1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2019 khảo sát hóa 11 THPT thuận thành 1 bắc ninh

5 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 712,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bình thuỷ tinh m{u xanh Câu 4: Trong công nghiệp khi điều chế HCl người ta sử dụng phương ph|p sunfat.. Phản ứng điều chế n{y thuộc loại phản ứng n{o sau đ}y : A.. HClO Câu 8: Phản ứng n

Trang 1

THPT THUẬN THÀNH 1 – TỈNH BẮC NINH KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM (LỚP 11)

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.

THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay.

( Xem giải ) Câu 1: Ion A2+ có cấu hình electron ph}n lớp ngo{i cùng l{ 3p6 Tổng số electron trong nguyên tử A l{:

A 21 B 19 C 18 D 20

( Xem giải ) Câu 2: Cho c|c chất v{ ion sau Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, NO3-, SO42-, SO32-, Na, Cu D~y chất v{ ion n{o sau đ}y vừa có tính khử, vừa có tính oxi ho|?

A NO2, Fe2+, SO2, SO32- B Cl-, Na2S, NO2, Fe2+

C Na2S, NO3-, NO2 D Cl-, Na2S, Na, Cu

Câu 3: Dùng loại bình n{o sau đ}y để đựng dung dịch HF?

A Bình thuỷ tinh mầu n}u B Bình nhựa teflon (chất dẻo)

C Bình thuỷ tinh không m{u D Bình thuỷ tinh m{u xanh

Câu 4: Trong công nghiệp khi điều chế HCl người ta sử dụng phương ph|p sunfat Phản ứng điều chế n{y thuộc loại phản ứng n{o sau đ}y :

A Phản ứng thế B Phản ứng kết hợp

C Phản ứng trao đổi D phản ứng ph}n hủy

( Xem giải ) Câu 5: Nguyên tử nguyên tố X, c|c ion Y+ v{ Z2- đều có cấu hình electron ph}n lớp ngoài cùng l{ 3p6 Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần ho{n lần lượt l{

A 10, 11 và 8 B 18, 19 và 16 C 18, 19 và 8 D 1, 11 và 16

Câu 6: Cho c|c ph}n tử N2, HCl, NaCl, MgO C|c ph}n tử đều có liên kết cộng hóa trị l{

A N2 và HCl B HCl và MgO C N2 và NaCl D NaCl và MgO

Câu 7: Công thức ph}n tử của axit hipocloro l{

A HClO2 B HClO3 C HCl D HClO

Câu 8: Phản ứng n{o sau đ}y được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?

Trang 2

A H2 + Cl2 → 2HCl B Cl2 + H2O → HCl + HClO

C Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 D NaCl rắn + H2SO4 đặc → NaHSO4 + HCl

Câu 9: Trong c|c phản ứng ho| học, để chuyển th{nh anion, nguyên tử của c|c nguyên tố halogen đ~ nhận hay nhường bao nhiêu electron?

A Nhận thêm 2 electron B Nhường đi 1 electron

C Nhận thêm 1 electron D Nhường đi 7 electron

Câu 10: Cho các phản ứng sau:

1 H2 + Cl2 → 2HCl

2 Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

3 CaCO3 → CaO + CO2

4 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

5 2KClO3 → 2KCl + 3O2

Những phản ứng n{o thuộc loại phản ứng oxi hóa khử

A 1,2,5 B 2,3,5 C 1, 2 3 D 1,3,5

( Xem giải ) Câu 11: Cho phương trình ho| học N2(k) + O2(k) ↔ 2NO(k); ΔH > 0 H~y cho biết cặp yếu tố n{o sau đ}y đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch c}n bằng ho| học trên?

A Áp suất v{ nồng độ B Nồng độ v{ chất xúc t|c

C Nhiệt độ v{ nồng độ D Chất xúc t|c v{ nhiệt độ

( Xem giải ) Câu 12: Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng l{ t|c dụng được với c|c chất trong d~y n{o sau đ}y m{ dung dịch H2SO4 lo~ng không t|c dụng?

A BaCl2, NaOH, Zn B NH3, MgO, Ba(OH)2

C Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ) D Fe, Al, Ni

% khối lượng của Zn có trong hỗn hợp ban đầu l{

A 73% B 57% C 62% D 69%

tạp chất l{ khí HCl Có thể dùng dung dịch n{o sau đ}y để loại bỏ tạp chất l{ tốt nhất?

A KMnO4 B NaCl bão hòa C AgNO3 D NaOH

Câu 15: Khí n{o trong c|c khí sau l{ khí độc

A O2 B H2 C H2S D N2

Trang 3

Câu 16: Chất n{o sau đ}y chỉ có tính oxi ho|, không có tính khử?

A F2 B Cl2 C Br2 D I2

(CaCO3) Chỉ dùng chất n{o dưới đ}y l{ nhận biết ngay được bột gạo?

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 lo~ng

C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2

Câu 18: Clo không phản ứng với chất n{o sau đ}y?

