Tìm m để đồ thị hàm số d cắt đường thẳng y 2x 1 tại một điểm trên trục tung.. 2 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số.. Biết rằng chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 5 đơn vị và khi
Trang 1ĐỀ THI VÀO 10 Câu 1 ( 2,0 điểm): Giải các phương trình sau
1) 4 2
30 0
x x 2) 2
1
x
x
Câu 2 ( 2,0 điểm):
1) Rút gọn biểu thức sau : P x 1 x 1 1 x
2
với x 0;x 1
2) Cho hàm số y(2m 3)xm 1 (d) với 3
2
m Tìm m để đồ thị hàm số (d) cắt đường thẳng y 2x 1 tại một điểm trên trục tung
Câu 3 ( 2,0 điểm):
1) Cho hệ phương trình x 3y 3 5m
2x y 4m 1
(với m là tham số) Gọi nghiệm của hệ phương trình trên là (x,y) Tìm các giá trị của m để 2 2
4x y 11 2) Tìm một số tự nhiên có hai chữ số Biết rằng chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là
5 đơn vị và khi viết chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số của số đó thì ta được số mới lớn hơn số
đó là 280 đơn vị
Câu 4 : ( 3,0 điểm)
Cho đường tròn tâm O với dây BC cố định (BC2R) và điểm A trên cung lớn BC ( A không trùng với B,C và điểm chính giữa của cung) Gọi H là hình chiếu của A trên BC,
E và F lần lượt là hình chiếu của B và C trên đường kính AA’
1) Chứng minh rằng tứ giác ABHE là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh rẳng HE AC HF AB
3) Khi A di chuyển, chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HEF cố định
Câu 5 : ( 1,0 điểm)
Chứng minh rằng 2
c c a
b c b
a với a, b, c là các số dương
Trang 2Câu ý đáp án điểm
Câu
1(2,0
điểm)
1)
Ta có 4 2
30 0
x x (*) Đặt 2
( 0)
x t t thì 2
(*) t t 300 (1)
có 2
( 1) 4.1.( 30) 121 11
nên phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
t tm t
t x x
Vậy phương trình (*) có hai nghiệm x 6
0,25
0,25
0,25 0.25
2)
1
x
x
x (*) ĐKXĐ: x 1
(*)
có 2
nên phương trình (1)
có hai nghiệm phân biệt x1 1 3(tm x); 2 1 3(tm) Vậy phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt
1 1 3; 2 1 3
x x
0,25
0,25 0,25 0,25
Câu
2(2,0
điểm)
1)
P
2
với x 0;x 1
x 1 2 x 12 1 x
P
x 2 x 1 x 2 x 1 1 x 4 x 1 x
Vậy P 2 với x 0;x 1
0,25 0,25
0,25 0,25
2)
Xét hàm số y (2m 3)xm 1 (d) với 3
2
m
và đường thẳng y 2x 1 (d’)
Để đồ thị hàm số (d) cắt đường thẳng (d’) tại một điểm trên trục tung thì
5
0( ) 2
1 1
0
m tm m
m
Vậy m 0
0,25
0,5 0,25
Trang 33(2,0
điểm)
1)
Ta có
Để 2 2
4x y 11 thì
4m 2m 1 11 4m 4m 4m 1 11 0
Vậy m3thì hệ phương trình có nghiệm (x,y) thỏa mãn
2 2
4x y 11
0,5
0,25 0,25
2)
Gọi chữ số hàng chục là a ( aN, 0 a 9) Gọi chữ số hàng đơn vị là b ( bN, 0 b 9)
Số cần tìm là ab10ab
Ta có chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 5 đơn vị nên
ta có phương trình: b a 5 a b 5(1) Lại có khi viết chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số của số đó thì ta được số mới là a1b100a 10 b
Do số mới lớn hơn số đó là 280 đơn vị nên ta có phương trình :
100a 10 b 10ab 280 (2) Từ (1) và (2)
ta có hệ phương trình
a b 5 100a 10 b 10a b 280
(tm)
Vậy số cần tìm là 38
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 44(3,0
điểm)
M
1)
*Chứng minh rằng tứ giác ABHE là tứ giác nội tiếp
AHBC AHB 90
E là hình chiếu của B trên đường kính AA’ 0
AEB 90
Xét tứ giác ABHE có 0
AHBAEB90
Mà chúng cùng nhìn xuống AB
tứ giác ABHE là tứ giác nội tiếp
Vậy tứ giác ABHE là tứ giác nội tiếp
0,25
0,5 0,25
2)
*Chứng minh rẳng HE AC HF AB
Ta có tứ giác ABHE là tứ giác nội tiếp
ABH HEF
( góc trong bằng góc ngoài tại đỉnh đối diện) Chứng minh tương tự tứ giác AHFC là tứ giác nội tiếp
( 2 góc nội tiếp cùng chắn cung AH)
Xét ABC và HEF có :
ABH HEF và ACH HFE (cmt) ABC
đồng dạng với HEF
AB.HF AC.HE
0,25 0,25
0,25
0,25 3) *Khi A di chuyển, chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác HEF cố định Gọi M,N,P lần lượt trung điểm của BC, AB, AC
Ta có tứ giác ABHE là tứ giác nội tiếp
BAE EHC
( góc trong bằng góc ngoài tại đỉnh đối diện)
Mà BAE BCA ' ( 2 góc nội tiếp cùng chắn cung BA’)
EHC BCA '
Chúng ở vị trí so le trong nên HE / /CA ' (1)
ACA '90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
CA ' AC
0,25
0,25
Trang 5Từ (1) và (2) HEAC Xét ABCcó M,N lần lượt trung điểm của BC, AB
MN / / AC
mà HEAC HEMN
Do tứ giác ABHE là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính
AB N cách đều A,B,H,E
MN là trung trực của HE
Chứng minh tương tự MP là trung trực của HF
M là tâm đường tròn ngoại tiếp HEF
Do BC cố định nên điểm M cố định Tâm đường tròn ngoại tiếp HEFcố định khi A di chuyển.(đpcm)
0,25
0,25
Câu
5(1,0
điểm)
Ta có a, b, c là các số dương nên áp dụng BĐT Cô si ta có
2
Do đó
c b a
a c
b
a
2
Tương tự
c b a
c b
a
c c b a
b a
c
b
2
; 2
Cộng từng vế các BĐT trên ta được:
2 ) (
2
c b a b a
c c a
b c b a
Xảy ra dấu đẳng thức khi 0
c b a b a c
a c b
c b a
( không thỏa mãn a, b, c > 0) nên đẳng thức không xảy ra
c c a
b c b
a
vói a, b, c > 0
0.25
0,25
0,25
0,25