Khái niệmĐột biến là những biến đổi bất thường trong vật chất di truyền ở cấp độ phân tử ADN, gen hoặc cấp độ tế bào nhiễm sắc thể, dẫn đến sự biến đổi đột ngột của một hoặc một số tính
Trang 1BÀI 5:
ĐỘT BIẾN GEN VÀ ĐỘT BIẾN
NHIỄM SẮC THỂ
Trang 21 Khái niệm
Đột biến là những biến đổi bất thường trong vật chất di truyền ở cấp độ phân tử (ADN, gen) hoặc cấp độ tế bào (nhiễm sắc thể), dẫn đến sự biến đổi đột ngột của một hoặc một số tính trạng, những biến đổi này
có tính chất bền vững và có thể di truyền cho các đời sau.
Trang 31 Khái niệm
Tác nhân gây ĐB
Trang 42 Đột biến gen
2.1 Khái niệm về gen và đột biến gen
2.1.1 Khái niệm về gen
Mendel: “nhân tố di truyền” là một đơn vị di
truyền tách biệt ảnh hưởng một tính trạng
Wilhelm Johannsen: gen là những “mầm mống
đặc biệt, di truyền tách biệt nhiều tính trạng của
cơ thể”
Trang 52.1.1 Khái niệm về gen
Morgan: “gen” (locus) là đơn vị di truyền không
thể chia nhỏ nằm trên nhiễm sắc thể:
Edward Tatum : gen kiểm tra các phản ứng sinh
hóa, thuyết “1 gen – 1 polypeptide”
Mô hình cấu trúc ADN do James Watson và Francis Crick đề xuất và “Học thuyết trung
tâm” ra đời Gen được hiểu là một đoạn ADN trên nhiễm sắc thể mã hóa cho một polypeptide hay một ARN
Trang 62.1.1 Khái niệm về gen
“Gen là đơn vị chức năng cơ sở của bộ máy di truyền, chiếm một locus nhất định trên nhiễm sắc thể Gen là những đoạn vật chất di truyền mã hóa cho một đại phân tử sinh học như ARN hoặc polypeptide”
Trang 72.1.2 Khái niệm về đột biến gen
Đột biến gen là những biến đổi nhỏ trên một đoạn DNA, thường liên quan đến 1 nucleotide hay 1 cặp nucleotide, do các tác nhân gây đột biến
Tác nhân gây ĐB
ĐB GEN ĐB NST ĐB GEN ĐB NST
Trang 82.2 Đặc điểm gen
Gen có đặc điểm:
- Có khả năng tự nhân đôi
- Có khả năng phiên mã -Có thể bị đột biến
Trang 92.3 Phân loại
• Thay thế nucleotide: thường hay gặp sự
thay thế của 1 bazơ này bằng một bazơ khác + Sự thay thế cùng loại
+ Sự thay thế khác loại
Trang 10Thay thế G-C bằng T-A
Trang 112.3 Phân loại
• Đảo nucleotide: là hiện tượng đảo vị trí
của các nucleotide trong một đơn vị mã.
Serin
Leucin
Trang 122.3 Phân loại
• Mất nucleotide: là hiện tượng một hoặc vài
nucleotide bị mất
Trang 132.3 Phân loại
Đột biến gen KIT trong u mô đệm đường tiêu hóa
(c 1669_1674del hoặc p.W557_K558del)
Trang 142.3 Phân loại
Gen BRCA1 trong ung thư vú: c.5335delC
Trang 152.3 Phân loại
•Thêm nucleotide: là hiện tượng một hoặc một
vài nucleotide được thêm vào trình tự bình thường của một chuỗi nucleotide
Trang 16* Hậu quả Đột biến gen:
Thay thế hoặc đảo 1 cặp
nucleotide
1 acid amin
Mất hoặc thêm 1 cặp
nucleotid
e
Các bộ ba từ điểm đột
biến đến cuối gen.