A NaCl B Ca(OH)2 C NaOH D NaBr

Câu 19: Phản ứng n{o sau đ}y được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

A 2NaCl → 2Na + Cl2 B MnO2 + 4HCl đặc → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C 2NaCl + 2H2O → H2 + 2NaOH + Cl2 D F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

dụng hết với H2SO4 lo~ng Thể tích khí H2 (đktc) thu được l{ 0,224 lit Cho biết M thuộc nhóm IIA X|c định M l{ nguyên tố n{o sau đ}y?

A Ca B Sr C Ba D Mg

0,8% pha chế được từ 60 gam CuSO4.5H2O l{:

A 4600 gam B 4700 gam C 4800 gam D 4500 gam

( Xem giải ) Câu 22: Hỗn hợp khí n{o sau đ}y có thể tồn tại ở bất kì điều kiện n{o?

A H2 và O2 B N2 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và O2

A FeCl3 B FeSO4 C CuCl2 D ZnCl2

( Xem giải ) Câu 24: D~y chất v{ ion n{o sau đ}y chỉ thể hiện tính khử trong c|c phản ứng hóa học?

A H2S và HCl B SO2 và I- C Na và S2- D Fe2+ và Cl

nước thu được 1,12 lít hiđro (đktc) Hai kim loại kiềm đ~ cho l{

A Rb và Cs B Na và K C K và Rb D Li và Na

Trang 4

( Xem giải ) Câu 26: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X l{ 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện l{ 14 X|c định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần ho{n

A Chu kì 3 ô 17 B Chu kì 3, ô 15 C Chu kì 3 ô 16 D Chu kì 2, ô 7

Câu 27: Nguyên tử n{o trong số c|c nguyên tử sau đ}y có 20 proton, 20 electron, 20 nơtron?

A 19K39 B 18Ar40 C 20Ca40 D 17Cl37

được V lít khí N2 duy nhất (đktc) Gi| trị của V l{

A 6,72lít B 0,672 lít C 4,48 lít D 0,448 lít

độ 98% Biết rằng hiệu suất phản ứng l{ 90% Khối lượng axit H2SO4 98% thu được l{

A 320 tấn B 335 tấn C 350 tấn D 360 tấn

c}n bằng nguyên tối giản của c|c chất ở phản ứng trên lần lượt l{:

A 3, 4, 2, 3, 4, 2, 4 B 2, 6, 2, 6, 4, 2, 4 C 3, 4, 2, 3, 3, 2, 4 D 3, 8, 2, 3, 2, 2, 4

kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối v{ 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y v{o dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Khối lượng Fe3O4 trong X l{

A 14,5 gam B 11,6 gam C 17,4 gam D 5,8 gam

được đem oxi ho| th{nh NO2 rồi sục v{o nước có dòng oxi để chuyển th{nh HNO3 Thể tích khí oxi (đktc) đ~ tham gia v{o c|c qu| trình trên l{:

A 3,36 lít B 2,24 lít C 6,67 lít D 4,48 lít

0,672 lít khí tho|t ra (đo ở đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ l{:

A 3,2 B 2 C 2,4 D 3,92

( Xem giải ) Câu 34: X, Y l{ hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A, ở hai chu kỳ liên tiếp Cho biết tổng số electron trong anion XY32- l{ 42 X|c định hai nguyên tố X, Y v{ ion XY32- trong số c|c phương |n sau

A Be, Mg và MgBe3 B S, O và SO32- C C, O và CO32- D Si, O và SiO32-

( Xem giải ) Câu 35: Khi cho 20 lít khí oxi đi qua m|y tạo ozon, có 9% thể tích oxi chuyển th{nh ozon Hỏi thể tích khí bị giảm bao nhiêu lít? (c|c điều kiện kh|c không thay đổi)

Trang 5

A 0,9 lít B 0,6 lít C 2 lít D 0,18 lít

( Xem giải ) Câu 36: Đốt ch|y ho{n to{n 8,96 lít H2S (đktc) trong oxi dư, rồi dẫn tất cả sản phẩm v{o 50ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28) Nồng độ % muối trong dung dịch l{

A 42,97% B 24,97% C 42,69% D 47,92%

Y Sục khí Cl2 dư v{o dung dịch Y Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X l{:

A 29,25 gam B 75 gam C 17,55 gam D 23,4 gam

( Xem giải ) Câu 38: Hai bình cầu có thể tích bằng nhau Nạp oxi v{o bình thứ nhất Nạp oxi đ~ được ozon hóa v{o bình thứ hai Nhiệt độ v{ |p suất ở hai bình như nhau Đặt hai bình trên hai đĩa c}n thấy khối lượng của hai bình kh|c nhau 0,21 gam Số gam ozon có trong bình oxi đ~ được ozon hóa l{

A 0,63 B 0,65 C 0,69 D 0,67

A 7,09% B 11,09% C 13,09% D 9,09%

đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí tho|t ra được đưa v{o bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu l{:

A 3,12 B 3,21 C 4 D 4,2

Ngày đăng: 14/02/2019, 17:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm