1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017

23 126 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho h{m số 2x +3 f(x)= x 1 , những mệnh đề n{o đúng trong c|c mệnh đề sau? I. H{m số f(x) không có cực trị. II. Đồ thị h{m số f(x) có một tiệm cận đứng l{ x = 2; một tiệm cận ngang l{ y = 1. III. H{m số f(x) luôn nghịch biến trên R 1  . A. I B. II C. I v{ III D. I, II v{ III Hướng dẫn giải + Mệnh đề (I) đúng vì h{m ph}n thức bậc nhất không có cực trị. + Mệnh đề (II) sai vì : x x lim f(x) 2; lim f(x) 2     nên đường thẳng y = 2 l{ tiệm cận ngang x 1 x 1 lim f(x) ; lim f(x)         nên đường thẳng x = 1 l{ tiệm cận đứng. + Mệnh đề (III) sai vì h{m số nghịch biến trên   ;1 ; 1;    → Đáp án A Câu 2: Xét đường cong (C) của h{m số 2 x 3x 1 y x    . Tìm phương |n đúng. AA. (C) có hai tiệm cận B. (C) có ba tiệm cận C. (C) không có tiệm cận D. (C) chỉ có tiệm cận đứng Hướng dẫn giải. Bằng c|ch |p dụng công thức tìm tiệm cận, BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM ĐỀ SỐ 1 Lỗi sai: Học sinh có thể bị nhầm lẫn giữa tiệm cận đứng v{ ngang nên ngộ nhận (II) đúng. Học sinh hay bị sai lầm chọn (III) đúng, tuy nhiên s|ch gi|o khoa giải tích 12 chỉ giới thiệu kh|i niệm h{m số đồng biến v{ nghịch biến trên một khoảng, một đoạn, nửa khoảng m{ không phải l{ đồng biến, nghịch biến trên một TẬP. ĐÁP ÁN NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 2 2 2 2 2 x x x x 3 1 3 1 3 1 x 1 x 1 1 x 3x 1 x x x lim lim lim lim 1     x x x 1             2 2 2 2 x x x x 3 1 3 1 3 1 x 1 x 1 1 x 3x 1 x x x lim lim lim lim 1     x x x 1                Đồ thị (C ) có hai tiệm cận ngang l{ y = 1 ; y = 1, v{ một tiệm cận đứng x = 0 → Đáp án B Câu 3: Cho h{m số ( ) ( ) ( ) . H{m số có cực đại tại thì m bằng bao nhiêu ? A. B. C. D. Hướng dẫn giải. Ta có : f 6x 2m 2    , H{m số có cực đại bằng 3 tại x ⇔ f ( 2) 0 f ( 2) 0        ⇔ { ⇔ { ⇔ m → Đáp án B Chú ý: Học sinh thường quên điều kiện đủ theo định lí 2, để hàm số đạt cực đại tại x0 l{ Lỗi sai: Học sinh thường mắc sai lầm V{ kết luận h{m số có một tiệm cận ngang y = 1 v{ một tiệm cận đứng x = 0, nên sai lầm chọn đ|p |n A NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 3 Câu 4: H{m số ( ) √ √ có gi| trị lớn nhất v{ nhỏ nhất lần lượt l{: A. 6 v{ 2 B. C. √ D. Hướng dẫn giải. H{m số : √ √ x|c định ⇔ { ⇔ Ta có    1 1 6 x x 2 2 2 x 2 6 x 2 x 2 6 x y           ; y 0 6 x x      2 0 4 x  Ta tính f(4) 2 2  ; f(6) f(2) 2   Nên ta suy ra gi| trị lớn nhất bằng 2 2 v{ nhỏ nhất bằng 2 → Đáp án C Câu 5: Cho h{m số ( ) ( ) ( ) có đồ thị (C) . Tìm để (C) cắt trục ho{nh tại một điểm duy nhất. A. B. C. D. Hướng dẫn giải. (C) : ( ) ( ) ( ) phương trình ho{nh độ giao điểm của (C) v{ trục ho{nh : ( ) ( ) = 0 ⇔ ( )( ) ⇔ ( ) ( ) (C) cắt trục ho{nh tại một điểm duy nhất khi v{ chỉ khi (2) có nghiệm kép bằng 1 thì m= 2 hoặc { ( ) ⇔{ ⇔ { ⇔ . Kết luận : m 2 m 2      → Đáp án C Quy tắc tìm giá trị lớn nhất M, nhỏ nhất m của hàm số f(x) trên a;b Tìm các điểm x1, x2,...,xm thuộc (a;b) tại đó hàm số f(x) có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm. Tính f(x1), f(x2),...,f(xm), f(a), f(b). So sánh các giá trị tìm được M = max{ f(x1), f(x2),...,f(xm), f(a), f(b)} m = min{ f(x1), f(x2),...,f(xm), f(a), f(b)} NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 4 Câu 6: Cho h{m số y = 3x4 – 4x2. Khẳng định n{o sau đ}y đúng A. H{m số đạt cực đại tại gốc tọa độ B. H{m số không có cực trị C. H{m số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ D. Điểm A(1; 1) l{ điểm cực tiểu Hướng dẫn giải Ta có 3 2 y’ 12x 8 x 0 y 0 3x 2 0 x            , lập bảng biến thiên v{ chọn A → Đáp án A Câu 7: Đường thẳng x = 3 l{ tiệm cận đứng của đồ thị h{m số n{o sau đ}y ? A. 3x y x 1   B. 2 3x 2x y x 1    C. x y x 3   D. x 3 y x 1    Hướng dẫn giải A sai vì đồ thị có tiệm cận đứng x = 1, v{ học sinh hay bị nhầm với tiệm cận ngang y = 3. B sai vì đồ thị có tiệm cận đứng x = 1, v{ học sinh hay bị nhầm với tiệm cận ngang y = 3. C đúng vì tiệm cận đứng của đồ thị l{ x = 3. → Đáp án C Câu 8: Đường cong hình bên l{ đồ thị của một h{m số trong bốn h{m số được liệt kê ở bốn phương |n A, B, C, D dưới đ}y. Hỏi h{m số đó l{ h{m số n{o? A. 2 y x 2x 1    B. 4 2 y x 2x 1    C. 4 2 y x 2x 1    D. 4 2 y x 2x 1

