Câu 6: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch n{o sau đ}y?. Câu 8: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic v{ natri axetat.. C|c amin đều không độc, đượ
Trang 1THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019
(GROUP BOOKGOL – LẦN 6)
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.
THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay.
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 4, nhóm IA có số hiệu nguyên tử l{ :
A 21 B 19 C 13 D 22
Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH2-NH-CH3 Tên thay thế của X l{:
A Etylmetylamin B N-metyletylamin C Metyletylamin D N-metyletanamin
Câu 3: Trong phản ứng oxi hóa – khử
A chất bị oxi hóa nhận electron v{ chất bị khử cho electron
B qu| trình oxi hóa v{ khử xảy ra đồng thời
C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn l{ chất khử
D qu| trình nhận electron gọi l{ qu| trình oxi hóa
Câu 4: Để ph}n biệt CO2 v{ SO2 chỉ cần dùng thuốc thử l{:
A nước brom B CaO khan C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 5: Chất n{o sau đ}y có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A triolein B glyxin C anilin D benzen
Câu 6: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch n{o sau đ}y?
A HNO3 lo~ng B H2SO4 đặc, nóng C H2SO4 lo~ng D HNO3 đặc, nguội
Câu 7: Este etyl butirat v{ isoamyl axetat lần lượt có mùi
A dứa v{ mùi chuối chín B t|o v{ mùi hoa nh{i
C đ{o chín v{ mùi hoa nh{i D chuối chín v{ mùi t|o
Câu 8: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic v{ natri axetat Công thức cấu tạo thu gọn của X l{:
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Trang 2(Xem giải) Câu 9: Thủy ph}n ho{n to{n m gam saccarozơ trong môi trường axit, lấy to{n bộ sản phẩm hữu cơ t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng (dùng dư), thu được 34,56 gam Ag Gi| trị của m l{:
A 27,36 gam B 54,72 gam C 47,88 gam D 41,04 gam
Câu 10: Phản ứng n{o sau đ}y l{ phản ứng trùng ngưng?
A HCOOH + C2H5OH ↔ HCOOC2H5
B (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6
C nCH2=CH2 → (-CH2-CH2-)n
D nH2N-(CH2)5-COOH → (-HN-[CH2]5-CO-)n + nH2O
(Xem giải) Câu 11: Cho 8,26 gam hỗn hợp X gồm propylamin, etylmetylamin v{ trimetylamin t|c dụng với dung dịch HCl lo~ng dư, thu được m gam muối Gi| trị của m l{:
A 14,10 gam B 13,23 gam C 13,37gam D 13,57 gam
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển ho|: Triolein + H2 → X; X + dung dịch NaOH dư → dung dịch Y; dung dịch Y + dung dịch HCl dư → dung dịch Z C|c chất hữu cơ có trong Z l{
A axit stearic v{ glixerol B axit panmitic v{ glixerol
C axit oleic v{ glixerol D axit stearic v{ natri glixerat
Câu 13: Giấm ăn l{ một chất lỏng có vị chua v{ có th{nh phần chính l{ dung dịch axit axetic nồng độ 5% Công thức hóa học của axit axetic l{:
A.HCOOH B CH3COOH C CH3CH2OH D CH3CH2COOH
Câu 14: Tên thay thế của amino axit có công thức cấu tạo CH3−CH(CH3)−CH(NH2)−COOH?
A Axit 2–aminoisopentanoic B Axit 2-amino-3-metylbutanoic
C Axit α –aminoisovaleric D Axit β–aminoisovaleric
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ?
A NaNO2 rắn v{ H2SO4 đặc B NaNO3 rắn v{ H2SO4 đặc
C NH3 v{ O2 D NaNO3 rắn v{ HCl đặc
Câu 16: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Tất cả c|c amin đều l{m quỳ tím ẩm chuyển m{u xanh
Trang 3B Ở nhiệt độ thường, tất cả c|c amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D C|c amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
(Xem giải) Câu 17: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở ph}n lớp ngo{i cùng của R+ (ở trạng th|i cơ bản) l{ 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R l{:
A 10 B 11 C 22 D 23
(Xem giải) Câu 18: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (d = 1,5 g/ml) cần dùng để t|c dụng với xenlulozơ tạo th{nh 89,1 kg xenlulozơ trinitrat l{ (H = 80 %) l{:
A 70 lít B 49 lít C 81 lít D.55 lít
(Xem giải) Câu 19: Trộn 100 ml dung dịch HCl có pH = 1 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Gi| trị của a l{:
A 0,30 B 0,12 C 0,15 D 0,03
Câu 20: H~y sắp xếp c|c chất sau đ}y theo trật tự tăng dần tính bazơ: CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH v{ NH3
A (C6H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH
B C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3 < (CH3)2NH < CH3NH2
C (C6H5)2NH < NH3 < (CH3)2NH < C6H5NH2 < CH3NH2
D (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
(Xem giải) Câu 21: Đốt ch|y m gam etyl axetat, hấp thụ hết sản phẩm v{o 200 gam dung dịch Ba(OH)2 6,84% sau đó lọc kết tủa thu được 194,38 gam dung dịch Ba(HCO3)2 Gi| trị của m l{ :
A 4,48 B 3,3 C 1,8 D 2,2
(Xem giải) Câu 22: Phần trăm của X trong oxit cao nhất l{ a% Phần trăm của X trong hợp chất khí với hidro l{ b%, biết a : b = 34 : 71 Cho c|c nhận định sau về X:
(1) Oxit cao nhất của X l{ X2O7
(2) Cấu hình của X l{ 1s2 2s2 2p6 3sx 3py 4sz với x + y + z ≥ 4
(3) Hợp chất khí của X với hidro được điều chế bằng Zn3X2 t|c dụng với nước
(4) Hợp chất khí của X có tổng số hạt mang điện l{ 37 hạt
(5) Phần trăm X trong oxit cao nhất l{ 43,66%
(6) X thuộc chu kì lớn
Số ph|t biểu đúng l{:
A 1 B 2 C 3 D 4
(Xem giải) Câu 23: Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Photpho tồn tại 2 dạng thù hình l{ photpho trắng v{ photpho đỏ
Trang 4(2) Trong tự nhiên không có Si ở trạng th|i tự do
(3) NaHCO3 được dùng trong công nghiệp thực phẩm, thuốc chữa đau dạ d{y do thừa axit
(4) Kim cương được dùng l{m đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt thủy tinh, bột m{i
(5) H2SiO3 l{ axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic
(6) CO ch|y trong oxi hoặc không khí cho ngọn lửa m{u lam nhạt, tỏa nhiều nhiệt
(7) Cho vinyl axetylen v{o dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa trắng
(8) Cho nước brom v{o phenol thu được kết tủa trắng
Số ph|t biểu đúng l{:
A 7 B 5 C 4 D 6
Câu 24: Cho phản ứng: aM + bHNO3 → dM(NO3)3 + eN2+ gH2O, tỉ lệ b/a l{:
A.18/5 B 5/2 C.15/2 D 12/5
Câu 25: Chất hữu cơ X có công thức ph}n tử l{ C3H9O2N X t|c dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y
có ph}n tử khối nhỏ hơn ph}n tử khối của X X không thể l{ chất n{o?
