b Nội dung Hoạt động 1: Luyện đọc a GV đọc mẫu toàn bài - Giọng ngời dẫn truyện chậm dãi ở những dòng mở đầu giới thiệu câu chuyện;thể hiện sự lo lắng trớc yêu cầu oái ăm của vua; kho
Trang 1- Nội dung: Ca ngời sự thông minh, tài trí của cậu bé ( trảvlời câu hỏi trong SGK).
- GDKNS: T duy sáng tạo, ra quyết định, giải quyết vấn đề
B Kể chuyện: Kể lại đợc toàn bộ câu chuyện đã học theo tranh minh họa
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học
Tập đọc
A Mở đầu
- GV giới thiệu 8 chủ điểm của SGK
- HS theo dõi
B Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
- HS quan sát tranh minh họa và chủ điểm măng non, tranh minh họa truyện đọc
mở đầu chủ điểm Cậu bé thông minh Sau đó, GV giới thiệu: Cậu bé thông minh
là câu chuyện về sự thông minh, tài trí đáng khâm phục của một bạn nhỏ
b) Nội dung
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài
- Giọng ngời dẫn truyện chậm dãi ở những dòng mở đầu giới thiệu câu chuyện;thể hiện sự lo lắng trớc yêu cầu oái ăm của vua; khoan thai thoải mái sau mỗi lầncậu bé tài trí qua đợc thử thách của vua
- Giọng cậu bé lễ phép, bình tĩnh, tự tin
- Giọng nhà vua oai nghiêm
b) GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
- HS nối tiếp đọc từng câu, GV kết hợp hớng dẫn các em đọc đúng các từ ngữ HS
dễ phát âm sai
Trang 2Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài
- GV hớng dẫn HS đọc và trả lời các câu hỏi trong bài
+ HS đọc thầm đoạn 2, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của mình là vô lí? ( Cậu nói một
chuyện khiến vua cho là vô lí- bố đẻ em bé- từ đó làm cho vua phải thừa nhận: lệnh của ngài cũng vô lí.)
+ HS đọc thầm đoạn 3, trả lời:
- Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu cầu điều gì? ( Cậu yêu cầu sứ giả về tâu
đức vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim.)
- Vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy? ( Yêu cầu một việc vua không làm nổi để khỏi
phải thực hiện lệnh vua.)
- Cả lớp và GV nhận xét
+ HS đọc thầm cả bài, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Câu chuyện này nói lên điều gì? ( Ca ngợi tài trí của cậu bé.)
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- GV chọn đoạn 2 và đọc mẫu cho cả lớp nghe
- HS trong nhóm tự phân vai để đọc
- Cả lớp và GV nhận xét, khen cá nhân, nhóm đọc hay
Kể chuyện Hoạt động 4: GV giao nhiệm vụ
- HS quan sát các tranh minh họa trong SGK và tập kể lại từng đoạn của câu
chuyện
Hoạt động 5: Hớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
a) HS quan sát lần lợt 3 tranh minh họa 3 đoạn của câu chuyện, nhẩm kể chuyện b) GV mời 3 HS nối tiếp nhau, quan sát tranh và kể 3 đoạn của câu chuyện
Trang 3- GV giúp HS kể còn lúng túng theo các câu hỏi sau:
VD: Quân lính đang làm gì?
Thái độ của dân làng ra sao khi nghe lệnh này?
c) Cả lớp và GV nhận xét theo các yêu cầu sau:
- Về nội dung: Kể có đủ ý, đúng trình tự không?
- Về diễn đạt: Nói đã thành câu cha? Dùng từ có thích hợp không ? Đã biết kể
bằng lời của mình cha?
- Về cách thể hiện: Giọng kể có thích hợp, có tự nhiên không? Đã biết phối hợp
lời kể với điệu bộ, nét mặt cha?
+ GV khuyến khích HS có lời kể sáng tạo
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Viết (theo mẫu)
- GV hớng dẫn HS ghi theo mẫu, GV quan sát và giúp HS còn lúng túng
Trang 4- HS tự điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
VD: 303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 > 401
- HS nêu kết quả và trình bày cách làm
- GV nhận xét
Bài 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất
- HS khoanh vào số lớn, bé nhất và giải thích cách làm
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nớc, với dân tộc
- Biết đợc tình cảm của BH đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ
- Thực hiện tốt năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên và nhi đồng
* HSK,G nhắc nhở các bạn thực hiện tốt năm điều Bác Hồ dạy
II Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập Đạo đức
- Các bài thơ, bài hát, truyện, tranh ảnh, về Bác Hồ
III Các hoạt động dạy - học
Tiết 1
A Kiểm tra
- GV kiểm tra đồ dùng của HS
B Bài mới
a) Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
Trang 5- Tình cảm giữa thiếu nhi với Bác.
- Thiếu nhi cần phải làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ?
- HS trả lời, GV kết luận: Các cháu thiếu nhi rất yêu quý Bác Hồ và Bác Hồ
cũng rất quan tâm, yêu quý các cháu thiếu nhi.Để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ các cháu thiếu nhi cần thực hiện tốt Năm điều bác Hồ dạy.
Hoạt động 3: Tìm hiểu về Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên và nhi đồng
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc một điều bác Hồ dạy thiếu niên và nhi đồng
+ GV chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm tìm một số biểu hiện cụ thể của một trong
Năm điều Bác Hồ dạy.
- Đại diện nhóm trình bày HS cả lớp bổ sung
- GV củng cố lại nội dung Năm điều Bác Hồ dạy.
Trang 6- HS K,G làm hết các bài tập còn lại của bài 1 và làm thêm bài 4
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
Bài 1( cột a,c): 1 HS nêu yêu cầu ( Tính nhẩm )
- HS tính nhẩm và ghi kết quả vào chỗ chấm
Bài 2: HS nêu yều cầu ( Đặt tính rồi tính )
- HS làm bài vào vở, GV quan sát và giúp HS còn lúng túng
Tiết 3: Tự nhiên và xã hội
Bài 1: : Hoạt động thở và cơ quan hô hấp
Trang 7I Mục tiêu
- Nêu đợc tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hô hấp
- Chỉ đúng các bộ phận của cơ quan hô hấp
- Hiểu đợc vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con ngời, nếu ngừng thởkhoảng 3, 4 phút ngời ta có thể chết
* HSK,G biết hoạt động thở diễn ra liên tục
- GV cho cả lớp cùng thực hiện động tác : Bịt mũi nín thở
- Sau đó, GV hỏi cảm giác của các em khi nín thở lâu( thở gấp hơn, sâu hơn lúc bình thờng)
B
ớc 2 :
- GV gọi một số HS lên thực hiện động tácthở sâu nh hình 1 để cả lớp quan sát
- Cả lớp làm lại động tác bạn vừa làm và theo dõi sự thay đổi của cơ thể
- HS nêu ích lợi của việc thở sâu
- GV kết luận : Khi ta thở, lồng ngực phồng lên, xẹp xuống đều đặn đó là cử
động hô hấp Cử động hô hấp gồm hai động tác là hít vào và thở ra Khi hít vào thật sâu thì phổi phồng lên để nhận nhiều không khí, lồng ngực sẽ nở to ra Khi thở ra hết sức thì lồng ngực xẹp xuống, đẩy không khí từ phổi ra ngoài.
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- HS quan sát hình 2 và từng cặp HS nêu các tình huống để bạn trả lời
VD:- Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nối tên các bộ phận của cơ quan hô hấp
- Bạn hãy chỉ đờng đi của không khí
Trang 8- Cơ quan hô hấp gồm: mũi, khí quản, phế quản, hai lá phổi.
- Mũi, khí quản, phế quản là đờng dẫn khí
- GV liên hệ thực tế để HS thấy đợc vai trò của sự hô hấp
- Nếu ngừng thở khoảng 3, 4 phút ngời ta sẽ nh thế nào?
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò - HS K,G trả lời, GV nhận xét và giải thích để HS
thấy đợc hoạt động thở diễn ra liên tục
I Mục đích, yêu cầu
- Chép lại chính xác và trình bày đúng quy định bài chính tả Không mắc quá 5lỗi trong bài
- Làm đúng các bài tập 2 a/b điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trốngtrong bảng( BT 3)
- GV nêu một số điểm cần lu ý về yêu cầu của bài học Chính tả
B Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
+ Đoạn này chép từ bài nào? ( Cậu bé thông minh )
+ Tên bài viết ở vị trí nào ? ( Viết giữa trang vở)
+ Đoạn chép có mấy câu ? ( 3 câu )
+ Chữ đầu câu viết nh thế nào ? ( Viết hoa )
( GV giúp các em các em cách trình bày bài.)
Trang 9- GV đọc cho các em viết vào vở nháp các chữ dễ viết sai ( kim khâu, xẻ thịt, )
b) HS viết bài
- HS viết bài vào vở GV theo dõi, uốn nắn
- GV đọc bài cho HS soát lại (HS đổi vở để soát)
c) Chấm, chữa bài
- GV chấm 7 bài và nhận xét cụ thể về từng bài để HS rút kinh nghiệm
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2b - GV nêu yêu cầu của bài tập.( Điền vào chỗ chấm an hay ang?)
- GV mở bảng phụ và gọi 4 HS lên thi điền nhanh vần cần điền
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- GV quan sát và giúp HS
- HS nêu kết quả.GV chốt lại lời giải đúng ( đàng hoàng, đàn ông, sáng loáng)
Bài 3 - 1 HS nêu yêu cầu của bài.( Điền chữ và tên chữ còn thiếu)
I Mục đích, yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ và giữa các dòng thơ
- Hiểu nội dung bài ( Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và đáng yêu)
- Học thuộc lòng 2 – 3 khổ thơ
* HS K,G đọc thuộc cả bài
II Đồ dùng dạy - Học
- Tranh minh họa bài đọc trong GSK
Bảng phụ viết các câu thơ cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
- 3 HS lên kể nối tiếp câu chuyện Cậu bé thông minh và trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét và ghi điểm
Trang 10B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) GV đọc bài thơ( Với giọng vui tơi, dịu dàng, tình cảm)
b) GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từngg dòng thơ
- HS nối tiếp nhau đọc 5 khổ thơ: (2 lợt) GV nhắc nhở các em ngắt, nghỉ hơi
đúng, tự nhiên và thể hiện tình cảm qua giọng đọc
VD: Nghỉ hơi giữa các dòng thơ ngắn hơn nghỉ giữa các câu thơ thể hiện trọn vẹn một ý:
+ HS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
- Hai bàn tay bé đợc so sánh với gì? ( Hai bàn tay bé đợc so sánh với những nụ
hoa hồng; những ngón tay xinh nh những cánh hoa.)
- Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế nào?
(+ Buổi tối, hai hoa ngủ cùng bé: hoa kề bên má, hoa ấp cạnh lòng.
+ Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tóc.
+ Khi bé học bài, bàn tay siêng năng làm cho những hàng chữ nở hoa trên giấy + Những khi một mình, bé thủ thỉ tâm sự với đôi bàn tay nh với bạn.)
- HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi sau:
- Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
- HS trả lời, GV nhận xét
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV hớng dẫn HS thuộc lòng từng khổ thơ sau đó thuộc 3 khổ thơ đầu
- HS xung phong lên đọc HSK, G đọc cả bài
- Cả lớp và GV nhận xét
5 Củng cố, dặn dò
Trang 11II Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- GV quan sát HS làm bài và giúp HS còn lúng túng
- HS nêu kết quả và nhận xét bài trên bảng
Bài 2: Yêu cầu HS nêu đợc cách tìm số bị trừ và cách tìm số hạng cha biết.
Trang 12- Bảng phụ viết khổ thơ nêu trong BT1.
- Bảng lớp viết sẵn các câu thơ, câu văn trong BT2
- Tranh ảnh minh họa cảnh biển bình yên, giúp HS hiểu câu văn của BT2b
- Tranh minh họa một cánh diều giống nh dấu á
III Các hoạt động dạy - học
A Mở đầu: GV nói về tác dụng của tiết LTVC.
- Cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 3 HS lên bảng làm bài
- HS nêu kết quả và nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:
Câu a: Hai bàn tay đợc so sánh với hoa đầu cành.
Câu b: Mặt biển đợc so sánh với tấm thảm khổng lồ.
Câu c: Cánh diều đợc so sánh với dấu á.
Câu d: Dấu hỏi đợc so sánh với vành tai nhỏ.
- GV kết hợp nêu câu hỏi: Vì sao các sự vật nói trên đợc so sánh với nhau
Trang 13VD: Vì sao Hai bàn tay em đợc só sánh với hoa đầu cành ?
- GV kết luận : Tác giả quan sát rất tài tình nên đã nên đã phát hiện ra sự giống
nhau giữa các sự vật trong thế giới xung quanh ta.
Bài 3: GV nêu yêu cầu của bài tập
- HS xung phong nêu hình ảnh mình thích và giải thích vì sao thích hình ảnh đó
* HSK,G làm thêm bài 5 và các bài còn lại của bài 1,2,3
II Các hoạt động dạy học
Trang 14- GV theo dõi và giúp HS.
- HS nêu kết quả và nhận xét bài trên bảng
Bài 2( cột 1,2,3): GV cho HS tự làm bài và đổi vở dể kiểm tra.
Bài 3a: 1 HS nêu yêu cầu ( Đặt tính rồi tính ).
- HS nêu kết quả và nhận xét bài trên bảng
Bài 5: HS làm bài và nêu kết quả.
- Hiểu đợc tại sao ta nên thở bằng mũi mà không nên thở bằng miệng
- Nói đợc ích lợi của việc hít thở không khí trong lành và tác hại của việc hít thở không khí có nhiều khí các- bô - níc, nhiều khói, bụi đối với sức khỏe con ngời
Trang 15- GV yêu cầu HS quan sát phía trong lỗ mũi của bạn và cho biết : Các em nhìn thấy gì bên trong lỗ mũi?
- Khi bị sổ mũi em thấy có gì chảy ra từ trong lỗ mũi?
- Hằng ngày dùng khăn sạch lau phía tronng lỗ mũi em thấy trên khăn có gì?
- Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở bằng miệng ?
- GV yêu cầu 2 HS cùng quan sát các hình 3, 4, 5 và thảo luận theo gợi ý sau:
- Bức tranh nào thể hiện không khí trong lành, bức tranh nào thể hiện không khí
có nhiều khói, bụi ?
- Khi đợc thở không khí trong lành bạn cảm thấy thế nào?
- Nêu cảm giác khi bạn thở phải không khí có nhiều khói, bụi ?
I Mục đích, yêu cầu
- Viết đúng chữ hoa A Chữ hoa A(1 dòng), V, D (1dòng)
- Viết tên riêng ( Vừ A Dính ) bằng cỡ chữ nhỏ (1 dòng)
- Biết viết câu ứng dụng “ Anh em nh thể chân tay/ Rách lành đùm bọc dở hay đỡ
đần ’’ theo cỡ chữ nhỏ (1 dòng)
Trang 16- Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét và thẳng hàng; bớc đầu biết nối giữa chữ viết hoa và chữ viết thờng tronmg chữ ghi tiếng.
- HS K, G viết hết bài viết trên lớp
II Đồ dùng :
- Mẫu chữ A hoa và bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
- Vở Tập viết
III Hoạt động dạy học
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
Hoạt động 1: Hớng dẫn viết trên bảng con
a) Luyện viết chữ hoa
- HS tìm các chữ hoa có trong tên riêng: A, D, V.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết từng chữ vào bảng con.GV theo dõi uốn nắn
b) HS tập viết từ ứng dụng ( tên riêng )
+ Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng bằng khoảng cách viết một chữ o
- GV viết mẫu, hớng dẫn cách viết
- HS viết tiếng “ Anh, Rách’’ vào bảng con
Hoạt động 2: HS viết bài
- GV nêu yêu cầu viết nh ở vở tập viết
- HS viết bài, GV theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng túng
Hoạt động 3: Chấm chữa bài
- GV chấm khoảng 5 bài
- GV nhận xét từng bài để HS rút kinh nghiệm
Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
………
Thứ sáu ngày 22 tháng 8 năm 2014 Tiết1: Toán
Trang 17Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu ( Tính ).
- HS làm bài và đổi chéo vở để kiểm tra
Bài 3: HS nhìn vào tóm tắt và nêu đề bài toán.
- HS dựa vào tóm tắt để làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- HS nêu kết quả,
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài 4: 1HS nêu yêu cầu ( Tính nhẩm )
- GV yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả vào vở
Trang 18I Mục đích, yêu cầu
- Nghe- viết chính xác bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài thơ Chơi
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
- 3 HS lên bảng viết các từ sau: siêng năng, dân làng, tiếng đàn, đàng hoàng
- Cả lớp viết vào vở nháp
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
- GV giúp HS nắm nội dung bài thơ:
+ Khổ thơ 1 nói lên điều gì? ( tả các bạn đang chơi chuyền: miệng nói "
chuyền chuyền một ", mắt sáng ngời nhìn theo hòn cuội, tay mềm mại vơ que chuyền.)
- GV giúp HS nhận xét:
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết nh thế nào ? ( Viết hoa )
+ Những câu thơ nào đặt trong dấu ngoặc kép ? Vì sao ?
+ Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở ? ( GV giúp các em các em cách trình bày
bài.)
- GV đọc cho các em viết vào vở nháp các chữ dễ viết sai ( chuyền, hòn cuội )
b) HS viết bài
- GV đọc từng dòng thơ cho HS viết
- HS viết bài vào GV theo dõi, uốn nắn
- GV đọc bài cho HS soát lại ( HS đổi vở để soát)
c) Chấm, chữ bài
Trang 19- GV chấm 7 bài và nhận xét cụ thể về từng bài để HS rút kinh nghiệm.
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- GV mở bảng phụ và gọi 4 HS lên thi điền nhanh vần cần điền
- Mẫu tàu thủy gấp bằng giấy
- Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói
- Giấy thủ công, kéo
III Hoạt động dạy học
A Giới thiệu bài
B Nội dung
Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét
- GV cho HS quan sát tàu thủy hai ống khói và nêu câu hỏi để định hớng HS nêu
đợc đặc điểm của tàu thủy gấp bằng giấy
- GV gọi 1 HS lên bảng mở dần tàu thủy cho đến khi trở lại tờ giấy hình vuông
Trang 20Hoạt động 2: GV hớng dẫn mẫu
B
ớc 1 : Gấp, cắt tờ giấy hình vuông
- GV hớng dẫn HS vừa cho HS quan sát tranh quy trình.( H1 )
- GV gợi ý HS nhớ lại cách gấp và cắt đợc hình vuông
- 1 HS lên bảng thực hành
B
ớc 2 : Gấp lấy điểm giữa và hai đờng dấu gấp giữa hình vuông
- GV hớng dẫn kết hợp cho HS quan sát tranh quy trình ( H2 )
B
ớc 3 : Gấp thành tàu thủy hai ống khói
- GV hớng dẫn kết hợp cho HS quan sát tranh quy trình.( H3, 4, 5, 6, 7, 8 )
Chú ý : Trong bớc 1, cần gấp và cắt hình vuông sao cho 4 cạnh thẳng thì gấp mới
đẹp Sau mỗi lần gấp, cần miết kĩ các đờng gấp cho phẳng
- GV gọi 2 HS lên thaop tác lại các bớc gấp
