Thẩm quyền giải quyết các tranh chấp của Trọng tài Điều 3.. Xác định Cơ quan thi hành án có thẩm quyền thi hành phán quyết trọng tài, quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của H
Trang 1CÔNG ƯỚC VIÊN 1980 Phần I: PHẠM VI ÁP DỤNG VÀ NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương I: PHẠM VI ÁP DỤNG ( 1 – 6 )
Chương II: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ( 7 – 13 )
Phần II: KÝ KẾT HỢP ĐỒNG (14 – 24 )
Phần III: MUA BÁN HÀNG HOÁ
CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG ( 25 – 29 )
CHƯƠNG II: NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI BÁN
Mục I: GIAO HÀNG VÀ CHUYỂN GIAO CHỨNG TỪ (31 – 34 )
Mục II: TÍNH PHÙ HỢP CỦA HÀNG HOÁ VÀ QUYỀN CỦA NGƯỜI THỨ BA (35 – 44 ) Mục III: CÁC BIỆN PHÁP BẢO HỘ HỢP LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP NGƯỜI BÁN VI PHẠM HỢP ĐỒNG ( 45 – 52 )
Chương III: NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI MUA
MỤC I: THANH TOÁN TIỀN HÀNG ( 54 – 59 )
MỤC II: NHẬN HÀNG (60)
MỤC III CÁC BIỆN PHÁP BẢO HỘ PHÁP LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP NGƯỜI MUA VI PHẠM HỢP ĐỒNG (61 – 65)
Chương IV: CHUYỂN RỦI RO (66 – 70 )
Chương V: CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG CHO NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI BÁN VÀ NGƯỜI MUA
MỤC I: VI PHẠM TRƯỚC VÀ CÁC HỢP ĐỒNG GIAO HÀNG TỪNG PHẦN (71 – 73 ) MỤC II: BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ( 74 – 77 )
MỤC III: TIỀN LÃI ( 78 )
MỤC IV: MIỄN TRÁCH ( 79 – 80 )
MỤC V: HẬU QUẢ CỦA VIỆC HUỶ HỢP ĐỒNG ( 81 – 84 )
MỤC VI: BẢO QUẢN HÀNG HOÁ ( 85 – 88 )
Phần IV: NHỮNG QUY ĐỊNH CUỐI CÙNG (89 – 101 )
Trang 2LUẬT THƯƠNG MẠI MỤC 3 : THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI TẠI VIỆT NAM (16 – 23)
1 Thương nhân nước ngoài là thương nhân được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước ngoài công nhận
2 Thương nhân nước ngoài được đặt Văn phòng đại diện, Chi nhánh tại Việt Nam; thành lập tại Việt Nam doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo các hình thức do pháp luật Việt Nam quy định
3 Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật Việt Nam Thương nhân nước ngoài phải chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về toàn bộ hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của mình tại Việt Nam
4 Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thương nhân nước ngoài thành lập tại Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên thì được coi là thương nhân Việt Nam
Chương II : MUA BÁN HÀNG HÓA
MỤC 1 : CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA (24 – 33 )
MỤC 2 : QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN TRONG HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA (34 – 62 )
MỤC 3 : MUA BÁN HÀNG HÓA QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA ( 63 – 73 ) Chương III : CUNG ỨNG DỊCH VỤ
