-Thông tin- dữ liệu- công nghệ TT-Lịch sử ra đời và phát triển máytính -Sơ lợc cấu trúc máy tính-Biểu diễn TT trong máy tính ĐT - Thực hành làm quen với thiết bị.. - Với sự ra đời của má
Trang 1Học sinh đợc học môn học mới nên các em đều có ý thức học tập tốt.
Giáo viên dạy đúng chuyên môn
- Có ý thức về một số vấn đề xã hội, kinh tế, đạo đức liên quan đến tin học
II – Nội dung: Nội dung:
Trang 2IV- Kế hoạch cụ thể cho từng chơng:
- Biết đợc tin học xử líthông tin bằng máy tình
điện tử
-Thông tin- dữ liệu- công nghệ TT-Lịch sử ra đời và phát triển máytính
-Sơ lợc cấu trúc máy tính-Biểu diễn TT trong máy tính ĐT
- Thực hành làm quen với thiết bị
Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng thaotác sử dụng chuột, bànphím thành thạo
-Thao tác với chuột-Học gõ mời ngón-Sử dụng phần mềm Mario đểluyện gõ phím
-Kiểm tra ( 1 tiết) 1KT
Kĩ năng:
Giao tiếp đợc với hệ điềuhành
Thực hiện đợc thao tácsao chép, xóa tệp, tạo thmục mới
- Biết các khái niệm địnhdạng văng bản
- Giới thiệu hệ soạn thảo
- Thao tác với tệp, cách làm việcvới thanh menu và thanh công cụ,thao tác với khối văn bản, các saochép, dịch chuyển, xóa khối, đặt
lề, phân trang, phân cột, đánh số tự
17
Trang 3bản trên Word -Biết gõ văn bản tiếng
việt
-Biết cách định dạng vănbản nh căn lề, phông chữ ,
cỡ chữ…
- Biết cách sao chép , cắtdán đoạn văn bản, biếtcách mở tệp cũ, in vănbản…
động, chia cột báo , tạo chữ cái hoa, chữ nghệ thuật, chèn các kí tự đặcbiệt, tạo bảng biểu, thao tác trênhàng cột, vẽ hình trong Word
- Thực hành
- Kiểm tra -Kiểm tra 1 tiết thực hành
- Ôn tậpKiểm tra học kỳ II
1KT
12KT
121KT
V- Nội dung cụ thể:
2 Thông tin và tin học (tiếp)
2 3 Thông tin và biểu diễn thông tin.
4 Thông tin và biểu diễn thông tin (tiếp)
3 5 Em có thể làm đợc gì nhờ máy tính.
6 Máy tính và phần mềm máy tính.
4 7 Máy tính và phần mềm máy tính (tiếp).
8 TH1: Làm quen với một số thiết bị máy tính
13 Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím
14 Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím
18 Kiểm tra (1 tiết).
10 1920 Vì sao cần có hệ điều hành.Vì sao cần có hệ điều hành (tiếp).
11 2122 Hệ điều hành làm những việc gì.Hệ điều hành làm những việc gì (tiếp).
12 23 Tổ chức thông tin trong máy tính.
24 Tổ chức thông tin trong máy tính (tiếp)
13 2526 Hệ điều hành Windows.TH2: Làm quen với Windows XP.
14 27 TH2: Làm quen với Windows XP (tiếp)
28 Bài tập Kiểm tra 15’
Trang 415 29 TH3: Các thao tác với th mục.
30 TH3: Các thao tác với th mục (tiếp).
16 31 TH4: Các thao tác với tệp tin.
32 TH4: Các thao tác với tệp tin (tiếp)
17 3334 Kiểm tra thực hành (1 tiết).Ôn tập.
36 Kiểm tra học kì I.
Chơng IV Soạn
thảo văn bản.
19 37 Soạn thảo văn bản bằng Microsoft Word.
38 Soạn thảo văn bản bằng Microsoft Word (tiếp).
20 39 Soạn thảo văn bản đơn giản.
40 TH5: Văn bản đầu tiên của em.
21 41 TH5: Văn bản đầu tiên của em (tiếp).
26 5152 Bài tập.Kiểm tra (1 tiết).
27 5354 Trình bày văn bản và trang in.Trình bày văn bản và trang in (tiếp).
28 55 Tìm kiếm và thay thế.
56 Tìm kiếm và thay thế (tiếp).
29 57 Thêm hình ảnh để minh hoạ.
58 TH8: Em viết báo tờng
30 5960 TH8: Em viết báo tờng (tiếp).Trình bày cô đọng bằng bảng.
31 61 Trình bày cô đọng bằng bảng (tiếp).
62 Bài tập Kiểm tra 15’
32 6364 TH9: Danh bạ riêng của em.TH9: Danh bạ riêng của em (tiếp).
33 6566 TH: Du lịch ba miền.TH: Du lịch ba miền (tiếp).
34 67 Kiểm tra TH (1 tiết).
68 Ôn tập
70 Kiểm tra học kì II.
, ngày tháng năm 200
Trang 5Sau bài này HS:
- Làm quen với môn học, yêu thích môn học
Giáo viên kiểm tra Sgk, vở ghi của học sinh
Giáo viên thông qua nội quy học tập môn học
III- Bài mới :
Học sinh: đọc thông tin trong Sgk
? Chúng ta có thể tiếp nhận thông
tin từ những nguồn nào?
1-Thông tin là gì?
Tiếp nhận thông tin từ các nguồn:
- Các bài báo, bản tin trên truyền hình, đài phát thanhcho biết tin tức về tình hình thời sự
- Tấm biển chỉ đờng hớng dẫn cácnh đi đén một nơi
Trang 6Giáo viên: đó là thông tin.
? Thông tin là gì?
Học sinh: đọc thông tin trong Sgk
? Thông tin cố vai trò gì đối với
con ngời?
? Thế nào là hoạt động thông tin?
? Hoạt động nào là quan trọng
nhất?
? Thế nào là thông tin vào, ra?
? Việc lu trữ, truyền thông tin có
tác dung gì?
cụ thể nào đó
- Tiếng trống trờng cho biết đến giờ ra chơi hay vàolớp,…
Khái niêm: (Sgk – Nội dung: 3).
2, Hoạt động thông tin của con ngời:
- Thông tin có vai trò rất quan trọng trong cuộc sốngcon ngời
- Việc tiếp nhận, xử lí, lu trữ và truyền thông tin đợcgọi là hoạt động thông tin
- Trong hoạt động thông tin, xử lí thông tin là quantrọng nhất
- Thông tin trớc xử lí gọi là thông tin vào, thông tinnhận đợc sau xử lí gọi là thông tin ra
- Quá trình xử lí thông tin:
Thông tin vào Thông tin ra
- Việc lu trữ, truyền thông tin làm cho thông tin vànhững hiểu hiểu biết đợc tích luỹ và nhân rộng
III-Củng cố dặn dò:
- Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2 (Sgk_5)
- Đọc Bài đọc thêm: Sự phong phú của thông tin.
* BTVN:
- Học bài theo Sgk, vở ghi
- Chuẩn bị bài sau: Bài 1 (tiếp)
2007
Tiết 2: Bài 1: Thông tin và tin học (tiếp).
A-Mục tiêu:
Sau bài này HS:
- Làm quen với môn học, yêu thích môn học
- Biết đợc hoạt động thông tin và tin học
- Giáo dục học sinh ý thức xử lí thông tin
Học sinh 1: Thông tin là gì? Lấy ví dụ?
Học sinh 2: Trả lời Câu hỏi 3(Sgk – Nội dung: 5)?
III- Bài mới :
Học sinh: đọc thông tin trong Sgk
? Hoạt đông thông tin của con
ng-ời diễn ra ở đâu?
? Con ngời phải làm gì để khắc
phục những hạn chế của các giác
quan và bộ não?
? Nhiệm vụ chính của tin học là
gì?
? Thế nào là hoạt động thông tin?
3-Hoạt động thông tin và tin học:
- Hoạt động thông tin của con ngời đợc tiến hành nhờcác giác quan và bộ não Các giác quan: tiếp nhậnthông tin Bộ não: xử lí, biến đổi, lu trữ thông tin
- Khả năng của các giác quan và bộ não của con ngờichỉ có hạn Vì vậy, con ngời không ngừng sáng tạocác công cụ và phơng tiện để vợt qua những giới hạn
ấy Máy tính điện tử đợc làm ra ban đầu để hỗ trợcông việc tính toán của con ngời
- Với sự ra đời của máy tính, ngành tin học ngàycàng phát triển với nhiệm vụ chính là nghiên cứuviệc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự
động trên cơ sở sử dụng máy tính
- Nhờ sự phát triển của tin học, máy tính hỗ trợ con
Xử lí
Trang 7? Tin học phát triển có lợi ích gì? ngời trong niều lĩnh vực khác nhau của cuộc sống.
III-Củng cố dặn dò:
- Đọc phần Ghi nhớ (Sgk – Nội dung: 5)
- Học sinh trả lời các câu hỏi 3, 4, 5 (Sgk_5)
Học sinh 1: trả lời Câu hỏi 4 (Sgk-5)?
Học sinh 2: trả lời Câu hỏi 5 (Sgk-5)?
III- Bài mới :
Trong tin học có 3 dạng thông tin cơ bản:
- Dạng văn bản: các con số, chữ viết, kí hiệu ghi trong sách
vở, báo chí
- Dạng hình ảnh: hình vẽ trong sách báo, hình ảnh trongphim…
- Dạng âm thanh: tiếng đàn, tiếng chim, tiếng trống…
2, Biểu diễn thông tin:
- Biểu diễn thông tin: là cách thể hiện thông tin dới dạng cụthể nào đó
Ngoài cách thể hiện bằng văn bản, hình ảnh, âm thanh,thông tin còn đợc biểu diễn bằng nhiều cách khác
- Vai trò của biểu diễn thông tin: có vai trò quan trọng trongviệc truyền và tiếp nhận thông tin
Biểu diễn thông tin còn có vai trò quyết định đối với mọihoạt động của thông tin, đạc biệt là quá trình xử lí thông tin.Vì vậy, con ngời không ngừng cải tiến, hoàn thiện và tìmkiếm các phơng tiện, công cụ để biểu diễn thông tin mới
III-Củng cố dặn dò:
- Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2 (Sgk_9)
- Giáo viên lấy thêm các ví dụ
* BTVN:
- Học bài theo Sgk, vở ghi
- Chuẩn bị bài sau: Bài 2 (tiếp)
Trang 8
-Tuần: 2 Ngày soạn 7 tháng 9 năm 2007
Tiết 4: Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin (tiếp)
A-Mục tiêu:
Sau bài này HS:
- Biết dạng biểu diễn thông tin trong máy tính
- Nắm vững quá trình biểu diễn thông tin trong máy tính
Học sinh 1: trả lời Câu hỏi 1 (Sgk-9)?
Học sinh 2: trả lời Câu hỏi 2 (Sgk-9)?
III- Bài mới :
Học sinh: đọc thông tin
trong Sgk
? Máy tính biểu diễn thông
tin dới dạng nào? Vì sao?
? Thông tin lu giữ trong
máy tính gọi là gì?
? Máy tính biểu diễn thông
tin nh thế nào?
3, Biểu diễn thông tin trong máy tính:
- Việc lựa chọn dạng biểu diễn thông tin theo mục đích và
đối tợng có vai trò rất quan trọng
- Máy tính biểu diễn thông tin dới dạng dãy bít (dãy nhịphân) chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1
- Trong tin học, thông tin lu giữ trong máy tính đợc gọi làdữ liệu
- Hai kí hiệu 0 và 1 có thể cho tơng ứng hai trạng thái cóhay không có tín hiệu hoặc đóng hay ngắt mạch điện
- Để biểu diễn thông tin máy tính thực hiện hai quá trìnhsau:
+ Biến đổi thông tin đa vào thành dãy bít
+ Biến đổi thông tin lu trữ dới dạng dãy bít thành các dạngquen thuộc với con ngời: văn bản, âm thanh, hình ảnh
III-Củng cố dặn dò:
- Học sinh trả lời các câu hỏi 3 (Sgk_9)
- Giáo viên giải thích thêm
Sau bài này HS:
- Biết đợc các khả năng của máy tính
- Biết đợc máy tính có thể làm đợc những việc gì và cha làm đợc việc gì
- Có ý thức học tập môn Tin học
B-Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, tài liệu, Sgk, phòng máy
Trang 9- Học sinh: Sgk, vở ghi.
C-Hoạt động dạy học:
I- Tổ chức : Kiểm tra sĩ số II-Kiểm tra kiến thức cũ:
Học sinh 1: trả lời Câu hỏi 1 (Sgk-9)?
Học sinh 2: trả lời Câu hỏi 2 (Sgk-9)?
III- Bài mới :
- Điều khiển tự động và robot
- Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến
3, Máy tính và điều ch a thể:
- Tất cả sức mạnh của máy tính đều phụ thuộc vào con ngời
- Máy tính cha thể làm đợc nhiều việc: phân biệt mùi vị,cảm giác
- Trong tơng lai, con ngời không ngừng sáng tạo ra nhữngthế hệ máy tính mới
III-Củng cố dặn dò:
- Học sinh đọc phần Ghi nhớ (Sgk/12)
- Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2,3 (Sgk_13)
* BTVN:
- Học bài theo Sgk, vở ghi
- Chuẩn bị bài sau: Bài 4
Học sinh 1: trả lời Câu hỏi 1 (Sgk-13)?
Học sinh 2: trả lời Câu hỏi 2; 3 (Sgk-13)?
III- Bài mới :
Trang 10Giáo viên: giới thiệu thêm.
- Ví dụ: Giặt quần áo; pha trà mời khách; giải toán
2, Cấu trúc chung của máy tính điện tử:
- Cấu trúc của máy tính gồm các khối chức năng: bộ xử lí
trung tâm; thiết bị vào và thiết bị ra.Ngoài ra còn có bộ nhớ.
- Các khối chức năng hoạt động dới sự hớng dẫn của chơngtrình máy tính (là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hớngdẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện)
a, Bộ xử lí trung tâm: tính toán, điều khiển, phối hợp mọihoạt động của máy tính
- Học sinh trả lời các câu hỏi 1,2,3,4 (Sgk_19)
- Giáo viên giải thích thêm
Sau bài này HS:
- Biết đợc máy tính là một công cụ xử lí thông tin
- Biết đợc phần mềm máy tính là gì Biết cách phân loại máy tính
Học sinh 1: trả lời Câu hỏi 1 (Sgk-19)?
Học sinh 2: trả lời Câu hỏi 2 (Sgk-19)?
III- Bài mới :
tin của máy tính
3, Máy tính là công cụ xử lí thông tin:
Nhờ có các khối chức năng chính, máy tính đã trở thành mộtcông cụ xử lí thông tin hữu hiệu
Quá trình xử lý thông tin trong máy tính đợc tiến hành mộtcách tự động theo sự chỉ dẫn của các chơng trình
Mô hình quá trình xử lí thông tin của máy tính:
Input Xử lí và lu trữ Output Nhập
(Input) Xử lí (Output) Xuất
Trang 11III-Củng cố dặn dò:
- Học sinh đọc phần Ghi nhớ (Sgk/18)
- Học sinh trả lời các câu hỏi 4, 5 (Sgk_19)
* BTVN:
- Học bài theo Sgk, vở ghi Đọc Bài đọc thêm 3 (Sgk-19)
- Chuẩn bị bài sau: Bài thực hành 1
Sau bài này HS:
- Nhận biết đợc các bộ phận của máy tính
- Biết cách khởi động, tắt máy tính Làm quen với bàn phám và chuột
II – Nội dung: Kiểm tra bài cũ:
III – Nội dung: Thực hành:
Học sinh: đọc thông tin trong
Giáo viên: theo dõi, sửa sai
1, Phân biệt các bộ phận của máy tính cá nhân:
- Các thiết bị nhập dữ liệu: bàn phím, chuột
- Thân máy tính
- Các thiết bị xuất dữ liệu: màn hình, máy in, loa, ổ ghi
- Các thiết bị lu trữ dữ liệu: đĩa cứng, đĩa mềm…
- Các bộ phận cấu thành một bộ máy hoàn chỉnh
Trang 12Tuần: 5 Ngày soạn: 24 tháng 9 năm 2007
Tiết 9:
Bài 5: Luyện tập chuột A-Mục tiêu:
Sau bài này HS:
- Biết các thao tác về chuột
- Biết đợc các nội dung của phần mềm Mouse Skills
- Hình thành tác phong làm việc có khoa học, có thái độ đúng đắn khi sử dụng máytính, yêu thích môn học
II- Bài mới :
Chuột có tác dụng gì? Cấu tạo
1-Các thao tác chính với chuột:
Chuột là một thiết bị có thể thực hiện các lệnh điềukhiển hoặc nhập dữ vào máy tính nhanh và thuận tiện.Các thao tác chính với chuột:
+ Mức 1: Luyện thao tác di chuyển chuột
+ Mức 2: Luyện thao tác nháy chuột
+ Mức 3: Luyện thao tác nháy đúp chuột
+ Mức 4: Luyện thao tác nháy nút phải chuột
+ Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột
III-Tổng kết bài học:
Giáo viên nhận xét giờ học về ý thức, kỹ năng, thái độ
Nhắc học sinh chuẩn bị kiến thức giờ sau thực hành tiếp
===============================================
Tuần: 5 Ngày soạn: 27 tháng 9 năm 2007
Tiết10:
Trang 13Bài 5: Luyện tập chuột A-Mục tiêu:
Sau bài này HS:
- Rèn luyện thao tác về chuột
- Luyện cách sử dụng phần mềm Mouse Skills
- Hình thành tác phong làm việc có khoa học, có thái độ đúng đắn khi sử dụng máytính, yêu thích môn học
II- Bài mới :
Giáo viên: nhắc lại các thao tác
- Khởi động phần mềm Mouse Skills
- Nhấn một phím bất kì để bắt đầu vào cửa sổ luyện tập chính
- Luyện tập các thao tác sử dụng chuột qua từng bớc.+ Kiểm tra kết quả thực hiện
+ Luyện tập tiếp hoặc thoát khỏi phần mềm
- Biết đợc lợi ích của việc gõ bàn phím bằng mời ngón tay T thế ngồi thực hành
- Hình thành tác phong làm việc có khoa học, có thái độ đúng đắn khi sử dụng máytính, yêu thích môn học
- Chức năng của các phím trên bàn phím:
+ Phím Caps Lock Khi ấn phím Caps Lock thì đèn Caps Lock
sáng, ấn lần nữa thì đèn tắt
Ví dụ:
Trang 14Giáo viên: giới thiệu
lợi ích của việc gõ
bằng 10 ngón; t thế
ngồi thực hành
Khi đèn Caps Lock sáng, nếu bạn ấn các phím ADS thì ta
đợc kết quả: ADS ( nếu đèn sáng thì ở chế độ chữ hoa và ngợclại thì ở chế độ chữ thờng)
+Phím Shift: Khi giữ phím này kết hợp với các phím khác thì
+Phím End: đa con trỏ về đầu dòng.
