Cảm ơn bạn Vì Sao Lặng Lẽ visaolangle00@gmail.com đã gửi tớiwww.laisac.page.tl This is trial version www.adultpdf.com... 33sin cos2sin cos2 HẾT Cảm ơn bạn Vì Sao Lặng Lẽ visaolangle00@gm
Trang 16
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề
1
12
x
x y
a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b.Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 4x+y+3=0
Câu 2 (1điểm): Giải phương trình sin2x2sinx2cosx20
Cầu 3 (1điểm): Giải bất phương trình x 1 x
2 4
log
Câu 4 (2 điểm): Tính I = 1
0 2 2
4
)4ln(
dx x
x x
Câu 5 (2điểm):Từ tập hợp A={0,1,2,3,4,5,6,7} lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số đôi
một khác nhau bé hơn 3045
Câu 6 (2điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(-1; 2; 1); B(2; -2; 4); C(0; -4; 1)
Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng Viết phương trình mặt cầu đi qua hai điểm A,
B và có tâm I nằm trên trục Oy
Câu 7 (2điểm): Cho hình hộp ABCD ABCD có hình chóp A'ABD là hình chóp đều,
AB=AA'=a Tính theo a thể tích khối hộp ABCD ABCDvà khoảng cách giữa hai đường thẳng A B và AC
Câu 8 (2điểm): Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC cân tại B nội tiếp
đường tròn (C) có phương trình x2 y2 10y250 I là tâm đường tròn (C) Đường thẳng BI cắt đường tròn (C) tại M (5;0) Đường cao kẻ từ C cắt đường tròn (C) tại N
17
Tìm tọa
độ A,B,C biết hoành độ điểm A dương
Câu 9 (2điểm): Giải hệ phương trình
3 2
3
)1(1)73(
34
63
x y
x
y y x
x x
với (x, yR)
Câu 10 (2điểm): Cho các số dương a,b,c thoả mãn a(a-1)+b(b-1)+c(c-1)
34
Tìm giá trị nhỏ nhất của
1
11
11
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu ,cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh Số báo danh…………
Cảm ơn bạn Vì Sao Lặng Lẽ (visaolangle00@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 21
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2014 - 2015
(Đáp án - thang điểm gồm 05 trang)
; lim 2
y x
đường thẳng y = -2 là tiện cận ngang
0,5
)1(
12)1(2
x
x x y
0,5
Đồ thị:
cắt Ox tại ( 0 ; -1); cắt Oy tại ( ;0)
21
và nhận giao điểm hai tiệm cận
;(
21
4
54
12
3)1(4
12
5)3(4
y
x2
1
I -2
1 -1
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 32
Câu 2
(1đ) 2sin (cos 1) 2(cos 1) 0
02cos2sin22
x
x x
x
0)2sin2)(
1cos
x
x
0,25 cosx = 1x=k2
2
k x
033
13
Câu 4
(2đ)
dx x
x x
I 1
0 2 2
4
)4ln(
4 ln
2
4ln
5ln42
Do abcd<3045 và abcd là số chẵn nên d{0,2,4,6} và a3
Nếu a=1 thì d có 4 cách chọn và mỗi cách chọn bc là một chỉnh hợp chập 2 của 6
Có 4.A62 120 số
0,5
Nếu a=2 thì d có 3 cách chọn và mỗi cách chọn bc là một chỉnh hợp chập 2 của 6
nếu a=3,b=0,c=2 thì d có 2 cách chon có 2 số
0,25 Vậy tất cả có 120+90+1+3+2 = 216 số cần lập
0,25 This is trial version
www.adultpdf.com
Trang 464
0,25
I(0;
49
;0) Bán kính của mặt cầu R=IA= 2) 1
4
9(
là tâm ABD A/G (ABD)
A'G là chiều cao của lăng trụ Gọi
O là giao điểm của BD và AC.Ta có
AG =
3
2.AO=
2
3
a
3
2
= 3
2 2 2
a AG
3
2
a
= 2
)(
)(
ABCD D
C B
A
ABCD G
9
a = 22
Trang 52 2
y y
x
y x
75
2 2
y x
x y
1
loai x
x
x=1y=-2 A(1;-2)
0,25Đường thẳng BI nhận véc tơ BI= (5;-5) làm véc tơ chỉ phương nên nhận
1
n =(1;1) làm véc tơ pháp tuyến.phương trình đường thẳng BI là x +y - 5 = 0 0,25
Do tam giác ABC cân tại B nên C đối xứng với A qua BI
ACBI nên đường thẳng AC nhận n BI
5
1
2 = (1;-1) làm véc tơ pháp tuyến
phương trình đường thẳng AC là x-1-(y+2) = 0x-y-3 = 0
0,25 Gọi H là giao điểm của BI và AC Tọa độ H là nghiệm hệ
03
y x
y x
)1(34
63
3 2 3
3 2
3
x y
x
y y x
x x
x ( 3x - 4) =
2
2 2
2
11
)11
1(
x
x x
1
12
43
2
2 2
1
12
430
2
2 2
2
x
x x
x x x
