1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 10NC T48- 49- 50

6 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an 10NC T48- 49- 50
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn…../…../200…Tiết 48: Thực hành: Sử dụng phương pháp bản đồ- biểu đồ để thể hiện sản lượng lương thực và cơ cấu sản lượng lương thực của một số nước trên thế giới I.. Kĩ năng - R

Trang 1

Ngày soạn… /… /200…

Tiết 48: Thực hành: Sử dụng phương pháp bản đồ- biểu

đồ để thể hiện sản lượng lương thực và cơ cấu sản lượng

lương thực của một số nước trên thế giới

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Củng cố kiến thức về địa lí cây lương thực

2 Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng bố cục bản đồ, vẽ BĐ- biểu đồ và biết cách thành lập bản chú giải bản đồ

- Biết cách nhận xét BĐ- biểu đồ về tình hình sản xuất lương thực trên thế giới và cơ

cấu lương thực của từng nước

II Đồ dùng dạy học

- Máy tính cá nhân

- Thước kẻ, bút chì, bút mầu

- BĐ thế giới treo tường

III Phương pháp

Nêu vấn đề, Đàm thoại, thảo luận

IV Tiến trình tổ chức dạy học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: câu hỏi SGK

3 Bài mới

Hoạt động 1: Cá nhân

- Bước 1: Giáo viên hướng dẫn HS làm BT 1

+ Tên lược đồ

+ Cách bố trí bảng chú giải và vị trí để bảng chú

giải

+ Nội dung chú giải theo hướng dẫn SGK

- Bước 2: HS vẽ biểu đồ và nhận xét

- Bước 3: GV gọi HS trình bày, chuẩn kiến thức

1 Sử dụng phương pháp BĐ- Biểu đồ để thể hiện sản lượng lương thực và cơ cấu sản lương lương thực của từng quốc gia trên BĐ

2 Nhận xét về sản lượng lương thực và cơ cấu sản lượng lương thực của các nước này

- Có 3 nước đứng đầu về sản lượng lương thực:

TQ, HK, ÂĐ

- Những nước sản xuất đầy đủ các loại lương thực: TQ, HK, ÂĐ

- Những nước trồng lúa mì củ yếu: Pháp, LB.Nga, Canađa

- Những nước trồng lúa gạo…

- Những nước trồng nhiều ngô…

4 Củng cố : Giáo viên đánh giá kết quả giờ thực hành

5 Dặn dò: Học bài, Đọc trước bài mới, Hoàn thiện bài thực hành.

Trang 2

Ngày soạn…./… /200…

TIẾT 49: ÔN TẬP

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Biết hệ thống các kiến thức cơ bản

- Hiểu và phân tích, trình bày và giải thích các vấn đề địa lí cơ bản

2 Kỹ năng:

- Phân tích được hệ thống tranh ảnh, bản đồ, BSL…rút ra kiến rhức cơ bản

- Vẽ và phân tích được các dạng biểu đồ cơ bản, nhận xét và giải thích

3 Thái độ:

- Ý thức được vấn đề tự học

II Thiết bị dạy học

`` - Hệ thống bản đồ, tranh ảnh, biểu đồ, BSL có ở SGK

` - Sơ đồ, tài liệu

III Phương pháp

- Nêu vấn đề, Đàm thoạ

IV Tiến trình tổ chức dạy học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra kết quả thực hành tiết 48

3 Bài mới

+ Khái niệm dân cư, chủng tộc,

phân bố dân cư, quần cư, đô thị

hóa?

+ Nêu đặc điểm phân bố DC thế

giới Tại sao có sự phân bố đó?

+ PT đặc điểm ĐTH, ĐTH ảnh

hưởng như thế nào đến sự phát

triển KT- XH?

- Chỉ tiêu đánh giá sự phát triển

KT?

- Các nguồn lực phát triển KT?

I Lý thuyết

1 Dân cư

- Chủng tộc: Khái niệm, đặc điểm, phân bố

- Ngôn ngữ: Khái niệm, đặc diểm, các ngôn ngữ phổ biến trên TG

- Tôn giáo: Khái niệm, phân bố

- Phân bố dân cư:

 Khái niệm

 Đặc điểm phân bố dân cư thế giới

 Nhân tố ảnh hưởng

- Các loại hình quần cư

- Đô thị hóa:

 Khái niệm

 Đặc điểm

 Ảnh hưởng của ĐTH

2 Cơ cấu nền kinh tế, chỉ tiêu đánh giá sự phát triển KT

- Các nguồn lực phát triển KT: Khái niệm, đặc diểm và vai trò

- Cơ cấu nền kinh tế: Khái niệm, phân loại

Trang 3

- Vai trò, đặc điểm của NN?