A.CH3CH2COONH4 B.HCOONH3CH2CH3 C.CH3COONH3CH3 D HCOONH2(CH3)2
(Xem giải) Câu 26: Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol một ancol đơn chức trong 1,4 mol O2 (dư), thu được tổng
số mol c|c khí v{ hơi bằng 2 mol Khối lượng ancol ban đầu đem đốt ch|y l{:
A 14,8 gam B 18,0 gam C 12,0 gam D 17,2 gam
(Xem giải) Câu 27: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương ph|p lên men với hiệu suất to{n
bộ qu| trình l{ 90% Hấp thụ to{n bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột v{o nước vôi trong thu được 330 gam kết tủa v{ dung dịch X có khối lượng giảm 132 gam Gi| trị của m l{:
A 364,5 B 324,0 C 405,0 D 328,1
(Xem giải) Câu 28: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Mg v{ Fe v{o 150ml dung dịch Cu(NO3)2 2M v{ AgNO3 1M đến khi kết thúc c|c phản ứng được dung dịch Y v{ 42,12 gam chất rắn Z Cho dung dịch Y phản ứng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 18 gam chất rắn Gi| trị của m l{:
A 15,88 gam B 18,72 gam C 16,48 gam D 18,12 gam
Câu 29: Peptit X có công thức: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Ph|t biểu sai l{:
A X l{một tetrapeptit B Amino axit đầu C l{ alanin
C Thủy ph}n không ho{n to{n X, có thể thu được tripeptit Gly-Gly-Ala D X cho được phản ứng m{u biurê
(Xem giải) Câu 30: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Ca, Al4C3 v{ CaC2 v{o nước dư, thấy tho|t ra hỗn hợp khí X; đồng thời thu được 3,12 gam kết tủa v{ dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Đun nóng
Trang 5to{n bộ X có mặt Ni l{m xúc, đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được hỗn hợp khí Y chỉ chứa 2 hiđrocacbon có thể tích l{ 8,064 lít (đktc) Gi| trị của m l{:
A 21,54 gam B 24,12 gam C 22,86 gam D 23,04 gam
(Xem giải) Câu 31: Hòa tan hết m gam Cu v{o dung dịch gồm Fe(NO3)3 v{ HCl thu được dung dịch X v{ khí NO Thêm tiếp m + 3,2 gam Cu v{o X sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa có tổng khối lượng l{ 40,1 gam v{ còn lại 6,4 gam chất rắn Cho to{n bộ Y v{o dung dịch AgNO3 dư được 91,5 gam kết tủa Biết phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{
A 9,6 gam B 12,8 gam C 16,0 gam D 19,2 gam
(Xem giải) Câu 32: Hỗn hợp X chứa 4 hidrocacbon đều mạch hở, có cùng số nguyên tử H v{ số C mỗi chất
≤ 3 Trộn a mol X với a mol H2, sau đó nung một thời gian (xúc t|c Ni) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối
so với He bằng 6 Đốt ch|y to{n bộ Y với oxi vừa đủ thu được 1,4 mol CO2 v{ 3a mol H2O Dẫn lượng Y trên qua bình 1 đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 17,64 gam kết tủa, khí tho|t ra được cho v{o bình 2 đựng dung dịch Br2 dư thấy lượng Br2 phản ứng l{ 33,6 gam Phần trăm thể tích H2 trong Y gần nhất với
A 25,62% B 15,23% C 29,41% D 28,82%
(Xem giải) Câu 33: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al v{ Al2O3 trong nước dư, thu được a mol H2 v{ dung dịch X Cho từ từ dung dịch H2SO4 1M v{o dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Gi| trị của m l{: A 31,36 gam B 31,64 gam C 42,80 gam D 38,56 gam
(Xem giải) Câu 34: Hỗn hợp X chứa c|c chất hữu cơ mạch hở gồm: C3H4, C2H6, C4H8, C2H2 v{ ancol anlylic (số mol ancol chiếm 12,5% số mol của X) Đốt ch|y ho{n to{n m gam X cần dùng 3,5 mol O2, dẫn to{n bộ sản phẩm ch|y v{o bình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm 97,6 gam Mặt kh|c, dẫn m gam X trên đi qua bình đựng Na dư thu được 1,12 lít khí (đktc) Với m gam X trên thì phản ứng tối đa với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch Brom?
