Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC... Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều nói trên.. Tính diện tích toàn phần của hình trụ
Trang 1Câu 1 [2D1.2-2] Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số y x33x 4
x y
Câu 4 [2D2.1-3] Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức
lãi kép với lãi suất 0, 6% mỗi tháng Biết sau 15 tháng, người đó có số tiền là 10 triệu đồng Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau
Px B
7 12
Px C
5 8
Px D
7 24
a
3
32
a
3
23
a
Câu 9 [2D1.5-2] Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê
ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
B
3 42
x y x
C
12
x y x
3
O
Trang 2Câu 11 [2D1.2-4] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
y x x x m có 5 điểm cực trị?
Câu 12 [2D2.5-3] Biết rằng tập các giá trị của tham số m để phương trình
m3 9 x2m1 3 xm 1 0 có hai nghiệm phân biệt là một khoảng a b Tính tích ; a b
Câu 13 [2H1.2-3] Cho hình chóp S ABC có SAa, SB2a, SC 4a và ASBBSC CSA60
Tính thể tích khối chóp S ABC theo a
A
3
23
a a C loga33loga D log 3 a 3loga
Câu 17 [2D1.5-4] Gọi M , N là hai điểm di động trên đồ thị C của hàm số y x33x2 sao x 4
cho tiếp tuyến của C tại M và N luôn song song với nhau Hỏi khi M N thay đổi, đường ,thẳng MN luôn đi qua nào trong các điểm dưới đây?
A Điểm N 1; 5 B Điểm M1; 5 C Điểm Q1;5 D Điểm P 1;5
Câu 18 [2D1.5-4] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 3;1 và đường tròn
Câu 20 [2D1.5-2] Đường thẳng có phương trình y2x cắt đồ thị của hàm số 1 yx3 tại x 3
hai điểm A và B với tọa độ được kí hiệu lần lượt là A x A;y A và B x B;y B trong đó
Trang 3Câu 22 [2D1.3-1] Giá trị lớn nhất của hàm số y2x 3x 12x trên đoạn 2 1; 2 thuộc khoảng
nào dưới đây?
A 3;8 B 7;8 C 2;14 D 12; 20
Câu 23 [2D1.2-2] Cho hàm số y f x Hàm số y f x có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên
Trong các khẳng định sau, có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng?
I : Trên K, hàm số y f x có hai điểm cực trị
a
Câu 27 [2H2.1-2] Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt
đáy bằng 60 Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A
2
33
1
1 32
1 2
1
Trang 4Câu 31 [0D3.2-3] Tìm tất cả các giá trị tham số m để bất phương trình
Câu 33 [2H1.2-1] Số cạnh của hình mười hai mặt đều là
Câu 34 [2H1.3-3] Cho hình chóp tứ giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60 Biết rằng mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp đó có bán kính Ra 3 Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều nói trên
Câu 35 [2D2.5-3] Biết rằng phương trình exex2 cosax ( a là tham số) có 3 nghiệm thực phân
biệt Hỏi phương trình exex2 cosax có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? 4
Câu 38 [1H3.5-3] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ABa, AA 2 a Tính khoảng
cách giữa hai đường thẳng AB và A C
Câu 40 [2H2.1-1] Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông
Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó
Trang 5Câu 42 [2D2.4-3] Cho a , b là các số thực dương thỏa mãn b 1 và a ba Tìm giá trị nhỏ nhất
Câu 43 [2H2.2-3] Một hình trụ có độ dài đường cao bằng 3, các đường tròn đáy lần lượt là O;1 và
O;1 Giả sử AB là đường kính cố định của O;1 và CD là đường kính thay đổi trên
O;1 Tìm giá trị lớn nhất Vmax của thể tích khối tứ diện ABCD
A Vmax 2 B Vmax 6 C max 1
Câu 47 [2H1.3-2] Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 2a và đáy 3 ABCD là hình bình hành Biết
diện tích tam giác SAB bằng 2
x y
Trang 6Lời giải Chọn A
29log 3 2 3 3 2 27
x y
Đồ thị hàm số có 2 bao nhiêu đường tiệm cận
Câu 4 [2D2.1-3] Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức
lãi kép với lãi suất 0, 6% mỗi tháng Biết sau 15 tháng, người đó có số tiền là 10 triệu đồng Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau
A 613.000 đồng B 645.000 đồng C 635.000đồng C 535.000 đồng
Lời giải Chọn C
Trang 7T a T
P x x x , với x 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
1 2
Px B
7 12
Px C
5 8
Px D
7 24
Px
Lời giải Chọn C
Trên 1; , ta có y và dấu bằng xảy ra khi 4 x 1
Trên 3;1, ta có y 4 và có bốn giá trị nguyên của x thuộc khoảng này
Trên ; 3, ta có y 2x 2 4
Trang 8Vậy ymin 4 và có 5 giá trị nguyên của x để ymin 4
Câu 8 [2H1.3-1] Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a .