2.3 Phân loại
Trang 172.4 Danh pháp đột biến
• Adenine đầu tiên của mã khởi đầu AUG mang số +1,
• “c.” để chỉ cDNA (complementary DNA)
• “g.” để chỉ gen omic DNA
• “IVS” chỉ intron: G của GT đầu tiên trong intron mang số +1, G của AG cuối cùng trong intron mang
số -1
• “p.” để chỉ protein
• “del” = deletion
• “ins” = insertion
Trang 20LỆCH BỘI VD: 2n+1, 2n-2,…
Trang 23- Thụ tinh của các giao tử bất thường
- Sự phân chia bất thường của hợp tử
- Sự thụ tinh kép hoặc sự xâm nhập của TB cực
Trang 253.1 ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST
3.1.2 LỆCH BỘI
* Cơ chế:
- NST không phân ly trong giảm phân
- NST không phân ly trong quá trình phân cắt của hợp tử
- Thất lạc NST
Trang 263.2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu chromatid
- Biểu hiện trên một chromatid của NST khi NST đã nhân đôi (S hoặc G2)
Trang 273.2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu chromatid
• Khuyết màu đơn (gap): một vị trí nào đó của
một chromatid không bắt màu
• Đứt đơn (break): một đoạn của một chromatid
bị đứt
• Trao đổi chromatid (chromatid exchanges):
các NST có hai hoặc nhiều chromatid bị đứt, các chromatid bị đứt ghép lại với nhau tạo thành hình
ba cánh hoặc hình bốn cánh
Trang 283.2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
- Do sự đứt gẫy trên cả hai chromatid của NST, xảy ra khi NST chưa nhân đôi (G1 hoặc thời
kỳ sớm của S, hoặc đứt gẫy NST xảy ra ở G2)
Trang 30* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
• Khuyết màu kép (isogap): sự không bắt màu
xảy ra ở cùng vị trí trên cả hai chromatid của cùng một NST
• Đứt kép (isobreak): đứt xảy ra ở cả hai
chromatid ở vị trí giống nhau
3.2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
Trang 313.2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
• Mất đoạn: là hiện tượng NST bị thiếu một đoạn
Có hai kiểu:
- Mất đoạn cuối:
+ Đứt một chỗ của các nhánh
+ Đứt ở hai nhánh ở phần cuối -> NST hình vòng có tâm (ring)
- Mất đoạn giữa: do hai chỗ đứt xảy ra cùng ở một nhánh
Trang 323.2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
• Đảo đoạn: là hiện tượng một đoạn NST bị đứt
ở hai chỗ, đoạn bị đứt quay 1800 và hai mỏm đứt nối lại theo trật tự mới Có hai kiểu:
- Đảo đoạn ngoài tâm
- Đảo đoạn quanh tâm
Trang 333.2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
• NST hai tâm
Hai NST bị đứt ở hai chỗ, các phần không tâm
bị tiêu đi còn hai phần có tâm nối lại với nhau tạo nên NST hai tâm
Trang 343.2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
• Chuyển đoạn: là hiện tượng trao đổi các đoạn của
NST Có hai kiểu chuyển đoạn:
- Chuyển đoạn tương hỗ
- Chuyển đoạn kiểu hòa hợp
Trang 353.2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
*Trao đổi chromatid chị em
- Là hai quá trình đứt và nối lại từng phần của hai chromatid chị em Gồm 2 loại:
• Trao đổi chromatid chị em cân bằng
• Trao đổi chromatid chị em không cân bằng
Trang 363.2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
Nhân đoạn: là hiện tượng một đoạn nào đó của
NST được tăng lên hai hoặc ba lần
• NST đều: phần tâm lại tách theo chiều thẳng
góc với chiều dọc của chromatid Kết quả sẽ hình thành hai NST bất thường, mỗi NST này có hai nhánh đối xứng hoàn toàn với nhau về kích thước cũng như về nội dung
Trang 371 Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể là do tác động của
A Tác nhân sinh học, tác nhân vật lí, hoá học,
biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào
B Tác nhân vật lí, hoá học, tác nhân sinh học.
C Biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào, tác nhân
sinh học
D Tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá
sinh nội bào
Trang 382 Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm
sắc thể là
A Làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới
quá trình tự nhân đôi AND, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các chromatid.
B Làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới
quá trình tự nhân đôi AND.
C Tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa
các chromatid.
D Làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn
trao đổi chéo.