A.1,2 B 1,05 C.1,9 D.1,8
Trang 6(Xem giải) Câu 35: Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X) Hòa tan ho{n to{n m gam X v{o nước dư, thu được dung dịch Y v{ 0,11 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,09 mol H2SO4 v{ x mol HCl v{o Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa c|c muối clorua v{ muối sunfat trung hòa) v{ a gam hỗn hợp kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi thêm Ba(OH)2 dư v{o Z, kết thúc phản ứng thu được 13,98 gam kết tủa Gi| trị của m gần nhất với l{
A.19 B.17,5 C.18,6 D.18,2
(Xem giải) Câu 36: Hòa tan hết 104,8 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(NO3)2 (0,3 mol) v{ Al trong dung dịch lo~ng chứa đồng thời KHSO4 v{ 4,5 mol HCl Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam hỗn hợp c|c muối trung hòa v{ hỗn hợp 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm H2, N2 (a mol) v{ NO (2a mol) Cho lượng dư dung dịch NaOH v{o Y, kết thúc phản ứng thì thấy có 7,6 mol NaOH phản ứng v{ xuất hiện 69,6 gam kết tủa Gi| trị của m l{
A.384,26 B 484,65 C.388,12 D 482,79
(Xem giải) Câu 37: X, Y l{ 2 axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, thuộc cùng d~y đồng đẳng kế tiếp (MY > MX), Z v{ T lần lượt l{ ancol v{ este đều 2 chức, mạch hở Đốt ch|y ho{n to{n 61,34 gam hỗn hợp E gồm X,
Y, Z, T cần dùng 3,145 mol O2, thu được 34,38 gam H2O Mặt kh|c đun nóng 61,34 gam hỗn hợp với 650
ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F gồm 3 ancol đều no v{ 53,58 gam hỗn hợp muối Dẫn to{n bộ F qua Na dư thấy tho|t ra 0,31 mol H2 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E l{:
A 2,74% B 9,59% C 12, 46% D 8,82%
(Xem giải) Câu 38: Hỗn hợp X gồm c|c chất CH2=CH-COOC2H5, CH≡C-(CH2)4-COOH, C2H5COOC2H3, CH3COOCH2C2H5 v{ C7Hx(COOH)2 (mạch hở) Đốt ch|y m gam X cần 2,94 mol O2 thu được 2,34 mol CO2 v{ 2,04 mol H2O Cho m gam X t|c dụng với NaHCO3 dư thì thu được 0,12 mol CO2 Số mol Br2 tối đa trong dung dịch Br2 có thể t|c dụng với m gam X l{
A 0,8 B 0,5 C 0,6 D 0,3
(Xem giải) Câu 39: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm c|c este 2 chức, mạch hở thu được nCO2 = nO2 Cũng m gam X t|c dụng tối đa 150ml dung dịch Br2 0,5M Tìm gi| trị gần nhất của m? Biết rằng khi thủy ph}n 43 gam hỗn hợp E gồm c|c este C4H6O4, C5H10O2, C6H12O2, C9H16O4 cần 200ml dung dịch NaOH kM Mặt kh|c đốt ch|y ho{n to{n 43 gam E cần 32,48 lít O2 thu được mCO2 - mH2O = 42,6 gam Với
k l{ số liên kết π trung bình trong X
A 4 gam B 6 gam C 7 gam D 8 gam
(Xem giải) Câu 40: Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ c|c α-amino axit thuộc cùng d~y đồng đẳng), amin Y v{ este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X v{ Z cùng số nguyên tử cacbon) Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối v{ 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với H2 bằng 24,75 Đốt ch|y to{n bộ muối trên cần 7,672 lít O2 (đktc), thu được N2; 5,83 gam Na2CO3 v{ 15,2 gam hỗn hợp CO2 v{ H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E l{:
A 12,698% B 11,345% C 12,720% D 9,735%