Trang 611
12
2
2 2
2511
2
2 2 2
111
119
b a
0,5
giả thiết 2 2 2
c b
a - (a+b+c)
3
4
(1) Mặt khác 2 2 2
c b
3
1
c b
a nên nếu đặt t = a+b+c thì
3
43
1t2 t 0 < t 4 (do a,b,c dương)
9)
=> hàm số f(t) nghịch biến trên 0,4
0,4
9 ( ) (4)
b a
c b a
1 1
Cảm ơn bạn Vì Sao Lặng Lẽ (visaolangle00@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 7SỞ GD&ĐT THANH HểA
TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN 3 ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2015
Mụn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
Cõu 1: (2,0 điểm)
Cho hàm số: yx33x2mx 1 (1)
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0
2 Tỡm m để hàm số cú cực đại, cực tiểu Gọi ( ) là đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực
tiểu Tỡm giỏ trị lớn nhất của khoảng cỏch từ điểm I 1 11;
Giải bất phương trỡnh sau: 2log (4 x 3)+log2(x1)3
Cõu 4: (1,0 điểm) Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Thầy giáo chủ nhiệm chọn ra
5 học sinh để lập một tốp ca hát chào mừng ngày 22 tháng 12 Tính xác suất sao cho trong đó
và 3x y90 Tỡm tọa độ cỏc đỉnh B , C của tam giỏc ABC
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường trũn ( C ) cú phương
2
4
5 ( 2)
x x
Trang 8+ Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 và 2;
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
+ Hàm số đạt cực đại tại x0, yCÐ y(0) 1
đạt cực tiểu tại x2, yCTy(2) 3 0,25
* Đồ thị:
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;1), cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Ta có y6x6; y0x 1
y đổi dấu khi x qua x = 1
Đồ thị nhận điểm uốn I (1;-1) làm tâm đối xứng
f(x)=x^3 -3x^2 +1
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
Trang 9Vỡ y (x ) 1 0; y (x ) 2 nờn phương trỡnh đường thẳng 0 qua hai điểm cực đại, cực tiểu
3cosx2 3(1cosx).cot x +ĐK : x m
x
x x
2
sin
cos)cos1(322cos
2
cos1
cos)cos1(322cos3
02coscos
6cos1
cos32cos
2arccos(
233
2cos
2
1cos
k x
k x
Câu 4 Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Thầy giáo chủ nhiệm chọn ra 5
học sinh để lập một tốp ca hát chào mừng ngày 22 tháng 12 Tính xác suất sao cho trong đó có ít nhất một học sinh nữ
Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong 35 học sinh của lớp có C cách 355 0,25
Gọi A là biến cố: ‘‘ Chọn được 5 học sinh trong đó có ít nhất một em nữ’’
Suy ra A là biến cố: “Chọn được 5 học sinh trong đó không có hs nữ nào”
Ta có số kết quả thuận lợi cho A là C 205
0,25
205
5 35
Trang 10 20
5 35
Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cựng vuụng gúc với mặt phẳng (ABCD) nờn
giao tuyến SO vuụng gúc với mặt phẳng (ABCD)
AC
-
.Ta cú tam giỏc ABO vuụng tại O và AO = a 3; BO = a , do đú ABD 600
tam giỏc ABD đều
Do tam giỏc ABD đều nờn với H là trung điểm của AB, K là trung điểm của HB ta cú
DH AB và DH = a 3; OK // DH và 1 3
a
OK DH OK AB AB (SOK)
Gọi I là hỡnh chiếu của O lờn SK ta cú OI SK; AB OI OI (SAB) , hay OI là
khoảng cỏch từ O đến mặt phẳng (SAB)
Tam giỏc SOK vuụng tại O, OI là đường cao 12 12 12
2
a SO
32
093
y x
y x
3
y
x
Tọa độ của C = (3; 0), toạ độ B(1; -2)
Trang 112 2
y x
y x y x
1,1
y x
y x
13
22
) , (Q
2
4
5 (1)( 2)
x x
x
Với x , (1) tương đương với 2
2 2
Do đó hệ (1), (2) có nghiệm khi PT (2) có nghiệm x=2
Thay x=2 vào (2) ta được: 2
m m m Vậy với m 2 thì hệ (1), (2) có nghiệm
www.adultpdf.com
Trang 1233sin cos
2sin cos2
HẾT
Cảm ơn bạn Vì Sao Lặng Lẽ (visaolangle00@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 13SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 KÌ THI THPT QUỐC GIA