MỤC 1 : CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH
VỤ (74 – 77 )
MỤC 2 : QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN TRONG HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ ( 78 - 87 )
Chương IV : XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
MỤC 1 : KHUYẾN MẠI (88 – 101)
MỤC 2 : QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI (102 – 116 )
MỤC 3 : TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ ( 117 – 128 )
MỤC 4 : HỘI TRỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI (129 – 140 )
Chương V : CÁC HOẠT ĐỘNG TRUNG GIAN THƯƠNG MẠI
MỤC 1 : ĐẠI DIỆN CHO THƯƠNG NHÂN (141 – 149)
MỤC 2 : MÔI GIỚI THƯƠNG MẠI (150 – 154 )
MỤC 3 : ỦY THÁC MUA BÁN HÀNG HÓA (155 – 165 )
MỤC 4 : ĐẠI LÝ THƯƠNG MẠI (166 – 177)
Trang 3Chương VI : MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC
MỤC 1 : GIA CÔNG TRONG THƯƠNG MẠI (178 – 184)
MỤC 2 : ĐẤU GIÁ HÀNG HÓA ( 185 – 213 )
MỤC 3 : ĐẤU THẦU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ (214 – 232 )
MỤC 4 : DỊCH VỤ LOGISTICS (233 – 240)
MỤC 5 : QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT NAM VÀ DỊCH VỤ QUÁ CẢNH HÀNG HÓA (241 – 253 )
MỤC 6 : DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH (254 – 268 )
MỤC 7 : CHO THUÊ HÀNG HÓA ( 269 – 283 )
MỤC 8 : NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI ( 284 – 291 )
Chương VII : CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI
MỤC 1 : CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI (292 – 316 )
MỤC 2 : GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI (317 – 319 )
Chương VIII : XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THƯƠNG MẠI ( 320 – 322 )
Trang 4LUẬT TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh
Điều 2 Thẩm quyền giải quyết các tranh chấp của Trọng tài
Điều 3 Giải thích từ ngữ
Điều 4 Nguyên tắc giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài
Điều 5 Điều kiện giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài
Điều 6 Toà án từ chối thụ lý trong trường hợp có thoả thuận trọng tài
Điều 7 Xác định Toà án có thẩm quyền đối với hoạt động trọng tài
Điều 8 Xác định Cơ quan thi hành án có thẩm quyền thi hành phán quyết trọng tài, quyết định
áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Hội đồng trọng tài
Điều 9 Thương lượng, hoà giải trong tố tụng trọng tài
Điều 10 Ngôn ngữ
Điều 11 Địa điểm giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài
Điều 12 Gửi thông báo và trình tự gửi thông báo
Điều 13 Mất quyền phản đối
Điều 14 Luật áp dụng giải quyết tranh chấp
Điều 15 Quản lý nhà nước về Trọng tài
Chương II THỎA THUẬN TRỌNG TÀI
Điều 16 Hình thức thoả thuận trọng tài
Điều 17 Quyền lựa chọn phương thức giải quyết tranh chấp của người tiêu dùng
Điều 18 Thoả thuận trọng tài vô hiệu
Điều 19 Tính độc lập của thoả thuận trọng tài
Chương III TRỌNG TÀI VIÊN
