1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

HƯỚNG DẪN GIẢI OXY – CÂU 1 3 – PHẦN 7.

5 147 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 836,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 (phần 7). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có góc nhọn A, điểm I ; 4 2 là trung điểm đoạn BC, điểm A nằm trên đường thẳng d : x y . 2 1 0    Dựng bên ngoài tam giác ABC các tam giác ABD,ACE vuông cân tại A. Biết phương trình đường thẳng DE : x y    3 18 0 và BD ,  2 5 điểm D có tung độ nhỏ hơn 7. Xác định tọa độ các điểm A,B,C. (THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang, dành cho lớp 11, Lần 2, 2016) ■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác) Tính chất ta phát hiện được trọng bài toán này chính là AI DE.  Ta có thể chứng minh bằng cách gọi F là điểm sao cho ABFC là hình bình hành. Việc gọi thêm giả thiết này là để phục vụ cho việc chứng minh 2 tam giác   ADE ABF bằng nhau. Từ đó dẫn đến ADE FAB  . khi kéo dài AI cắt DE tại K ta nhận thấy góc 90o DAK BAF   . Vì vậy từ các chứng minh trên ta dẫn đến AI BD.  Ngoài ra ta cũng có thể chứng minh bằng phương pháp véc tơ như sau: Theo phân tích ta có được: 2AI AB AC     và DE DA AE   Do đó 2AI.DE AB AC DA AE       Suy ra 0 0 2AI.DE AB.DA AB.AE AC.DA AC.AE     Đồng thời 2 0 90 90 o o AB.AE AB.AEcos BAE AC.DA AC.DA cos DAC AI.DE BAE DAE, AB AC DAC DAE, AD AE                   Suy ra AI DE  (đpcm). ■ Bước 2: Phân tích – định hướng tìm lời giải.  Viết pt đường thẳng     A AI d AI qua I, DE A ?;?     THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI – HƯỚNG DẪN GIẢI OXY PHẦN 7 LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179) 2  Tìm tọa độ   7 2 D D DE y D : D ?;? DA BD          Viết pt đường thẳng       B A;R AB AB AB qua A; AD B ?;?       Nhận loại điểm B bằng cách xét sự cùng phía và trái phía so của B,D với đường thẳng AI.  Do I là trung điểm BC nên ta suy ra C ?;?   ■ Bước 3: Hướng dẫn giải chi tiết. AI DE AI : x y m ,AI      3 0 qua I ; 4 2    m 14 Do đó 3 14 0 x y .    Tọa độ A thỏa hệ   3 14 0 3 5 2 1 0 x y A ; x y            Ta có D DE D d ;d , d     3 18 7    và AD BD   2 10 Suy ra         2 2 2 6 10 3 21 5 10 38 5 d tm AD d d d ktm               Nên ta nhận D ; AD ; 0 6 3 1      Đường thẳng AB qua nhận AD làm vtpt có pt 3 4 0 x y    Khi đó là giao điểm giữa đường tròn tâm bán kính AB và đường thẳng AB nên điểm B thỏa         2 2 3 4 0 4 8 3 5 10 2 2 x y B ; x y B ;                  Nhận thấy B,D cùng phía so với đường AI nên kiểm tra ta nhận B ; 2 2 Vậy tọa độ các điểm cần tìm là A ; , B ; , C ; 3 5 2 2 6 2      . Câu 1 (phần 7). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D là điểm đối xứng với B qua C. E là một điểm trên đường thẳng AC sao cho AE AC  2 . Biết phương trình đường thẳng BE là x y    2 3 0 , phương trình đường thẳng AD là 4 2 1 0 x y    và điểm M ; 3 2  thuộc đường thẳng AB. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đỉnh B có hoành độ âm. (Thi thử Bamabel, Lần 3, 2016) ■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác) THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI – HƯỚNG DẪN GIẢI OXY PHẦN 7 LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179) 3 Tính chất quan trọng mà ta cần chứng minh chính là D,A,I thẳng hàng (với I là trung điểm AB hay A là trọng tâm tam giác DBE . Ta chứng minh bằng cách chọn hệ trục tọa độ Axy như hình vẽ và độ dài AC ,AB a a    1 0   . Khi đó, ta có tọa độ: C ; ,E ; ,B a; ,D a; 0 1 0 2 0 2          Đường thẳng EB có phương trình 1 2 2 2 x y EB : x ay a a         và 2 0 2 x y DA : x ay a      Gọi I là trung điểm 1 2 a EB I ;         Gọi 1 2 a M EB DA M ; I D, A, I             thẳng hàng.

