có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 3.. [2H2.1-2] Một hình trụ có trục OO chứa tâm của một mặt cầu bán kính R, các đường tròn đáy của hình trụ đều t
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 1
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh……… Lớp…… Số báo danh ….………… Mã đề 001 Câu 1 [2D2.3-1] Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log 2018 a2018loga B log 2018 1 log
Câu 10 [2D1.1-1] Cho hàm số y f x xác định, liên tục và có đạo hàm trên khoảng ; , có
bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
Trang 2Câu 11 [2D1.2-1] Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng 1 điểm cực trị
Câu 17 [2H1-3-1] Cho S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và SAa
Tính thể tích của khối chóp S ABCD
Câu 19 [1H3-4-2] Cho hình lập phương ABCD A B C D (thao khảo
hình vẽ dưới) Góc giữa hai đường thẳng AC và BD bằng
1
Trang 3Câu 23 [0H3.1-2] Cho tam giác ABC có A1; 2 , đường cao CH x: , đường thẳng chưa y 1 0
cạnh BC có phương trình 2x Tọa độ điểm y 5 0 B là
Câu 24 [1D3.4-2] Cho cấp số nhân u n có số hạng thứ nhát u và công bội 1 1 q Hỏi số 2 2048 là
số hạng thứ mấy?
Câu 25 [2D1.5-3] Cho hàm số y f x có đồ thị như trong hình bên Phương trình f x 1 có bao
nhiêu nghiệm thực phân biệt nhỏ hơn 2
77
Câu 31 [1H3.5-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông
góc với đáy và SAa 3 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng
Câu 32 [2D2.1-2] Cho đồ thị của ba hàm số yx , yx , y x trên
khoảng 0; trên cùng một hệ trục tọa độ như hình vẽ bên dưới
Mệnh đề nào sau đây đúng?
2
Trang 4Câu 33 [2D1.1-3] Cho hàm số y f x Đồ thị hàm số y f x như hình bên Hàm
số g x f3 2 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
Câu 35 [1H3.2-2] Cho hai đường thẳng phân biệt a , b và mặt phẳng P , trong đó a P Trong
các mệnh đề sau đây có bao nhiêu mệnh đề đúng?
(I) Nếu a//b thì b P (II) Nếu b P thì b//a
(III) Nếu ba thì b// P (IV) Nếu b// P thì ba
Câu 36 [2D2.6-2] Tập nghiệm của bất phương trình 1 3
3log x1 log 2x là S a b; c d; với
a , b, c , d là các số thực Khi đó tổng a b c d bằng
Câu 37 [2H2.1-2] Một hình trụ có trục OO chứa tâm của một mặt cầu bán kính R, các đường tròn
đáy của hình trụ đều thuộc mặt cầu trên, đường cao của hình trụ đúng bằng R Tính thể tích Vcủa khối trụ?
A
334
Câu 38 [1H3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SAa 2 Tìm số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAD
Câu 41 [2D1.3-3] Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ dưới
Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
Trang 5Câu 42 [2H1.3-3] Cho lăng trụ ABC A B C có diện tích mặt bên 1 1 1 ABB A bằng 1 1 6, khoảng cách giữa
cạnh CC và mặt phẳng 1 ABB A1 1 bằng 8 Thể tích khối trụ ABC A B C bằng 1 1 1
Câu 43 [2D1.5-4] Cho hàm số 1
1
x y x
2
Câu 44 [2H1.3-4] Cho hình chóp S ABCD có SCx 0x 3, các cạnh còn lại đều bằng 1 Thể
tích lớn nhất của khối chóp S ABCD bằng
Câu 45 [1D2.5-3] Thầy Tuấn có 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách Toán, 5 cuốn sách Lý và 6 cuốn sách
Hoá Các cuốn sách đôi một khác nhau Thầy chọn ngẫu nhiên 8 cuốn sách để làm phần thưởng cho một học sinh Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy Tuấn có đủ 3 môn
sao cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A2; 0, khi đó giá trị biểu thức T abcd bằng
Câu 49 [2D1.2-2] Biết đồ thị hàm số ya.log22x b log2x c cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có
hoành độ thuộc đoạn 1; 2 Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 50 [1D5.2-2] Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, AB 3, AD 4, BAD 120
Cạnh bên SA 2 3 và vuông góc với đáy Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm các cạnh ,
SA AD và BC; là góc giữa hai mặt phẳng SAC và MNP Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?
