Axit panmitic Câu 6: Chất n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng?. NaCl Câu 7: Sục khí axetilen v{o dung dịch bạc nitrat trong amoniac thấy xuất hiện kết tủa m{u AA.
Trang 1KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM (LỚP 12)
(BOOKGOL 2019 – LẦN 2)
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.
THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay.
Câu 1: Nguyên tố n{o sau đ}y có b|n kính nguyên tử nhỏ nhất?
A Clo B Sắt C Natri D Flo
Câu 2: Este CH2=CHCOOCH3 có tên gọi l{:
A Vinyl propionat B Etyl axetat C Metyl acrylat D Etyl fomat
Câu 3: Muối n{o sau đ}y được gọi l{ muối trung hòa?
A NH4NO3 B NaHSO4 C NaHS D NaHCO3
Câu 4: Este n{o sau đ}y có mùi dứa đặc trưng?
A Geranyl axetat B Isoamyl axetat C Etyl butirat D Benzyl axetat
Câu 5: Chất n{o sau đ}y l{ axit béo no?
A Axit oleic B Stearin C Axit linoleic D Axit panmitic
Câu 6: Chất n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng?
A Na2SO4 B NaNO3 C NaOH D NaCl
Câu 7: Sục khí axetilen v{o dung dịch bạc nitrat trong amoniac thấy xuất hiện kết tủa m{u
A x|m nhạt B v{ng nhạt C n}u nhạt D xanh đen
Câu 8: Diêm tiêu natri có công thức hóa học l{:
A Na2CO3 B Na3PO4 C NaNO3 D NaNO2
Câu 9: Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường kiềm đun nóng được gọi l{
A phản ứng trung hòa B este hóa C hidrat hóa D xà phòng hóa
Câu 10: Ancol etylic không phản ứng với chất n{o sau đ}y?
A Na B HBr khan C NaOH D CuO, t°
Trang 2Câu 11: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất n{o sau đ}y?
A SiH4 B SiO C SiO2 D Mg2Si
Câu 12: Nguyên nh}n của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu l{
A Khí CH4 B Qu| trình sản xuất gang thép
C Khí CO2 D Hợp chất CFC (Freon)
(Xem giải) Câu 13: Đốt ch|y ho{n to{n a gam ancol X no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 10,08 lít O2 (đo đktc) thu được sản phẩm gồm CO2 v{ 7,2 gam H2O Mặt kh|c, cho 2a gam ancol X qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng m gam Gi| trị m l{
A 11,8 gam B 9,0 gam C 4,5 gam D 12,0 gam
Câu 14: Công thức ph}n tử chung của c|c ankađien l{
A CnH2n-2 (n>2) B CnH2n (n>2) C CnH2n (n>3) D CnH2n-2 (n>3)
Câu 15: Hai muối n{o sau đ}y được sử dụng nhiều để l{m ph}n kali?
A KNO3 và KCl B KCl và K2SO4 C K2SO4 và KOH D K2CO3 và KNO3
Câu 16: Chất n{o dùng chế tạo polime sản xuất thủy tinh hữu cơ?
A Vinyl axetat B Metyl fomat C Metyl metaacrylat D Etyl acrylat
Câu 17: Sục từ từ 0,35 mol khí etilen v{o 200 ml dung dịch KMnO4 1M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa m gam ancol etylen glicol Gi| trị m l{
A 18,6 gam B 11,6 gam C 14,4 gam D 9,6 gam
Câu 18: Dung dịch lo~ng n{o sau đ}y được dùng l{m thuốc chống s}u răng?
A NaF B HF C NaClO D NaI
(Xem giải) Câu 19: Đun nóng m gam hỗn hợp X chứa S v{ Fe Sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp rắn Y, thêm từ từ đến dư dung dịch HCl thì thấy tho|t ra 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối với H2 l{ 35/3 Gi| trị m l{
A 8,8 gam B 11,6 gam C 14,4 gam D 9,6 gam
(Xem giải) Câu 20: E l{ hợp chất hữu cơ, có công thức ph}n tử l{ C9H16O4 Thủy ph}n E (xúc t|c axit) thu được axit cacboxylic X v{ 2 ancol Y v{ Z Biết Y v{ Z đều có khả năng t|ch nước tạo anken Số cacbon của Y gấp 2 lần số cacbon của Z Axit cacboxylic X l{
A axit axetic B axit malonic C axit oxalic D axit fomic
Trang 3Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, để ph}n biệt axetilen v{ etilen người ta dùng thuốc thử X Biết rằng đối với axetlien thấy xuất hiện kết tủa v{ng còn etilen không hiện tượng Thuốc thử X có tên gọi l{
A lucas B tollens C biuret D barzac
(Xem giải) Câu 22: Đốt ch|y ho{n to{n 0,45 mol hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4, C2H6, C3H4 cần vừa đủ 32,48 lít O2 (đo đktc) Mặt kh|c dẫn 0,45 mol X qua dung dịch brom dư thấy có 0,55 mol brom phản ứng 0,45 mol hỗn hợp X có khối lượng l{
A 12,6 gam B 13,8 gam C 15,4 gam D 16,6 gam
Câu 23: Triolein không phản ứng với chất n{o sau đ}y?