a
3
32
a
3
23
a
Lời giải Chọn B
Ta có
2
34
a
V
Câu 9 [2D1.5-2] Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê
ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Nhánh đầu tiên của đồ thị đi lên nên hệ số a 0 Vậy loại phương án A và D
Hàm số có hai điểm cực trị là x 0 và x 2 nên chọn phương án B
Câu 10 [2D2.4-1] Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?
1
x y x
B
3 42
x y x
C
12
x y x
Lời giải Chọn A
1
x
x x
nên y 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 11 [2D1.2-4] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
x x x
3
O
Trang 9Vì m nguyên dương nên để hàm số có 5 điểm cực trị 5 0 5 32
m
m m
Câu 12 [2D2.5-3] Biết rằng tập các giá trị của tham số m để phương trình
m3 9 x2m1 3 xm 1 0 có hai nghiệm phân biệt là một khoảng a b Tính tích ; a b
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 m3 a 1 và
3
b Do đó ab 3
Câu 13 [2H1.2-3] Cho hình chóp S ABC có SAa, SB2a, SC 4a và ASBBSC CSA60
Tính thể tích khối chóp S ABC theo a
A
3
23
Trang 10A
C
Áp dụng công thức giải nhanh đối với khối chóp S ABC
Câu 17 [2D1.5-4] Gọi M , N là hai điểm di động trên đồ thị C của hàm số y x33x2 sao x 4
cho tiếp tuyến của C tại M và N luôn song song với nhau Hỏi khi M N thay đổi, đường ,thẳng MN luôn đi qua nào trong các điểm dưới đây?
Trang 11A Điểm N 1; 5 B Điểm M1; 5 C Điểm Q1;5 D Điểm P 1;5
Lời giải Chọn C
Từ đây suy ra đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định là trung điểm Q1;5 của MN
Câu 18 [2D1.5-4] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 3;1 và đường tròn
Ta xét đường tròn C có tâm I1;3 và bán kính R 2
Theo tính chất tiếp tuyến ta có MI T T1 2 tại trung điểm của T T 1 2
Suy ra đường thẳng T T nhận vectơ 1 2 MI4; 2
Trang 12Lời giải Chọn C
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có 3 mặt phẳng đối xứng
Câu 20 [2D1.5-2] Đường thẳng có phương trình y2x cắt đồ thị của hàm số 1 yx3 tại x 3
hai điểm A và B với tọa độ được kí hiệu lần lượt là A x A;y A và B x B;y B trong đó
B A
x x Tìm x B y B?
A x By B 5 B x By B 2 C x By B 4 D x By B 7
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 0;1
Câu 22 [2D1.3-1] Giá trị lớn nhất của hàm số y2x33x212x trên đoạn 2 1; 2 thuộc khoảng
nào dưới đây?
A 3;8 B 7;8 C 2;14 D 12; 20
Lời giải Chọn D
Trang 13Câu 23 [2D1.2-2] Cho hàm số y f x Hàm số y f x có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên
Trong các khẳng định sau, có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng?
