1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc Gia Môn Toán

18 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBM với M là trung điểm của CD.. Viết phương trình mặt phẳng β đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳn

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI THỬ-KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNGTHPT VÂN CANH MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Dùng đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình x3 – 3x2 + 4 – m = 0 theo tham số m

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình log2 3log2 4

2 xx= b) Cho số phức z = (1 – 2i)(4 – 3i) – 2 + 8i Xác định phần thực, phần ảo và tính môđun số phức z

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân

1

0

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

x3+12 y2+x+2=8y3+8y

x2+8y3+2 y=5x



Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình: sin3x+cos2x=1+2sin x.cos2x

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=2a,

SA( ABCD) và SA=a Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt

phẳng (SBM) với M là trung điểm của CD

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có D(-6;-6) Đường

trung trực của đoạn thẳng DC có phương trình d: 2x+3y+17=0 và đường phân giác của góc BAC có phương trình d’: 5x+y-3=0 Xác định toạ độ các đỉnh còn lại của hình bình hành

Câu 8 (1,0 điểm)

Trong không gian Oxyz cho các điểm A(6; -2; 3), B(0; 1; 6) và mặt phẳng (α): 2x + 3y – z + 11 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (β) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (α) Và viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (α)

Câu 9 (0, 5 điểm) Một đội tuyển học sinh giỏi có 18 em, trong đó có 7 em học sinh lớp 12, có 6 em

học sinh lớp 11 và 5 em học sinh lớp 10 Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 em học sinh đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất một em được chọn

Câu 10 ( 1,0 điểm) Cho bốn số dương a, b, c, d thoả mãn a + b + c + d = 4

b c2 c d2 d a2 a b2 2

1 + +1 + +1 + +1 + ≥

….Hết…

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

GV: Lê Quốc Tuấn – Trường THPT Vân Canh

3

-1

a) Hàm số y = x3 – 3x2 + 2

MXĐ: D R= y’ = 3x2 – 6x; y’ = 0 ⇔ = ⇒ = −x x= ⇒ =20 y y 22; xlim→±∞y= ±∞

0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞ ; 0), (2 ; +∞) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (0 ; 2)

Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = 0 và yCĐ = 2 Hàm số đạt cực đại tại xCT = 0 và yCT = -2

0,25

*Bảng biến thiên: x −∞ 0 2 +∞ y’ + 0 - 0 +

2 +∞

y CĐ −∞ -2 CT

0,25

0,25

b) Pt: x3 – 3x2 + 4 – m = 0 ⇔ x2 – 3x2 + 2 = m – 2 (*) 0,25

Phương trình (*) là phương trình hoành độ giao điểm giữa đồ thị (C) với đường thẳng ∆: y = m Dựa vào đồ thị ta có:

+ khi m< 0 hay m>4: phương trình có 1 nghiệm

0,25

+ khi 0 < m< 4: phương trình có 3 nghiệm 0,25

2 a) Đặt t = log2 x, x > 0, ta được phương trình t

2 - 3t - 4 = 0

⇔ t t==−41

0,25

t = -1⇒ log2 x = -1 ⇒ x =

2 1

t = 4⇒log2 x = 4 ⇒ x = 16

0,25

Trang 4

SGD&ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT VÂN CANH

MA TRẬN ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN -180’

NĂM HỌC 2015-2016 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tổng

1.Khảo sát hàm số –

các bài toán liên quan

1

1

1

1

2 2,0

2.Lượng giác

Trang 5

0.5

1 0.5

0.5

1 0.5

5.Nguyên hàm-tích

phân

1

1

1 1.0

7.Khối đa diện,khối

1

1

1 1.0

8.Phương pháp tọa độ

trong mp

1

1

1 1.0

9.Phương pháp tọa độ

trong k/gian

1 1

1 1.0

0.5

1 0.5

11.Các dạng toán

khác

1

1

1 1.0

2

3 c

3

4c

3

2c

2

12 10.0

SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI THỬ-KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNGTHPT VÂN CANH MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y=x4−2x2 −3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b) Tìm m để phương trình x4−2x2 =m+3 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 2 (1,0 điểm) a) Giải phương trình: 2cos2x+8sinx−5=0

b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2−i)(1+i)+z=4−2i Tính môđun của z

Trang 6

Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình: 3.9x −10.3x +3≤0.