A H2 (xt Ni,t°) B Cu(OH)2 C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH (t°)
(Xem giải) Câu 24: Đốt ch|y ho{n to{n m gam chất béo X được cấu taọ từ glixerol, axit oleic, axit linolenic v{ axit stearic cần vừa đủ V lít khí O2 (đo đktc), thu được 300,96 gam CO2 v{ a gam H2O Gi| trị
V là
A 213,696 lít B 215,040 lít C 212,352 lít D 214,218 lít
Câu 25: Cho d~y c|c chất sau; etyl fomat, metyl fomat, metan, etyl axetat, axit axetic, andehit fomic Số chất trong d~y khi đốt luôn thu được số mol nước bằng số mol oxi phản ứng l{
A 2 B 1 C 3 D 4
(Xem giải) Câu 26: Số đồng ph}n cấu tạo của este đơn chúc, mạch hở có công thức ph}n tử CxHyO2 (x<4) là?
A 5 B 7 C 3 D 9
(Xem giải) Câu 27: Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Chất tan ho{n to{n trong nước l{ chất điện li mạnh
(2) Muối amoni nitrat được dùng trong việc l{m xốp, mềm b|nh
(3) C|c muối cacbonat đều bị nhiệt ph}n hủy
(4) Để ph}n biệt NaOH đặc v{ HCl lo~ng người ta không dùng phenolphtalein
(5) Al, Fe bị thụ động hóa trong axit HNO3.đặc nguội
Số ph|t biểu đúng l{
A 1 B 2 C 3 D 4
(Xem giải) Câu 28: Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C v{ H
(2) Phenol có thể hóa đỏ quỳ tím ẩm
(3) Este Isoamyl axetat có ph}n tư khối l{ 132 ĐVC
(4) Khi đốt Triolein luôn thu được số mol nước bằng 1,8 số mol oxi phản ứng
(5) Benzyl fomat được dùng trong công nghiệp thực phẩm ở một số loại mặt h{ng
Số ph|t biểu sai l{
Trang 4A 2 B 3 C 5 D 4
(Xem giải) Câu 29: Cho c|c thí nghiệm sau:
(1) Đốt ch|y Si trong oxi dư
(2) Cho Si vào xút lo~ng dư, nhiệt độ
(3) Cho miếng nhôm v{o axit nitric đặc nguội sau đó cho v{o dung dịch axit clohidric lo~ng
(4) Cho khí nitơ v{o bình thủy tinh chứa khí oxi đun nóng dưới đèn cồn
(5) Cho miếng nhôm v{o dung dịch magie nitrat
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng l{
A 2 B 3 C 4 D 5
(Xem giải) Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức t|c dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng d~y đồng đẳng v{ 28,6 gam hỗn hợp muối Z Đốt ch|y ho{n to{n Y, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) v{ 6,3 gam nước Gi| trị m l{
A 30,4 gam B 21,9 gam C 22,8 gam D 20,1 gam
Câu 31: Cho c|c hình vẽ thí nghiệm sau:
Số hình vẽ miêu tả đúng c|ch thí nghiệm l{
A 2 B 1 C 3 D 4
(Xem giải) Câu 32: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở, th{nh phần gồm (C,H,O), có số nguyên tử C trong ph}n tử nhỏ hơn 3, khi đốt ch|y thỏa m~n số mol CO2 bằng số mol H2O v{ bằng số mol O2 phản ứng?
A 2 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất
(Xem giải) Câu 33: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al v{ Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan ho{n to{n trong dung dịch Y gồm H2SO4 v{ NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa v{ m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư v{o Z đến khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa l{ 0,935 mol Gi| trị của m gần gi| trị n{o nhất sau đ}y?
