dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được
1 mol chất Y (đơn chức), 1 mol chất Z, 1 mol chất T và 1 mol H2O Trong đú, chất T cú khả năng tỏc dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; Y và Z khụng cựng số nguyờn tử cacbon Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Chất X cú hai cụng thức cấu tạo thỏa món
B Phõn tử khối của chất T là 92
C Chất Y cú phản ứng trỏng bạc
D Trong chất Z, phần trăm nguyờn tố oxi khụng vượt quỏ 40%
Cõu 32: Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn tỏc dụng với 1 lớt dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu được 53,7 gam chất rắn Y Cho Y tỏc dụng với HNO3 đặc, núng (dư), thu được 1,2 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của a là
A 0,15 B 0,20 C 0,25 D 0,30
Cõu 33: Hũa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước, thu được dung dịch X trong suốt Thờm từ từ dung dịch HCl vào X, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn ở đồ thị sau:
Al(OH)3
HCl
a
Giỏ trị của a + m là
Cõu 34: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phõn tử mỗi chất cú hai
nhúm chức trong số cỏc nhúm –OH, –CHO, –COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun núng), thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun núng), thu được 0,02 mol NH3 Giỏ trị của m là
Nước đỏ
CH3COOC2H5
Trang 4Câu 35:Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lượng vừa đủ dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4
(b) Cho a mol Fe vào dung dịch chứa 2a mol FeCl3
(c) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Cho từ từ đến dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
(e) Nhỏ từng giọt dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa 2a mol KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 36: Điện phân 400 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1,2a mol/l và KCl 0,8a mol/l (điện cực trơ, màng
ngăn xốp) đến khi anot thoát ra 0,10 mol khí thì dừng điện phân Cho 0,25 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 13,28 gam hỗn hợp kim loại Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 37: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức; Z là ancol no; T là este mạch hở được tạo bởi X, Y, Z
có công thức tổng quát dạng CnH2n-6O4 Đốt cháy hoàn toàn 30,61 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T, thu được 1,29 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 30,61 gam E với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5,89 gam ancol Z và 36,4 gam muối Phần trăm khối lượng của T có trong hỗn hợp E là
Câu 38: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 72,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong khí trơ Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần Phần một phản ứng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch NaOH 1M, thu được 4,032 lít H2 (đktc) Phần hai phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HCl loãng (dư), thu được m muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39: Cho hỗn hợp E chứa bốn chất hữu cơ mạch hở gồm peptit X (cấu tạo từ hai amino axit có dạng
H2NCmH2mCOOH), este Y (CnH2n−12O6) và hai axit không no Z, T (Y, Z, T cùng số mol) Đun nóng 24,64 gam hỗn hợp E với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được glixerol và a gam hỗn hợp rắn M chỉ chứa 4 muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 24,64 gam E cần vừa đủ 1,12 mol O2, thu được 0,96 mol CO2 Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg (0,28 mol), Fe3O4, Fe(OH)2 và Cu(OH)2 vào dung dịch
chứa 1,8 mol HCl và m gam NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa (2m + 42,82) gam muối và hỗn hợp khí Z gồm 0,04 mol N2O và 0,05 mol NO Cho dung dịch NaOH loãng (dư) vào Y (đun nhẹ), kết thúc các phản ứng, lọc kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi, thu được 43,2 gam rắn Phần trăm
số mol Mg trong X là
A 45,59% B 46,08% C 47,36% D 48,28%
-HẾT -