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân I = ∫2 +

0

2 )sin cos

(

π

xdx x

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết AC=2a,BD=4a , tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC.

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(3; 4), đường thẳng

0 1

:x+y− =

d và đường tròn (C):x2 +y2+4x−2y−4=0 Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d và nằm ngoài đường tròn (C) Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A, B là các tiếp điểm) Gọi (E) là đường tròn tâm E và tiếp xúc với đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn (E) có chu vi lớn nhất

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;3;2), đường thẳng

2 1

4 2

1

:

=

=

x

d và mặt phẳng (P):2x−2y+z−6=0 Tìm tọa độ giao điểm của d với (P) và viết phương trình mặt cầu (S) đi qua A, có tâm thuộc d đồng thời tiếp xúc với (P)

Câu 9 (0,5 điểm) Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội nước

ngoài và 3 đội của Việt Nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng 4 đội Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau

Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn −1−2 2<x<−1+2 2,y>0,z>0 và

1

=

+

+y z

x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

1 )

(

1 )

(

1

z y z

x y

x

P

+

+ +

+ +

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

(2,0

điểm)

a) (1,0 điểm)

1) Tập xác định : D=R

2) Sự biến thiên:

−∞

y

+∞

y

xlim

0,25

Trang 7

b, Bảng biến thiên: y’ = 4x3−4x , y’ = 0 x = 0, x=±1

x - ∞ - 1 0 1 + ∞

y' - 0 + 0 - 0 +

y + ∞ - 3 + ∞

- 4 - 4

0,25

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- 1; 0) và (1;+∞), hàm số nghịch biến trên mỗi

khoảng (−∞;−1) và (0; 1)

Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = y(0) = - 3.

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1± , yCT = y( 1± ) = - 4

0,25

3) Đồ thị: Đồ thị (C) của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng, giao với Ox tại 2

điểm (± 3 ; 0)

0,25

b) (1,0 điểm)

Ta có x4−2x2 =m+3⇔x4−2x2−3=m (1) 0,25

Số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của (C) và đường thẳng y=m

0,25

Theo đồ thị ta thấy đường thẳng y=m cắt (C) tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi

−4<m<−3

0,25

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt khi m∈(−4;−3). 0,25

Câu 2

(1,0

điểm)

a) (0,5 điểm)

0 5 sin 8 2 cos

2 x+ x− = ⇔2(1−2sin2x)+8sinx−5=0

0 3 sin 8 sin

0,25

=

=

2

1 sin

) ( 2

3 sin

x

 = +

 = +



Z

2

5 2 6

k

0,25

b) (0,5 điểm)

1

1

3

y

x O

4

3 3

Trang 8

Đặt z=a+bi, (a b, ∈R), khi đó z=abi Theo bài ra ta có

i i

b a

i bi

a i

2

=

=

=

= +

3

1 2

1

4 3

b

a b

a

Do đó z=1+3i, suy ra z = 12+32 = 10 0,25

Câu 3

(0,5

điểm)

Đặt t=3x(t>0) Bất phương trình đã cho trở thành

3 3

1 0 3 10

3t2 − t+ ≤ ⇔ ≤t

0,25

3

1≤ x≤ ⇔− ≤x

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S =[−1;1].

0,25

Câu 4

(1,0

điểm)

Điều kiện: x2y≥−2 Gọi hai phương trình lần lượt là (1) và (2) (2)⇔

) 1 ( 3 1 3 3

3

6y + x y= yy + y− + y

x

⇔ (x2y)3+3x2y=(y−1)3 +3(y−1) (3)

0,25

Xét hàm số f(t)=t3+3t có = 2+ > ∀ ∈R

'( ) 3 3 0,

Do đó (3)⇔ f x y( 2 )= f y( − ⇔1) x y2 = −y 1,(y≥ −1)

Thế vào (1) ta được x2y+x2+1=2x y+1

1 1 0

) 1 1 (

0 1 1 2

) 1

0,25

Do đó hệ đã cho tương đương với

>

= +

=

>

=

= +



=

= +

0

) 4 ( 1 )

2 ( 2 0

1

1 1

1

2 2

2 2

2

x

x x x

x y

x

y y x

x y x y

y x

y x

0 ) 1 )(

1 (

0 )

1 ( 0 1 3 )

