Trình bày được các giai đoạn trong cơ chế tự nhân đôi của DNA.. Sự tự nhân đôi DNASao chép DNA ở vi khuẩn E.coli Mạch chậm Protein SSB Mồi RNA Đoạn Okazaki mới DNA pol trên mạch chậm DNA
Trang 1SINH HỌC PHÂN TỬ
CHÖÔNG II:
BÀI 3:
SỰ NHÂN ĐÔI VÀ QUÁ TRÌNH PHIÊN MÃ
ĐOÀN THỊ THÙY TRÂN
Trang 21 Trình bày được các giai đoạn trong cơ chế tự nhân đôi của DNA
2 Trình bày được các giai đoạn trong cơ chế phiên mã
3 Phân biệt được hai quá trình nhân đôi và phiên mã
Mục tiêu
Trang 31/ Sự tự nhân đôi DNA
1.1 Các nguyên tắc chung của sự tự nhân đôi 1.2 Diễn biến quá trình tự nhân đôi
2/ Quá trình phiên mã
2.1 Tổng quan về phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
2.3 Phiên mã ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote
Trang 4Học thuyết trung tâm của SHPT
Sao chép Phiên mã
Dịch mã
Phiên mã ngược
Trang 5DNA sao chép theo kiểu bán bảo tồn :
2 mạch DNA tách ra làm khuôn tạo mạch con mới
1 Sự tự nhân đôi DNA
Trang 61 Sự tự nhân đôi DNA
Trang 71 Sự tự nhân đôi DNA
NGUYÊN LIỆU CHO SAO CHÉP DNA
Pyrimidine + Pyrimidine Pyrimidine + Pyrimidine
Purine + Purine
Purine + Pyrimidine
Trang 81 Sự tự nhân đôi DNA
NGUYÊN LIỆU CHO SAO CHÉP DNA
Trang 9• Phá vỡ các liên kết hydro;
• Phải có đoạn mồi (primer) RNA ngắn;
• Có đủ 4 loại nucleoside triphosphate (dATP, dGTP, dTTP và dCTP);
• Mạch mới luôn tổng hợp theo hướng 5’P ––> 3’OH;
• Các Nu mới nối với nhau bằng lk phosphodiester;
• Enzyme đặc hiệu
1 Sự tự nhân đôi DNA
1.1 Các nguyên tắc chung của sự tự nhân đôi
Trang 10Gồm 3 giai đoạn:
Khởi sự
Nối dài
Kết thúc
1 Sự tự nhân đôi DNA
1.2 Diễn biến quá trình tự nhân đôi
Trang 11- Sinh vật nhân sơ: 1 điểm khởi sự sao chép
- Sinh vật nhân thực: nhiều điểm khởi sự sao chép
1 Sự tự nhân đôi DNA
a Khởi sự:
Trang 121 Sự tự nhân đôi DNA
KIỂU SAO CHÉP PHỔ BIẾN Ở VI KHUẨN
Bóng sao chép Điểm khởi đầu sao chép
Trang 131 Sự tự nhân đôi DNA
DNA mới được
Trang 141 Sự tự nhân đôi DNA
Sao chép DNA ở vi khuẩn E.coli
Mạch chậm Protein SSB
Mồi RNA Đoạn Okazaki mới
DNA pol trên mạch chậm
DNA helicase DNA primase
Trang 151 Sự tự nhân đôi DNA
Topoisomerase
Hoạt động của Topoisomerase
Topoisomerase:
Tách, xoay DNA mẹ
rồi nối các mạch của
chúng lại với nhau ở
phía đầu của chạc sao
chép, giải tỏa lực
căng bởi sự dãn xoắn
Trang 161 Sự tự nhân đôi DNA
Hoạt động của Helicase
Trang 171 Sự tự nhân đôi DNA
“Copyright 2002 from Molecular Biology of the Cell by Alberts et
al Reproduced by permission of Garland Science/Taylor & Francis LLC.”
Hoạt động của Protein SSB
Protein SSB:
LK mạch đơn giúp
làm ổn định mạch
DNA làm khuôn
Trang 181 Sự tự nhân đôi DNA
Primase Mồi RNA
Hoạt động của Primase
Trang 191 Sự tự nhân đôi DNA
a Khởi sự:
Protein Vai trò Topoisomerase
Helicase
Protein SSB
Primase
Trang 20a Khởi sự:
1 Sự tự nhân đôi DNA
Protein Vai trò
Topoisomerase Tách, xoay DNA mẹ rồi nối các mạch của
chúng lại với nhau ở phía đầu của chạc sao chép, giải tỏa lực căng bởi sự dãn xoắn
Helicase Dãn xoắn và tách hai mạch đơn DNA
Protein SSB LK mạch đơn giúp làm ổn định mạch
DNA làm khuôn
Primase Tổng hợp đoạn mồi RNA có trình tự bổ
sung với mạch khuôn.