Điều 20 Tiêu chuẩn Trọng tài viên
Điều 21 Quyền, nghĩa vụ của Trọng tài viên
Điều 22 Hiệp hội trọng tài
Trang 5Chương IV TRUNG TÂM TRỌNG TÀI
Điều 23 Chức năng của Trung tâm trọng tài
Điều 24 Điều kiện và thủ tục thành lập Trung tâm trọng tài
Điều 25 Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài
Điều 26 Công bố thành lập Trung tâm trọng tài
Điều 27 Tư cách pháp nhân và cơ cấu của Trung tâm trọng tài
Điều 28 Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm trọng tài
Điều 29 Chấm dứt hoạt động của Trung tâm trọng tài
Chương V KHỞI KIỆN
Điều 30 Đơn khởi kiện và các tài liệu kèm theo
Điều 31 Thời điểm bắt đầu tố tụng trọng tài
Điều 32 Thông báo đơn khởi kiện
Điều 33 Thời hiệu khởi kiện giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài
Điều 34 Phí trọng tài
Điều 35 Bản tự bảo vệ và việc gửi bản tự bảo vệ
Điều 36 Đơn kiện lại của bị đơn
Điều 37 Rút đơn khởi kiện, đơn kiện lại; sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện, đơn kiện lại hoặc bản
tự bảo vệ
Điều 38 Thương lượng trong tố tụng trọng tài
Chương VI HỘI ĐỒNG TRỌNG TÀI
Điều 39 Thành phần Hội đồng trọng tài
Điều 40 Thành lập Hội đồng trọng tài tại Trung tâm trọng tài
Điều 41 Thành lập Hội đồng trọng tài vụ việc
Điều 42 Thay đổi Trọng tài viên
Điều 43 Xem xét thỏa thuận trọng tài vô hiệu, thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được, thẩm quyền của Hội đồng trọng tài
Điều 44 Khiếu nại và giải quyết khiếu nại quyết định của Hội đồng trọng tài về việc không có thỏa thuận trọng tài, thỏa thuận trọng tài vô hiệu, thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được, thẩm quyền của Hội đồng trọng tài
Điều 45 Thẩm quyền xác minh sự việc của Hội đồng trọng tài
Trang 6Điều 46 Thẩm quyền của Hội đồng trọng tài về thu thập chứng cứ
Điều 47 Thẩm quyền của Hội đồng trọng tài về triệu tập người làm chứng
Chương VII BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI
Điều 48 Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 49 Thẩm quyền của Hội đồng trọng tài áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 50 Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Hội đồng trọng tài
Điều 51 Thẩm quyền, thủ tục thay đổi, bổ sung, huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời của Hội đồng trọng tài
Điều 52 Trách nhiệm của bên yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 53 Thẩm quyền, trình tự, thủ tục của Tòa án áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời
Chương VIII PHIÊN HỌP GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 54 Chuẩn bị phiên họp giải quyết tranh chấp
Điều 55 Thành phần, thủ tục phiên họp giải quyết tranh chấp
Điều 56 Việc vắng mặt của các bên
Điều 57 Hoãn phiên họp giải quyết tranh chấp
Điều 58 Hoà giải, công nhận hòa giải thành
Điều 59 Đình chỉ giải quyết tranh chấp
Chương IX PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI
Điều 60 Nguyên tắc ra phán quyết
Điều 62 Đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc
Điều 63 Sửa chữa và giải thích phán quyết; phán quyết bổ sung
Điều 64 Lưu trữ hồ sơ
Chương X THI HÀNH PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI
Điều 65 Tự nguyện thi hành phán quyết trọng tài
Điều 66 Quyền yêu cầu thi hành phán quyết trọng tài
Điều 67 Thi hành phán quyết trọng tài
Chương XI HUỶ PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI
Trang 7Ðiều 68 Căn cứ huỷ phán quyết trọng tài
Điều 69 Quyền yêu cầu huỷ phán quyết trọng tài
Điều 70 Đơn yêu cầu huỷ phán quyết trọng tài
Điều 71 Toà án xét đơn yêu cầu huỷ phán quyết trọng tài
Điều 72 Lệ phí toà án liên quan đến Trọng tài
Chương XII
TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Điều 73 Điều kiện hoạt động của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Điều 74 Hình thức hoạt động của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Điều 75 Chi nhánh
Điều 76 Quyền và nghĩa vụ của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Điều 77 Văn phòng đại diện
Điều 78 Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Điều 79 Hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 80 Áp dụng Luật đối với các Trung tâm trọng tài được thành lập trước ngày Luật này có hiệu lực
Điều 81 Hiệu lực thi hành
Điều 82 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Trang 8Quy tắc Tố tụng Trọng tài của Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam bên cạnh Phòng Thương mại và
Công nghiệp Việt Nam
Điều 1 Phạm vi áp dụng
Điều 2 Giải thích từ ngữ
Điều 3 Việc gửi thông báo và tài liệu
Điều 4 Số lượng Trọng tài viên
Điều 5 Bắt đầu tố tụng trọng tài
Điều 6 Tham gia tố tụng trọng tài
Điều 7 Đơn kiện
Điều 8 Thành lập Hội đồng Trọng tài gồm ba Trọng tài viên
Điều 9 Thành lập Hội đồng Trọng tài gồm Trọng tài viên duy nhất
Điều 10 Bản tự bảo vệ
Điều 11 Đơn kiện lại
Điều 12 Sửa đổi, bổ sung, rút Đơn kiện và Đơn kiện lại
Điều 13 Tính độc lập, vô tư và khách quan của Trọng tài viên
Điều 14 Từ chối, thay đổi Trọng tài viên
Điều 15 Nghiên cứu hồ sơ, xác minh sự việc
Điều 16 Thu thập chứng cứ
Điều 17 Địa điểm tiến hành trọng tài
Điều 18 Ngôn ngữ
Điều 19 Căn cứ pháp lý để giải quyết nội dung vụ tranh chấp
Điều 20 Phiên họp giải quyết vụ tranh chấp
Điều 21 Xem xét thoả thuận trọng tài, thẩm quyền giải quyết vụ tranh chấp của Hội đồng Trọng tài
Điều 22 Hoãn phiên họp giải quyết vụ tranh chấp
Điều 23 Việc vắng mặt của các bên
Điều 24 Hoà giải
Điều 25 Đình chỉ giải quyết vụ tranh chấp
Điều 26 Các biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 27 Nguyên tắc ra Quyết định Trọng tài
Điều 28 Quyết định Trọng tài
Điều 29 Công bố Quyết định Trọng tài
Điều 30 Sữa chữa Quyết định Trọng tài
Điều 31 Hiệu lực của Quyết định Trọng tài
Điều 32 Phí trọng tài
Điều 33 Việc nộp tạm ứng phí trọng tài