A 2,5 B 3,0 C 1,0 D 1,5
Trang 5(Xem giải) Câu 34: X, Y, Z l{ 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó X, Y cùng d~y đồng đẳng; Z không no chứa một liên kết C=C) Đốt ch|y 13,08 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (số mol Y lớn hơn số mol của Z) cần dùng 0,51 mol O2 Mặt kh|c đun nóng 13,08 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp chứa ancol kế tiếp v{ hỗn hợp chứa 2 muối gồm a gam muối A v{ b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b l{
A 6,5 B 6,3 C 6,6 D 6,4
(Xem giải) Câu 35: Hòa tan 26,22 gam hỗn hợp L gồm Na, Na2O v{ Ba v{o 300 ml dung dịch H2O thấy tho|t ra 4,592 lít khí H2 (đo ở đktc) v{ dung dịch X Cho 200 ml dung dịch Y chứa HCl 1,55M, H2SO4 0,775M v{o dung dịch X trên thấy xuất hiện 30,29 gam kết tủa v{ dung dịch P có pH = a Gi| trị a l{?
A 1 B 4 C 6 D 13
(Xem giải) Câu 36: Hòa tan ho{n to{n 19,76 gam hỗn hợp H gồm Fe v{ FexOy v{o dung dịch L chứa a mol HCl v{ b gam NaNO3 thấy có khí tho|t ra trong đó có 2,24 lít khí NO (đo ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N5+ trong cả qu| trình) v{ dung dịch Y chứa 51,31 gam chỉ gồm c|c muối Phần trăm khối lượng FexOy trong hỗn hợp H gần nhất với? (Biết rằng sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n khối lượng dung dịch tăng 16,46 gam so với dung dịch l ban đầu, giả sử lượng tho|t hơi nước không đ|ng kể)
A 54,7% B 25,5% C 29,3% D 74,4%
(Xem giải) Câu 37: Hòa tan hết 5,52 gam hỗn hợp gồm Mg v{ Al v{o dung dịch chứa 0,54 mol NaHSO4 và 0,08 mol HNO3, thu được dung dịch X chỉ chứa c|c muối trung hòa v{ hỗn hợp khí Y gồm 3 khí không m{u, không hóa n}u ngo{i không khí Tỉ khối của Y so với H2 bằng 7,875 Cho dung dịch NaOH dư v{o dung dịch X, đun nóng thu được 8,12 gam kết tủa C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Phần trăm khối lượng của khí có khối lượng ph}n tử nhỏ nhất trong Y l{
A 7,94% B 12,70% C 6,35% D 8,12%
(Xem giải) Câu 38: Hỗn hợp X chứa 3 axit đều đơn chức, mạch hở; trong đó có một axit no v{ hai axit không no chứa một liên kết đôi C=C, kế tiếp thuộc d~y đồng đẳng Hỗn hợp Y chứa hai axit thuộc d~y đồng đẳng axit oxalic có tỉ lệ mol 1 : 1 Trộn 3a mol hỗn hợp X với a mol hỗn hợp Y thu được hỗn hợp Z Lấy 15,28 gam Z t|c dụng với NaHCO3 dư, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Đốt ch|y ho{n to{n 15,28 gam Z bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 5,76 gam nước Phần trăm khối lượng của axit có khối lượng ph}n tử lớn nhất trong hỗn hợp X l{
A 11,5% B 9,1% C 10,2% D 8,8%
(Xem giải) Câu 39: Hỗn hợp khí X gồm vinylaxetilen, axetilen v{ propan (x gam) Chia X l{m 3 phần bằng nhau Phần 1 t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 20,76 gam kết tủa Phần 2 phản ứng tối đa với 0,24 mol H2 (xúc t|c Ni, t°) Đốt ch|y ho{n to{n phần 3 với lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 v{ H2O có tỉ lệ mol 1 : 1 Gi| trị của x l{?
A 21,12 gam B 17,68 gam C 18,48 gam D 19,80 gam
(Xem giải) Câu 40: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl đặc v{o dung dịch KMnO4
Trang 6(2) Sục khí H2S v{o dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
(3) Sục khí NO2 v{o dung dịch NaOH
(4) Cho Fe3O4 v{o dung dịch HCl lo~ng dư
(5) Sục khí CO2 đến dư v{o dung dịch chứa NaHCO3 v{ NaOH
(6) Cho bột Cu đến dư v{o dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối l{
A 3 B 6 C 5 D 4