+Phím Home :Đa con trỏ về cuối dòng.
+ Các phím mũi tên dùng để dich chuyển con trỏ lên trên, xuốngdới, sang phải sang trái một kí tự
+Phím Back Space ( ←): Dùng để xóa kí tự đang đứng phía trái
con trỏ
Ví dụ :
Ta đang có dòng chữ :
Tin học lớp 6_
Khi đó ta nhấn phím ← kết quả sẽ là: Tin học lớp_
2-Lợi ích của việc gõ bàn phìm bằng mời ngón:
Giáo viên nhận xét giờ học về ý thức, kỹ năng, thái độ
Nhắc học sinh chuẩn bị kiến thức giờ sau thực hành tiếp
Tuần: 6 Ngày soạn: 05 tháng10 năm 2007
Giáo viên giới thiệu cách đặt
tay và gõ phím 4-Luyện tập:a, Cách đặt tay và gõ phím:
Trang 15h, Luyện gõ kết hợp các phím kí tự trên toàn màn hình:
i, Luyện gõ kết hợp với phím Shift:
Giáo viên: nhận xét cho điểm
Tuần: 7 Ngày soạn 9 tháng 10 năm 2007
Tiết13:
Bài 6: Sử dụng phần mềm mario để luyện gõ phím A-Mục tiêu:
Sau bài này HS:
- Biết nội dung phần mềm Mario
- Biết cách đăng kí ngời luyện tập và nạp tên ngời luyện tập
- Hình thành tác phong làm việc có khoa học, có thái độ đúng đắn khi sử dụng máytính , yêu thích môn học
Trang 16Giáo viên giới thiệu
1-Giới thiệu phần mềm Mario:
- Mario là phần mềm đợc sử dụng để luyện gõ bàn phím bằng
Giáo viên nhận xét giờ học về ý thức, kỹ năng, thái độ
Nhắc học sinh chuẩn bị kiến thức giờ sau luyện tập tiếp
Tuần: 7 Ngày soạn 12 tháng 10 năm 2007
Tiết14:
Bài 6: Sử dụng phần mềm mario để luyện gõ phím (tiếp)
A-Mục tiêu:
Sau bài này HS:
- Biết cách thiết lập các lựa chọn để luyện tập
- Biết lựa chọn bài học và mức luyện gõ phím Luyện gõ bàn phím
- Hình thành tác phong làm việc có khoa học, có thái độ đúng đắn khi sử dụng máytính , yêu thích môn học
Giáo viên giới thiệu cách
thiết lập, cách lựa chọn bài
d, Lựa chọn bài học và mức luyện gõ bàn phím:
+ Nháy Lessons và dùng chuột chọn bài học đầu tiên
Trang 17Nhấn phím Q hoặc chọn File/Quit
III-Tổng kết bài học:
Giáo viên nhận xét giờ học về ý thức, kỹ năng, thái độ
Nhắc học sinh chuẩn bị kiến thức giờ sau: Tìm hiểu bài quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời
Sau bài này HS:
- Biết đợc Trái đất của chúng ta quay xung quanh mặt trời nh thế nào? Vì sao lại
có hiện tợng nhật thực, nguyệt thực? Hệ mặt trời của chúng ta có những hành tinh nào?
1-Nháy chuột vào nút ORBITS để hiện hoặc ẩn đi quỹ đạochuyển động của các hành tinh
2-Nháy chuột vào nút VIEW sẽ làm cho vị trí quan sát của em
tự động chuyển động trong không gian, cho phép em chọn vị tríquan sát thích hợp nhất
3-Dùng chuột di chuyển thanh cuốn ngang trên biểu tợngZOOM để phóng to, thu nhỏ khung nhìn, khoảng cách từ vị tríqua sát Mặt Trời sẽ thay đổi theo
4-Dùng chuột di chuyển thanh cuốn ngang trên biểu tợngSPEED để thay đổi vận tốc chuyển động của các hành tinh.5-Các nút lệnh ↑, ↓ dùng để nâng lên hoặc hạ xuống vị trí quansát hiện thời so với mặt phẳng ngang của toàn hệ Mặt Trời.6-Các nút lệnh ↑, ↓ , ← ,→ các nút dịch chuyển dùng để dịchchuyển toàn bộ khung nhìn lên trên, xuốn dới, sang phải, sangtrái
7- Nháy nút tròn em có thể xem thông tin chi tiết về các vì sao
III-Tổng kết bài học:
- Giáo viên gọi một số nhóm lên thao tác , giáo viên nhận xét đánh giá
Trang 18- Giáo viên nhận xét giờ học về ý thức, kỹ năng, thái độ.
- Về nhà trả lời các câu hỏi1, 2, 4, sách giáo khoa
- Nhắc học sinh chuẩn bị kiến thức giờ sau thực hành
Tuần: 8 Ngày soạn 18 tháng 10 năm 2007
Tiết16: Bài 8: quan sát trái đất và các vì sao
trong hệ mặt trời (tiếp).
A-Mục tiêu:
Sau bài này HS:
- Biết đợc Trái đất của chúng ta quay xung quanh mặt trời nh thế nào? Vì sao lại
có hiện tợng nhật thực, nguyệt thực? Hệ mặt trời của chúng ta có những hành tinh nào? Giải thích đợc các hiện tợng đó một cách có khoa học, có cơ sở
- Yêu thích môn học, ham học hỏi tìm tòi say mê sáng tạo
Kiểm tra học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2, 4
Giáo viên gọi 2-3 em lên bảng trả lời giáo viên nhận xét đánh giá
III- Bài mới :Giáo viên nêu mục đích
yêu cầu của bài thực
- Quan sát hiện tợng nguyệt thực
-Sử dụng thông tin của phần mềm trả lời câu hỏi:
+Trái Đất nặng bao nhiêu?
+Độ dài quỹ đạo Trái Đất quay một vòng quanh MặtTrời?
+Sao kim có bao nhiêu vệ tinh?
+Nhiệt độ trung bình trên Trái Đất là bao nhiêu độ?
+Nhiệt độ trung bình trên sao Hỏa là bao nhiêu độ?
2-Phân công vị trí thực hành:
- Hai học sinh trên một máy
- Giáo viên thao tác mẫu học sinh quan sát
- Gọi một số em lên thao tác lại
- Giáo viên theo dõi , uốn nắn học sinh thực hành
IV-Tổng kết bài học:
- Giáo viên gọi một số nhóm lên thao tác và trả lời các câu hỏi , giáo viên nhận xét
đánh giá
- Giáo viên yêu cầu học sinh thoát khỏi chơng trình tắt máy
- Giáo viên nhận xét giờ học về ý thức, kỹ năng, thái độ
- Nhắc học sinh ôn tập chuẩn bị kiến thức giờ sau kiểm tra
Trang 19- Củng cố lại các kiến thức cho học sinh.
II- Nội dung :
- Giáo viên nêu nội dung các câu hỏi Yêu
cầu học sinh suy nghĩ và trả lời
- Học sinh: đọc, suy nghĩ trả lời các câu
hỏi, làm vào vở ghi
- Giáo viên nêu nội dung các bài tập Yêu
cầu học sinh suy nghĩ và trả lời
- Học sinh: đọc, suy nghĩ trả lời các bài
tập, làm vào vở ghi
- Giáo viên: gợi ý các bài tập khó
I – Nội dung: Câu hỏi:
1, Thông tin là gì? Lấy ví dụ?
2, Nêu các dạng thông tin cơ bản? Thế nào
là biểu diễn thông tin? Biểu diễn thông tin
có vai trò gì?
3, Máy tính có những khả năng to lớn nào?Máy tính có thể dùng vào những việc gì?
Đâu là hạn chế lớn nhất của máy tính?
4, Cấu trúc chung của máy tính gồm những
bộ phận nào? Kể tên một vài thiết bị củamáy tính? Máy tính gồm mấy phần, lànhững phần nào?
5, Thế nào là phần mềm hệ thống và phầnmềm ứng dụng?
II – Nội dung: Bài tập:
1, Nêu cách bật và tắt máy tính?
2, Thế nào là thao tác: di chuyển chuột,nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy nút chuộtphải, kéo thả chuột? Nêu cách khởi động vàthoát khỏi phần mềm Mouse Skills?
3, Nêu tên từng ngón tay đảm nhiệm cácphím chữ cái trên hàng phím cơ sở? Nêu tthế ngồi thực hành?
4, Nêu cách khởi động và thoát khỏi phầnmềm Mario?
5, Nêu cách khởi động và thoát khỏi phầnmềm Solar System 3D Simulator?
III- Củng cố dặn dò:
- Giáo viên khắc sâu các kiến thức đã học
- Về nhà ôn lại các kiến thức đã học tiết sau kiểm tra 45’
Ngày soạn 26 tháng 10 năm 2007
Tiết18: Kiểm tra 45 phút
A-Mục tiêu:
Sau bài này :
- Đánh giá quá trình học tập của học sinh
- Củng cố lại kiến thức cho học sinh
B-Chuấn bị:
- Câu hỏi, đáp án biểu điểm
C-Hoạt động dạy học:
I- Tổ chức : Kiểm tra sĩ số II- Nội dung :
Ma trận ra đề:
tiết Điểm Nhận biết Thônghiểu Vận dụng Tổng
Trang 20Câu 1: (2đ) Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng:
1- Đâu không là khả năng của máy tính:
a- Khả năng tính toán nhanh b- Tính toán với độ chính xác cao.c- Năng lực t duy tốt d- Khả năng lu trữ lớn
2- Một Kilobyte bằng:
3- Việc có vai trò quan trọng nhất trong hoạt động thông tin là:
a- Tiếp nhận thông tin b- Xử lí thông tin
c- Lu trữ thông tin d- Trao đổi thông tin
4- Cấu trúc cơ bản của máy tính điện tử gồm các khối chức năng:
a- Bộ xử lí trung tâm b- Thiết bị vào và thiết bị ra
3 Phần mềm quan sát Trái Đất và
các vì sao trong Hệ Mặt trời
Câu 3: (2đ) Nêu các dạng thông tin cơ bản? Lấy ví dụ?
Câu 4: (1đ) Hãy kể tên các thiết bị vào, ra của máy tính mà em biết?
Câu 5: (3,5đ) Thế nào là thao tác: di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy nút
chuột phải, kéo thả chuột? Nêu cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Mouse Skills?
Đề 2: (lớp 6B)
Câu 1: (2đ) Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng:
1- Đâu không là khả năng của máy tính:
a- Khả năng tính toán nhanh b- Năng lực t duy tốt
c- Tính toán với độ chính xác cao d- Khả năng lu trữ lớn
2- Việc có vai trò quan trọng nhất trong hoạt động thông tin là:
a- Xử lí thông tin b- Tiếp nhận thông tin
c- Lu trữ thông tin d- Trao đổi thông tin
3- Một Megabyte bằng:
a- 1000 Kilobyte b- 1500 Kilobyte
c- 1025 Kilobyte d- 1024 Kilobyte
4- Cấu trúc cơ bản của máy tính điện tử gồm các khối chức năng:
a- Bộ xử lí trung tâm b- Thiết bị vào và thiết bị ra
3 Phần mềm quan sát Trái Đất và
các vì sao trong Hệ Mặt trời
a Solar System 3D Simulator
Câu 3: (1đ) Hãy kể tên các thiết bị vào, ra của máy tính mà em biết?
Câu 4: (2đ) Nêu các dạng thông tin cơ bản? Lấy ví dụ?
Câu 5: (3,5đ) Thế nào là thao tác: di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy nút
chuột phải, kéo thả chuột? Nêu cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Mario?
Đề 3: (lớp 6C)
Trang 21Câu 1: (2đ) Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng:
1- Việc có vai trò quan trọng nhất trong hoạt động thông tin là:
a- Trao đổi thông tin b- Tiếp nhận thông tin
c- Lu trữ thông tin d- Xử lí thông tin
2- Đâu không là khả năng của máy tính:
a- Khả năng tính toán nhanh b- Khả năng lu trữ lớn
c- Tính toán với độ chính xác cao d- Năng lực t duy tốt
3- Cấu trúc cơ bản của máy tính điện tử gồm các khối chức năng:
a- Bộ xử lí trung tâm b- Thiết bị vào và thiết bị ra
3 Phần mềm quan sát Trái Đất và
các vì sao trong Hệ Mặt trời
Câu 3: (2đ) Nêu các dạng thông tin cơ bản? Lấy ví dụ?
Câu 4: (1đ) Hãy kể tên các thiết bị vào, ra của máy tính mà em biết?
Câu 5: (3,5đ) Thế nào là thao tác: di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy nút
chuột phải, kéo thả chuột? Nêu cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Solar System 3DSimulator?