Trang 211 Sự tự nhân đôi DNA
vào đầu 3’ của một
mạch DNA đang kéo
dài, với sự giải phóng
hai nhóm phosephate
b Nối dài
Trang 221 Sự tự nhân đôi DNA
b Nối dài Primase
Mồi RNA DNA pol III
DNA Pol I
DNA ligase
Đoạn Okazaki DNA mới
Điểm nối
Các protein tham gia giai đoạn nối dài ở sinh vật nhân sơ
Trang 23Các protein tham gia giai đoạn nối dài ở sinh vật nhân sơ
1 Sự tự nhân đôi DNA
Trang 241 Sự tự nhân đôi DNA
b Nối dài
DNA pol III Sử dụng mạch DNA mẹ làm khuôn, tổng hợp
mạch DNA mới bằng việc bổ sung Nu vào đầu 3’OH của mạch DNA sẵn có hoặc đoạn mồi RNA qua lk cộng hóa trị
Sửa sai.
DNA pol I Loại bỏ Nu của đoạn mồi RNA bắt đầu từ đầu
5’, thay thế chúng bằng Nu DNA.
Sửa sai DNA ligase Nối 2 đoạn Okazaki với nhau
Trang 251 Sự tự nhân đôi DNA
Hoạt động nối các đoạn Okazaki của DNA ligase
b Nối dài
Trang 26DNA pol ở Eukaryote có khoảng 11 loại, điển
hình:
-DNA Pol α (ADN primase): tổng hợp ARN mồi.-DNA Pol β (giống ADN pol I): tổng hợp + sửa sai + loại bỏ mồi + hoàn chỉnh mạch mới
-DNA Pol γ: tìm thấy ti thể
-DNA Pol δ: chức năng giống ADN pol III
-DNA Pol ε: chức năng chưa rõ
1 Sự tự nhân đôi DNA
b Nối dài
Trang 281 Sự tự nhân đôi DNA
SAO CHÉP Ở EUKARYOTE
Điểm khởi sự sao chép
Sự sao chép bắt đầu tại 3 điểm khởi sự DNA của NST
2 chromatide chị em
Trang 292 Quá trình phiên mã
NGUYÊN LIỆU CHO QUÁ TRÌNH PHIÊN MÃ
Trang 30• Chỉ một trong hai mạch của DNA dùng làm khuôn để tổng hợp RNA -> khả năng dị xúc tác
• RNA được tổng hợp theo hướng 5' 3'.
• RNA polymerase có thể tái khởi sự tổng hợp mạch mới và không cần mồi
2.1 Tổng quan về phiên mã
2 Quá trình phiên mã
Trang 31• Chỉ một loại RNA-polymerase tổng hợp tất cả các loại RNA
• mRNA thường chứa thông tin nhiều gen nối tiếp (polycistronic)
2 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
Trang 32• RNA polymerase lõi có thể xúc tác tạo thành RNA
• Sigma có vai trò nhận biết vị trí thích hợp trên DNA để khởi sự tổng hợp RNA
• RNA polymerase lõi gắn với nhân tố sigma ở điểm khởi sự và tách ra khi phiên mã bắt đầu
2 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
Trang 33mRNA _ TTGACA _TATAAT I
– 35 bp -10 bp +1
Promoter là vùng DNA để RNA polymerase
gắn vào khởi sự phiên mã
2 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
Trang 342 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
promoter Điểm bắt đầu phiên mã
VAI TRÒ CÁC TRÌNH TỰ TRÊN PROMOTER Ở E.COLI
Trang 352 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
Mạch DNA
Vị trí bắt đầu phiên mã Nhân tố σ
VAI TRÒ CÁC TRÌNH TỰ TRÊN PROMOTER Ở E.COLI
Trang 37GIAI ĐOẠN KHỞI SỰ
2 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
RNA pol gắn vào promoter Khởi sự
Trang 38– RNA polymerase gắn trình tự promoter trên DNA mạch kép
– RNA polymerase tháo xoắn cục bộ mở mạch gần điểm khởi sự hình thành chỗ phình phiên mã.