Trang 1

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 1

Câu 1: Cho h{m số f(x)=2x +3

x -1 , những mệnh đề n{o đúng trong c|c mệnh đề sau?

I H{m số f(x) không có cực trị

II Đồ thị h{m số f(x) có một tiệm cận đứng l{ x = 2; một tiệm cận ngang l{ y = 1

III H{m số f(x) luôn nghịch biến trên R \ 1 

     nên đường thẳng x = 1 l{ tiệm cận đứng

+ Mệnh đề (III) sai vì h{m số nghịch biến trên ;1 ; 1;  

* Học sinh có thể bị nhầm lẫn giữa tiệm cận đứng v{ ngang nên ngộ nhận (II) đúng

* Học sinh hay bị sai lầm chọn (III) đúng, tuy nhiên s|ch gi|o khoa giải tích 12 chỉ giới

thiệu kh|i niệm h{m số đồng biến v{ nghịch biến trên một khoảng, một đoạn, nửa khoảng m{ không phải l{ đồng biến, nghịch biến trên một TẬP

ĐÁP ÁN

Trang 2

* Học sinh thường mắc sai lầm

V{ kết luận h{m số có một tiệm cận ngang y = 1 v{ một tiệm cận đứng x = 0, nên sai

lầm chọn đ|p |n A

Trang 3

Hướng dẫn giải

(C) : ( ) ( ) ( ) phương trình ho{nh độ giao

điểm của (C) v{ trục ho{nh : ( ) ( ) = 0

⇔ ( )( ) ⇔ [ ( ) ( )

(C) cắt trục ho{nh tại một điểm duy nhất khi v{ chỉ khi (2) có nghiệm kép bằng -1 thì m= 2 hoặc { ( )

Quy tắc tìm giá trị lớn nhất M, nhỏ nhất m của hàm số f(x) trên [a;b]

* Tìm các điểm x 1 , x 2 ,…,x m thuộc (a;b) tại đó hàm số f(x) có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm

* Tính f(x 1 ), f(x 2 ),…,f(x m ), f(a), f(b)

* So sánh các giá trị tìm được M = max{ f(x 1 ), f(x 2 ),…,f(x m ), f(a), f(b)}

m = min{ f(x 1 ), f(x 2 ),…,f(x m ), f(a), f(b)}

Trang 4

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 4

Câu 6: Cho h{m số y = 3x4 – 4x2 Khẳng định n{o sau đ}y đúng

A H{m số đạt cực đại tại gốc tọa độ B H{m số không có cực trị

C H{m số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ D Điểm A(1; -1) l{ điểm cực tiểu

A sai vì đồ thị có tiệm cận đứng x = 1, v{ học sinh hay bị nhầm với tiệm cận ngang y = 3

B sai vì đồ thị có tiệm cận đứng x = 1, v{ học sinh hay bị nhầm với tiệm cận ngang y = 3

Trang 5

Câu 10: Chọn khẳng định đúng: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị h{m số y = x3 -3x

A Song song với đường thẳng x = -4

B Song song với trục ho{nh

Trang 6

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 6

C, D sai vì hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm cực trị bằng 0

→ Đáp án B

Câu 11: Cho h{m số y = 4x4, khẳng định n{o sau đ}y đúng

I H{m số không có cực trị tại x = 0 vì f’(0) = 0 nhưng f’’(0) = 0

II Đồ thị h{m số tiếp xúc với Ox

*C|c em không nhớ tập x|c định của h{m lũy thừa với c|c trường hợp số mũ kh|c nhau,

ở đ}y mũ l{ số vô tỉ nên cơ số phải dương

* Chú ý (SGK giải tích 12 trang 57) Tập x|c định của h{m số lũy thừa tùy thuộc v{o gi| trị của Cụ thể,

Với nguyên dương, tập x|c định l{ R

Với nguyên }m hoặc bằng 0, tập x|c định l{

Với không nguyên, tập x|c định l{

Trang 7

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 7

Câu 13: : Anh Mỹ lần đầu gửi v{o ng}n h{ng 200 triệu đồng với kỳ hạn 3 th|ng, l~i suất l{

4% một quý theo hình thức l~i kép Sau đúng 6 th|ng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn v{ l~i suất như trước đó Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền gần nhất với kết quả n{o sau đ}y?

A 344 triệu B 342 triệu C 318 triệu D 320 triệu

Hướng dẫn giải

Số tiền nhận về sau 1 năm của 200 triệu gửi trước l{ 200 1 4%  4 triệu đồng v{

số tiền nhận về sau 6 th|ng của 100 triệu gửi sau l{ 100 1 4%  2 triệu đồng

Vậy tổng số tiền l{ 200 1 4%  4100 1 4%  2342,1317 triệu đồng

Trang 8

H{m số y  7  không phải l{ h{m số mũ vì cơ số 7 0  Do đó (I) sai

Vì cơ số  1 nên từ          2 2 0 Do đó (II) sai

H{m số y a x x|c định với mọi x Do đó (III) đúng

Trang 9

Ta được m 2 thỏa m~n b{i to|n

→ Đáp án D

Câu 19: Gọi m v{ M lần lượt l{ gi| trị nhỏ nhất v{ gi| trị lớn nhất của h{m số f x e2 3x

trên đoạn  0;2 , mối liên hệ giữa m v{ M l{

H{m số f x liên tục v{ x|c định trên đoạn    0;2

Đạo h{m f ' x  3e2 3x 0, x  Do đó h{m số f x nghịch biến trên    0;2

Suy ra      

     

2 0;2

4 0;2

max f x f 0 e

.1minf x f 2

Trang 11

Câu 25: Gọi h t cm l{ mực nước ở thùng chứa sau khi bơm nước được t gi}y Biết   

rằng h' t 3t 1 v{ lúc đầu thùng không có nước Tìm mực nước ở thùng sau khi bơm nước được 9 gi}y ( l{m tròn kết quả đến h{ng phần trăm)

Lỗi sai:

 Quên mất điều kiện của công thức

Chú ý

Học sinh quên mất công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi quay miền