B Đáp án - Biểu điểm:
Đề 1:
Câu 1: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5đ:
1 – Nội dung: c; 2 – Nội dung: b; 3 – Nội dung: b; 4 – Nội dung: d
Câu 2: (1,5 điểm) mỗi ý đúng 0,5đ:
1 – Nội dung: a; 2 – Nội dung: d; 3 – Nội dung: c
- Các thiết bị vào: con chuột; bàn phím
- Các thiết bị ra: màn hình; máy in; loa
Câu 3: (3,5 điểm)
* Các thao tác:
- Di chuyển chuột: giữ và di chuyển chuột trên mặt phẳng
- Nháy chuột: nhấn nhanh nút trái chuột
- Nháy nút phải chuột: nhấn nhanh nút phải chuột
- Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột
- Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuột đến một vị trí và thả tay
* Cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Mouse Skills:
- Cách khởi động: Nháy đúp chuột vào biểu tợng Mouse Skills
- Cách thoát: nháy chuột vào nút Close
Đề 2:
Câu 1: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5đ:
1 – Nội dung: b; 2 – Nội dung: a; 3 – Nội dung: d; 4 – Nội dung: d
Câu 2: (1,5 điểm) mỗi ý đúng 0,5đ:
1 – Nội dung: b; 2 – Nội dung: d; 3 – Nội dung: a
Câu 3: (1 điểm)
- Các thiết bị vào: con chuột; bàn phím
Trang 22- Các thiết bị ra: màn hình; máy in; loa.
- Di chuyển chuột: giữ và di chuyển chuột trên mặt phẳng
- Nháy chuột: nhấn nhanh nút trái chuột
- Nháy nút phải chuột: nhấn nhanh nút phải chuột
- Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột
- Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuột đến một vị trí và thả tay
* Cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Mario:
- Cách khởi động: Nháy đúp chuột vào biểu tợng Mario
- Cách thoát: nháy chuột vào nút Close
Đề 3:
Câu 1: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5đ:
1 – Nội dung: d; 2 – Nội dung: d; 3 – Nội dung: d; 4 – Nội dung: a
Câu 2: (1,5 điểm) mỗi ý đúng 0,5đ:
1 – Nội dung: b; 2 – Nội dung: a; 3 – Nội dung: d
- Các thiết bị vào: con chuột; bàn phím
- Các thiết bị ra: màn hình; máy in; loa
Câu 3: (3,5 điểm)
* Các thao tác:
- Di chuyển chuột: giữ và di chuyển chuột trên mặt phẳng
- Nháy chuột: nhấn nhanh nút trái chuột
- Nháy nút phải chuột: nhấn nhanh nút phải chuột
- Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột
- Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuột đến một vị trí và thả tay
* Cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Solar System 3D Simulator.:
- Cách khởi động: Nháy đúp chuột vào biểu tợng Solar System 3D Simulator
- Cách thoát: Nhấn phím Q trên bàn phím
III- Củng cố dặn dò:
- Giáo viên thu bài, gợi ý đáp án biểu điểm
- Về nhà tìm hiểu hệ điều hành, tại sao cần phải có hệ điều hành
Sau bài này HS:
- Biết đợc vì sao cần có hệ điều hành, cái gì điều khiển máy tính
- Giao tiếp đợc với hệ điều hành
B-Chuấn bị:
- Giáo án, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa
- Một số mô hình phần cứng, phần mềm( đĩa, màn hình)
C-Hoạt động dạy học:
Trang 23I- Tổ chức : Kiểm tra sĩ số
II- Bài mới:
Học sinh đọc quan sát 1 và
nhận xét
Tại sao phải có tín hiệu đèn
giao thông? Tín hiệu đèn giao
thông có vai trò gì trong việc
điểu khiển các phơng tiện giao
thông?
Quan sát 2 cho em thấy thời
khoá biểu có vai trò nh thế nào
trong việc điều khiển các hoạt
động học tập của nhà trờng?
Qua hai quan sát trên em thấy
các phơng tiện điều khiển có
- Giáo viên hớng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 sách giáo khoa
- Dùng các câu hỏi củng cố kiến thức cho học sinh
- Tìm hiểu tiếp cái gì điều khiển máy tính
- Chuẩn bị bài sau: Bài 19 (tiếp)
Sau bài này HS:
- Biết đợc vì sao cần có hệ điều hành, cái gì điều khiển máy tính
- Giao tiếp đợc với hệ điều hành
- Giáo viên: giới thiệu mô hình
làm việc của máy tính
II-Cái gì điều khiển máy tính
-Khi máy tính làm việc có nhiều đối tợng cùng tham giahoạt động xử lý thông tin Các đối tợng này có thể làphần cứng, phần mềm máy tính Công việc này có hệ
điều hành máy đảm nhận
+Điều khiển các thiết bị ( phần cứng): Đĩa cứng, máy
in, màn hình…
+Điều khiển các chơng trình (phần mềm ): Phần mềmhọc tập, Phần mềm qua sát trái đất trong Hệ Mặt Trời…
* Mô hình làm việc của máy tính:
23
Các thiết bị đa thông tin vào
CPU Các thiết bị
đa thông tin ra
Hệ điều hành( bộ não
Trang 24IV-Củng cố dặn dò:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi 4; 5 sách giáo khoa
- Dùng các câu hỏi củng cố kiến thức cho học sinh
- Tìm hiểu tiếp các nhiệm vụ, chức năng của hệ điều hành
- Chuẩn bị bài sau: Bài 10
III- Bài mới:
? Ta đã biết vai trò rất quan
trọng của hệ điều hành Vậy hệ
điều hành là gì? Nó có phải là
một thiết bị đợc lắp giáp trong
máy tính? Hình thù của nó ra
sao?
? Hiện nay, hệ điều hành nào
đ-ợc sử dụng phổ biến nhất?
- Hiện nay, hệ điều hành đợc dùng phổ biến nhất là hệ
điều hành Windows của hãng Microsoft
IV-Củng cố dặn dò:
Trang 25- Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 (Sgk_43).
- GV dùng các câu hỏi củng cố kiến thức cho học sinh
* BTVN:
- Học bài theo Sgk, vở ghi
- Chuẩn bị bài sau: Bài 10 (tiếp)
Sau bài này HS:
- Nắm vững nhiệm vụ chính của hệ điều hành
- Biết các tài nguyên của máy tính
? Nếu không có sự điều khiển
của hệ điều hành thì máy tính
có thể hoạt động đợc không?