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI OXY – CÂU 1 & 3 – PHẦN 7

Câu 3 (phần 7).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có góc nhọn A,

điểm I 4 2; là trung điểm đoạn BC, điểm A nằm trên đường thẳng d : x y2   1 0. Dựng

bên ngoài tam giác ABC các tam giác ABD, ACE vuông cân tại A Biết phương trình đường

thẳng DE : x3y18 0 và BD2 5, điểm D có tung độ nhỏ hơn 7 Xác định tọa độ các

điểm A,B,C

(THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang, dành cho lớp 11, Lần 2, 2016)

■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác)

Tính chất ta phát hiện được trọng bài toán này chính là

AIDE Ta có thể chứng minh bằng cách gọi F là điểm sao cho ABFC là hình bình hành Việc gọi thêm giả thiết này là để phục vụ cho việc chứng minh 2 tam giác ADE & ABF

  bằng nhau Từ đó dẫn đến ADEFAB khi kéo dài AI cắt DE tại K ta nhận thấy góc DAKBAF90o Vì vậy từ các chứng minh trên

ta dẫn đến AIBD

Ngoài ra ta cũng có thể chứng minh bằng phương pháp véc

tơ như sau:

Theo phân tích ta có được:

2AIAB AC và DE DA AE 

Do đó 2AI.DEAB AC DA AE   

Suy ra

2AI.DE AB.DA AB.AE AC.DA AC.AE   

90 90

o o

AB.AE AB.AEcos BAE

AC.DA AC.DA cos DAC

AI.DE BAE DAE, AB AC

DAC DAE, AD AE

Suy ra AIDE (đpcm)

■ Bước 2: Phân tích – định hướng tìm lời giải

Trang 2

 Tìm tọa độ 7  

2

D

y

D DE

DA BD

 

 Viết pt đường thẳng   BA;R ABAB  

AB qua A;AD    B ?;?

Nhận loại điểm B bằng cách xét sự cùng phía và trái phía so của B,D với đường

thẳng AI

Do I là trung điểm BC nên ta suy ra C ?;?  

■ Bước 3: Hướng dẫn giải chi tiết

AIDEAI : x y m   , AI qua I 4 2;m 14

Do đó 3x y 14 0 Tọa độ A thỏa hệ 3 14 0  

3 5

x y

A ;

x y

   

   

Ta có D DE D d3 18;d , d  7 và AD BD 2 10

 

2

6

5

d tm

d ktm

 



Nên ta nhận D 0 6;AD  3 1;

Đường thẳng AB qua nhận AD làm vtpt có pt 3 x y  4 0

Khi đó là giao điểm giữa đường tròn tâm bán kính AB và đường thẳng AB nên điểm

B thỏa

  2 2    

2 2

B ;

Nhận thấy B,D cùng phía so với đường AI nên kiểm tra ta nhận B 2 2;

Vậy tọa độ các điểm cần tìm là A     3 5; , B 2 2; , C 6 2;

Câu 1 (phần 7).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D

là điểm đối xứng với B qua C E là một điểm trên đường thẳng AC sao cho AE 2AC

Biết phương trình đường thẳng BE là x2y 3 0 , phương trình đường thẳng AD là

4x2y 1 0 và điểm M3 2;  thuộc đường thẳng AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

ABC biết đỉnh B có hoành độ âm

(Thi thử Bamabel, Lần 3, 2016)

■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác)

Trang 3

Tính chất quan trọng mà ta cần chứng minh chính là D, A,I thẳng hàng (với I là trung điểm AB hay A là trọng tâm tam giác DBE

Ta chứng minh bằng cách chọn hệ trục tọa độ Axy như hình

vẽ và độ dài AC1, AB a a  0 Khi đó, ta có tọa độ:

  0 1 0 2   0 2

C ; ,E ;,B a; ,Da; Đường thẳng EB có phương trình

2

y

x

a       

y x

a   

Gọi I là trung điểm 1

2

a

EB I;

   

 

2

a

M EB DA M;I D, A,I

      

  thẳng hàng

ABE A IA IB IE IAB ABI

■ Bước 2: Phân tích – định hướng tìm lời giải

 Gọi n a;b , a 2b2 0 là vtpt của AB Ta tìm a, b bằng cách khai thác

DA, ABAB; EB pt AB.

 

 

 

0

B

x chon AB sau khi tim duoc B chon AB sau khi tim duoc B

B AB EB B ?;?

   



 Từ A,II la trung diem EB E ?;? AE2AC C ?;? 

■ Bước 3: Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi    2 2 

0

na;b , ab là vtpt của đường thẳng AB Khi đó ta có :

IABABIDA; ABEB; AB

cos DA; AB cos EB; AB cos n ;n cos n ;n

a b a b

a b

n n n n

 

Trang 4

Do a2b2 0 nên ta chọn 1 1

1

a b

a

 

    

và AB qua M3 2; 

5 0

AB : x y

AB : x y

x y

x y

   

Đồng thời 5 0 13 2  

x y

x y

x y

x y

  

x y

x y

  

Lại có

1 1 1

2 2 6

2 2 6

C

C

x

y

  

     

Vậy tọa độ các điểm cần tìm là 1 3   7 17

1 2

A;,B ; ,C;

Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới !

Group Toán 3[K]

Thầy Lâm Phong (0933514179 – Sài Gòn)

Ngày đăng: 14/12/2018, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w