- Cả lớp quan sát
- HS thực hành gấp vào giấy nháp
Hoạt động 3: HS thực hành gấp
- GV gọi HS nhắc lại quy trình gấp tàu thủy hai ống khói
+ Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông
+ Bớc 2: Gấp lấy điểm giữa và hai đờng dấu giữa hình vuông
+ Bớc 3: Gấp tàu thủy hai ống khói
- HS thực hành gấp, GV quan sát và giúp HS còn lúng túng
Tuần 1: nói về đội tntp - điền vào tờ giấy in sẵn
I Mục đích, yêu cầu
- Trình bày đợc những hiểu biết về tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh (BT1)
- Điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách (BT2)
II Đồ dùng dạy - học
- Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy - học
Trang 21Bài 1: 2 HS đọc yêu cầu của bài ( Hãy nói những điều em biết về Đội Thiếu niên
Tiền phong Hồ Chí Minh
- Cả lớp đọc thầm theo
- Gv : Tổ chức Đôị Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh tập hợp các em thuộc cả
độ tuổi nhi đồng ( 5 đến 9 tuổi ), lẫn thiếu niên ( 9 đến 14 tuổi )
- HS trao đổi nhóm để trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm thi nói về tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
- Cả lớp và GV nhận xét và bình chọn những bạn am hiểu nhất, diễn đạt tự nhiên
Bài 2:
- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm theo
- GV giúp HS nêu hình thức của mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- GV hớng dẫn HS viết đơn theo mẫu trong VBT
- HS làm bài, GV quan sát và giúp HS
- Nhận xét đánh giá hoạt động tuần 1
- Triển khai hoạt động tuần 2
II. Các hoạt động:
1 Nhận xét hoạt động trong tuần (8 )
- Phần lớn các bạn ngoan ngoãn, lễ phép, chấp hành tốt nội quy lớp học
- Chuẩn bị tốt cho lễ khai giảng năm học mới
- Nhng một số em vẫn còn ham chơi, cha chú tâm đến vấn đề học tập, một số
em cha làm bài tập về nhà
Trang 22- Đồ dùng học tập cha đầy đủ.
2 Triển khai hoạt động tuần 2
- Sinh hoạt 15 phút đều đặn
- Học và làm bài tập đầy đủ
- Rèn kĩ năng đọc viết nhiều hơn
- Vệ sinh cá nhân, vệ sinh trờng lớp sạch sẽ
- Đi học đều đặn và đúng giờ
* HD học sinh bọc sach vở
Trang 23Buổi chiều
Ôn toán
I Mục tiêu
- Củng cố cách cộng các số có ba chữ số có nhớ và không nhớ
- Giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Cộng các số có ba chữ số (không nhớ)
Bài 1: GV ra 4 bài tập yêu cầu HS làm bài nhóm đôi Đổi vở tự KT
- 2 HS lên bảng làm
- GV theo dõi và giúp HS chữa bài
- HS nêu kết quả và nhận xét bài trên bảng
Bài 4 : GV ra bài toán có lời văn- GV ghi đề lên bảng
- 1 HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm theo GV giúp HS phân tích bài toán
iết 1 : Giới thiệu chơng trình Trò chơi"Nhanh lên bạn ơi"
I Mục tiêu
- Biết đợc điểm cơ bản của chơng trình và một số nội quy tập luyện của giờ học thể dục
- Chơi trò chơi " Nhanh lên bạn ơi " Yêu cầu HS chủ động tham gia chơi.
II Địa điểm, ph ơng tiện
Trang 24- Địa điểm : Ngoài sân bãi.
- Phơng tiện : Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
- GV tập trung lớp theo 4 hàng dọc
- GV phổ biến nội dung và yêu cầu học tập ( 3 phút )
- GV nhắc lại những nội cơ bản đã học ở lớp dới
- HS giậm tại chỗ tay theo nhịp và hát ( 2phút )
- HS tập lại bài tập thể dục phát triển chung của lớp 2, mỗi động tác 2 x 8 nhịp
2 Phần cơ bản
HĐ1 : Phân công tổ nhóm luyện tập, chọn cán sự môn học : 2 - 3 phút
- GV phân công cán sự lớp làm cán sự môn học
HĐ2 : Nhắc lại nội dung luyện tập và yêu cầu môn học: 6 - 7 phút
- GV yêu cầu HS nhắc lại những yêu cầu HS đã thực hiện ở lớp dới
- GV nhận xét và bổ sung
HĐ3 : Chỉnh đốn trang phục và vệ sinh tập luyện : 2 - 3 phút
- GV cho HS sửa lại trang phục, để giày dép đúng nơi quy định
HĐ4 : Chơi trò chơi " Nhanh lên bạn ơi ": 5 - 7 phút
- GV nêu tên trò chơi và hớng dẫn HS
- HS tham gia chủ động, tích cực tham gia chơi
HĐ5 : Ôn lại một số động tác đội hình, đội ngũ đã học ở lớp 1, 2 : 6 - 7 phút + Tâp hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số
+ Quay trái, quay phải, đứng nhiêm, nhỉ, dàn hàng, dồn hàng
- HS thực hành, GV quan sát và giúp HS thực hiện đúng kĩ thuật
Trang 25- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả và trình bày bài viết.