? Hệ điều hành máy tính còn có
nhiệm vụ nào khác?
? Giao diện máy tính là gì?
2, Nhiệm vụ chính của hệ điều hành:
- Hệ điều hành máy tính có nhiệm vụ điều khiển phầncứng và tổ chức thực hiện các chơng trình phần mềm
- Nếu không đợc điều khiển, hiện tợng tranh chấp tàinguyên của máy tính sẽ xảy ra, hệ thống sẽ hoạt độnghỗn loạn
- Nhờ có hệ điều hành, hoạt động của toàn bộ hệ thốngtrở lên nhịp nhàng
- Hệ điều hành còn có nhiệm vụ cung cấp giao diện chongời dùng Giao diện là môi trờng giao tiếp cho phépcon ngời troa đổi thông tin với máy tính trong quá trìnhlàm việc
- Ngoài ra hệ điều hành còn có nhiệm vụ tổ chức vàquản lí thông tin trong máy tính
IV- Củng cố dặn dò:
- Học sinh đọc phần ghi nhớ (Sgk _42)
- Học sinh trả lời các câu hỏi 4, 5, 6 (Sgk_43)
- GV dùng các câu hỏi củng cố kiến thức cho học sinh
* BTVN:
- Học bài theo Sgk, vở ghi
- Chuẩn bị bài sau: Bài 11
Sau bài này HS:
- Biết đợc tệp tin là gì Biết đợc một số tệp tin trong máy tính
Trang 26- Nắm vững khái niệm th mục Biết đợc một số th mục trong máy tính.
B - Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa
C - Hoạt động dạy học:
I - Tổ chức : Kiểm tra sĩ số
II – Nội dung: Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: Trả lời câu hỏi 3 (Sgk/43)?
Học sinh 2: Trả lời câu hỏi 4 (Sgk/43)?
III - Bài mới:
Học sinh: đọc thông tin trong
Sgk
? Tệp tin là gì?
? Có những loại tệp tin nào?
? Làm thế nào để phân biệt các
tệp tin với nhau?
Học sinh: đọc thông itn trong
- Các tệp tin đợc phân biệt với nhau bằng tên tệp Têntệp gồm phần tên và phần đuôi mở rộng VD:BAI.DOC; NC.EXE
2, Th mục:
- Hệ điều hành sắp xếp các tệp tin trên đĩa thành các thmục
- Mỗi th mục có thể chứa các tệp hoặc các th mục con
Th mục đợc tổ chức phân cấp theo cây th mục
- Mỗi th mục cũng đợc đặt tên để phân biệt
- Khi th mục chứa các th mục bên trong, ta nói th mụcngoài là th mục mẹ, th mục bên tron là th mục con
- Th mục ngoài cùng là th mục gốc (đợc cài đặt đầu tiêntrong đĩa)
- Tên các tệp tin trong cùng th mục, hay tên các th mụccon trong cùng th mục mẹ phải khác nhau
IV-Củng cố dặn dò:
? Tệp tin là gì? Th mục là gì?
- Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2, 5 (Sgk_47)
* BTVN:
- Học bài theo Sgk, vở ghi
- Chuẩn bị bài sau: Bài 11 (tiếp)
Sau bài này HS:
- Nắm vững khái niệm đờng dẫn Biết đợc một số đờng dẫn trong máy tính
- Biết đợc các thao tác chính đối với tệp tin và th mục
B - Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa
C - Hoạt động dạy học:
I - Tổ chức : Kiểm tra sĩ số
II – Nội dung: Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: Thế nào là tệp tin? Kể tên một số loại tệp tin?
Học sinh 2: Thế nào là th mục, th mục gốc, th mục mẹ – Nội dung: con?
III - Bài mới:
Học sinh: đọc thông tin trong
Sgk 3, Đờng dẫn:- Đờng dẫn là dãy tên các th mục lồng nhau đặt cách
Trang 27? Dờng dẫn là gì? Tại sao cần
phải có đờng dẫn?
Giáo viên: lấy các ví dụ
Học sinh: đọc thông tin trong
+ VD: C:\Hoctap\Mon Tin\Tin học 6.doc C:\Hoctap\Mon Van
4, Các thao tác chính với tệp và th mục:
- Hệ điều hành cho phép ngời dùng thực hiện các thaotác sau đối với tệp và th mục:
+ Xem thông tin về các tệp và th mục;
- Học bài theo Sgk, vở ghi
- Chuẩn bị bài sau: Bài 12
Sau bài này HS:
- Biết đợc màn hình làm việc chính của Windows: màn hình nền, một vài biểu tợngchính của màn hình nền và các biểu tợng chơng trình
- Biết đợc nút Start và bảng chọn Start; thanh công việc; cửa sổ làm việc củaWindows
B - Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa
C - Hoạt động dạy học:
I - Tổ chức : Kiểm tra sĩ số
II – Nội dung: Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: Trả lời câu hỏi 4 (Sgk/47)?
Học sinh 2: Trả lời câu hỏi 5 (Sgk/47)?