Điều 34 Quyết định về phí trọng tài và các chi phí có liên quan
Điều 35 Biên bản phiên họp giải quyết vụ tranh chấp
Điều 36 Lưu trữ hồ sơ vụ tranh chấp
Trang 9HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 2004
( UNIDROIT ) CHƯƠNG I: QUI ĐỊNH CHUNG
Ðiều 1.1(Tự do hợp đồng )
Ðiều 1.2 (Không bắt buộc về hình thức)
Ðiều 1.3(Tính chất ràng buộc của hợp đồng)
Ðiều 1.4(Những qui định bắt buộc)
Ðiều 1.5(Sửa đổi và huỷ bỏ hợp đồng)
Ðiều 1.6(Giải thích và bổ sung PICC)
Ðiều 1.7(Nguyên tắc thiện chí và trung thực)
Ðiều 1.8(Tập quán và quy ước )
Ðiều 1.9(Thông báo)
Ðiều 1.10(Ðịnh nghĩa)
CHƯƠNG II: GIAO KẾT HỢP ĐỒNG
Ðiều 2.1(Phương thức giao kết hợp đồng)
Ðiều 2.2(Ðịnh nghĩa đề nghị giao kết)
Ðiều 2.3(Rút lại đề nghị giao kết)
Ðiều 2.4(Huỷ bỏ đề nghị giao kết)
Ðiều 2.5(Từ chối đề nghị giao kết)
Ðiều 2.6(Cách thức chấp nhận đề nghị giao kết)
Ðiều 2.7(Thời hạn chấp nhận)
Ðiều 2.8(Chấp nhận đề nghị trong thời hạn quy định)
Ðiều 2.9(Chấp nhận chậm trễ trong việc truyền tin)
Ðiều 2.10(Rút lại lời chấp nhận)
Ðiều 2.11(Sửa đổi lời chấp nhận)
Ðiều 2.12(Văn bản xác nhận)
Ðiều 2.13(Giao kết hợp đồng tuỳ thuộc vào những điều khoản được thoả thuận và hình thức
cụ thể)
Ðiều 2.14(Hợp đồng với những điều khoản được để ngỏ)
Ðiều 2.15(Ðàm phán với dụng ý xấu )
Ðiều 2.16(Nghĩa vụ giữ bí mật)
Ðiều 2.17 (Ðiều khoản sáp nhập )
Ðiều 2.18( Ðiều khoản sửa đổi bằng văn bản )
Ðiều 2.19(Hợp đồng có các điều khoản đã được soạn sẵn )
Ðiều 2.20( Các điều khoản bất thường )
Ðiều 2.21(Mâu thuẫn giữa điều khoản soạn sẵn và không soạn sẵn)
Ðiều 2.22 (Hai bên trong hợp đồng đều sử dụng điều khoản soạn sẵn)
CHƯƠNG III: HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG
Ðiều 3.1(Phạm vi áp dụng)
Ðiều 3.2(Hiệu lực của hợp đồng)
Ðiều 3.3(Những việc không thể thực hiện được từ đầu)
Ðiều 3.4(Nhầm lẫn)
Ðiều 3.5(Vô hiệu hợp đồng nếu nhầm lẫn chính đáng)
Ðiều 3.6( Nhầm lẫn về cách diễn tả hoặc truyền đạt thông tin )
Trang 10Ðiều 3.7(Biện pháp xử lý vi phạm hợp đồng)
Ðiều 3.8(Lừa dối)
Ðiều 3.9(Ðe doạ)
Ðiều 3.10(Bất bình đẳng)
Ðiều 3.11(Bên thứ ba)
Ðiều 3.12(Xác nhận)
Ðiều 3.13(Mất quyền vô hiệu hợp đồng)
Ðiều 3.14(Thông báo vô hiệu hợp đồng)
Ðiều 3.15(Thời hạn, thời hiệu)
Ðiều 3.16(Vô hiệu từng phần)
Ðiều 3.17(Hiệu lực hồi tố của việc vô hiệu hợp đồng)
Ðiều 3.18(Bồi thường thiệt hại)
Ðiều 3.19(Tính chất bắt buộc của những điều khoản)
Ðiều 3.20(Tuyên bố của một bên đối với bên kia)
CHƯƠNG IV: GIẢI THÍCH HỢP ĐỒNG
Ðiều 4.1 (Ý chí của các bên trong hợp đồng)
Ðiều 4.2(Giải thích lời phát biểu và hành vi khác)
Ðiều 4.3(Những yếu tố có liên quan)
Ðiều 4.4(Tham khảo toàn bộ hợp đồng hoặc toàn bộ điều khoản) Ðiều 4.5(Tất cả các điều khoản cần có hiệu lực)
Ðiều 4.6(Qui tắc contra proferentem)
Ðiều 4.7(Sự tương phản của ngôn ngữ)
Ðiều 4.8(Bổ sung một điều khoản còn thiếu)
CHƯƠNG V: NỘI DUNG
Ðiều 5.1(Nghĩa vụ rõ rệt và nghĩa vụ ngầm hiểu)