- GV yêu cầu HS nêu cách trình bày bài thơ
- HS trả lời, GV củng cố cách trình bày bài
HĐ2: HS viết bài
- GV đọc bài cho HS viết
- GV yêu cầu HS viết nắn nót, sạch đẹp
HĐ3: Nhận xét
- GV thu vở và kiểm tra bài viết của HS
- GV nhận xét bài viết để HS rút kinh nghiệm
- HS nhắc lại nội dung các bài tập đọc đã học
II Hoat động dạy học
HĐ1: Luyện đọc
- HS đọc các bài tập đọc đã học trong tuần
+ Cậu bé thông minh
+ Hai bàn tay
+ Đơn xin vào đội
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm đôi
Trang 26- Giải toán về cộng, trừ và tìm số hạng cha biết, tìm số bị trừ cha biết.
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra b i cũ ài cũ
B Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
Bài 3: 1HS đọc bài toán ( Có 32 quả cam, xếp đều vào các đĩa Mỗi đĩa 4
quả cam Hỏi có bao nhiêu đĩa?)
Trang 27- 1số em nêu cách tìm số bị trừ và thừa số cha biết.
- Cả lớp và GV nhận xét
Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
Thể dục T
iết 2 : Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ
Trò chơi " Nhóm ba nhóm bảy "
I Mục tiêu
- Biết cách tập hợp hàng dọc, quay phải, quay trái, đứng nghỉ, đứng nghiêm, cách dàn hàng, dồn hàng, cách chào báo cáo, xin phép khi ra vào lớp
- Chơi trò chơi " Nhóm ba nhóm bảy”Học sinh chủ động tham gia chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Địa điểm : Ngoài sân bãi
- Phơng tiện : Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
- GV tập trung lớp theo 4 hàng dọc
- GV phổ biến nội dung và yêu cầu học tập ( 3 phút )
- HS giậm tại chỗ và đếm theo nhịp ( 1phút )
- HS chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trên địa hình tự nhiên ( 40 - 50 m )
- Chơi trò chơi " Làm theo hiệu lệnh "(1 phút).
2 Phần cơ bản
HĐ1 : Ôn tập hợp hàng dọc, quay phải, quay trái, đứng nghiêm , đứng nhỉ, dàn
hàng, dồn hàng, cách chào báo cáo, xin phép ra vào lớp ( 8 - 10 )
- GV nêu tên động sau đó vừa làm mẫu vừa nhắc lại để HS nhớ
Trang 28- HS tham gia chủ động, tích cực tham gia chơi.
* HS K,G làm thêm bài 4 và các bài còn lại của bài 1,2
II Cấc hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- 1 HS đọc lại cách trừ, cả lớp theo dõi
Hoạt động 2: Giới thệu phép trừ 627 - 143 ( có nhớ ở hàng trăm )
Trang 29I Mục đích, yêu cầu
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các tiếng sau: khuỷu tay, nghuệch ra, Cô-
rét-ti, En - ri cô
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải cuối bài: kiêu căng, hối hận, can đảm
- Nắm đợc diễn biến câu chuyện
- Hiểu nội dung và ý nghĩa của câu chuyện: Phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt vềbạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót c xử không tốt với bạn TLCH trong SGK
B Kể chuyện
- Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại từng đoạn câu truyện
* HSK,G kể từng đoạn bằng lời của em
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi lời kể phù hợp với nội dung
- Có khả năng tập trung theo dõi lời bạn kể
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp đợc lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS lên đọc thuộc bài Hai bàn tay em và trả lời câu hỏi.
Trang 30- GV nhận xét cà ghi điểm.
B Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
Hoạt động1: Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài
- HS lắng nghe
b) GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- GV viết bảng các từ sau: Cô- rét- ti, En- ri cô ; HS luyện đọc
Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài
- GV hớng dẫn HS đọc và trả lời các câu hỏi trong bài
+ HS đọc thầm đoạn 3, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Vì sao En- ri- cô hối hận, muốn xin lỗi Cô- rét- ti ? (Vì biết Cô- rét- ti không cố
ý chạm vào khuỷu tay mình )
+ 1 HS đọc đoạn 4, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi sau :
- Cả lớp và GV nhận xét
+ HS đọc thầm cả bài, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao ? ( Tan học, thấy Cô-rét- ti đi theo mình,
En-ri- cô nghĩ là bạn định đánh mình nên rút thớc cầm ta Nhng Cô- rét- ti cời hiền hậu đề nghị " Ta lại thân nhau nh trớc đi ! " khiến En- ri- cô ngạc nhiên, rồi vui mừng ôm chầm lấy bạn vì cậu muốn làm lành với bạn.)
+ HS đọc thầm đoạn 5 và trả lời câu hỏi :
- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen ?
Trang 31- HS trả lời, cả lớp và GV nhận xét.