Trang 393 Rối loạn cấu trúc kiểu chromatid được
Trang 404 Những rối loạn do sự đứt gẫy trên cả
hai chromatid của NST
A Rối loạn cấu trúc kiểu NST
B Rối loạn cấu trúc kiểu chromatid
C A, B đúng
D A, B sai
Trang 415 Chuyển đoạn hòa hợp tâm là chuyển
Trang 426 Chọn phát biểu đúng cho trường hợp
chuyển đoạn hòa hợp tâm
A Chuyển đoạn giữa 2NST tâm đầu khác nhau sẽ
D Chuyển đoạn giữa 2NST tâm đầu khác nhau sẽ
có 4 kiểu phân ly và tạo ra 8 giao tử
Trang 437 Ở người hiện tượng không phân ly NST 21 xảy
ra ở lần phân cắt thứ hai của hợp tử kết quả sẽ là
A Tạo ra 3 dòng tế bào 47 / 46 / 45 Dòng tế bào có
45 NST không có khả năng sống, cơ thể ở dạng khảm với hai dòng tế bào 46 / 47 nên bệnh nhân sẽ bị down thể khảm.
B Tạo ra 3 dòng tế bào 47 / 46 / 45 Dòng tế bào có
45, 47 NST không có khả năng sống, cơ thể sinh ra chỉ còn dong 46NST bình thường
C Tạo ra 3 dòng tế bào 47 / 46 / 45 Dòng tế bào có
47 NST không có khả năng sống, cơ thể ở dạng khảm với hai dòng tế bào 46 / 45 nên bệnh nhân sẽ bị ung thư máu.
D Tạo ra 3 dòng tế bào 47 / 46 / 45 Cả 3 dòng tế
bào đều chết, nên thai nhi chết trong bụng mẹ.
Trang 448 Hợp tử 3n phân chia tạo phôi bào n, 2n, 3n thì
A Phôi bào 3n bị tiêu vong còn hai phôi bào sau phát triển thành cơ thể khảm 2n / n
B Phôi bào n bị tiêu vong còn hai phôi bào sau
Trang 459 Hợp tử 4n phân chia theo ba cực tạo
Trang 4610 Sự xâm nhập của tế bào cực vào một
phôi bào ở giai đoạn hai phôi bào tạo thành cơ thể khảm
A 4n / 3n
B 2n / 4n
C n / 3n
D 2n / 3n
Trang 482 Bệnh do gen trội, đột biến alen lặn thành alen trội sẽ biểu hiện
A Kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử
B Kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử
C Ngay ở cơ thể mang đột biến
D Ở phần lớn cơ thể
Trang 493 Loại đột biến gen ở người không di truyền
được qua sinh sản hữu tính là
A Đột biến Soma
B Đột biến tiền phôi
C Đột biến giao tử
D Đột biến trội
Trang 504 Dạng đột biến gen gây biến đổi chất lượng protein
Trang 515 Đột biến thêm cặp nucleotide gây hậu quả
lớn nhất trong cấu trúc gen ở vị trí
A Bộ ba mở đầu
B giữa gen
C 2/3 gen
D Bộ ba kết thúc
Trang 526 Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên
A Nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch
DNA gắn nối với nhau
B Đột biến A-T thành G-X
C Đột biến G-X thành A-T
D Sự sai hỏng ngẫu nhiên
Trang 537 Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến
đảo 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T và thêm
2 cặp A-T thì số liên kết hydro sẽ
A Tăng 2
B Tăng 3
C Giảm 3
D Giảm 2
Trang 548 Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nucleotide và số liên kết hydro so với gen ban đầu là
A Mất 1 cặp nucleotide và thêm một cặp nucleotide
B Mất 1 cặp nucleotide và thay thế một cặp nucleotide có cùng số liên kết hydro
C Thay thế 1 cặp nucleotide hoặc một vài cặp nu trong gen
D Thêm 1 hoặc vài cặp nucleotide
Trang 559 Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A Làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen
B Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein
C Làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được protein
D Gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ
Trang 5610 Đột biến gen thay thế cặp nucleotide nhưng không làm ảnh hưởng đến mạch polypeptid
do gen đó chỉ huy tổng hợp đột biến đó gọi là
A Đột biến liên quan tới 1 cặp nucleotide
B Đột biến vô nghĩa không làm thay đổi bộ ba
C Đột biến im lặng
D Cả B, C