4

( ⇔x4 − x2+ = ⇔ x2 − 2 −x2 = ⇔ x2 −xx2+x− =

±

=

±

=

2

5 1 2

5 1

x

x

Do x > 0 nên

2

5

1+

=

2

5

1+

=

x

0,25

Với

2

5 1 2

5

2

5 1 2

5

Vậy hệ đã cho có nghiệm





=

2

5 1

; 2

5 1 )

;





=

2

5 1

; 2

5 1 )

;

( y x

0,25

Câu 5

(1,0

0 2 2

0

sin cos sin

π π

xdx x

xdx x

0

2 2

2 0

1 sin , cos sin

π π

xdx x

I xdx x

cos

2 0

2 0

=

=

=

=

π π

x xdx x

x I x v

dx du xdx

dv x

Trang 9

1 3

cos )

(cos cos

sin

0

3 2

0 2 2

0

2

π π

π

x x

xd xdx

x

Vậy

3

4 3

1

1+ =

=

Câu 6

(1,0

điểm)

Gọi O=ACBD , H là trung điểm của AB, suy ra SHAB

Do AB=(SAB)∩ABCD) và

) (

) (SABABCD nên SH(ABCD) +) Ta có OA= AC = a =a

2

2

a a BD

2

4

5

4 2 2 2

OA

AB= + = + =

0,25

+)

2

15 2

3 a AB

2 4 4 2 2

1

2

1

a a a BD

AC

Thể tích khối chóp S ABCD là :

3

15 2 4 2

15 3

1

3

a

a S

SH

Ta có BC // AD nên AD //(SBC) d(AD,SC)=d(AD,(SBC))=d(A,(SBC)).

Do H là trung điểm của AB và B = AH(SBC) nên d(A,(SBC))=2d(H,(SBC))

Kẻ HEBC,HBC, do SHBC nên BC(SHE)

Kẻ HKSE,KSE, ta có BCHKHK ⊥(SBC)⇒HK =d(H,(SBC))

5

5 2 5 2

4

2

a

a AB

S BC

S BC

S

0,25

91

1365 2

91

15 2 60

91 15

4 4

5 1

1 1

2 2

2 2 2

2

a a

HK a

a a

SH HE

Vậy

91

1365 4

2 ) ,

0,25

Câu 7

(1,0

điểm)

Đường tròn (C) có tâm I(−2;1), bán kính R=3 Do Md nên M(a;1−a)

Do M nằm ngoài (C) nên IM >RIM2 >9⇔(a+2)2+(−a)2 >9

0 5 4

2 2+ − >

0,25

Ta có MA2 =MB2 =IM2 −IA2 =(a+2)2+(−a)2−9=2a2+4a−5

Do đó tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình:(xa)2+(y+a−1)2 =2a2+4a−5

0,25

S

A

D O

E H K

Trang 10

0 6 6 ) 1 ( 2 2 2

Do A, B thuộc (C) nên tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình

0 4 2 4 2

2+y + xy− =

Trừ theo vế của (1) cho (2) ta được (a+2)xay+3a−5=0(3)

Do tọa độ của A, B thỏa mãn (3) nên (3) chính là phương trình của đường thẳng

đi qua A, B

+) Do (E) tiếp xúc với nên (E) có bán kính R1=d(E,∆)

Chu vi của (E) lớn nhất R1 lớn nhất⇔d(E,∆) lớn nhất

Nhận thấy đường thẳng ∆ luôn đi qua điểm 

2

11

; 2

5

K

Gọi H là hình chiếu vuông góc của E lên

2

10 )

,

Dấu “=” xảy ra khi HK ⇔∆⊥EK

0,25

−

=

2

3

; 2

1

EK , ∆ có vectơ chỉ phương u=(a;a+2)

Do đó ∆⊥EKEK.u =0 ( 2) 0

2

3 2

a aa=−3 (thỏa mãn (*)) Vậy M(−3;4)là điểm cần tìm

0,25

Câu 8

(1,0



=

=

+

=

t z

t y

t x

2 4

2 1 Gọi B=d(P), do Bd nên B(−1+2t;4−t;−2t)

0,25

Do B(P) nên 2(−1+2t)−2(4−t)−2t−6=0⇔t =4⇒B(7;0;−8) 0,25

Gọi I là tâm mặt cầu (S), do I thuộc d nên I(−1+2a;4−a;−2a)