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu lần hai cho cả lớp nghe
- HS trong nhóm tự phân vai để đọc
- Cả lớp và GV nhận xét, khen cá nhân, nhóm đọc hay
Kể chuyện Hoạt động 4: GV giao nhiệm vụ
- HS quan sát các tranh minh họa trong SGK và tập kể lại từng đoạn của câu
chuyện
Hoạt động 5: Hớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
a) HS quan sát lần lợt 5 tranh minh họa 5 đoạn của câu chuyện, nhẩm kể chuyện b) GV mời 5 HS nối tiếp nhau, quan sát tranh và kể 5 đoạn của câu chuyện
- GV giúp HS kể còn lúng túng theo các câu hỏi sau:
c) Cả lớp và GV nhận xét theo các yêu cầu sau:
- Về nội dung: Kể có đủ ý, đúng trình tự không?
- Về diễn đạt: Nói đã thành câu cha? Dùng từ có thích hợp không ? Đã biết kể
bằng lời của mình cha?
- Về cách thể hiện: Giọng kể có thích hợp, có tự nhiên không? Đã biết phối hợp
lời kể với điệu bộ, nét mặt cha?
+ GV khuyến khích HS có lời kể sáng tạo
Nghe - viết: Ai có lỗi ?
I Mục đích, yêu cầu
- Nghe - viết chính xác đoạn 3 của bài Ai có lỗi ? Chú ý viết đúng tên riêng
Trang 32A Kiểm tra bài cũ
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các từ sau : ngọt ngào, ngao ngán,
đàng hoàng.
- GV nhận xét chung
B Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
+ Đoạn này nói lên điều gì ?
+ Tên bài viết ở vị trí nào ? ( Viết giữa trang vở)
+ Chữ đầu câu viết nh thế nào ? ( Viết hoa )
+ Tìm các chữ viết hoa đoạn viết ( Cô- rét - ti )
- GV đọc cho các em viết vào vở nháp các chữ dễ viết sai ( khuỷu tay, vác củi,
can đảm )
b) HS viết bài
- HS viết bài vào vở GV theo dõi, uốn nắn
- GV đọc bài cho HS soát lại (HS đổi vở để soát)
c) Chấm, chữa bài
- GV chấm 7 bài và nhận xét cụ thể về từng bài để HS rút kinh nghiệm
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2 - GV nêu yêu cầu của bài tập.( Tìm tiếng có chứa vần uyu / uêch)
- GV mở bảng phụ và gọi 4 HS lên thi điền nhanh các tiếng chứa vần cần điền
- Cả lớp làm vào vở bài tập GV quan sát và giúp HS
- HS nêu kết quả.GV chốt lại lời giải đúng
+ nguệch ngoạc, rỗng tếch, bộc tuệch, tuệch toạc, khuếch khoác, trống huếch trống hoác
+ khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu
Bài a - 1 HS nêu yêu cầu của bài.( Ghép tiếng với từ cho trớc để tạo thành từ có
nghĩa)
- Cả lớp làm bài vào vở
- GV quan sát HS làm bài
- HS nêu kết quả
Trang 33- Giải toán có lời văn.
- HSK,G làm thêm bài 5 và các bài còn lại của bài 2,3
II Các hoạt động dạy học
Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu ( Tính ).
- HS làm bài và đổi chéo vở để kiểm tra
Bài 3(cột 1, 2,3): GV yêu cầu HS biết cách điền số vào ô trống
- HS quan sát vào các ô trống để xác định cách làm cho chính xác
Trang 34Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS học bài
Đạo đức Bài 1: Kính yêu Bác Hồ ( tiết 2)
Hoạt động 3: Trò chơi phóng viên
- HS trong lớp xung phong làm phóng viên để hỏi các bạn những hiểu biết về Bác
VD: Xin bạn vui lòng cho biết Bác Hồ còn có tên gọi nào khác?
Trang 35- Củng cố cách viết chữ hoa Ă ( 1 dòng) , Â, L ( 1 dòng) viết đúng mẫu quy định
- Viết tên riêng ( Âu Lạc ) bằng cỡ chữ nhỏ ( 1dòng).
- Biết viết câu ứng dụng “ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây / Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà
trồng.) theo cỡ chữ nhỏ ( 1 dòng).
II Đồ dùng :
- Mẫu chữ Ă , Â , L hoa và bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng.
- Vở Tập viết
III Hoạt động dạy học
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
Hoạt động 1: Hớng dẫn viết trên bảng con
a) Luyện viết chữ hoa
- HS tìm các chữ hoa có trong tên riêng: Ă , Â , L.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết từng chữ vào bảng con GV theo dõi uốn nắn
b) HS tập viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng: Âu Lạc
- GV giới thiệu : Âu Lạc là tên nớc ta thời cổ, có vua An Dơng Vơng, đóng đô ở
Cổ Loa ( nay thuộc huyện Đông Anh Hà Nội.)
c) Hớng dẫn viết câu ứng dụng
+ Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng bằng khoảng cách viết một chữ o
- GV viết mẫu, hớng dẫn cách viết
Hoạt động 2: HS viết bài
- GV nêu yêu cầu viết nh ở vở tập viết
- HS viết bài, GV theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng túng
Hoạt động 3: Chấm chữa bài
- GV chấm khoảng 5 bài
- GV nhận xét từng bài để HS rút kinh nghiệm
Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
Thứ t ngày 01 tháng 9 năm 2010
Tập đọc
Trang 36Cô giáo tí hon
I Mục đích, yêu cầu
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các tiếng sau: khoan thai, ngọng líu, bắt
ch-ớc.
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải cuối bài: khoan thai, khúc khích, tỉnh khô,
trâm bầu, núng nính.
- TLCH trong SGK
- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em
Qua trò chơi này, có thể các bạn nhỏ yêu cô giáo, mơ ớc trở thành cô giáo
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu văn cần luyện đọc ( Tôi nắn nót rất xấu)
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS lên đọc bài Ai có lỗi ? và trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét và ghi điểm
B Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài
- GV hớng dẫn HS đọc và trả lời các câu hỏi trong bài
+ HS đọc thầm đoạn 1,trả lời:
- Truyện có những nhân vật nào ? ( Bé và ba đứa em là Hiển, Anh và Thanh )
Trang 37- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì? ( Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi
lớp học.)
- Cả lớp và GV nhận xét
- Cả lớp và GV nhận xét
+ HS đọc thầm cả bài, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Những cử chỉ nào của " cô giáo" Bé làm em thích thú ?
- HS trả lời, cả lớp và GV nhận xét
- GV kết luận: Bài văn tả cảnh các bạn nhỏ chơi trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu lần hai cho cả lớp nghe
- GV treo bảng phụ và hớng dẫn HS đọc diễn cảm
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân Biết thực hiện nhân nhẩm với
số tròn trăm
- Củng cốkĩ năng tính giá trị biểu thức
- Củng cố về chu vi hình tam giác, giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
Bài 1 : GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV tổ chức cho HS thi học thuộc lòng các bảng nhân1, 2, 3, 4, 5
-GV cho HS đổi chéo vở để kiểm tra bài làm của nhau rồi chữa bài
- GV mời 2 HS đứng lên đọc kết quả GV nhận xét
Bài 2a,c : GV mời 1 HS đọc yêu.
- GV mời 3 HS lên bảng làm bài
Trang 38Bài 3 :- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
- HS làm bì vào vở, GV quan sát và giúp HS còn lúng túng
- HS nêu kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài 4: - HS nêu cách tính chu vi của một hình tam giác.
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời 1 HS lên sửa bài
I Mục tiêu
- HSK,G nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng.
- Kể nên những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
- Giaó dục HS biết giữ sạch mũi, họng
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
- GV nêu câu hỏii : Nên thở nh thế nào?
Trang 39- GV yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3 trang 8 SGK.
+ Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì?
+ Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ sạch mũi, họng?
Bớc 2: - GV yêu cầu HS K,G trả lời câu hỏi.
- GV gọi một số HS lên trình bày Mỗi HS chỉ phân tích một bức tranh
+ Liên hệ trong cuộc sống, kể ra những việc nên làm và có thể làm đợc để bảo vệ
và giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
+ Nêu những việc các em có thể làm ở nhà xung quanh khu vực nơi các em ở
- Giải toán có lời văn liên quan đến phép trừ
* HS K,G biết lập bài toán theo tóm tắt cho sẵn(Bài 4)
II Đồ dùng dạy học
- VBT Toán 3(Bài 7 trang 9)
II Các hoạt động dạy - hoc
Trang 40Hoạt động 3: Giải toán có lời văn
Bài 3: HS đọc đề bài toán GV hớng dẫn HS phân tích đề toán, tìm cách giải.
- Cả lớp làm bài vào vở Gọi 1 HS chữa bài
- HS nhận xét bài và nêu kết quả
- GV nhận xét chung
Bài 4: GV ghi bảng toán tăt bài toán
- Thảo luận nhóm đôi thực hiện yêu cầu bài tập
- Đại diện trình bài trớc lớp Nhận xét, bổ sung chốt bài đúng
- HS làm bài cá nhân Đọc kết quả trớc lớp Nhận xét chốt lời giải đúng
Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS học bài và làm hoàn chỉnh bài (nếu cha xong)
Ôn tiếng việt
I Mục đích, yêu cầu
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả và trình bày bài viết
- GV yêu cầu HS nêu cách trình bày bài thơ
- HS trả lời, GV củng cố cách trình bày bài
Họat động 2: HS viết bài
- GV đọc bài cho HS viết
- GV yêu cầu HS viết nắn nót, sạch đẹp
Họat động 3: Nhận xét
- GV thu vở chấm và kiểm tra bài viết của HS
- GV nhận xét bài viết để HS rút kinh nghiệm
Họat động 4: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- GV nhắc HS về nhà luyện viết thêm