D giới hạn bởi có công thức l{:

Trang 13

Câu 30: Cặp số thực (x;y) thỏa m~n (x + y) + (x – y)i = 5 + 3i l{:

A (x;y) = (4;1) B (x;y) = (2;3) C (x;y) = (1;4) D (x;y) = (3;2)

Trang 14

A Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục ho{nh

B Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục tung

C Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

D Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

Hướng dẫn giải

Số phức z = -4 +2i có điểm biểu diễn l{ A suy ra A(-4, 2)

Số phức z’ = 2 - 4i có điểm biểu diễn l{ B suy ra B(2, -4)

Do đó {

nên A v{ B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

Từ giả thiết b{i to|n ta có A(1, 1); B(0, 2); C(a, -1) suy ra ⃗⃗⃗⃗⃗ = (-1 ; 1) v{ ⃗⃗⃗⃗⃗ = (a ; -3)

Yêu cầu b{i to|n ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⇔ -a – 3 = 0 ⇔ a = -3

→ Đáp án A

Câu 34: Gọi z ,z1 2 l{ hai nghiệm phức của phương trình z24z 5 0  Khi đó phần thực của số phức w z 12z22 bằng:

Chú ý: Cho số phức z = a + bi, điểm M(a;b) trong hệ tọa độ vuông góc của mặt

phẳng được gọi l{ điểm biểu diễn số phức z

Trang 16

Câu 37: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Gọi M,N tương ứng l{ c|c trung điểm của

AD v{ DC Thiết diện tạo bởi (A’MN) chia hình lập phương th{nh hai phần có thể tích

B'

A'

D

Trang 17

Câu 40: Cho hình nón đỉnh S có đ|y l{ hình tròn t}m O, b|n kính R Dựng hai đường sinh

SA v{ SB, biết AB chắn trên đường tròn đ|y một cung có số đo bằng 60 , khoảng c|ch từ 0t}m O đến mặt phẳng SAB bằng  R

2.Đường cao h của hình nón bằng :

Theo giả thiết ta có tam gi|c OAB đều cạnh R

Gọi E l{ trung điểm AB, suy ra OE AB v{

Câu 41: Một hình nón có đường cao bằng 10 cm nội tiếp trong một hình cầu b|n kính bằng

6 cm Tỷ số giữa thể tích khối nón v{ khối cầu l{ :

E

S

B H

Trang 18

O S

H

Trang 19

Câu 44: Trong không gian Oxyz cho 2 đie m A(1;2;3), B(-2;2;1) Đie m M (Oxy) sao cho

to ng MA2MB2 nho nha t, tổng tọa độ điểm M l{:

Hướng dẫn giải.

Gọi I l{ trung điểm của AB  I( 1

2

 ;2;2)

MA MB  MA MB MI IA  MI IB 2MI 2MI(IA IB) IA  IB

MI l{ hình chiếu lên (0xy)

MI qua I v{ u(0;0;1)

1x2

Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2)

Tìm tọa độ trọng t}m của tam gi|c ABC

Trang 20

t}m tam gi|c ABC, Ta có:

Lỗi sai

* Học sinh thường bị nhầm (1;-1;2) (1;3;1)=0, nên dễ bị nhầm nên

chọn C

* C|c em rất có thể kiểm tra được (1;-1;2) (1;3;1)=0, nhưng quên không kiểm

tra điểm bất kì thuộc d có thuộc ( ) nên lại chọn nhầm A

Trang 22

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 22

Câu 50:Viết phương trình mặt phẳng   đi qua hai điểm A 1; 1; 1 ,   B 0; 2; 2 đồng thời  

cắt hai trục tọa độ Ox,Oy lần lượt tại hai điểm M v{ N (M, N không trùng O) sao cho

Mặt phẳng   đi qua A 1; 1; 1  ne n co phương tr nh:

x 1 2 y 1 3 z 1          0 x 2y 3z 2 0  

Va y phương tr nh mặt phẳng   la x 2y 3z 2 0   

→ Đáp án A

Trang 23

Va y phương tr nh mặt phẳng la

Nên chọn C

Ngày đăng: 28/12/2018, 09:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w