NĂM 2015 MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề).
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 (1)
1
y x
, với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) với m 1
b) Tìm m để đường thẳng d y: x 2 cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác OAB bằng 21 (O là gốc tọa độ)
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2sin2 x 3 sin 2x 2 0
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 2
( 1) ln 1 ln
e e
a) Giải phương trình log29x 4xlog 3 log2 2 3
b) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S Tính xác suất để
số được chọn có chữ số hàng đơn vị và hàng chục đều là chữ số chẵn
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x3y z 8 0 và điểmA( 2; 2;3) Viết phương trình mặt cầu ( )S đi qua điểmA , tiếp xúc với mặt phẳng (P) và có tâm
thuộc trục hoành
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC 600 Cạnh bên SDa 2 Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD)là điểm H thuộc đoạn BD sao cho HD3HB Gọi M là trung điểm cạnh SD Tính thể tích khối chóp S ABCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và SB
Câu 7(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đường cao và đường trung tuyến kẻ
từ đỉnh A lần lượt có phương trình là x3y0 và x5y0 Đỉnh C nằm trên đường thẳng :x y 2 0
và có hoành độ dương Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ C đi qua điểm E ( 2;6)
Câu 8(1,0 điểm) Giải hệ phương trình 2
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh: Cảm ơn bạn Vì Sao Lặng Lẽ (visaolangle00@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 14ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM - ĐỀ THI THỬ LÂN 1 KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: TOÁN
(Đáp án - thang điểm gồm 06 trang)
Câu 1.a
(1,0đ) Cho hàm số
2 11
x y x
; y' 0, x D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;+
Tìm m để đường thẳng d y: x cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt ,2 A B sao cho
diện tích tam giác OAB bằng 21 …
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị hàm số (1) là
2
2 (2)1
x x
Điều kiện x 1
2
(2)2xm(x1)(x2) x x 2 m0 (3)
Đường thẳng d cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi phương trình (3)
có hai nghiệm phân biệt khác 1 Điều kiện cần và đủ là
1 2 3 4
x y
Trang 15Khi đó gọi các nghiệm của phương trình (3) là x x Tọa độ các giao điểm 1, 2
e e
1ln
e e
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 16Câu 4a
(0,5đ) Giải phương trình log29x 4 xlog 3 log2 2 3
Điều kiện 9x 4 0 xlog 49
(0,5đ)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x3y z 8 0 và……
Gọi tâm của mặt cầu (S) là điểm I x( ;0;0) Mặt cầu (S) đi qua A( 2; 2;3) và tiếp xúc với (P)
C
B S
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 17Diện tích tứ giác ABCD là 2 0 2 3
www.adultpdf.com
Trang 18Vì y 08y 9 9 8y9 3 Phương trình (3) vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 1 5
5
x y
0,25
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 19Cảm ơn bạn Vì Sao Lặng Lẽ (visaolangle00@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 20b) Chuẩn bị đón tết Ất Mùi 2015 một đội thanh niên tình nguyện của trường THPT Nghèn gồm 9 học sinh trong đó có 3 học sinh nữ chia thành 3 tổ đều nhau làm công tác vệ sinh môi trường tại nghĩa trang liệt sỹ
huyện Can Lộc. Hãy tính xác suất để mỗi tổ có đúng một học sinh nữ.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 45 Gọi E là trung điểm BC Tính thể tích khối 0 chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và SC theo a.