A 60 ;90 B 0 ;30 C 30 ; 45 D 45 ; 60
y
Trang 6A log 2018 a2018loga B log 2018 1 log
Câu 3 [2D1.4-1] Đồ thị hàm số 2 2
x y
Ta có x24x 3 0 1
3
x x
3
x x
Câu 4 [2D1.5-1] Đồ thị sau đây là của hàm số yx43x2 3
Với giá trị nào của m thì phương trình 4 2
Trang 7Lời giải Chọn B
Phương trình x43x2 3 m là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm hàm số và đường thảnh ym nên phương trình có đúng ba nghiệm khi đường thẳng và đồ thị hàm số có
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị x33x22x 1 3x22x1x34x 0
02
x x
Câu 6 [2H1.1-1] Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?
Lời giải Chọn A
Quan sát hình ta thấy hình đa diện trên có 11 mặt
Câu 7 [2H1.2-1] Số đỉnh của một bát diện đều là
Lời giải Chọn D
Bát diện đều có 6 đỉnh
Ghi nhớ thêm về khối bát diện đều:
Có số đỉnh Đ ; số mặt M ; số cạnh C lần lượt là Đ 6 ,M 8, C 12
Diện tích tất cả các mặt của khối bát diện đều cạnh a là S 2a2 3
Thể tích khối bát diện đều cạnh a là
323
Trang 8Câu 8 [1D1.2-1] Tìm nghiệm của phương trình sin 2x 1
sin 2x 1 sin 2 sin
Số có ba chữ số khác nhau đôi một lập được từ 1;2;3 là hoán vị của ba phần tử 1;2;3
Vậy số các số lập được là 3! 6
Câu 10 [2D1.1-1] Cho hàm số y f x xác định, liên tục và có đạo hàm trên khoảng ; , có
bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
Lời giải Chọn B
Quan sát bảng biến thiên ta thấy giá trị hàm số luôn tăng (chiều biến thiên đi lên; đạo hàm mang dấu dương) trên ; 1 Vậy hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
Câu 11 [2D1.2-1] Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng 1 điểm cực trị
A y x43x2 4 B yx36x29x 5
C yx33x23x 5 D y2x44x2 1
Lời giải Chọn A
Trang 9Đồ thị hàm số có một điểm cực đại
Câu 12 [1D2.3-2] Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 5 1 x 12 là
A 972 B 495 C 792 D 924
Lời giải Chọn C
Số hạng thứ k 1 trong khai triển là C x12k k
Cho k 5, ta có hệ số của số hạng chứa x là 5 C 125 792
Câu 13 [2D1.4-1] Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2018
1
y x
là đường thẳng có phương trình
A y 2018 B x 0 C y 0 D x 1
Lời giải Chọn C
Câu 14 [1D5.1-1] Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
Ta có:
2
31
y x
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y3x25 3x11
Câu 15 [2D2.1-2] Cho 2019 2018 a 2019 2018b Kết luận nào sau đây đúng?
A ab B ab C ab D ab
Lời giải Chọn B
Trang 10Ta có
12
Câu 17 [2H1-3-1] Cho S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và SAa
Tính thể tích của khối chóp S ABCD
x y x
11
x y x
11
x y x
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị hàm số ta nhận thấy:
- Đồ thị hàm số nhận các đường thẳng x 1, y lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang 1
- Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
Vậy hàm số thỏa mãn là 1
1
x y x
1
Trang 11A 30 B 90 C 60 D 45
Lời giải Chọn B
Vì DD ABCD nên BD là hình chiếu của BD lên ABCD
Nên góc giữa hai đường thẳng AC và BD bằng góc giữa AC và BD
Đây là hai đường chéo của hình vuông ABCD nên góc giữa chúng bằng 90
Câu 20 [2H2-1-1] Tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 3
A 9 B 12 C 3 D 27
Lời giải Chọn D
Câu 23 [0H3.1-2] Cho tam giác ABC có A1; 2 , đường cao CH x: , đường thẳng chưa y 1 0
cạnh BC có phương trình 2x Tọa độ điểm y 5 0 B là
Lời giải Chọn C
Đường thẳng chứa cạnh ABđi qua A1; 2 và vuông góc với đường cao CH x: , y 1 0nên có phương trình xy 1 0
3
Trang 12Câu 24 [1D3.4-2] Cho cấp số nhân u n có số hạng thứ nhát u và công bội 1 1 q Hỏi số 2 2048 là
số hạng thứ mấy?
