diện tích tiếp xúc Câu 5: Không dùng lọ thuỷ tinh đựng dung dịch axit n{o sau đ}y.. H2SO4 loãng Câu 7: Nguyên tố n{o sau đ}y không thuộc nhóm VIA trong bảng tuần ho{n c|c nguyên tố hóa h
Trang 1KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM THPT HÀN THUYÊN
MÔN: HÓA 11
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.
THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay.
Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tử kim loại X l{ 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Vậy kim loại X l{
A Li B Mg C Na D Al
( Xem giải ) Câu 2: Công thức ph}n tử n{o dưới đ}y của một loại oleum l{ đúng?
A H2S3O9 B H2S3O7 C H2S2O6 D H2S2O7
Câu 3: Chất n{o sau đ}y thường được dùng để chống nấm mốc lương thực, thực phẩm v{ tẩy trắng bột giấy?
A Cl2 B O3 C SO2 D O2
Câu 4: Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì qu| trình ch|y xảy ra nhanh hơn Vậy người ta đ~ dựa v{o yếu tố n{o sau đ}y để tăng tốc độ phản ứng?
A nhiệt độ B nồng độ C |p suất D diện tích tiếp xúc
Câu 5: Không dùng lọ thuỷ tinh đựng dung dịch axit n{o sau đ}y?
A HCl B HF C H2SO4 D HI
Câu 6: Để l{m khô khí Sunfurơ (SO2) có lẫn hơi nước ta có thể dùng chất n{o dưới đ}y?
A CaO B H2SO4 đặc C NaOH khan D H2SO4 loãng
Câu 7: Nguyên tố n{o sau đ}y không thuộc nhóm VIA trong bảng tuần ho{n c|c nguyên tố hóa học?
A Selen (Se) B Clo (Cl) C Lưu huỳnh (S) D Oxi (O)
của chất X l{ 0,01 mol/l Sau 20 gi}y, nồng độ của chất X l{ 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên l{
A 7,5.10^-4 mol/(l.s) B 1,0.10^-4 mol/(l.s)
C 4,0.10^-4 mol/(l.s) D 5,0.10^-4 mol/(l.s)
Câu 9: Cặp kim loại n{o dưới đ}y thụ động trong H2SO4 đặc nguội
Trang 2A Zn, Al B Zn, Fe C Al, Fe D Cu, Fe
Câu 10: Cho phản ứng sau: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O Tổng hệ số c|c chất (số nguyên tối giản) sau khi c}n bằng l{
A 10 B 18 C 9 D 19
Câu 11: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc v{o yếu tố n{o sau đ}y?
A Chất xúc t|c B Thời gian xảy ra phản ứng
C Nồng độ của c|c chất phản ứng D Bề mặt tiếp xúc giữa c|c chất phản ứng
Câu 12: Để ph}n biệt CO2 v{ SO2 chỉ cần dùng thuốc thử l{
A Dung dịch Ba(OH)2 B CaO C Dung dịch NaOH D Nước brom
Câu 13: Để pha lo~ng dung dịch H2SO4 đậm đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến h{nh theo c|ch n{o dưới đ}y?
A Cho nhanh axit v{o nước v{ khuấy đều B Cho nhanh nước v{o axit v{ khuấy đều
C Cho từ từ axit v{o nước v{ khấy đều D Cho từ từ nước v{o axit v{ khuấy đều
( Xem giải ) Câu 14: Cho c}n bằng phản ứng: N2 (k) + O2 (k) ⇔ 2NO (k); ∆H > 0 Cặp yếu tố n{o sau đ}y đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch c}n bằng trên?
A Nồng độ v{ chất xúc t|c B Áp suất v{ nồng độ
C Áp suất v{ nhiệt độ D Nhiệt độ v{ nồng độ
Câu 15: Nguyên tố Oxi có cấu hình electron 1s2 2s2 2p4 Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần ho{n c|c nguyên tố hóa học l{
A chu kì 3, nhóm VIA B chu kì 4, nhóm IIA
C chu kì 2, nhóm IVA D chu kì 2, nhóm VIA
trăm khối lượng của 19K39 trong KClO3 l{?