Câu 6 (1,0 điểm).Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có hai điểm M N lần lượt là , trung điểm của AB và BC , biết CM cắt DN tại điểm 22 11 ;
Câu 7 (1,0 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A( 2; 3; 4 , - ) ( B 5; 3; 1 - ) và mặt phẳng
( )P :x-y- -z 4 = 0 . Viết phương trình mặt phẳng ( )a qua A và song song với ( ) P . Tìm tọa độ điểm
C trên ( ) P sao cho tam giác ABC vuông cân tại C .
Trang 21This is trial version www.adultpdf.com
Trang 22(1 đ) sinx- 3 cosx=0Û tanx= 3 Û x=p 3 + k p
dựng AK^ CI cắt ED tại H và CI tại K
Trong ( SAK dựng ) HT ^ SK . Do ( )
CI ^ SAK nên HT ^ ( SCI ) .
0,25
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 23Ta có uuurAC =( x-2;y-3;x-y) ,uuur BC=( x-5;y-3;x-y - 3 )
Tam giác ABC vuông cân tại C nên
( )( ) ( ) ( )( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
www.adultpdf.com
Trang 24b=a c= a ¹
0,25
Hết
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 25SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 LẦN 1 THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu Môn: TOÁN
cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết rằng số đo của góc giữa hai mặt phẳng ( SBC và ( ) ABCD )
bằng 60 Tính theo a thể tích của khối chóp 0 S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC . Câu 6 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 P x- -y 3z + = 1 0 và điểm ( 3; 5; 2 )
I - - Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P Tìm tọa độ tiếp điểm.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( 2 ) 2
C x- + y - = và đường thẳng ( )D :x + + = Từ điểm A thuộc y 1 0 ( ) D kẻ hai đường thẳng lần lượt tiếp xúc với ( ) C tại B
và C Tìm tọa độ điểm A biết rằng diện tích tam giác ABC bằng 8
Cảm ơn thầy Huỳnh Chí Hào chủ nhân http://boxmath.vn/forum đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 26SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 LẦN 1
Môn: TOÁN; Khối: A+B (Đáp án – thang điểm gồm 01 trang)
ᅳ Cực trị:
+ Hàm số đạt cực tiểu tại x = ; y 3 CT =y (3) 1 = ; + Hàm số đạt cực đại tại x = ; y 1 CĐ 7
Trang 27www.adultpdf.com
Trang 28cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết rằng số đo của góc giữa hai mặt phẳng
(SBC và ( ) ABCD bằng ) 60 Tính theo a thể tích của khối chóp 0 S ABCD và khoảng
cách giữa hai đường thẳng BD và SC
· Do đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3 ; ∙ 0
120 BAD = nên các tam giác
, ABC ADC là các tam giác đều cạnh a 3 .
· Gọi H là trung điểm của BC Suy ra AH ^ BC ÞSH^ BC
Do đó éë∙ ( SBC) ( ; ABCD) ù =û ( ∙ AH SH; ) =SHA ∙ = 60 0 .