Lời giải Chọn A
Vậy số 2048 là số hạng thứ 12 của cấp số nhân
Câu 25 [2D1.5-3] Cho hàm số y f x có đồ thị như trong hình bên Phương trình f x 1 có bao
nhiêu nghiệm thực phân biệt nhỏ hơn 2
Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng y cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt trong đó có 2 điểm có 1hoành đọ nhỏ hơn 2
Câu 26 [2D1.3-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 1
Đồ thị hướng xuống nên a 0
2
Trang 13x x
77
Ta có
2 2 3
1 21
Thế vào phương trình thứ hai trong hệ ta được: 72 12 y12 y 5
Thế y ngược lại (*) ta được: 5 x 52 x2 72 12.5 2 2 2
x x
x x
Câu 31 [1H3.5-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông
góc với đáy và SAa 3 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng
Trang 14Ta có: BCSB (theo cách 1) suy ra SBC vuông tại B
Xét SAB vuông tại A suy ra SB SA2AB2 2a
21.2
S ABCD V
SB BC
333
Câu 32 [2D2.1-2] Cho đồ thị của ba hàm số yx , yx , yx trên khoảng 0; trên cùng một
hệ trục tọa độ như hình vẽ bên dưới Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 0 B 0 1 C 0 1 D 1
Lời giải Chọn D
Với 0x1 thì dựa vào đồ thị ta thấy: x x x x1 suy ra: 1
Với x 1 thì dựa vào đồ thị ta thấy: 1
x x x x suy ra 1
Câu 33 [2D1.1-3] Cho hàm số y f x Đồ thị hàm số y f x như hình bên dưới
Hàm số g x f 3 2 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A 0; 2 B 1;3 C ; 1 D 1;
x y
Trang 15Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị hàm số y f x ta thấy: 0 2 2
Câu 34 [1H1.7-1] Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C : x12y12 Phép vị tự tâm 4 O
(với O là gốc tọa độ) tỉ số k 2 biến C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
Ta có C có tâm I 1;1 và bán kính R 2 Gọi C có tâm Ix y; và bán kính R là ảnh của C qua phép vị tự VO,2 Khi đó:
,2
22
Câu 35 [1H3.2-2] Cho hai đường thẳng phân biệt a , b và mặt phẳng P , trong đó a P Trong
các mệnh đề sau đây có bao nhiêu mệnh đề đúng?
(I) Nếu a//b thì b P (II) Nếu b P thì b//a
(III) Nếu ba thì b// P (IV) Nếu b// P thì ba
Lời giải Chọn D
(III) sai do b có thể nằm trong P
Câu 36 [2D2.6-2] Tập nghiệm của bất phương trình 1 3
3log x1 log 2x là S a b; c d; với
a , b, c , d là các số thực Khi đó tổng a b c d bằng
Lời giải Chọn D
Trang 16x
x x
x x x
Câu 37 [2H2.1-2] Một hình trụ có trục OO chứa tâm của một mặt cầu bán kính R, các đường tròn
đáy của hình trụ đều thuộc mặt cầu trên, đường cao của hình trụ đúng bằng R Tính thể tích Vcủa khối trụ?