I : Trên K, hàm số y f x có hai điểm cực trị
II : Hàm số y f x đạt cực đại tại x 3
III : Hàm số y f x đạt cực tiểu tại x 1
Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra bảng biến thiên cho hàm số f x như sau:
x3
0 0
x2
x y' y
x1
+
+ 0
∞ +
Trang 14
Lời giải Chọn A
3 3
Câu 27 [2H2.1-2] Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt
đáy bằng 60 Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A
2
33
a
Lời giải Chọn B
Trang 15M O
S
B A
F 2 O
F 1 M
Trang 16Tam giác MF F là tam giác vuông đỉnh 1 2 M suy ra MF MF 1 2 0 4 x;y4x;y0
có 2020 số nguyên m thỏa yêu cầu
Câu 30 [2D1.1-4] Cho hàm số y f x có đồ thị f x như hình vẽ
Trang 17A 2; 0 B 3; 1 C 3; D 1; 3
Lời giải Chọn A
Trong hệ trục tọa độ Oty , vẽ đường thẳng d y: và đồ thị hàm số t y f t
Đường thẳng d cắt đồ thị hàm số y f t tại các điểm A3;3 ; B1; 1 ; C3; 3
Từ đồ thị suy ra f t t 3
t t
3
3
5
Trang 18Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy để bất phương trình có nghiệm m 15
Điều kiện xác định 2
13
13
x x
Câu 33 [2H1.2-1] Số cạnh của hình mười hai mặt đều là
Lời giải Chọn B
Câu 34 [2H1.3-3] Cho hình chóp tứ giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60 Biết rằng mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp đó có bán kính Ra 3 Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều nói trên
M
K C
Gọi K là trung điểm của AB, ACBDO Góc giữa mặt bên và đáy là góc SKO 60 Gọi M là trung điểm của SA
Trong SOA dựng đường thẳng trung trực IM của SA, ISO
Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác
Trang 19Câu 35 [2D2.5-3] Biết rằng phương trình exex2 cosax ( a là tham số) có 3 nghiệm thực phân
biệt Hỏi phương trình exex2 cosax có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? 4
Lời giải Chọn C
Phương trình 1 có ba nghiệm phân biệt, suy ra phương trình 2 cũng có 3 nghiệm phân biệt
và không có nghiệm nào trùng với nghiệm của phương trình 1
Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm thực phân biệt
Câu 36 [2H2.1-1] Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h 4 Tính thể tích V của khối
Trang 202
f t f
Câu 38 [1H3.5-3] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ABa, AA 2 a Tính khoảng
cách giữa hai đường thẳng AB và A C
Ma
I2a
C'B'
A'
CB
Do A a b ; d nên a b 3 0a 3 b Vậy A3b b;
Trang 21Theo bài: d A , 5
22
Câu 40 [2H2.1-1] Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông
Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó
A 4 r 2 B 6 r 2 C 8 r 2 D 2 r 2
Lời giải Chọn B
Do thiết diện qua trục là một hình vuông nên cạnh của hình vuông bằng 2r Suy ra chiều cao của hình trụ cũng bằng 2r
1 2
22
4 3
23
m
Vậy có giá trị của tham số m thỏa yêu cầu bài toán Do đó tập S có hai phần từ
Câu 42 [2D2.4-3] Cho a , b là các số thực dương thỏa mãn b 1 và a ba Tìm giá trị nhỏ nhất
b b
Trang 22A 6 B 7 C 5 D 4
Lời giải Chọn C
Vì b 1 và 0 aba nên logb a 1 logb a hay 1 log b a 2
a
a a
logb a1 b a Suy ra P 5 Vậy minP 5 khi ab b
Câu 43 [2H2.2-3] Một hình trụ có độ dài đường cao bằng 3, các đường tròn đáy lần lượt là O;1 và
O;1 Giả sử AB là đường kính cố định của O;1 và CD là đường kính thay đổi trên
O;1 Tìm giá trị lớn nhất Vmax của thể tích khối tứ diện ABCD
A Vmax 2 B Vmax 6 C max 1
2
V D Vmax 1
Lời giải Chọn A
D
C O'
Trang 23Câu 44 [1D2.5-4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật OMNP với M0;10, N100;10,
n A P
Câu 47 [2H1.3-2] Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 3
2a và đáy ABCD là hình bình hành Biết diện tích tam giác SAB bằng a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 2 SBvà CD
Trang 24a a a
x y
Câu 49 [2D2.5-2] Tập nghiệm của bất phương trình 2 log2x1log25x1 là
A 3;5 B 1; 3 C 1;3 D 1;5
Lời giải Chọn B