Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBM với M là trung điểm của CD.. Viết phương trình mặt phẳng β đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳn
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI THỬ-KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNGTHPT VÂN CANH MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Dùng đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình x3 – 3x2 + 4 – m = 0 theo tham số m
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình log2 3log2 4
2 x− x= b) Cho số phức z = (1 – 2i)(4 – 3i) – 2 + 8i Xác định phần thực, phần ảo và tính môđun số phức z
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
1
0
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
x3+12 y2+x+2=8y3+8y
x2+8y3+2 y=5x
Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình: sin3x+cos2x=1+2sin x.cos2x
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=2a,
SA⊥( ABCD) và SA=a Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt
phẳng (SBM) với M là trung điểm của CD
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có D(-6;-6) Đường
trung trực của đoạn thẳng DC có phương trình d: 2x+3y+17=0 và đường phân giác của góc BAC có phương trình d’: 5x+y-3=0 Xác định toạ độ các đỉnh còn lại của hình bình hành
Câu 8 (1,0 điểm)
Trong không gian Oxyz cho các điểm A(6; -2; 3), B(0; 1; 6) và mặt phẳng (α): 2x + 3y – z + 11 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (β) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (α) Và viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (α)
Câu 9 (0, 5 điểm) Một đội tuyển học sinh giỏi có 18 em, trong đó có 7 em học sinh lớp 12, có 6 em
học sinh lớp 11 và 5 em học sinh lớp 10 Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 em học sinh đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất một em được chọn
Câu 10 ( 1,0 điểm) Cho bốn số dương a, b, c, d thoả mãn a + b + c + d = 4
b c2 c d2 d a2 a b2 2
1 + +1 + +1 + +1 + ≥
….Hết…
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 3GV: Lê Quốc Tuấn – Trường THPT Vân Canh
3
-1
a) Hàm số y = x3 – 3x2 + 2
MXĐ: D R= y’ = 3x2 – 6x; y’ = 0 ⇔ = ⇒ = −x x= ⇒ =20 y y 22; xlim→±∞y= ±∞
0,25
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞ ; 0), (2 ; +∞) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (0 ; 2)
Hàm số đạt cực đại tại xCĐ = 0 và yCĐ = 2 Hàm số đạt cực đại tại xCT = 0 và yCT = -2
0,25
*Bảng biến thiên: x −∞ 0 2 +∞ y’ + 0 - 0 +
2 +∞
y CĐ −∞ -2 CT
0,25
0,25
b) Pt: x3 – 3x2 + 4 – m = 0 ⇔ x2 – 3x2 + 2 = m – 2 (*) 0,25
Phương trình (*) là phương trình hoành độ giao điểm giữa đồ thị (C) với đường thẳng ∆: y = m Dựa vào đồ thị ta có:
+ khi m< 0 hay m>4: phương trình có 1 nghiệm
0,25
+ khi 0 < m< 4: phương trình có 3 nghiệm 0,25
2 a) Đặt t = log2 x, x > 0, ta được phương trình t
2 - 3t - 4 = 0
⇔ t t==−41
0,25
t = -1⇒ log2 x = -1 ⇒ x =
2 1
t = 4⇒log2 x = 4 ⇒ x = 16
0,25
Trang 4
SGD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT VÂN CANH
MA TRẬN ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA
MÔN TOÁN -180’
NĂM HỌC 2015-2016 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tổng
1.Khảo sát hàm số –
các bài toán liên quan
1
1
1
1
2 2,0
2.Lượng giác
Trang 50.5
1 0.5
0.5
1 0.5
5.Nguyên hàm-tích
phân
1
1
1 1.0
7.Khối đa diện,khối
1
1
1 1.0
8.Phương pháp tọa độ
trong mp
1
1
1 1.0
9.Phương pháp tọa độ
trong k/gian
1 1
1 1.0
0.5
1 0.5
11.Các dạng toán
khác
1
1
1 1.0
2
3 c
3
4c
3
2c
2
12 10.0
SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI THỬ-KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNGTHPT VÂN CANH MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y=x4−2x2 −3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Tìm m để phương trình x4−2x2 =m+3 có 4 nghiệm phân biệt
Câu 2 (1,0 điểm) a) Giải phương trình: 2cos2x+8sinx−5=0
b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2−i)(1+i)+z=4−2i Tính môđun của z
Trang 6Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình: 3.9x −10.3x +3≤0.