Ðiều 5.2(Nghĩa vụ ngầm hiểu)
Ðiều 5.3(Sự hợp tác giữa các bên trong hợp đồng)
Ðiều 5.4(Nghĩa vụ thành quả và nghĩa vụ phương tiện)
Ðiều 5.5(Xác định loại nghĩa vụ)
Ðiều 5.6(Xác định chất lượng công việc)
Ðiều 5.7(Xác định giá trị hợp đồng)
Ðiều 5.8(Hợp đồng vô thời hạn)
CHƯƠNG VI: THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Mục 1: Những quy định chung về thực hiện hợp đồng
Ðiều 6.1.1(Thời gian thực hiện)
Ðiều 6.1.2(Thực hiện một lần hoặc thực hiện làm nhiều lần) Ðiều 6.1.3(Thực hiện từng phần)
Ðiều 6.1.4(Thứ tự của việc thực hiện)
Ðiều 6.1.5(Thực hiện sớm hơn quy định)
Ðiều 6.1.6(Ðịa điểm thực hiện)
Ðiều 6.1.7(Phương thức thanh toán)
Ðiều 6.1.8(Thanh toán bằng chuyển khoản)
Ðiều 6.1.9 (Tiền thanh toán)
Ðiều 6.1.10(Ðồng tiền thanh toán không được định trước) Ðiều 6.1.11(Chi phí thực hiện)
Ðiều 6.1.12(Thứ tự thanh toán)
Trang 11Ðiều 6.1.13(Thứ tự các nghĩa vụ phải thực hiện công việc)
Ðiều 6.1.14(Xin phép các cơ quan có thẩm quyền )
Ðiều 6.1.15(Thủ tục xin phép)
Ðiều 6.1.16(Giấy phép không được cấp cũng như không bị từ chối)
Ðiều 6.1.17(Giấy xin phép bị từ chối)
Mục 2: Hoàn cảnh khó khăn 28
Ðiều 6.2.1(Tuân thủ hợp đồng )
Ðiều 6.2.2(Ðịnh nghĩa về khó khăn)
Ðiều 6.2.3(Hậu quả của sự khó khăn)
CHƯƠNG VII: KHÔNG THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Mục 1: Quy định chung
Ðiều 7.1.1(Ðịnh nghĩa việc không thực hiện hợp đồng)
Ðiều 7.1.2(Sự can thiệp của một bên)
Ðiều 7.1.3(Dừng thực hiện)
Ðiều 7.1.4(Cố gắng khắc phục của bên không thực hiện)
Ðiều 7.1.5(Gia hạn thực hiện)
Ðiều 7.1.6(Ðiều khoản miễn trừ)31
Ðiều 7.1.7(Trường hợp bất khả kháng)
Mục 2: Quyền yêu cầu thực hiện hợp đồng
Ðiều 7.2.1(Thực hiện nghĩa vụ thanh toán)
Ðiều 7.2.2(Nghĩa vụ phải thực hiện một công việc)
Ðiều 7.2.3(Sửa chữa hoặc đổi vật)
Ðiều 7.2.4(Các biện pháp cưỡng chế thi hành)
Ðiều 7.2.5(Thay đổi biện pháp xử lý)
Mục 3: Chấm dứt hợp đồng
Ðiều 7.3.1(Quyền yêu cầu chấm dứt hợp đồng)
Ðiều 7.3.2(Thông báo chấm dứt hợp đồng)
Ðiều 7.3.3 (Ðoán trước việc vi phạm thực hiện hợp đồng)
Ðiều 7.3.4(Các biện pháp bảo đảm cho việc thực hiện hợp đồng đúng hạn)
Ðiều 7.3.5(Hậu quả của việc chấm dứt hợp đồng)
Ðiều 7.3.6(Hoàn trả)
Mục 4: Bôì thường thiệt hại
Ðiều 7.4.1(Quyền đòi bồi thường thiệt hại)
Ðiều 7.4.2(Nguyên tắc bồi thường toàn bộ)
Ðiều 7.4.3(Thiệt hại phải được xác định cụ thể)
Ðiều 7.4.4(Khả năng dự đoán trước thiệt hại)
Ðiều 7.4.5(Chứng minh thiệt hại khi thay thế giao dịch)
Ðiều 7.4.6(Xác định thiệt hại theo giá thị trường)
Ðiều 7.4.7(Thiệt hại gây ra do lỗi một phần của bên bị thiệt hại)
Ðiều 7.4.8(Khắc phục thiệt hại)
Ðiều 7.4.9( Lãi suất trong việc vi phạm nghĩa vụ thanh toán)
Ðiều 7.4.10(Tiền lãi từ khoản tiền bồi thường thiệt hại)
Ðiều 7.4.11( Phương thức thanh toán tiền bồi thường thiệt hại)
Ðiều 7.4.12(Ðồng tiền để tính thiệt hại)
Ðiều 7.4.13(Khoản tiền bồi thường được ấn định trước cho việc vi phạm hợp đồng)