A 28,1% B 29,7% C 26,3% D 28,2%
( Xem giải ) Câu 17: Cho hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như sau :
Trang 3Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng :
A Không thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch NaCl
B Khí Clo thu được trong bình eclen l{ khí Clo khô
C Có thể thay MnO2 bằng KMnO4
D Có thể thay H2SO4 đặc bằng CaO khan
(HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
A HBr và HI B HCl, HBr và HI C HF và HCl D HF, HCl, HBr và HI
Câu 19: Tr|i c}y được bảo quản l}u hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản tr|i c}y Ứng dụng trên dựa v{o tính chất n{o sau đ}y?
A Ozon trơ về mặt hóa học B Ozon l{ chất khí có mùi đặc trưng
C Ozon l{ chất có tính oxi hóa mạnh D Ozon không t|c dụng được với nước
Câu 20: Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ đúng khi nói về ion đơn nguyên tử X2- có:
A số p – số e = 2 B số e – số p = 2 C số e – (số p + số n) = 2 D số e = số p
( Xem giải ) Câu 21: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 v{o dung dịch NaOH lo~ng ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4 v{o dung dịch HCl lo~ng (dư)
(c) Cho hỗn hợp FeO v{ Fe2O3 v{o dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
Trang 4(d) Cho hỗn hợp Cu v{ FeO v{o dung dịch H2SO4 lo~ng (dư)
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo ra hai muối l{
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 22: C|c khí sinh ra khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư v{o đường Saccarozơ (C12H22O11) l{:
A H2S và SO2 B SO3 và CO2 C SO2 và CO2 D H2S và CO2
( Xem giải ) Câu 23: Cho sơ đồ biến hóa sau:
Trong 6 phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử?
A 5 B 3 C 4 D 6
hiđro, R chiếm 75% về khối lượng Khẳng định n{o sau đ}y l{ sai ?
A Ph}n tử RO2 l{ ph}n tử ph}n cực
B Lớp ngo{i cùng của nguyên tử R (ở trạng th|i cơ bản) có 4 electron
C Độ }m điện của nguyên tử nguyên tố R lớn hơn độ }m điện của nguyên tử nguyên tố hiđro
D Liên kết hóa học giữa c|c nguyên tử trong ph}n tử RO2 l{ liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 25: Để nhận biết ion sunfat (SO42-) trong dung dịch ta có thể dùng thuốc thử n{o dưới đ}y?
A dung dịch muối bari B dung dịch muối kali
C dung dịch muối natri D dung dịch muối magie
được 11,20 lít khí (đktc) Để t|c dụng với vừa hết 23,40 gam hỗn hợp X cần 12,32 lít khí Clo (đktc) Khối lượng của Fe trong hỗn hợp X l{:
A 8,4 gam B 2,8 gam C 11,2 gam D 5,6 gam
chỉ gồm c|c oxit Hòa tan ho{n to{n X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư v{o Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam
Trang 5chất rắn Mặt kh|c cho Y t|c dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Biết rằng; trong dung dịch Ag+ oxi hóa được Fe2+ th{nh Fe3+ v{ bị khử th{nh Ag Gi| trị của m gần nhất l{
A 32,5 B 31,5 C 33,0 D 32,0
( Xem giải ) Câu 28: Cho hỗn hợp khí oxi v{ ozon, sau thời gian ozon bị ph}n hủy hết (2O3 → 3O2) thì thể tích khí tăng lên 30% so với ban đầu (cùng điều kiện nhiệt độ v{ |p xuất) Tỉ lệ thể tích của oxi v{ ozon trong hỗn hợp ban đầu l{:
A 2 : 3 B 3 : 2 C 1 : 2 D 2 : 1
