1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết

791 2,8K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 791
Dung lượng 48,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có ABBC, đường tròn tâm D bán kính CD cắt các đường thẳng AC , AD lần lượt tại các điểm... Tính theo a thể tích của hình hộp và khoảng

Trang 1

43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN – BY1 – BY5

ĐT: 0983 336682 Thời gian làm bài: 180 phút

( không kể thời gian phát đề )

-

Câu 1 (1.0 điểm) Cho hàm số y x33x2 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b) Tìm m để phương trình x33x2m33m2 0 có 3 nghiệm phân biệt

d     Viết phương trình mặt cầu ( )S

có tâm I thuộc đường thẳng d , bán kính bằng 2 và tiếp xúc với ( )P

Câu 6 (1.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,  ABC 600 Mặt phẳng (SAB vuông góc với mặt đáy () ABCD , tam giác SAB cân tại S và mặt phẳng )(SCD tạo với mặt đáy ABCD góc 30) 0 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng .cách giữa hai đường thẳng ADSC

Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có ABBC, đường tròn tâm D bán kính CD cắt các đường thẳng AC , AD lần lượt tại các điểm

Trang 2

1 1.0

TXĐ: DR

Bảng biến thiên:

x  0 2 

' y - 0 + 0 -

y  4

0



0.25 Gới hạn: ( 1) lim x y     , ( 1) lim x y      Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;0) và (2;); đồng biến trên khoảng (0; 2) Cực trị: hàm số đạt cực tiểu tại x0;y CÐ 0 và đạt cực đại tại x2; y CT 4

Đồ thị:

0,25

Phương trình tương đương: x33x2  m33m (*)

Để phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt  0 m33m2 4 0.25

1;3 \ 0; 2

m m

m

a) Phương trình tương đương với:

1 sin

2

x

2

sin

5 2

2 6



0,25

1  x 1 x 1 x x 1

Trang 4

32

77

Phương trình tương đương:  2  2   2 

Trang 5

Với xy thay vào phương trình (2) ta được: (2x1) x 1 10 (3)

Đặt tx 1 0,xt21 thay vào (3) ta được: (2t2 3)t102t33t10 0

Chú ý: Thí sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa với các ý tương ứng

7

Trang 6

43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn: TOÁN ( BY1 – BY5 Lần II )

ĐT: 0983 336682 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: (1 điểm) Cho hàm số 3   2

yxmxmx (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0

b Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có hai điểm cực trị sao cho khoảng cách giữa hai điểm cực trị

bằng 2.

Câu 2: (1 điểm)

a Giải phương trình: cos 2 x 4sin  x  1   3 sin 2 x  1.

b Giải hệ phương trình: log2  1 log2 

sin cos

Câu 6 (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình thoi cạnh a,  0

60

ABC  , góc giữa mặt phẳng ( 'A BD) và mặt phẳng đáy bằng 0

60 Tính theo a thể tích của hình hộp và khoảng cách giữa đường thẳng CD' và mặt phẳng ( 'A BD)

Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) : ( T x  2)2  ( y  1)2  4 Gọi M là điểm mà tiếp tuyến qua M tiếp xúc với ( )T tại A, cát tuyến qua M cắt ( )T tại BC sao cho tam giác ABC vuông cân tại B Tìm tọa độ của điểm M để khoảng cách từ M đến O là ngắn nhất

Câu 8: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích là 34, M(6; 1)

là trung điểm của cạnh BC Đường thẳng  :15 x  8 y  48  0 đi qua tâm I của hình chữ nhật và cắt

AD tại một điểm trên trục Oy Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD, biết I có tung độ

Trang 7

1 1.0

m yxx  TXĐ: DR

Gới hạn: lim

  , lim

   Bảng biến thiên:

x  0 1 

' y + 0 - 0 +

y  1

0



0.25 Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0) và (1;); nghịch biến trên khoảng (0;1) Cực trị: hàm số đạt cực đại tại x0;y CÐ 1 và đạt cực tiểu tại x1; y CT 0

Đồ thị:

0,25

Ta có: y'6x26(m1)x6 ; 'm y 0x2 (m1)xm (*) 0

Để đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị thì (*) có 2 nghiệm phân biệt

0.25

A m B mmm

2 ( )

 Vậy m0,m2

0.25

a) Phương trình tương đương với:

2 4sin cos 2 2sin 2 3 sin cos 0

x xxx x 2sinx2 cos 2xsinx 3 cosx0

x

 

9

Trang 8

sin 0 ,

26

3 cos sin 2 cos 2

Trang 10

2 2( ) : (C x2) (y1) 20

Trong tam giác IOM ta có: OMMIIOOMmin  O I M, , thẳng hàng

517

Trang 12

43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN ( LỚP BY1 – BY5 LẦN III)ĐT: 0983 336.682-0949.355.366 Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)

NỘI DUNG ĐỀ

Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số: 1

1

x y x

 có đồ thị   H

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

b Tìm m để đường thẳng d y :    x m cắt (H) tại hai điểm phân biệt

b Cho số phức z thỏa mãn điều kiện iz  2 z   1 i Tìm phần ảo của số phức iz

Câu 5: (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 1; -1), B(1; 1; 2),

C(-1; 2; -2) và mặt phẳng (P) có phương trình x2y2z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A, vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt đoạn BC tại I sao cho IB = 2IC

Câu 6: (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng  ABCD , SAABa , AD  3 a Gọi M là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp S ABMD

và cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng ABCD  và  SDM

Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm của đoạn BC, G là trọng tâm tam giác ABM, D  7;  2  là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GAGD Viết

phương trình đường thẳng AB của tam giác ABC biết đỉnh A có hoành độ nhỏ hơn 4 và phương trình đường thẳng AG là 3 xy  13  0.

Câu 8: (1 điểm) Giải bất phương trình: 2 x2  11 x  15  x2  2 x   3 x  6

Câu 9: (1 điểm) Giải hệ phương trình:

Trang 13

  , lim 1

   TCN: y 1 Hàm số nghịch biến trên các khoảng (  ;1) và (1;  )

Trang 14

a) Số phần tử của không gian mẫu: n( ) C154 1365

Các trường hợp chọn được 4 viên có đủ 3 màu là:

Trang 15

Vì ABC vuông cân tại A nên

MAMBMC  MAB vuông cân

45

MMBD

Do GBGAGD suy ra ABD nội

tiếp đường tròn tâm G bán kính GA

Trang 16

x x

Trang 17

Với y2x thay vào phương trình thứ nhất ta được: 3

2 3x 1 3 x 1 10 (*) 0

2 3

3 (3 1)

x x

( )

f x

 đồng biến trên ( 1; ) mà f(3)0x3 là nghiệm duy nhất của (*)

0,25

Phương trình tương đương: m x( 4) x22 (x4)24(x22)

Đặt

2

4 2

x t

x

2 4 '

x t

2

t  x Bảng biến thiên:

x

 1

2 

' t 0

t -1

3

1

1 t 3     0,25 Khi đó, phương trình trở thành : 2 4 4 mt t m t t      (1) Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt  phương trình (1) có 2 nghiệm trên (1;3) Xét hàm số f t( ) t 4 t   2 4 '( ) 1 , '( ) 0 2 f t f t t t       0,25 Bảng biến thiên: x  -2 -1 0 1 2 3 

' y - - - 0 +

y

-5 

5



13

3

4

0,25

3

m

Chú ý: Thí sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa với các ý tương ứng

19

Trang 18

43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN ( LỚP BY1 – BY5 LẦN IV )

ĐT: 0983 336682 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

-

Câu 1: (1,0 điểm) Cho hàm số 1

1

x y x

 (1) và đường thẳng d y :    x m

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1)

b Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị ( ) C tại hai điểm phân biệt A B , đồng thời các tiếp tuyến của ( ) C tại AB song song với nhau

Câu 2: (1,0 điểm)

a Giải phương trình: sin 2 x  2sin x   1 cos 2 x

b Giải phương trình: log23 x  4log (3 )3 x  7  0

Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân

1

1 ln

a Lập tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

Chọn ngẫu nhiên 1 số trong các số lập được Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 9

b Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 2  z  1   3 z   i  1  i  2  Tìm môđun của z

Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P xy  2 z   1 0

và điểm A (3;0; 2)  Viết phương trình mặt cầu ( ) S tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P Tìm tọa độ tiếp điểm của ( ) S và ( ) P

Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại AAB  2 , a AC  2 a 3 Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB Góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) bằng 300 Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC và khoảng cách từ trung điểm M của cạnh BC đến mặt phẳng ( SAC )

Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có hai đáy AD BC , , đỉnh 7 13

Câu 8: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elíp   2 2

Trang 19

Câu Gợi ý đáp án Điểm

a) Cho hàm số

1 1

x y x

  , lim 1

   TCN: y 1 Hàm số đồng biến trên các khoảng (   ; 1) và ( 1;   )

Hàm số không có cực trị

Đồ thị:

0,25

b) Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị ( ) C tại hai điểm phân biệt A B , đồng thời các tiếp

Phương trình hoành độ giao điểm củad và ( )H : 1

1

x

x m x

Trang 20

a Lập tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

Chọn ngẫu nhiên 1 số trong các số lập được Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 9. 0.5

Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được chọn từ các số trên

Trang 21

b Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 2  z  1   3 z   i  1  i  2  Tìm môđun của z 0.5 Đặt z a bi a b, , R

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P xy  2 z   1 0

điểm A (3;0; 2)  Viết phương trình mặt cầu ( ) S tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P

Tìm tọa độ tiếp điểm của ( ) S ( ) P

1,0

Phương trình mặt cầu: ( ) : (S x3)2y2(z2)2  9 0,25 Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với ( )P

Phương trình

3 2:

Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại AAB  2 , a AC  2 a 3 Hình

chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB Góc giữa

hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) bằng 300 Tính theo a thể tích của khối chóp

Trang 22

A và 4AD9BC Giao điểm của hai đường chéo AC BD, là E4; 2 Đỉnh B

thuộc đường thẳng 3x2y 1 0 và trung điểm M của đoạn BC thuộc đường thẳng

Trang 23

Thay (3) vào (2) ta được (6y2)24y22 32

2 2

Trang 24

 Suy ra f t( ) đồng biến trên 6; 

f t( ) f(6)2

0,25

Chú ý: Thí sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa với các ý tương ứng

Trang 25

43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN ( LỚP BY1 – BY5 LẦN I )

ĐT: 0983 336682 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

- Câu 1:(1,0 điểm) Cho hàm số 4   2 2

yxmxm (1) , với m là tham số thực.

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  0

b Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác

vuông

Câu 2:(1,0 điểm)

a Giải phương trình: 3 sin 2 x  cos 2 x  2cos x  1.

b Giải phương trình: log 92 x 4  log 3 log2 2  3

a Tìm số phức z thỏa điều kiện z z   5 12 i  3  zz

b Trong kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015, mỗi thí sinh có thể dự thi tối đa 8 môn Toán,

Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa và Tiếng Anh Một trường Đại Học tuyển sinh dựa vào tổng điểm 3 môn trong kỳ thi chung và có ít nhất một trong hai môn là Toán hoặc Văn Hỏi trường Đại Học

đó có bao nhiêu phương án tuyển sinh?

Câu 5:(1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

  P : 2 x  3 y    z 8 0 và điểm M  2, 2,3  Viết phương trình mặt cầu   S đi qua điểm M , tiếp xúc với mặt phẳng   P và có tâm nằm trên trục hoành

Câu 6:(1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc

060

ABC

  , cạnh SDa 2 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABCD ) là điểm

H thuộc đoạn BD sao cho HD  3 HB Gọi M là trung điểm cạnh SD Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng CM SB ,

Câu 7:(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn   C có tâm O 0, 0 và bán kính bằng 2 Hãy viết phương trình chính tắc của elip ( ) E , biết rằng độ dài trục lớn của

( ) E bằng 4 và ( ) E cắt   C tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông

Câu 8: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Trang 26

Câu Gợi ý đáp án Điểm

 Hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1;0)  và (1;  ); hàm số nghịch biến ( ; 1) và (0;1)

 Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại: x 1;y CT  1; đạt cực đại tại x0; y CÐ 0

 Giới hạn: lim lim

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi m 1 0m 1

Trang 27

 Ta có ABAC nên tam giác ABC vuông khi và chỉ khi AB AC 0

a Giải phương trình: 3 sin 2 x  cos 2 x  2cos x  1. 0.5

Phương trình tương đương với: cosx 3 sinxcosx10 cos 0

b Giải phương trình: log29x4xlog 3 log2  2 3 0.5

 Điều kiện: 9x  4 0xlog 49

Phương trình tương đương: log29x4log 32 xlog 32 log29x4log (3.3 )2 x

1

e e

2

e

e e e

Trang 28

Trong kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015, mỗi thí sinh có thể dự thi tối đa 8 môn

Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa và Tiếng Anh Một trường Đại Học tuyển sinh

dựa vào tổng điểm 3 môn trong kỳ thi chung và có ít nhất một trong hai môn là Toán

hoặc Văn Hỏi trường Đại Học đó có bao nhiêu phương án tuyển sinh?