- Phân tích các nhấn tố AH tới sự

phát triển và PB nông nghiệp?

- Nêu đặc điểm sinh thái, sản xuất

và phân bố của cây LT, cây CN,

các ngành chăn nuôi

- Phân biệt các hình thức chủ yếu

của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

- GV yêu cầu HS làm bài tập ví dụ

Bảng 34.3

Bảng 34.1

Hình 40.3

- GV hướng dẫn BT ví dụ

- Các chỉ tiêu đánh giá sự phát triển KT: GDP, GNI, cơ cấu ngành

3 Nông nghiệp

- Vai trò, đặc điểm

- Các nhấn tố AH tới sự phát triển và PB nông nghiệp:

• Tự nhiên: đất đai, khí hậu, nguồn nước và sinh vật

• Kinh tế - xã hội: dân cư, lao động, sở hữu, KHKT, thị trường

- Ngành trồng trọt:

• Vai trò

• Các cây LT chính (lúa gạo,, lúa mì, ngô): ĐĐ sinh thái, sản xuất và PB

• Cây công nghiệp: ĐĐ sinh thái, sản xuất và PB

- Ngành trồng rừng

- Ngành chăn nuôi:

• Vai trò, đặc điểm

• Các ngành chăn nuôi: Gia súc lớn và nhỏ Cần chú ý tới vai trò, đặc điểm sinh thái, số lượng và sự phân bố trên thế giới

- Ngành nuôi trồng thủy sản: vai trò, hiện trạng

- Một số hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp: hộ gia đình, trang trại, hợp tác xã, nông trường quốc doanh, thể tổng hợp nông nghiệp và vùng nông nghiệp

II Bài tập

1 Đọc, phân tích hình ở SGK rút ra kỉến thức cơ bản

 Hình 34.4, 35.1, 40.3, 40.4, 41.3

 Hình 34.1, 34.3, bảng 34.1

2 Vẽ biểu đồ, nhận xét và giải thích

 Biểu đồ miền: bảng 34.3

 Biểu đồ cột chồng, trang129

 Biểu đồ hình tròn, trang 139, 149

4 Củng cố: Hãy hệ thống các kiến thức cơ bản đã học từ HK 2

5 Dặn dò: Học bài và chuẩn bị kiểm tra một tiết

Ngày soạn…/… /200…

Trang 4

TIẾT 50: KIỂM TRA MỘT TIẾT

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Đánh giá HS về các vấn đề:

- Những vấn đề về dân cư

- Địa lí ngành nông nghiệp

- Nguồn lực phát triển KT, cơ cấu nền kinh tế

- Kĩ năng vẽ biểu đồ, phân tích BSL, lược đồ

2 Kĩ năng

- Làm bài kiểm tra viết

3 Thái độ

- Trung thực, nghiêm túc.

II Đồ dùng dạy học

- Đề kiểm tra, Đáp án

III Phương pháp

- Kiểm tra viết

IV Tiến trình lên lớp

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra nhanh sự chuẩn bị của HS

3 Đề bài

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT- HỌC KỲ II ĐỊA LÝ LỚP 10- CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Đề chẵn

I Trắc nghiệm khách quan: chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Cơ cấu nền kinh tế gồm có:

A Cơ cấu ngành kinh tế C Cơ cấu thành phần kinh tế

B Cơ cấu lãnh thổ D Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 2 Những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

A GNI > GDP C GNI < GDP

B GNI = GDP D Câu A và B đúng

Câu 3 Lúa mì phân bố chủ yếu ở miền

A Nhiệt đới C Hàn đới và ôn đới

B Nhiệt đới gió mùa D Ôn đới và cận nhiệt

Câu 4 Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp là

A Trang trại C Nông trường quốc doanh

B Vùng nông nghiệp D Câu B và C đúng

II Trắc nghiệm tự luận

Câu 1

Trang 5

a Chứng minh rằng điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên là tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp

b Vì sao ngành nuôi trồng thủy sản ngày càng được phát triển?