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân I = ∫2 +
0
2 )sin cos
(
π
xdx x
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết AC=2a,BD=4a , tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC.
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(3; 4), đường thẳng
0 1
:x+y− =
d và đường tròn (C):x2 +y2+4x−2y−4=0 Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d và nằm ngoài đường tròn (C) Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A, B là các tiếp điểm) Gọi (E) là đường tròn tâm E và tiếp xúc với đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn (E) có chu vi lớn nhất
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;3;2), đường thẳng
2 1
4 2
1
:
−
=
−
−
=
x
d và mặt phẳng (P):2x−2y+z−6=0 Tìm tọa độ giao điểm của d với (P) và viết phương trình mặt cầu (S) đi qua A, có tâm thuộc d đồng thời tiếp xúc với (P)
Câu 9 (0,5 điểm) Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội nước
ngoài và 3 đội của Việt Nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng 4 đội Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn −1−2 2<x<−1+2 2,y>0,z>0 và
1
−
=
+
+y z
x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
1 )
(
1 )
(
1
z y z
x y
x
P
+
−
+ +
+ +
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1
(2,0
điểm)
a) (1,0 điểm)
1) Tập xác định : D=R
2) Sự biến thiên:
−∞
→ y
+∞
→ y
xlim
0,25
Trang 7b, Bảng biến thiên: y’ = 4x3−4x , y’ = 0 ⇔ x = 0, x=±1
x - ∞ - 1 0 1 + ∞
y' - 0 + 0 - 0 +
y + ∞ - 3 + ∞
- 4 - 4
0,25
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- 1; 0) và (1;+∞), hàm số nghịch biến trên mỗi
khoảng (−∞;−1) và (0; 1)
Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = y(0) = - 3.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1± , yCT = y( 1± ) = - 4
0,25
3) Đồ thị: Đồ thị (C) của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng, giao với Ox tại 2
điểm (± 3 ; 0)
0,25
b) (1,0 điểm)
Ta có x4−2x2 =m+3⇔x4−2x2−3=m (1) 0,25
Số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của (C) và đường thẳng y=m
0,25
Theo đồ thị ta thấy đường thẳng y=m cắt (C) tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi
−4<m<−3
0,25
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt khi m∈(−4;−3). 0,25
Câu 2
(1,0
điểm)
a) (0,5 điểm)
0 5 sin 8 2 cos
2 x+ x− = ⇔2(1−2sin2x)+8sinx−5=0
0 3 sin 8 sin
0,25
=
=
⇔
2
1 sin
) ( 2
3 sin
x
= +
= +
Z
2
5 2 6
k
0,25
b) (0,5 điểm)
1
1
−
3
−
y
x O
4
−
3 3
−
Trang 8Đặt z=a+bi, (a b, ∈R), khi đó z=a−bi Theo bài ra ta có
i i
b a
i bi
a i
2
=
=
⇔
−
=
−
= +
⇔
3
1 2
1
4 3
b
a b
a
Do đó z=1+3i, suy ra z = 12+32 = 10 0,25
Câu 3
(0,5
điểm)
Đặt t=3x(t>0) Bất phương trình đã cho trở thành
3 3
1 0 3 10
3t2 − t+ ≤ ⇔ ≤t≤
0,25
3
1≤ x≤ ⇔− ≤x≤
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S =[−1;1].