Trang 29· Sử dụng hai tam giác đồng dạng ICO và ACS hoặc đường cao của tam giác
SACsuy ra được 3 39
· Tiếp điểm chính là hình chiếu vuông góc H của I xuống mặt phẳng ( ) P đã cho
· Đường thẳng IH qua I và nhận PVT n =r ( 2; 1; 3 - - ) của mặt phẳng ( ) P làm
và đường thẳng ( )D :x + + = Từ điểm A thuộc y 1 0 ( ) D kẻ hai đường thẳng lần
lượt tiếp xúc với ( ) C tại B và C Tìm tọa độ điểm A biết rằng diện tích tam giác
Trang 31Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 5
2 , đạt được khi a= = và b 2 c = 0
0.25
Cảm ơn thầy Huỳnh Chí Hào chủ nhân http://boxmath.vn/forum đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 32Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: …………
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với đường thẳng
đường cao hạ từ đỉnh S lên mp( ) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho = 3 ; góc tạo bởi đường thẳng và mp( ) bằng 60 Tính theo a thể tích của khối
chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng và
BC; biết = , = 7 Đường chéo AC có phương trình − 3 − 3 = 0; điểm
(−2; −5) thuộc đường thẳng Viết phương trình đường thẳng biết rằng đỉnh (1; 1)
điểm (1; −1; 2) Tìm tọa độ điểm ′ đối xứng với điểm qua mặt phẳng ( ) Viết phương trình mặt cầu đường kính ′
Câu 8 (1 điểm) Giải hệ phương trình:
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
- Thí sinh không được dùng tài liệu
Cảm ơn bạn Vì Sao Lặng Lẽ (This is trial versionvisaolangle00@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl
www.adultpdf.com
Trang 33Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (1; +∞) Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 1)
Hàm số đạt cực tiểu tại = −1, = −4 Hàm số đạt cực đại tại
= 1, Đ = 0 3/ Đồ thị:
0,5đ
2.1
(0,5đ)
sin 2 + 2cos − sin − 1 = 0
⟺ 2 sin cos + 2 cos − sin − 1 = 0
⟺ 2 cos (sin + 1) − (sin + 1) = 0
www.adultpdf.com
Trang 34= −1Vậy phương trình có 2 nghiệm là:
- Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị các hàm số đã cho:
= ±2Suy ra diện tích của hình phẳng cần tính là:
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 35Giải:
- Số cách lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ trong hộp là:
- Trong 40 tấm thẻ đó có : + 1 = 13 tấm thẻ mang số chia hết cho 3 + 1 = 14 tấm thẻ mang số chia 3 dư 1 + 1 = 13 tấm thẻ mang số chia 3 dư 2
- Để tổng 3 số ghi trên 3 tấm thẻ là số chia hết cho 3 thì phải xảy ra các trường hợp sau:
i Cả 3 số đều chia hết cho 3: có cách lấy
ii Cả 3 số đều chia 3 dư 1: có cách lấy iii Cả 3 số đều chia 3 dư 2: có cách lấy
iv Có 1 số chia hết cho 3, 1 số chia 3 dư 1, 1 số chia 3 dư 2:
+ Nhận thấy ⊥ ( ) ⇒ là hình chiếu của trên mặt phẳng (ABC)
www.adultpdf.com
Trang 36= , = Đường chéo AC có phương trình − − = ; điểm (− ; − ) thuộc đường thẳng Viết phương trình đường thẳng biết rằng
Giải
+ Do ABCD là hình thang cân nên
ABCD là hình thang nội tiếp
đường tròn
đường phân giác trong góc
+ Gọi E là điểm đối xứng của B
= −12
2; −
12
Do F là trung điểm của BE nên = (2; −2)
Lại do ∈ nên phương trình AD là: 3 − 4 − 14 = 0
+ Điểm = ∩ ⟹tọa độ điểm A là nghiệm của hệ:
3 − 4 − 14 = 0
