PHƯƠNG PHÁP TÍNH ĐỊNH THỨC Các nội dung chính:1.. Khái niệm phần bù đại số Định nghĩa: Xét định thức cấp n: ⋯... Xóa đi dòng i và cột j dòng và cột chứa phầntử aij của định thức d, ta đư
Trang 1§ 3 PHƯƠNG PHÁP TÍNH ĐỊNH THỨC Các nội dung chính:
1 Phương pháp khai triển
a Khái niệm phần bù đại số
b Quy tắc khai triển định thức
2 Phương pháp biến đổi về dạng tam
giác
Trang 21 Phương pháp khai triển
a Khái niệm phần bù đại số Định nghĩa: Xét định thức cấp n:
⋯
Trang 3Xóa đi dòng i và cột j (dòng và cột chứa phần
tử aij) của định thức d, ta được định thức cấp
n – 1, ký hiệu là Mij
ó ò , ộ (định thức cấp n-1)
Định nghĩa: Định thức Mij được gọi là phần
bù và Aij = (–1)i+j Mij được gọi là phần bù đại
số của phần tử aij trong định thức d
Trang 45 −3 = 2
Trang 54 −3 = 2
Trang 64 5 = 6
Trang 7b) Quy tắc khai triển định thức
Trong Ví dụ trên: Ta thấy:
= 3.2 + −2 2 + 5.6 = 32
Trang 9Tương tự ta cũng có công thức khai triển
phần bù đại số tương ứng của các phần tửtrên cột đó
Trang 10Nhận xét: Định lý trên cho phép ta hạ cấp
khi tính định thức, tức là chuyển việc tínhmột định thức cấp cao về việc tính các địnhthức cấp thấp hơn
Ví dụ 1: Tính định thức
=
0 3
9 11
Trang 110 3
9 11
Khai triển định thức theo dòng 2:
Trang 120 3
9 11
Trang 13Chú ý 1: Để giảm bớt khối lượng tính
toán, trước khi khai triển ta biến đổi saocho một dòng hoặc cột nào đó chỉ còn duynhất một phần tử khác 0 Khi đó định thứcbằng phần tử khác 0 duy nhất đó nhân vớiphần bù đại số của nó
Trang 14Chú ý 2: Để tránh nhầm lẫn khi biến đổi
trên định thức cần chú ý: tác động củacác phép biến đổi sơ cấp làm thay đổiđịnh thức:
Phép 1: Đổi chỗ hai dòng (cột) của địnhthức ⟶ Định thức đổi dấu
Trang 15Phép 2: Nhân một dòng (cột) của địnhthức với số k ⟶ Nhân thêm bên ngoài
Phép 3: Cộng vào một dòng (cột) tíchmột dòng (cột) khác với một số k
⟶ Định thức không thay đổi
Trang 16Ví dụ 2: Tính định thức
=
5 2
−2 3
2 1
2 6
−1 6
−7 2
Biến đổi bằng 0
Trang 17−7 2
Trang 18Ví dụ 3: Tính định thức:
=
−3 2 −1 2
5
−1
−3
3 1
6 4 2
4 2 3 1
A: – 489
C: 594
B: 588
D: – 589 50:50
Trang 19Ví dụ 4: Tính định thức:
=
−2 3 1 2
A: 49 – 37m
C: 59-45m D: 58-39m 50:50
B: 47 – 39m
Trang 202 Phương pháp biến đổi về dạng tam giác
Trang 21Chẳng hạn
=
Trang 22Bây giờ, để tính định thức cấp n d, ta
có thể sử dụng các tính chất của định thức để biến đổi d về dạng tam giác và
d sẽ bằng “tích các phần tử trên đường chéo chính”
ử ụ á é ế đổ ơ ấ
(Dạng tam giác)
Trang 23Ví dụ 1: Tính định thức:
=
2 −1 1 0
3
1
−1
2 2
3 1 −2
0
−1 3 1
Trang 24=(–1).1.1.(– 56) = 56