0,25
Câu 4
(1,0
điểm)
Điều kiện: x2y≥−2 Gọi hai phương trình lần lượt là (1) và (2) (2)⇔
) 1 ( 3 1 3 3
3
6y + x y= y − y + y− + y−
x
⇔ (x2y)3+3x2y=(y−1)3 +3(y−1) (3)
0,25
Xét hàm số f(t)=t3+3t có = 2+ > ∀ ∈R
'( ) 3 3 0,
Do đó (3)⇔ f x y( 2 )= f y( − ⇔1) x y2 = −y 1,(y≥ −1)
Thế vào (1) ta được x2y+x2+1=2x y+1
1 1 0
) 1 1 (
0 1 1 2
) 1
0,25
Do đó hệ đã cho tương đương với
>
= +
−
−
=
⇔
>
−
=
= +
⇔
−
=
= +
0
) 4 ( 1 )
2 ( 2 0
1
1 1
1
2 2
2 2
2
x
x x x
x y
x
y y x
x y x y
y x
y x
0 ) 1 )(
1 (
0 )
1 ( 0 1 3 )
4
( ⇔x4 − x2+ = ⇔ x2 − 2 −x2 = ⇔ x2 −x− x2+x− =
±
−
=
±
=
⇔
2
5 1 2
5 1
x
x
Do x > 0 nên
2
5
1+
=
2
5
1+
−
=
x
0,25
Với
2
5 1 2
5
2
5 1 2
5
−
Vậy hệ đã cho có nghiệm
=
2
5 1
; 2
5 1 )
;
=
2
5 1
; 2
5 1 )
;
( y x
0,25
Câu 5
(1,0
0 2 2
0
sin cos sin
π π
xdx x
xdx x
0
2 2
2 0
1 sin , cos sin
π π
xdx x
I xdx x
cos
2 0
2 0
⇒
−
=
=
⇒
=
=
π π
x xdx x
x I x v
dx du xdx
dv x
Trang 91 3
cos )
(cos cos
sin
0
3 2
0 2 2
0
2
π π
π
x x
xd xdx
x
Vậy
3
4 3
1
1+ =
=
Câu 6
(1,0
điểm)
Gọi O=AC∩BD , H là trung điểm của AB, suy ra SH ⊥ AB
Do AB=(SAB)∩ABCD) và
) (
) (SAB ⊥ ABCD nên SH ⊥(ABCD) +) Ta có OA= AC = a =a
2
2
a a BD
2
4
5
4 2 2 2
OA
AB= + = + =
0,25
+)
2
15 2
3 a AB
2 4 4 2 2
1
2
1
a a a BD
AC
Thể tích khối chóp S ABCD là :
3
15 2 4 2
15 3
1
3
a
a S
SH
Ta có BC // AD nên AD //(SBC) ⇒d(AD,SC)=d(AD,(SBC))=d(A,(SBC)).
Do H là trung điểm của AB và B = AH ∩(SBC) nên d(A,(SBC))=2d(H,(SBC))
Kẻ HE⊥BC,H∈BC, do SH ⊥BC nên BC⊥(SHE)
Kẻ HK ⊥SE,K∈SE, ta có BC⊥HK⇒HK ⊥(SBC)⇒HK =d(H,(SBC))
5
5 2 5 2
4
2
a
a AB
S BC
S BC
S
0,25
91
1365 2
91
15 2 60
91 15
4 4
5 1
1 1
2 2
2 2 2
2
a a
HK a
a a
SH HE
Vậy
91
1365 4
2 ) ,
0,25
Câu 7
(1,0
điểm)
Đường tròn (C) có tâm I(−2;1), bán kính R=3 Do M ∈d nên M(a;1−a)
Do M nằm ngoài (C) nên IM >R⇔IM2 >9⇔(a+2)2+(−a)2 >9
0 5 4
2 2+ − >
0,25
Ta có MA2 =MB2 =IM2 −IA2 =(a+2)2+(−a)2−9=2a2+4a−5
Do đó tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình:(x−a)2+(y+a−1)2 =2a2+4a−5
0,25
S
A
D O
E H K
Trang 100 6 6 ) 1 ( 2 2 2
Do A, B thuộc (C) nên tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình
0 4 2 4 2
2+y + x− y− =
Trừ theo vế của (1) cho (2) ta được (a+2)x−ay+3a−5=0(3)
Do tọa độ của A, B thỏa mãn (3) nên (3) chính là phương trình của đường thẳng∆
đi qua A, B
+) Do (E) tiếp xúc với ∆ nên (E) có bán kính R1=d(E,∆)
Chu vi của (E) lớn nhất ⇔R1 lớn nhất⇔d(E,∆) lớn nhất
Nhận thấy đường thẳng ∆ luôn đi qua điểm
2
11
; 2
5
K
Gọi H là hình chiếu vuông góc của E lên ∆
2
10 )
,
Dấu “=” xảy ra khi H ≡K ⇔∆⊥EK
0,25
−
=
2
3
; 2
1