– RNA Polymerase xúc tác liên kết phospho diester
của hai nucleotide khởi sự và tổng hợp 2 nucleotide
đầu tiên trên RNA RNA được tổng hợp một đoạn dài khoảng 9 – 10 nucleotide thì nhân tố σ rời khỏi phần lõi enzyme
2 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
a Khởi sự
Trang 39GIAI ĐOẠN NỐI DÀI
2 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
Trang 40RNA polymerase lõi di chuyển dọc DNA mạch khuôn
RNA polymerase di chuyển tháo xoắn DNA và gắn nối nucleotide vào RNA mới dựa vào bắt cặp
bổ sung với nucleotide trên mạch khuôn DNA
2 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
b Nối dài
Trang 41GIAI ĐOẠN KẾT THÚC
2 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
Trang 42Đọc qua dấu kết thúc Có 2 tín hiệu kết thúc:
- Tín hiệu kết thúc ko phụ thuộc Rho
-Tín hiệu kết thúc phụ thuộc Rho: Yếu tố Rho () gắn vào ARN -> ngừng tổng hợp ARN
-> ARN mới được tổng hợp tách khỏi ADN khuôn sử dụng ngay lập tức để tổng hợp protein
2 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
c Kết thúc
Trang 43Kết thúc sự phiên mã không phụ thuộc yếu tố Rho
Trang 44Kết thúc sự phiên mã phụ thuộc yếu tố Rho
2 Quá trình phiên mã
2.2 Phiên mã ở tế bào nhân sơ Prokaryote
Yếu tố Rho
Trang 45PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ Ở PROKARYOTE VÀ EUKARYOTE
2 Quá trình phiên mã
Chuỗi acid amin
Nhân
Sự phiên mã
Tế bào chất
Trang 46• ARN polymerase I ở trong hạch nhân xúc tác tổng hợp các rARN
• ARN polymerase II xúc tác tổng hợp ARN tiền thân của mARN và các ARN nhỏ ở trong nhân (tham gia vào quá trình thuần thục ARN).
• ARN polymerase III chịu trách nhiệm tổng hợp những ARN tiền thân của ARN vận tải và ARN ribosome 5S và một số ARN nhỏ trong nhân khác.
• mRNA chứa thông tin của 1 gen (monocistronic mRNA )
2 Quá trình phiên mã
2.3 Phiên mã ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote
Trang 47Hình: Sự khởi sự phiên mã của ARN pol II
2 Quá trình phiên mã
2.3 Phiên mã ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote
Trang 482 Quá trình phiên mã
2.3 Phiên mã ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote
QUÁ TRÌNH BIẾN ĐỔI mRNA Ở EUKARYOTE
Tiền mRNA
Phiên mã, gắn mũ 5’
Điểm poly A Vị trí kết thúc
Cắt ở vị trí poly A Gắn đuôi polyadenin
“cắt” nối RNA
Trang 49* Quá trình chế biến tiền mRNA:
- Gắn mũ chụp đầu 5’
- Gắn đuôi poly A đầu 3’
- Cắt nối, loại intron
2 Quá trình phiên mã
2.3 Phiên mã ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote
Trang 511 Quá trình nhân đôi của DNA còn được gọi là:
A Quá trình tái bản
B Quá trình sao mã
C Quá trình tổng hợp DNA
D A và C đúng
Trang 522 Quá trình tái bản DNA cần có protein:
A Hb
B SSB
C Histone
D B và C đúng
Trang 533 Việc gắn kết các mạch okazaki để tạo
nên một mạch đơn hoàn chỉnh được thực hiện nhờ các enzyme:
A DNA topoisomerase
B DNA polymerase
C DNA ligase
D DNA helicase
Trang 544 Vai trò của DNA polymerase III trong
trong quá trình tái bản DNA ở Prokaryote là:
A Tháo xoắn phân tử DNA thành 2 sợi đơn
B Tổng hợp RNA mồi
C Nối các đoạn Okazaki
D Tổng hợp sợi DNA mới
Trang 555 2 sợi DNA sẽ không bị xoắn lại sau khi
tháo xoắn trong quá trình tái bản DNA ở Prokaryote là do
A Helicase
B Ligase
C Primase
D SSB
Trang 566 Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi
của DNA là:
A Hai DNA mới được hình thành sau khi nhân đôi,
có một DNA giống với DNA mẹ còn DNA kia đã có cấu trúc thay đổi
B Hai DNA mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với DNA mẹ ban đầu
C Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của DNA theo hai chiều ngược nhau
D Trong hai DNA mới hình thành mỗi DNA gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
Trang 577 Cho mạch mã gốc của gen có trinh tự 3’ AGG
GGT TCC TTC AAA 5’ Trình tự các nuclêôtit trên mRNA là:
A 5’ UCC CCA AGG AAG UUU 3’
B 3’ UCC CCA AGG AAG UUU 5’
C 5’ TCC CCA AGG AAG TTT 3’
D 3’ TCC CCA AGG AAG TTT 5’
Trang 588 Vai trò của RNA polymerase II ở Eukaryote là
A xúc tác tổng hợp các rRNA
B xúc tác tổng hợp RNA tiền thân của mRNA
và các RNA nhỏ ở trong nhân
C tổng hợp những RNA tiền thân của RNA vận tải và RNA ribosom 5S và một số RNA nhỏ trong nhân khác
D tự khởi động phiên mã