III - Bài mới:
Học sinh: đọc thông tin trong
Sgk
Giáo viên: giới thiệu màn hình
làm việc chính của Windows
Học sinh: đọc thông tin trong
Khi làm việc với Windows em có thể coi màn hình nền
nh bàn làm việc của em với các chồng sách, vở có sẵntrên đó
- Thanh công việc thờng nằm ở đáy màn hình
- Khi chạy một chơng trình, biểu tợng của nõúât hiệntrên thanh công việc
Trang 28Giáo viên: giới thiệu cửa sổ làm
việc của Windows
4, Cửa sổ làm việc:
- Trong Windows, mỗi chơng trình đợc thực hiện trongmột cửa sổ riêng, ngời sử dụng giao tiếp với chơng trìnhthông qua cửa sổ đó
- Các cửa sổ có các đặc điểm chung sau:
+ Có tên hiển thị trên thanh tiêu đề
+ Có thể dịch chuyển bằng cách kéo thả thanh tiêu đề.+ Có nút thu nhỏ, nút phóng to, nút đóng, thanh bảngchọn, thanh công cụ
IV-Củng cố dặn dò:
- Học sinh đọc phần ghi nhớ (Sgk)
- Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2 (Sgk_51)
* BTVN:
- Học bài theo Sgk, vở ghi
- Chuẩn bị bài sau: Bài Thực hành 2
Sau bài này HS:
Biết thực hiện các thao tác vào, ra hệ thống
II – Nội dung: Kiểm tra bài cũ:
III – Nội dung: Thực hành:
Học sinh: đọc thông tin trong
2, Kết thúc phiên làm việc – Nội dung: Log off:
- Nháy chuột tại nút Start và nháy Log off, xuất hiện
Sau bài này giúp HS:
Làm quen với bảng chọn Start;
Trang 29Làm quen với biểu tợng, cửa sổ
B - Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa, phòng thực hành
C - Hoạt động dạy học:
I - Tổ chức : Kiểm tra sĩ số
II – Nội dung: Kiểm tra bài cũ:
III – Nội dung: Thực hành:
Học sinh: đọc thông tin trong
Giáo viên: theo dõi, sửa sai
Giáo viên: giới thiệu các biểu
1, Làm quen với bảng chọn Start:
- Khi nháy chuột vào nút Start, sẽ hiện ra bảng chọn: cócác khu vực:
+ Khu vực 1: cho phép mở các th mục chứa dữ liệuchính của ngời dùng
+ Khu vực 2: All Programs- các chơng trình đã cài đặttrong máy tính
+ Khu vực 3: Các phần mềm hay sử dụng
- My Computer: chứa biểu tợng các ổ đĩa
- Rycycle Bin: chứa các tệp và th mục đã xoá
Sau bài này HS:
- Ôn lại các kiến thức đã học về hệ điều hành
- Kiểm tra sự nắm vững kiến thức về hệ điều hành
II – Nội dung: Kiểm tra bài cũ:
III – Nội dung: Bài tập:
? Nêu khái niệm, vai trò,
nhiệm vụ của hệ điều hành?
Học sinh: trả lời câu hỏi
? Nêu khái niệm tệp tin, th
Trang 30Giáo viên: ra đề bài.
Học sinh: Làm bài theo từng
phần
Giáo viên: sửa sai
Giả sử đĩa C có tổ chức thông tin đợc mô tả trong hìnhbên:
C:\
THCS
KHOI6 6A 6B 6C
KHOI7
TH
a, Hãy viết đờng dẫn tới tệp 6A?
b, Th mục mẹ của th mục KHOI7 là th mục nào?
c, Th mục TH nằm trong th mục gốc đúng hay sai?
Kiểm tra 15’
Đề 1: (lớp 6A).
Câu 1: Điền đúng (Đ), sai (S) vào chỗ trống (….):
a, Hệ điều hành là phần cứng của máy tính (….)
b, Hệ điều hành điều khiển máy tính (….)
c, Th mục có thể chứa tệp tin (….)
d, Tên các tệp tin trong cùng một th mục có thể giống nhau (….)
Câu 2: Giả sử đĩa A có tổ chức thông tin đợc mô tả trong hình sau:
truong Khoi6 6a.doc 6B.doc 6c.doc khoi7 a:\
a, Hãy viết đờng dẫn tới tệp 6A?
b, Th mục mẹ của th mục KHOI6 là th mục nào?
c, Th mục TRUONG có những th mục con nào?
Đáp án – Nội dung: Biểu điểmCâu 1: (4đ) Mỗi ý đúng 1đ:
Câu 1: Điền đúng (Đ), sai (S) vào chỗ trống (….):
a, Hệ điều hành là phần mềm của máy tính (….)
b, Phần cứng điều khiển máy tính (….)
c, Tệp tin có thể chứa th mục con (….)
d, Tên các tệp tin trong hai th mục có thể giống nhau (….)
Trang 31Câu 2: Giả sử đĩa C có tổ chức thông tin đợc mô tả trong hình sau:
thcs Khoi6 6a.doc 6B.doc 6c.doc khoi7 C:\
a, Hãy viết đờng dẫn tới tệp 6B?
b, Th mục mẹ của th mục KHOI6 là th mục nào?
c, Th mục THCS có những th mục con nào?
Đáp án – Nội dung: Biểu điểmCâu 1: (4đ) Mỗi ý đúng 1đ:
b, Hệ điều hành điều khiển phần cứng máy tính (….)
c, Th mục không thể chứa các th mục con (….)
d, Tên các th mục con trong hai th mục phải khác nhau (….)
Câu 2: Giả sử đĩa D có tổ chức thông tin đợc mô tả trong hình sau:
HOPTIEN Khoi6 6a.doc 6B.doc 6c.doc khoi7 d:\
a, Hãy viết đờng dẫn tới tệp 6C?
b, Th mục mẹ của th mục KHOI6 là th mục nào?
c, Th mục HOPTIEN có những th mục con nào?
Đáp án – Nội dung: Biểu điểmCâu 1: (4đ) Mỗi ý đúng 1đ:
Trang 32Sau bài này giúp HS:
Làm quen với hệ thống quản lí tệp trong Windows XP;
Biết sử dụng My Computer để xem nội dung đĩa và nội dung các th mục
B - Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa, phòng thực hành
C - Hoạt động dạy học:
I - Tổ chức : Kiểm tra sĩ số
II – Nội dung: Kiểm tra bài cũ:
III – Nội dung: Thực hành:
Học sinh: đọc thông tin trong
Giáo viên: theo dõi, sửa sai
Giáo viên: giới thiệu cách sử
dụng Windows Explorer
Học sinh: đọc nội dung trong
SGK
Giáo viên: giới thiệu cho học
sinh biết cách xem nội dung ổ
đĩa
Học sinh: thực hành các bớc
Học sinh: đọc nội dung trong
SGK
Giáo viên: giới thiệu cho học
sinh biết cách xem nội dung th
+ Bớc 2: nháy nút Folders hiển thị cấu trúc các ổ đĩa
và th mục trong máy tính
2, Xem nội dung đĩa:
Để xem nội dung đĩa:
Nháy đúp chuột vào biểu tợng ổ đĩa hiện cửa sổ vớinội dung th mục gốc của ổ đĩa, bao gồm các tệp và thmục con
* Nếu máy tính có các ổ đĩa khác, nháy đúp các biểu ợng ổ đĩa đó để xem nội dung
t-3, Xem nội dung th mục:
Để xem nội dung th mục:
+ Nháy đúp chuột ở biểu tợng hoặc tên của th mục.+ Chọn các dạng hiển thị khác nhau để xem nội dung
th mục
+ Th mục có chứa các th mục con có dấu (+), nháy vàodấu này để xem các th mục con
+ Nháy nút Back để hiện lại nội dung th mục trớc
Để xem th mục mẹ của th mục hiện thời …