EK , ∆ có vectơ chỉ phương u=(a;a+2)
Do đó ∆⊥EK ⇔ EK.u =0 ( 2) 0
2
3 2
−
⇔ a a ⇔a=−3 (thỏa mãn (*)) Vậy M(−3;4)là điểm cần tìm
0,25
Câu 8
(1,0
−
=
−
=
+
−
=
t z
t y
t x
2 4
2 1 Gọi B=d∩(P), do B∈d nên B(−1+2t;4−t;−2t)
0,25
Do B∈(P) nên 2(−1+2t)−2(4−t)−2t−6=0⇔t =4⇒B(7;0;−8) 0,25
Gọi I là tâm mặt cầu (S), do I thuộc d nên I(−1+2a;4−a;−2a)
Theo bài ra thì (S) có bán kính R=IA=d(I,(P))
2 2 2 2
2 2
1 2 2
6 2 ) 4 ( 2 ) 2 1 ( 2 ) 2 2 ( ) 1 ( ) 2 2 (
+ +
−
−
−
− +
−
= +
+
− +
−
3
16 4 9 2
13
35
; 1 0
175 110
65 )
16 4 ( ) 9 2 9 (
0,25
Trang 11+) Với a=1⇒I =(1;3;−2),R=4⇒(S):(x−1)2+(y−3)2+(z+2)2 =16
+) Với
13
116
; 13
70
; 13
87
; 13
83 13
−
=
⇒
−
a
169
13456 13
70 13
87 13
83 :
) (
2 2
2
=
− +
− +
+
0,25
Câu 9
(0,5
điểm)
Số phần tử không gian mẫu là 4
4 4 4
12 8
n Ω =C C C =
Gọi A là biến cố “3 đội bong của Việt nam ở ba bảng khác nhau” 0,25
Số các kết quả thuận lợi của A là n A( ) 3 2 1.= C93 C63 C33 =1080
Xác xuất của biến cố A là ( ) ( ) 1080 54 0,31
n A
P A
n
0,25
Câu
10
(1,0
điểm)
) 1 ( 8
1 )
1 (
1 )
1 (
1 )
1 ( 8
1 )
1 (
1 )
1 (
1
x z
y x
y z
P
+
−
+ +
+ +
=
−
−
−
+
−
−
+
−
−
=
Ta sẽ chứng minh
yz z
1 )
1 (
1 )
1 (
1
2 2
Thật vậy: 2 2 (1 )[(1 )2 (1 )2] [(1 )(1 )]2
1
1 )
1 (
1 )
1 (
1
y z y
z yz yz
z
+
≥ +
+
2 2
2 2 2 )(
1 ( +yz + z+ y+z +y ≥ +zy+z+ y
⇔
2 2
2 )
( ) 1 )(
( 2 ) 1
(
) 1 ( 2 ) )(
1 ( ) 1 ( 2 ) 1 )(
( 2
y z zy y
z zy
yz zy z
y zy yz
zy y
z
+ + + + + +
≥
+ +
− +
+ + + + +
⇔
0 4 ) ( ) 1 ( 2
4 2 ) )(
1
0 ) 1 ( ) ( − 2 + − 2 ≥
⇔ yz y z yz (hiển nhiên đúng)
Dấu “=” xảy ra khi y=z=1.
0,25
Trang 12Ta lại có y+z ≥ yz
) 1 ( 4
) 1 ( 2
2 2
2
x x
z y
+
≤
⇒
4 4
) 1 ( 1
1 1
1 )
1 (
1 )
1 (
1
x x
yz z
+
2
2 8 ( 1)
1 )
1 ( 4
4
+
−
+ + +
≥
⇒
x x
P
Do −1−2 2<x<−1+2 2 nên (x+1)2∈[0;8)
Đặt t=(1+x)2 ⇒t∈[0;8) và P
t
+
≥
8
1 4
4
Xét
t t t
f
−
+ +
=
8
1 4
4 ) ( với t∈[0;8)
2 2
2 2
240 72 3 )
8 (
1 )
4 (
4 )
(
'
t t
t t t
t t
f
− +
− +
−
=
−
+ +
−
=
20
; 4 0
240 72 3 0 ) (
' t = ⇔− t2 + t− = ⇔t= t=
0,25
Bảng biến thiên
t 0 4 8
f’(t) - 0 +
f(t)
8
9 +∞
4
3
0,25
Do đó
4
3 ) ( ≥
≥ f t
4
3
=
P khi
=
=
−
=
⇔
−
= + +
=
=
= +
1
3 1
1
4 ) 1
z y
x z
y x
z y x
Vậy
4
3
Trang 13
-HẾT -SỞ GD& ĐT BÌN ĐỊNH KỲ THI THỬ TNPT NĂM 2015-2016
Câu 1: (1,0 điểm) Cho hàm số 2 1
2
x y x
+
=
− Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm GTLN- GTNN của hàm số y= 4−x2 +x
Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân ( + )
=
+
∫
2 1
2 0
1
x
Câu 4(1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 − + =
log x 8log x 7 0 b) Tìm môđun của z biết z + 2 – 3i = 4 + 2iz
Câu 5: (1,0 điểm).