Câu 2 Cho bảng số liệu: Tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn, thời kỳ 1950- 2005

(ĐV%)

Khu vực Năm 1950 Năm 1970 Năm 1980 Năm 1990 Năm 2000 Năm 2005

a Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của thế giới, giai đoạn 1950- 2005

b Rút ra nhận xét

c Việc chuyển cư ồ ạt từ nông thôn ra thành thị (Đô thị hóa giả tạo) sẽ dẫn tới hậu quả gì?

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT- HỌC KỲ II ĐỊA LÝ LỚP 10- CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Đề lẻ

I Trắc nghiệm khách quan: chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Thế giới hiện nay có các chủng tộc nào

A Ơrôpêôit C Nêgrô- Ôxtralôit

B Môngôlôit D Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 2 Đặc điểm của ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

A Sự tiến bộ của KH- KT C Các đồng cỏ tự nhiên

B Cơ sở cung cấp thức ăn D Các ý trên

Câu 3 Những nước có sản lượng lúa mì cao nhất thế giới thường là nước

A Có diện tích rộng lớn C Ở cận nhiệt đới có nhiều cao nguyên

B Nằm ở khu vực ôn đới D Các ý trên

Câu 4 Những nước hoặc khu vực sản xuất nhiều lúa gạo trên thế giới thường là:

A Có mật độ dân số cao C Ở nơi có đồng bằng phù sa

B Khu vực nhiệt đới gió mùa D Các ý trên

II Trắc nghiệm tự luận

Câu 1 Trình bày đặc điểm của đô thị hóa, những mặt tích cực và tiêu cực của quá trình này Câu 2 Cho bảng số liệu: Sản lượng một số cây lương thưc của thế giới, thời kỳ 1980- 2003

( Đv triệu tấn)

Cây lương thực Năm 1980 Năm 1990 Năm 2003

Trang 6

a Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng một số cây lương thực của thế giới, giai đoạn 1980- 2003

b Rút ra nhận xét ngắn gọn

c Vì sao sản lượng xuất khẩu lúa mì lại rất nhiều so với lúa gạo?

ĐÁP ÁN KIỂM TRA MỘT TIẾT- HỌC KỲII

LỚP 10- NÂNG CAO

Đề chẵn

Câu 1 D Câu 2 A Câu 3 D Câu 4 B

II 8 điểm

Câu1 4 điểm

a Đặc điểm của ĐTH: 1,5 điểm

 Xu hướng tăng nhanh DS thành thi

 Dân cư tập trung vào các TP lớn và cực lớn

 Lối sống thành thị phổ biến trong dân cư

b Những mặt tích cực và tiêu cực

 Tích cực: 1,75đ

- Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng KT

- Làm CD cơ cấu KT và lao động

- Làm thay đổi PB dân cư và lao động

- Thay đổi quá trình sinh, tử

 Tiêu cực: 0,75đ

- ĐTH giả tạo làm NT thiếu nhân lực

- TP thiếu việc làm, nhà ở, môi trường

- Hiện tượng tiêu cực trong XH nảy sinh

Câu 2 4đ

a Bđ cột gộp: 2đ

b Nhận xét: 1đ

- Sản lg lớn, Tăng lên

c GT: 1đ

- những nước XK nhiều lúa mì là những nước phát triển , sx với trình độ thâm canh cao, nên ns và sl lớn, XK nhiều

- Những nước XK lúa gạo là những nước đang phát triển , sx với trình độ thâm canh thấp, nên ns và sl nhỏ DS lại đông và tăng nhanh, XK ít

Ngày đăng: 18/08/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Biết cách nhận xét BĐ- biểu đồ về tình hình sản xuất lương thực trên thế giới và cơ cấu lương thực của từng nước - Giao an 10NC  T48- 49- 50
i ết cách nhận xét BĐ- biểu đồ về tình hình sản xuất lương thực trên thế giới và cơ cấu lương thực của từng nước (Trang 1)
- Các loại hình quần cư -  Đô thị hóa:  - Giao an 10NC  T48- 49- 50
c loại hình quần cư - Đô thị hóa: (Trang 2)
Câu 4. Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp là - Giao an 10NC  T48- 49- 50
u 4. Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp là (Trang 4)
Câu 2. Cho bảng số liệu: Tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn, thời kỳ 1950- 2005                                                                                                  (ĐV%) - Giao an 10NC  T48- 49- 50
u 2. Cho bảng số liệu: Tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn, thời kỳ 1950- 2005 (ĐV%) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w