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   P : 2 x  3 y    z 8 0

và điểm M  2, 2,3  Viết phương trình mặt cầu   S đi qua điểm M , tiếp xúc với

mặt phẳng   P và có tâm nằm trên trục hoành

1,0

 Gọi I là tâm của mặt cầu Vì I nằm trên trục hoành, suy ra I a( ;0;0) 0,25

Do mặt cầu ( )S tiếp xúc với mặt phẳng ( )P nên d I P( ;( ))IM 2 8 ( 2)2 13

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC  600,

cạnh SDa 2 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABCD ) là điểm H

thuộc đoạn BD sao cho HD  3 HB Gọi M là trung điểm cạnh SD Tính theo a

thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng CM SB ,

Trang 29

Xét tam giác SHD vuông tại H, ta có: 2 2 2 27 2 5

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C có tâm O 0, 0 và bán kính

bằng 2 Hãy viết phương trình chính tắc của elip ( ) E , biết rằng độ dài trục lớn

của ( ) E bằng 4 và ( ) E cắt ( )C tại bốn điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình

0,25

 Do ( )E và ( )C cùng nhận OxOy làm trục đối xứng và các giao điểm là các đỉnh của

một hình vuông nên ( )E và ( )C có một giao điểm có tọa độ dạng A t t( ; ), t0 0,25

xy

31

Trang 30

 Với t2  t 1 2x0 phương trình vô nghiệm vì t0 và x0

9 Giải bất phương trình: 4 x 1 2 2x 3 (x1)(x22) 1.0

 Điều kiện: x 1

 Nhận xét: x 1 là nghiệm của bất phương trình đã cho

 Với x 1, bất phương trình tương đương với:

Trang 31

 Dựa vào bảng biến thiên suy ra ( ) 2 16

Trang 32

43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN ( LỚP BY1 – BY5 - LẦN II )

ĐT: 0983 336682 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

-

Câu 1: (1 điểm) Ch hàm số: y   x3  3 x  2 (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

b Xác định m để đường thẳng ymx  2 m tiếp xúc với đồ thị hàm số (1)

Câu 2: (1 điểm)

a Giải phương trình: 2sin 2 x  3  2  3 cos x  sin x

4 2

b.Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: C n212C n222C n23C n24 149

Câu 5: (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng   P : 2 xy    z 3 0 và

d     Tìm tọa độ giao điểm của   P và d, viết phương trình đường thẳng

là hình chiếu của d xuống   P

Câu 6: (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 tâm O Mặt bên

SAD  là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc hợp bởi giữa cạnh bên

SC và mặt phẳng  SAD  là 60 0 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và góc hợp bởi giữa hai mặt phẳng  SAC  và  ABCD

Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn   C

tâm I  1; 2  và có trực tâm H thuộc đường thẳng d x :  4 y   5 0. Biết đường thẳng AB có phương trình: 2 xy  14  0 và khoảng cách từ C đến AB bằng 3 5 Tìm tọa độ điểm C

Câu 8: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Ox , y cho hình thang ABCD vuông tại A D , có

Câu 9: (1 điểm) Giải phương trình:

Trang 33

 Chiều biến thiên: y' 3x2 , 3 y'0x 1

 Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;1)  ; hàm số nghịch biến ( ; 1) và (1;)

 Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại: x0; y CT 0; đạt cực đại tại x1; y CÐ 4

 Giới hạn: lim ; lim

0.25

 Đồ thị:

0.25

b Xác định m để đường thẳng ymx2m tiếp xúc với đồ thị hàm số (1). 0.5

 Để đường thẳng d y: mx2m tiếp xúc với đồ thị hàm số (1) khi và chỉ khi hệ phương

trình sau có nghiệm:

3 2

 Với x 1 thay vào (b) ta được m0

 Với x2 thay vào (b) ta được m 9

35

Trang 34

a Giải phương trình: 2 sin 2x 32 3 cosxsinx  0.5 Phương trình tương đương với:

2 sin (2 cosx x1) 3 2 cosx1 0(2 cosx1) 2 sinx 3 0

1cos

23sin

23

3 Câu 3: (1 điểm) Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y(x2) lnx và y 0

Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi cho (H) quay quanh trục hoành 1.0

Phương trình hoành độ giao điểm:  2 ln 0 2

Trang 35

d Tìm tọa độ giao điểm của  P và d, viết phương trình đường

thẳng là hình chiếu của d xuống  P

Trang 36

 Phương trình : (1;2;0)

( )

qua A AH

1 2

02

52

12

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 tâm O Mặt bên SAD

là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc hợp bởi giữa cạnh

bên SC và mặt phẳng SAD là  600 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và góc hợp

bởi giữa hai mặt phẳng SAC và  ABCD

1,0

 Gọi Hlà hình chiếu

vuông góc của S lên AD

Suy ra SH là chiều cao của

Trang 37

 Từ (1) và (2) ta suy ra góc giữa (SAC) và (ABCD) là góc SHK

 Xét tam giác AKH vuông tại K, ta có: cos 45 0 2 2 3 6

63

a SH SKH

I và có trực tâm H thuộc đường thẳng d x: 4y 5 0. Biết đường thẳng AB có

phương trình: 2xy140 và khoảng cách từ C đến AB bằng 3 5 Tìm tọa độ điểm

C

1,0

 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của

BCAB

 Ta có: tam giác HAC đồng dạng với

tam giác IMN

Trang 38

Ta có A là giao điểm của AB

AD nên tọa độ điểm A là nghiệm

21

Trang 40

43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ Môn : TOÁN ( LỚP BY1 – BY5 LẦN III )

ĐT: 0983 336682 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

-

Câu 1: (1 điểm) Cho hàm số:

x y x

 có đồ thị là ( )C

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( )C

b Gọi d là đường thẳng đi qua điểm 5;1

a Cho số phức z thỏa mãn z z 3zz 5 12 i Tìm phần thực và phần ảo của z

b Từ 6 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập bao nhiêu số gồm 4 chữ số đôi một khác nhau? Trong đó có bao nhiêu số chia hết cho 5?

Câu 5: (1 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2,1, 0 , B0,3, 4 và

5, 6, 7

C Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Câu 6: (1 điểm) Cho hình chóp tam giác S ABCSAa AB, BC 2 ,aABC1200 và

cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính số đo của góc giữa hai mặt phẳng SBC và

ABC Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

D và B có tung độ lớn hơn tung độ của điểm C Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác đã cho

Câu 8: (1 điểm) Giải phương trình:  2 24 7 1   2 3 10

Ngày đăng: 21/08/2015, 10:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết
Bảng bi ến thiên: (Trang 208)
Bảng biến thiên: - đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết
Bảng bi ến thiên: (Trang 233)
Bảng biến thiên: - đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết
Bảng bi ến thiên: (Trang 247)
3) Đồ thị:  Đồ thị (C) của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng, giao với Ox tại 2 - đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết
3 Đồ thị: Đồ thị (C) của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng, giao với Ox tại 2 (Trang 270)
Đồ thị hàm số giao với  Oy:  (0;-1) - đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết
th ị hàm số giao với Oy: (0;-1) (Trang 306)
Đồ thị hàm số  3 - đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết
th ị hàm số 3 (Trang 386)
Đồ thị cắt Ox tại  (1; 0) , cắt Oy tại  (0; 2) - đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết
th ị cắt Ox tại (1; 0) , cắt Oy tại (0; 2) (Trang 400)
Bảng biến thiên: - đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết
Bảng bi ến thiên: (Trang 604)
Bảng biến thiên - đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết
Bảng bi ến thiên (Trang 702)
Đồ thị nhận  1 1 ; - đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết
th ị nhận 1 1 ; (Trang 743)
Hình nón có chiều cao là  OH = 3 IH = 30 ( cm ) . - đề thi thử thpt quốc gia môn toán có đáp án chi tiết
Hình n ón có chiều cao là OH = 3 IH = 30 ( cm ) (Trang 745)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w