1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN HINH 9 49 50

5 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp được điều kiện cần và đủ Kỹ năng: Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành.. C.Bài mới: Đặt vấn đề: Tiết trướ

Trang 1

Ngày soạn :1/3/ 2008

Kiến thức : -Học sinh hiểu được thế nào là một tứ giác nội tiếp đường tròn

- Biết rằng có những tứ giác nội tiếp được và có những tứ giác không nội tiếp được bất kì đường tròn nào

- Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp được (điều kiện cần và đủ) Kỹ năng: Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, lập luận có căn cứ

Trọng tâm : Điều kiện để một tứ giác nội tiếp được (điều kiện cần và đủ)

Phương pháp: Nêu vấn đề

Chuẩn bị:Thước, compa

NỘI DUNG

A Tổ chức lớp :

B Kiểm tra : Nêu tính chất của tứ giác nội tiếp?

C.Bài mới:

Đặt vấn đề: Tiết trước chúng ta đã biết được định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính chất

của nó Tiết này chúng ta vận dụng để giải một số bài tập có liên quan

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

Giáo viên cho học sinh

đọc đề bài 56 SGK

Hướng dẫn :

Sử dụng tính chất góc

ngoài của hai tam giác

BCE và DCF

Sử dụng tính chất của tứ

giác nội tiếp

Đặt x= BCE DCF· =·

·ABC=……

·ADC=…

·ABC + ·ADC=……

Tìm x

Tính các góc của tứ giác

Học sinh đọc đề bài, vẽ hình

Học sinh suy nghĩ ít phút

Học sinh điền vào chỗ trống và giải thích

Giải phương trình 2x+600=1800

1 Bài 56 (SGK trang 89)

Xem hình 47 hãy tìm số đo các góc của tứ giác ABCD

x

20 °

40 °

F E

D

C B

A

Giải:

Đặt x= BCE DCF· =· theo tính chất góc ngoài của tam giác ta có

·ABC = x + 400 (1)

·ADC = x + 200 (2) Lại có :·ABC + ·ADC = 1800 (3) Từ (1),(2),(3) suy ra 2x+600=1800

Hay x= 600

Giáo viên cho học sinh

đọc đề bài 59SGK

Giáo viên hướng dẫn:

Có thể chứng minh AP

và AD cùng baÈng BC

Cũng có thể chứng minh

tam giác ADP cân tại A

rồi suy ra AD = A

Học sinh đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT, KL

GT: Tứ giác ABCP nội tiếp, BACD là hình bình hành

KL: AP=AD

Học sinh trình bày lời giải

Do tứ giác ABCD nội tiếp nên

·BAP + ·BCP = 1800 (1)

·ABC + ·BCP = 1800 (2) ( Do AB // CD)

Từ (1) và (2)

⇒ ·BAP= ·ABC Vậy BCPA là hình thang cân

Suy ra AP = BC Nhưmg BC = AD(cạnh đối của hình bình hành ) Vậy AP = AD

⇒ ·ABC = 1000; ·ADC= 800

 = 600, ·BCD= 1200

2 Bài 59 (SGK trang 90)

C

Chứng minh

Do tứ giác ABCD nội tiếp nên ·BAP + ·BCP = 1800 (1)

Ta lại có ·ABC + ·BCP = 1800 (2) ( Do AB // CD)

Từ (1) và (2) ⇒ ·BAP= ·ABC Vậy BCPA là hình thang cân Suy ra AP = BC

Nhưmg BC = AD(cạnh đối của hình bình hành )

Vậy AP = AD

Trang 3

Qua các bài tập củng cố lại các tính chất của tứ giác nội tiếp

E.Hướng dẫn tự học :

Làm bài tập 60 SGK trang 91

Kẻ thêm các dây cung chung của các đường tròn sử dụng tính chất của ba tứ giác nội tiếp trong ba đường tròn

Tiết50: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP

Ngày soạn :1/3/2008

Kiến thức : học sinh hiểu được định nghĩa, khái niệm , tính chất của đường tròn ngoại tiếp (nội tiếp) một đa giác Biết được bất kì đa giác đều nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp

Kỹ năng:Vẽ tâm của đa giác đều, vẽ đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp

Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác

Trọng tâm : đường tròn ngoại tiếp,đường tròn nội tiếp

Phương pháp Nêu vấn đề

Chuẩn bị:Thước, compa

NỘI DUNG

A Tổ chức lớp :

B Kiểm tra :

C.Bài mới:

Đặt vấn đề:

Trang 4

D.Củng cố

Định nghĩa và định lí

Tính R và r của một đa giác đều có n cạnh và độ dài cạnh bằng a

E.Hướng dẫn tự học :

Học bài

Làm bài tập 61; 62 SGK

Hướng dẫn

+Bài 61: r= 2cm

Vẽ đường tròn (O, 2cm)

+Bài 62 :

Đáp số: b) R= 3cm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

Giáo viên cho học sinh

thực hiện ?1 SGK

a) Vẽ đường tròn ngoại

tiếp và nội tiếp một đa

giác đều

b) Phát biểu định nghĩa

đường tròn ngoại tiếp và

đường tròn ngoại tiếp da

giác đều?

Học sinh vẽ hình

Học sinh phát biểu định nghĩa

Một học sinh đọc lại định nghĩa

1 Định nghĩa

R

r O

B A

ĐỊNH NGHĨA :

1) Đường tròn đi qua tất cả các

đỉnh của một đa giác gọi là đường

tròn ngoại tiếp đa giác và đa giác

được gọi là đa giác nội tiếp đường

tròn 2) Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác gọi là

đường tròn nội tiếp đa giác và đa

giác được gọi là đa giác ngoại

tiếp đường tròn

Dựa vào ?1 ta nhận thấy

đa giác đều có tính chất

gì?

Giáo viên công nhận

định lí Học sinh đọc lại định lí

2, Định lí

Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp.

Trang 5

c) r=

2 cm

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w