Theo bài ra thì (S) có bán kính R=IA=d(I,(P))

2 2 2 2

2 2

1 2 2

6 2 ) 4 ( 2 ) 2 1 ( 2 ) 2 2 ( ) 1 ( ) 2 2 (

+ +

− +

= +

+

− +

3

16 4 9 2

13

35

; 1 0

175 110

65 )

16 4 ( ) 9 2 9 (

0,25

Trang 11

+) Với a=1⇒I =(1;3;−2),R=4⇒(S):(x−1)2+(y−3)2+(z+2)2 =16

+) Với

13

116

; 13

70

; 13

87

; 13

83 13

−

=

a

169

13456 13

70 13

87 13

83 :

) (

2 2

2

=

 − +

 − +

 +

0,25

Câu 9

(0,5

điểm)

Số phần tử không gian mẫu là 4

4 4 4

12 8

n Ω =C C C =

Gọi A là biến cố “3 đội bong của Việt nam ở ba bảng khác nhau” 0,25

Số các kết quả thuận lợi của A là n A( ) 3 2 1.= C93 C63 C33 =1080

Xác xuất của biến cố A là ( ) ( ) 1080 54 0,31

n A

P A

n

0,25

Câu

10

(1,0

điểm)

) 1 ( 8

1 )

1 (

1 )

1 (

1 )

1 ( 8

1 )

1 (

1 )

1 (

1

x z

y x

y z

P

+

+ +

+ +

=

+

+

=

Ta sẽ chứng minh

yz z

1 )

1 (

1 )

1 (

1

2 2

Thật vậy: 2 2 (1 )[(1 )2 (1 )2] [(1 )(1 )]2

1

1 )

1 (

1 )

1 (

1

y z y

z yz yz

z

+

≥ +

+

2 2

2 2 2 )(

1 ( +yz + z+ y+z +y ≥ +zy+z+ y

2 2

2 )

( ) 1 )(

( 2 ) 1

(

) 1 ( 2 ) )(

1 ( ) 1 ( 2 ) 1 )(

( 2

y z zy y

z zy

yz zy z

y zy yz

zy y

z

+ + + + + +

+ +

− +

+ + + + +

0 4 ) ( ) 1 ( 2

4 2 ) )(

1

0 ) 1 ( ) ( − 2 + − 2 ≥

yz y z yz (hiển nhiên đúng)

Dấu “=” xảy ra khi y=z=1.

0,25

Trang 12

Ta lại có y+zyz

) 1 ( 4

) 1 ( 2

2 2

2

x x

z y

 +

4 4

) 1 ( 1

1 1

1 )

1 (

1 )

1 (

1

x x

yz z

+

2

2 8 ( 1)

1 )

1 ( 4

4

+

+ + +

x x

P

Do −1−2 2<x<−1+2 2 nên (x+1)2∈[0;8)

Đặt t=(1+x)2 ⇒t∈[0;8) và P

t

+

8

1 4

4

Xét

t t t

f

+ +

=

8

1 4

4 ) ( với t∈[0;8)

2 2

2 2

240 72 3 )

8 (

1 )

4 (

4 )

(

'

t t

t t t

t t

f

− +

− +

=

+ +

=

20

; 4 0

240 72 3 0 ) (

' t = ⇔− t2 + t− = ⇔t= t=

0,25

Bảng biến thiên

t 0 4 8

f’(t) - 0 +

f(t)

8

9 +∞

4

3

0,25

Do đó

4

3 ) ( ≥

f t

4

3

=

P khi

=

=

=

= + +

=

=

= +

1

3 1

1

4 ) 1

z y

x z

y x

z y x

Vậy

4

3

Trang 13

-HẾT -SỞ GD& ĐT BÌN ĐỊNH KỲ THI THỬ TNPT NĂM 2015-2016

Câu 1: (1,0 điểm) Cho hàm số 2 1

2

x y x

+

=

− Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

Câu 2: (1,0 điểm) Tìm GTLN- GTNN của hàm số y= 4−x2 +x

Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân ( + )

=

+

2 1

2 0

1

x

Câu 4(1,0 điểm)

a) Giải phương trình 2 − + =

log x 8log x 7 0 b) Tìm môđun của z biết z + 2 – 3i = 4 + 2iz

Câu 5: (1,0 điểm).

