• Hoạt hoá acid amin • Giai đoạn mở đầu chuỗi polypeptid • Giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptid • Giai đoạn kết thúc 1.. Giai đoạn kéo dài* Hình thành lk peptide - EZ: peptidyl transfera
Trang 1BÀI 4: TỔNG HỢP PROTEIN
VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNH
CHƯƠNG II: SINH HỌC PHÂN TỬ
Trang 31 Đặc điểm của mã di truyền
- Mã là mã ba chữ (triplet) xếp cạnh nhau và thẳng hàng.
- Mã có tính chất thoái biến: nghĩa là một acid amin có thể được mã hóa bởi nhiều mã khác nhau, chỉ riêng tryptophan có một mã quy định.
- Nucleotide thứ ba trong mã là nucleotide dễ bị thay đổi nhưng tính chất của mã không bị thay đổi theo.
- Mã có tính chất chung cho mọi sinh vật (tính vạn năng).
- Có một mã mở đầu: AUG và ba mã kết thúc: UAG, UAA và UGA.
1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN
Trang 4• Hoạt hoá acid amin
• Giai đoạn mở đầu chuỗi polypeptid
• Giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptid
• Giai đoạn kết thúc
1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN
Trang 51 Hoạt hoá acid amin
Acid amin + ATP + tARN
Trang 6• mRNA
• các ribosome
• các nhân tố khởi sự IF (initiation
factors) ở prokaryote hoặc eIF ở
Trang 7Giai đoạn mở đầu
Nhân tố khởi đầu IF
1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN
Trang 8- IF2 và IF3 được giải phóng
2 Giai đoạn mở đầu chuỗi polypeptid
1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN
Trang 9Giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptid
Nhân tố nối dài EF
1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN
Trang 103 Giai đoạn kéo dài
- Gắn aminoacyl-tARN vào vị trí A
- Hình thành lk peptide
- Chuyển vị
1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN
Trang 113 Giai đoạn kéo dài
* Gắn aminoacyl-tARN vào vị trí A
- aminoacyl-tARN gắn với EF-Tu-GTP
- GTP -> GDP + Pi
-> EF-Tu phóng thích khỏi Rb
-> aminoacyl-tARN chuyển sang vị trí P
- aa2- tARN vào vị trí A nhờ EF-Ts.
1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN
Trang 123 Giai đoạn kéo dài
* Hình thành lk peptide
- EZ: peptidyl transferase
- Cầu nối peptide CO-NH
- Cả hai aa gắn với tARN ở vị trí A, tARN
ở tại vị trí P được phóng thích khỏi Rb.
1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN
Trang 133 Giai đoạn kéo dài
* Chuyển vị:
- mARN dịch chuyển 1 mã -> tARN mang chuỗi
peptide đang tổng hợp sang vị trí P
Trang 14Giai đoạn kết thúc
nhân tố phóng thích RF ở prokaryote hoặc
eRF ở eukaryote
1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN
Trang 154 Giai đoạn kết thúc:
- Một trong ba mã kết thúc ở vị trí A: UAA, UAG,
UGA.
- RF1 : nhận biết UAA và UAG
- RF2: nhận biết UAA và UGA.
- mARN tách khỏi Rb
- Rb phân tách thành những phân đơn vị lớn và nhỏ.
1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN
Trang 172 Ở sinh vật nhân thực, bộ ba mở đầu
Trang 183 Ở sinh vật nhân sơ, aa mở đầu cho
việc tổng hợp chuỗi polypeptide là
a pheninalanin
b metionin
c foocmin metionin
d glutamin
Trang 194 Giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptid gồm 3 bước:
A Gắn aminoacyl - tARN vào vị trí A, Chuyển vị, Hình thành liên kết peptid.
B Gắn aminoacyl - tARN vào vị trí A, Hình thành liên kết peptid, Chuyển vị.
C Chuyển vị, Gắn aminoacyl - tARN vào vị trí A, Hình thành liên kết peptid.
D Hình thành liên kết peptid, Chuyển vị, Gắn aminoacyl - tARN vào vị trí A.
Trang 202 Điều hòa hoạt động của gen
Trang 21Mô hình Operon sinh tổng hợp protein ở Prokaryote
2 Điều hòa hoạt động của gen
Trang 22* Mô hình Operon:
- Gen cấu trúc (Ct hay cistron): tạo mARN, tổng hợp
EZ.
- Vùng khởi đầu (Promotor, Pr): nơi ARN polymerase
bám vào xđ vị trí khởi đầu phiên mã.
- Gen điều chỉnh (Regulator, Re): tổng hợp chất kìm
hãm - kìm hãm hđ gen cấu trúc, hoặc chất hoạt hóa – hoạt hóa gen.
2 Điều hòa hoạt động của gen
Trang 23Sơ đồ cơ chế điều hòa hoạt động của Lactose
Operon
khi môi trường không có lactose ở E.Coli
2 Điều hòa hoạt động của gen
Trang 24Sơ đồ cơ chế điều hòa hoạt động của Lactose
Operon
khi môi trường có lactose ở E.Coli
2 Điều hòa hoạt động của gen
Trang 25Sơ đồ cơ chế điều hòa hoạt động của
Operon Tryptophan ở E.coli
2 Điều hòa hoạt động của gen
Trang 26* Hoạt động Operon trong cơ chế kích thích TH1: Chất hoạt hóa ở trạng thái hoạt động:
- Chất hoạt hóa gắn vào vị trí vận hành + ARN pol gắn vào vùng khởi đầu -> Ct mở, tổng hợp mARN và EZ tương ứng.
- Chất gắn đặc hiệu + chất hoạt hóa -> chất hoạt hóa rời khỏi vị trí vận hành, Ct đóng.
2 Điều hòa hoạt động của gen
Trang 27* Hoạt động Operon trong cơ chế kích thích TH2: Chất hoạt hóa ở trạng thái ko hoạt
động:
hoạt hóa hoạt động gắn O, ARN pol gắn vào Pr => sx mARN và protein
rời khỏi vị trí vận hành => Ct đóng.
2 Điều hòa hoạt động của gen
Trang 28* Hoạt động Operon trong cơ chế kìm hãm TH1: Chất kìm hãm ở trạng thái hoạt động
Trang 29* Hoạt động Operon trong cơ chế kìm hãm
2 Điều hòa hoạt động của gen
Trang 30• Tín hiệu điều chỉnh ở các cơ thể đa bào (Eukaryote) -
protein từ những tế bào chuyên biệt tác động vào nhóm những tế bào “đích”, điều chỉnh biểu hiện các gen liên quan ở các tế bào này thông qua sự tương tác đặc hiệu giữa ADN – protein -> gen liên quan mở hay đóng theo đúng chương trình đã định sẵn để phù hợp với sự phát triển của toàn cơ thể và sản xuất protein tăng hay giảm theo yêu cầu của cơ thể.
• ADN > mARN tiền thân > mARN > protein
2 Điều hòa hoạt động của gen