− 3 − 3 = 0 ⟺
= 6
= 1⟹ = (6; 1) + Gọi = (2 + 4 ; −2 + 3 ) ∈
= −25
⟹
= 58
5 ;
265
5; −
165
Tuy nhiên, điểm B và điểm D luôn nằm về 2 phía của đường thẳng AC do đó kiểm
tra vị trí tương đối của điểm B và 2 điểm D đó ta thấy chỉ có điểm thỏa mãn
Trang 37Do đó = ; −
+ Do BC//AD nên phương trình đường thẳng BC là: 3 − 4 + 1 = 0
Điểm = ∩ ⟹tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình:
3 − 4 + 1 = 0
− 3 − 3 = 0 ⟺
= −3
= −2⟹ = (−3; −2) Tuy nhiên ta tính được = 5, = √13 ⇒ không phải là hính thang
cân, mâu thuẫn với giả thiết Vậy bài toán vô nghiệm
0,25đ
7
(1đ)
( ; − ; ) Tìm tọa độ điểm ′ đối xứng với điểm qua mặt phẳng ( ) Viết
+ Gọi Δ là đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P), khi đó Δ nhận vectơ pháp
tuyến ⃗ = (1; −1; 1) của mp(P) là vec tơ chỉ phương Do đó phương trình tham
số của Δ là:
= 1 +
= −1 −
= 2 ++ Gọi = Δ ∩ ( ) ⟹ tọa độ I là nghiệm của hệ phương trình:
Suy ra phương trình mặt cầu đường kính ′ là:
Trang 38+ Do + = 1 ⟹ 0 ≤ ≤ 1
−1 ≤ ≤ 1
−1 ≤ ≤ 1+ Xét hàm số: ( )= − 3 − 2 trên đoạn [−1; 1]
max
∈[ ; ] ( ) = −4, min
∈[ ; ] ( ) = 1 − 4√2 Hay ( )≤ −4, ∀ ∈ [−1; 1] (b)
+ Từ (a) và (b) suy ra PT(3) ⟺ ( ) = ( ) = −4 ⟺ = 1= 0 (thỏa mãn PT(1))
Vậy hệ phương trình ban đầu có nghiệm duy nhất ( ; ) = (1; 0)
√ + − 2 (do (1)) + Đặt = , ( ≥ 1) ta được:
≥ ( ) = (2 + 1) 2
+ 1+
1+ 1− 2 =
2+ 1+
1+ 1
Chú ý: - Thí sinh làm theo cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa
- Câu 5 nếu không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm điểm
Cảm ơn bạn Vì Sao Lặng Lẽ (This is trial versionvisaolangle00@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl
www.adultpdf.com
Trang 39Câu 5 ( 1 điểm ) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các điểm A 0;1;2( ),
B 0;2;1( ), C −2;2;3( ) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác và tính đường cao AH của nó
Câu 6 ( 1 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a,
AD = 2a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của AD, góc giữa SBvà mặt phẳng đáy (ABCD) là 450
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BH theo a
Câu 7 ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( )C tâm I
x I > 0
( ), ( )C đi qua điểm A −2;3( ) và tiếp xúc với đường thẳng ( )d1 : x + y + 4 = 0 tại điểm
B ( )C cắt ( )d2 : 3x + 4y −16 = 0 tại C và D sao cho ABCD là hình thang có hai đáy là
AD và BC, hai đường chéo AC, BD vuông góc với nhau Tìm toạ độ các điểm B, C,
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
MÔN THI: TOÁN 12
Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Cảm ơn bạn Vì Sao Lặng Lẽ (This is trial versionvisaolangle00@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl
www.adultpdf.com
Trang 402
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề
b 0.5 điểm
Số phần tử của không gian mẫu là: C1003 Do tổng 3 số được chọn chia hết cho
+ Trong 3 số có một số chẵn, hai số lẽ số cách chọn là: C501
C502
0,25 Vậy xác suất tính được là: C50
Do SH ⊥ ABCD( ) nên góc giữa SB và mặt phẳng đáy (ABCD) là góc
∠SBH = 450 Ta có ΔSBH vuông cân tại H vậy SH = BH = a 2 0,25
This is trial version www.adultpdf.com