Câu 1. M4–01. Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau: x 1 0 2 y 0 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 0 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0. C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2. D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2. Câu 2. M3–03. Cho hàm số y f x ( ) có đạo hàm 2 f x x x ( ) 1, . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; . Câu 3. M2–11. Cho hàm số 3 2 y x x3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; . TRUNG TÂM LUYỆN THI KITE EDUCATION Sưu tầm và biên soạn : LẠI TRƯỜNG GIANGTRÌNH MINH ĐỨC Địa chỉ:SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI Điện thoại:09123.098000168.4466.464 TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC KITE EDUCATION SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI 2 C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0. Câu 4. M1–08. Cho hàm số 3 y x x3 2. Mệnh đề nào dưới dây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; ). B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ). C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ). D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 0) và đồng biến trên khoảng (0; ). Câu 5. M2–03. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? A. 1 3 x y x . B. 3 y x x . C. 1 2 x y x . D. 3 y x x3 .
Trang 1TRUNG TÂM LUYỆN THI KITE EDUCATION
Địa chỉ:SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI
Sưu tầm và biên soạn :
LẠI TRƯỜNG GIANG-TRÌNH MINH ĐỨC
Điện thoại:09123.09800-0168.4466.464
TỔNG HỢP CÁC CÂU CHƯƠNG 1 ĐỀ THI THPT QG 2017
Câu 1 M4–01 Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
x 1 0 2
'
y 0 0
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 0
B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
D Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
Câu 2 M3–03. Cho hàm số y f x có đạo hàm ( ) 2
đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0
B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 1
D Hàm số đồng biến trên khoảng ;
Câu 3 M2–11. Cho hàm số y x3 3 x Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;
TRUNG TÂM LUYỆN THI KITE EDUCATION
Sưu tầm và biên soạn :
LẠI TRƯỜNG GIANG-TRÌNH MINH ĐỨC
Địa chỉ: SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI
Điện thoại: 09123.09800-0168.4466.464
Trang 2C Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0
Câu 4 M1–08. Cho hàm số y x3 3 x 2 Mệnh đề nào dưới dây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (; 0) và nghịch biến trên khoảng (0;).
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ).
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ).
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (; 0) và đồng biến trên khoảng (0;).
Câu 5 M2–03. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
1 3
x y
x B 3
y x x C
1 2
x y
x D 3
3
y x x
Câu 6 M3–30. Cho hàm số 4 2
2
y x x Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 1
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 1
Câu 7 M1–28. Đường cong của hình bên là đồ thị của
ax b y
cx d với , , , a b c d là các số thực Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
A y 0, x
B y 0, x
C y 0, x 1
D y 0, x 1
Câu 8 M1–13. Hàm số
2
2 1
y
A (0;). B ( 1; 1). C ( ; ). D (; 0).
Câu 9 M4–21. Cho hàm số 2
2 1
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 1
B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0
Trang 3D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
Câu 10 M1–38. Cho hàm số 3 2
4 9 5
y x mx m x với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên ;
Câu 11 M4–41. Cho hàm số
4
mx m y
x m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị
nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S
Câu 12 M3–31. Cho hàm số
mx m y
x m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị
nguyên của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S
Câu 13 M4–07. Hàm số
1
x y
Câu 14 M2–01. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
x 2 2
' y 0 0
y 3
0
Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho A yC Đ 3, yCT 2 B yCĐ 2, yCT 0 C yCĐ 2, yCT 2 D yCĐ 3, yCT 0 Câu 15 M3–05. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau: ( ) x 1 2
Trang 4y 0 0
y 4 2
2 5
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A Hàm số có bốn điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 C Hàm số không có cực đại D Hàm số đạt cực tiểu tại x 5 Câu 16 M2–42. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: x 1 3
' y 0 0
y 5
1
Đồ thị hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị A 4 B 2 C 3 D 5 Câu 17 M1–04. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau: x 1 0 1
' f x 0 0 0
f x 3
0 0 Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3
C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. D Hàm số có hai điểm cực tiểu
Câu 18 M2–32. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2
3
đại tại x 3
Câu 19 M1–40. Đồ thị của hàm số y x 3 3 x2 9 x 1 có hai điểm cực trị A, B Điểm nào dưới đây
thuộc đường thẳng AB
A P 1; 0 B M0; 1 C N1; 10 D Q1;10
Trang 5Câu 20 M4–37. Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y : (2 m 1) x 3 m vuông
góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2
y x x
A 3
2
m B 3
4
m C 1
2
m D 1
4
m
Câu 21 M3–39. Đồ thị của hàm số 3 2
y x x có hai điểm cực trị A và B Tính diện tích S
của tam giác OAB với O là gốc tọa độ
3
S C S 5 D S 10.