a) Cho sin 4

5

α = Hãy tính giá trị biểu thức : 2

cos 2 2sin ( )

4 2

b) Một lớp học có 27 học sinh nữ và 21 học sinh nam Cô giáo chọn ra 5 học sinh để lập một tốp

ca chào mừng 20 - 11 Tính xác suất để trong tốp ca đó có ít nhất một học sinh nữ

Câu 6: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng (∆) có phương trình

1 2

1

x t

y t

z t

= +

 = − +

 = −

và mặt phẳng (α) có phương trình: 2x + 2y + z - 1 = 0 Viết phương mặt cầu (S) tâm I

nằm trên đường thẳng ∆, tiếp xúc với mặt phẳng (α ) và có bán kính bằng 2 Biết rằng tâm mặt cầu

có hoành độ âm

Câu 7: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông

góc với đáy.Góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Gọi E là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE, SC theo a

Câu 8: (1,0 điểm).Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn có đỉnh A( 1; 4)− , trực tâm

H Đường thẳng AH cắt cạnh BC tại M , đường thẳng CH cắt cạnh AB tại N Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HMNI(2;0), đường thẳng BC đi qua điểm P(1; 2)− Tìm toạ độ các đỉnh

,

B C của tam giác biết đỉnh B thuộc đường thẳng d x: +2y− =2 0.

Câu 9: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

3

( , )

x y

Câu 10:(1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

=

+ +

3

3a 3b 25c 2

M

a b c

Trang 14

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

ĐÁP ÁN

1

• TXĐ: D=¡ \ 2{ }

• Sự biến thiên

- Chiều biến thiên:

( )2

2

x

′ = − < ∀ ∈

0.25

- Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;2) và (2;+∞)

- Hàm số đã cho không có cực trị

- Tiệm cận lim 2 : 2

2

lim

+

→ = +∞;

2

lim

→ = −∞ ⇒ =x 2 :TCÑ

0.25

• Bảng biến thiên

0.25

• Đồ thị

0.25

2 Tập xác định D=−2;2 ,  ′( ) = − +

− 2 1 4

x

f x

− =

2

2 2 2

0

4 4

x x

Ta có: f ( )2 =2 2; f ( )2 =2 ;f ( )− = −2 2, 0.25 Vậy : Maxy/ 2;2[− ] =2 2 khi x= 2 ; Miny/ 2;2[− ] = −2 khi x= −2 0.25

x y' y

-2

2

- ∞ + ∞

Trang 15

3 Đặt ln(x2+ =1) u ⇒ = ⇒ =

2

Đổi cận

x 0 1

u 0 ln2 0.25

+

2

x

ln2 2

2 0

2 2

u

0.5

4a ĐK: x>0 PT  =



3 3

x

( )

 =

⇔  =

2187

4 3

2 – 3 4 2 1 2 4 3

1 2

i

( + ) ( + )

⇔ = 4 3 1 2 = − +1 11 ⇒ = 122

5a cos 2 2sin (2 ) 1 2sin2 1 cos( ) 2sin2 sin

2

5b

Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong số 48 học sinh ta có số phần tử của không gian mẫu

( )ω = 5 =

48 1712304

Gọi A là biến cố " chọn 5 học sinh trong đó có ít nhất một học sinh nữ" thì A là biến

cố " chọn 5 học sinh mà trong đó không có học sinh nữ "

0.25

Ta có số kết quả thuận lợi cho A là: ( ) = 5 =

21 20349

( ) ( ) ( )ω

1712304

n A

P A

1712304 1712304

P A

0.25

Giả sử mặt cầu (S) có tâm I , vì I thuộc ( ) ∆ nên I ( 1 2 ; 1 + t − + − t t ; )

Mặt cầu (S) có bán kính R=2 và tiếp xúc mp( )α nên

4 4 1

d I α = ⇔ + − + − − = ⇔ t− =

+ +

0.5

5 1 6

5

1

t

t

− = −

0.5

Ngày đăng: 05/10/2016, 07:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đề thi thử THPT Quốc Gia Môn Toán
Bảng bi ến thiên (Trang 12)
Bảng biến thiên - Đề thi thử THPT Quốc Gia Môn Toán
Bảng bi ến thiên (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w