a) Cho sin 4
5
α = Hãy tính giá trị biểu thức : 2
cos 2 2sin ( )
4 2
b) Một lớp học có 27 học sinh nữ và 21 học sinh nam Cô giáo chọn ra 5 học sinh để lập một tốp
ca chào mừng 20 - 11 Tính xác suất để trong tốp ca đó có ít nhất một học sinh nữ
Câu 6: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng (∆) có phương trình
1 2
1
x t
y t
z t
= +
= − +
= −
và mặt phẳng (α) có phương trình: 2x + 2y + z - 1 = 0 Viết phương mặt cầu (S) tâm I
nằm trên đường thẳng ∆, tiếp xúc với mặt phẳng (α ) và có bán kính bằng 2 Biết rằng tâm mặt cầu
có hoành độ âm
Câu 7: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông
góc với đáy.Góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Gọi E là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE, SC theo a
Câu 8: (1,0 điểm).Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn có đỉnh A( 1; 4)− , trực tâm
H Đường thẳng AH cắt cạnh BC tại M , đường thẳng CH cắt cạnh AB tại N Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HMN là I(2;0), đường thẳng BC đi qua điểm P(1; 2)− Tìm toạ độ các đỉnh
,
B C của tam giác biết đỉnh B thuộc đường thẳng d x: +2y− =2 0.
Câu 9: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
3
( , )
x y
Câu 10:(1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
=
+ +
3
3a 3b 25c 2
M
a b c
Trang 14Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
ĐÁP ÁN
1
• TXĐ: D=¡ \ 2{ }
• Sự biến thiên
- Chiều biến thiên:
( )2
2
x
′ = − < ∀ ∈
−
0.25
- Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;2) và (2;+∞)
- Hàm số đã cho không có cực trị
- Tiệm cận lim 2 : 2
2
lim
+
→ = +∞;
2
lim
−
→ = −∞ ⇒ =x 2 :TCÑ
0.25
• Bảng biến thiên
0.25
• Đồ thị
0.25
2 Tập xác định D=−2;2 , ′( ) = − +
− 2 1 4
x
f x
− =
2
2 2 2
0
4 4
x x
Ta có: f ( )2 =2 2; f ( )2 =2 ;f ( )− = −2 2, 0.25 Vậy : Maxy/ 2;2[− ] =2 2 khi x= 2 ; Miny/ 2;2[− ] = −2 khi x= −2 0.25
x y' y
-2
2
- ∞ + ∞
Trang 153 Đặt ln(x2+ =1) u ⇒ = ⇒ =
2
Đổi cận
x 0 1
u 0 ln2 0.25
+
2
x
ln2 2
2 0
2 2
u
0.5
4a ĐK: x>0 PT =
3 3
x
( )
=
⇔ =
2187
−
4 3
2 – 3 4 2 1 2 4 3
1 2
i
( + ) ( + )
⇔ = 4 3 1 2 = − +1 11 ⇒ = 122
5a cos 2 2sin (2 ) 1 2sin2 1 cos( ) 2sin2 sin
2
5b
Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong số 48 học sinh ta có số phần tử của không gian mẫu
( )ω = 5 =
48 1712304
Gọi A là biến cố " chọn 5 học sinh trong đó có ít nhất một học sinh nữ" thì A là biến
cố " chọn 5 học sinh mà trong đó không có học sinh nữ "
0.25
Ta có số kết quả thuận lợi cho A là: ( ) = 5 =
21 20349
( ) ( ) ( )ω
1712304
n A
P A
1712304 1712304
P A
0.25
Giả sử mặt cầu (S) có tâm I , vì I thuộc ( ) ∆ nên I ( 1 2 ; 1 + t − + − t t ; )
Mặt cầu (S) có bán kính R=2 và tiếp xúc mp( )α nên
4 4 1
d I α = ⇔ + − + − − = ⇔ t− =
+ +
0.5
5 1 6
5
1
t
t
− = −
0.5