A
334
Đường kính đáy của khối trụ là 2 2
2r 2R R R 3 3
2
R r
Câu 38 [1H3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SAa 2 Tìm số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAD
A 45 B 30 C 90 D 60
Lời giải Chọn B
r
Trang 17Xét tam giác SCD vuông tại D có 3
tan
3
CD CSD
Xét tam giác ABC vuông tại A có AC BC2AB2 a
a AH
Để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt thì điều kiện là 1m4
Câu 41 [2D1.3-3] Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ dưới Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn
B
Trang 18A M m7 B M m 10 C M m3 D M 2
Lời giải Chọn A
Câu 42 [2H1.3-3] Cho lăng trụ ABC A B C có diện tích mặt bên 1 1 1 ABB A bằng 1 1 6, khoảng cách giữa
cạnh CC và mặt phẳng 1 ABB A1 1 bằng 8 Thể tích khối trụ ABC A B C bằng 1 1 1
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng ABC1 chia khối lăng trụ ABC A B C thành khối chóp 1 1 1 C ABC , khối tứ giác 1
1 1 1 1 1 1
23
Vì CC1//ABB A nên khoảng cách từ 1 1 CC đến 1 ABB A bằng khoảng cách từ 1 1 C đến 1
1
C
Trang 19Lời giải Chọn C
Gọi , lần lượt là góc tạo bởi d , 1 d với trục 2 Ox a1 tan, a2 tan
Theo tính đối xứng của hình, ta có 90 1 1 2
X X
a b a b
Câu 44 [2H1.3-4] Cho hình chóp S ABCD có SCx 0x 3, các cạnh còn lại đều bằng 1 Thể
tích lớn nhất của khối chóp S ABCD bằng
Trang 20 Theo đề bài:
ABCD có các cạnh bằng 1 nên đáy hình chóp là hình thoi
SBD ABD AOSOOC SAC vuông tại S (Vì 1
Mà SH SAC nên BDSH, SH AC SH ABCD
Suy ra SH là đường cao hình chóp
SH SA SC SA SC x
31
Câu 45 [1D2.5-3] Thầy Tuấn có 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách Toán, 5 cuốn sách Lý và 6 cuốn sách
Hoá Các cuốn sách đôi một khác nhau Thầy chọn ngẫu nhiên 8 cuốn sách để làm phần thưởng cho một học sinh Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy Tuấn có đủ 3 môn
Số phần tử không gian mẫu: 8
15
Gọi A là biến cố: “Số cuốn sách còn lại của thầy Tuấn có đủ ba môn”
Khi đó A là biến cố: “Số cuốn sách còn lại của thầy Tuấn không đủ ba môn “
Xét các trường hợp xảy ra:
Trường hợp 1: 7 cuốn sách còn lại chỉ có Toán và Lý Số cách chọn là 7
9
Trường hợp 2: 7 cuốn sách còn lại chỉ có Toán và Hóa Số cách chọn là C107
Trường hợp 3: 7 cuốn sách còn lại chỉ có Hóa và Lý Số cách chọn là C117
Vậy P A 1 P A
7 7 7
9 10 11 8 15
Trang 21Câu 46 [0D4.1-4] Cho a , b, c là các số thực dương Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương a và 4b ta có 4 2 4 4
Trang 22 sao cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A2; 0, khi đó giá trị biểu thức T abcd bằng
Lời giải Chọn D
Hai điểm B a b ; , C c d ; thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số 2
1
x y x
nên ta có thể giả sử: 2
11
BK AH
a a
c c
Trang 23Giải hệ phương trình ta được: 3
1
a c
Câu 49 [2D1.2-2] Biết đồ thị hàm số ya.log22x b log2x c cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có
hoành độ thuộc đoạn 1; 2 Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức
t t t t P
2 2
011
t t t t
t t
Câu 50 [1D5.2-2] Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, AB 3, AD 4, BAD 120
Cạnh bên SA 2 3 và vuông góc với đáy Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm các cạnh ,
SA AD và BC; là góc giữa hai mặt phẳng SAC và MNP Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?
A 60 ;90 B 0 ;30 C 30 ; 45 D 45 ; 60
Lời giải Chọn A
Trang 24α K
H
C S
C B
D A
Gọi H là hình chiếu của A trên SCD
K là hình chiếu của H trên SC
V AH
60 ;90
-HẾT -