52,550 gam X đem nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y v{ V lít khí O2 Biết KClO3
bị nhiệt ph}n ho{n to{n tạo 14,9 gam KCl chiếm 36,315 % khối lượng Y Sau đó, cho to{n bộ Y t|c dụng ho{n to{n với axit HCl đặc dư đun nóng, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 51,275 gam muối khan Hiệu suất của phản ứng nhiệt ph}n muối KMnO4 trong X l{
A 75,0% B 62,5% C 80,0% D 90,0%
D gồm Fe, FeO, Fe3O4 v{ Fe2O3 Cho B lội qua dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo 6 gam kết tủa Hòa tan D bằng H2SO4 đặc, nóng dư thấy tạo ra 0,18 mol SO2 v{ dung dịch E Cô cạn E thu được 24 gam muối khan Th{nh phần phần trăm của Fe trong hỗn hợp ban đầu l{
A 41,67% B 58,33% C 50% D 40%
H2SO4 lo~ng vừa đủ, thu được V lít khí (đktc) v{ dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 41,25 gam muối khan Gi| trị của V l{:
A 3,36 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 2,24 lit
thể sản xuất được bao nhiêu kg dung dịch H2SO4 95% Giả sử khối lượng bị hao hụt trong qu| trình sản xuất l{ 5%
A 240,0kg B 412,6kg C 372,4kg D 392,0kg
Cho X tan ho{n to{n trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Y Tỉ khối hơi của Y so với hiđro bằng 9 Khối lượng của Fe v{ S trong hỗn hợp ban đầu tương ứng l{
A 5,6 và 1,6 B 2,8 và 1,6 C 5,6 và 3,2 D 2,8 và 3,2
( Xem giải ) Câu 34: Cho một kim loại v{o dung dịch H2SO4 thấy tho|t ra 5,6 lit khí (đktc) Sục to{n bộ khí
đó v{o dung dịch NaOH dư thấy dung dịch nặng thêm 8,5 gam Muối thu được sau phản ứng với dung dịch NaOH là
Trang 6A Na2S B NaHS C NaHSO3 D Na2SO3
thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) Kim loại M l{
A Al B Mg C Cu D Fe
( Xem giải ) Câu 36: Ho{ tan ho{n to{n 3,80 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó l{
A K và Rb B Na và K C Li và Na D Li và K
( Xem giải ) Câu 37: Ở trạng th|i cơ bản:
- Ph}n lớp electron ngo{i cùng của nguyên tử nguyên tố X l{ np2n+1
- Tổng số electron trên c|c ph}n lớp p của nguyên tử nguyên tố Y l{ 7
- Số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố Z nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X l{ 20 hạt Nhận xét n{o sau đ}y l{ sai?
A Số oxi hóa cao nhất của X trong hợp chất l{ +7 B Oxit v{ hiđroxit của Y có tính lưỡng tính
C Nguyên tố X v{ Y thuộc 2 chu kì kế tiếp D Độ }m điện giảm dần theo thứ tự X, Y, Z
dịch HCl (dư), thu được 6,72 lít khí (ở đktc) Cũng lấy m gam X t|c dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) v{ (m + a) gam muối Gi| trị của V v{ a lần lượt l{
A 6,72 và 28,8 B 6,72 và 57,6 C 3,36 và 14,4 D 3,36 và 28,8
20% thể tích O2 v{ 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được chất rắn v{ hỗn hợp khí Y có th{nh phần thể tích: N2 = 83,33%; SO2 = 10,42% còn lại l{ O2 Th{nh phần % theo khối lượng của FeS trong X l{
A 12,67% B 26,83% C 66,52% D 9,29%
Câu 40: Mệnh đề n{o sau đ}y đúng?
A Bất cứ phản ứng hóa học n{o cũng phải đạt đến trạng th|i c}n bằng hóa học
B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng th|i c}n bằng thì phản ứng dừng lại
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng th|i c}n bằng hóa học
D Ở trạng th|i c}n bằng, lượng chất ở 2 vế của phương trình hóa học luôn bằng nhau