Câu 22 M3–45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 4 2
2
y x mx có ba
điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1
0 m 4 D 0 m 1.
Câu 23 M4–45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số
3 3 2 4 3
y x mx m có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với
O là gốc tọa độ.
4
1 2
m ;
4
1 2
m B m 1;m 1
Câu 24 M2–24. Tìm giá trị lớn nhất của M của hàm số y x4 2 x2 3 trên đoạn
0; 3
Câu 25 M4–20. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 2 2
y x
x trên đoạn
1
; 2
A 17
4
m B m 10 C m 5 D m 3
Câu 26 M3–15. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x4 x2 13 trên đoạn 2; 3
A 51
4
m B 49
4
m C m 13. D 51
2
m
Câu 27 M1–23. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x3 7 x2 11 x 2 trên đoạn [0; 2]
A m 11 B m 0 C m 2 D m 3
Câu 28 M1–33. Cho hàm số
1
x m y
x (m là tham số thực) thỏa mãn min2;4 y 3
đây đúng?
Trang 6A m 1 B 3 m 4. C m 4 D 1 m 3.
Câu 29 M2–35. Cho hàm số
1
x m y
x (m là tham số thực) thỏa mãn
1;2 1;2
16 min max
3
đề nào dưới đây là đúng?
Câu 30 M1–12. Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 2
3 4 16
x x y
x
Câu 31 M3–27. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
A y 1 .
x B
2
1 1
y
x x C
4
1 1
y
x D
2
1 1
y x
Câu 32 M2–15. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
5 4 1
x x y
x
Câu 33 M4–16. Đồ thị hàm số
2
2 4
x y
Câu 34 M4–06 Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số
dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
y x x B 4 2
1
y x x
C 4 2
1
y x x D 3
y x x
Câu 35 M2–05. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm
số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
y x x B 4 2
y x x
C y x3 3 x2 1 D y x3 3 x2 3
Trang 7Câu 36 M1–05 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong
bốn hàm số đưới đây Hàm số đó là hàm số nào ?
A 3 2
1.
y x x
B y x4 x2 1.
C y x3 x2 1.
D 4 2
1.
y x x
Câu 37 M3–24. Đường cong hình bên là đồ thị hàm số
A y 0, x 2.
B y 0, x 1.
C y 0, x 2.
D y 0, x 1.
Câu 38 M3–01. Cho hàm số 2
A C cắt trục hoành tại hai điểm
B C cắt trục hoành tại một điểm
C C không cắt trục hoành
D C cắt trục hoành tại ba điểm
Câu 40 M4–24. Cho hàm số 4 2
2
y x x có đồ thị như hình bên
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
4 2
2
x x m có bốn nghiệm thực phân biệt
Câu 41 M2–14 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số
4 2
y ax bx c với a b c , , Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Phương trình y ' 0 có ba nghiệm thực phân biệt
B Phương trình y ' 0 có hai nghiệm thực phân biệt
C Phương trình y ' 0 vô nghiệm trên tập số thực
x
y
O
Trang 8D Phương trình y ' 0 có đúng một nghiệm thực
Câu 42 M2–45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y mx cắt đồ thị
hàm số y x3 3 x2 m 2 tại 3 điểm phân biệt , , A B C sao cho AB BC
A m ; 3 B m ; 1 C m ; D m1;