Câu 3 (phần 6). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có AB AC 2 và gọi M là trung điểm cạnh AB. Gọi I ; 1 8 là tâm đường tròn tiếp xúc với cạnh AB,AC lần lượt tại M và C. Biết rằng phương trình đường thẳng BC là x y 9 5 0 , điểm A nằm trên đường thẳng 1 d : x y 3 0 , trọng tâm G của ABC thuộc 2 d : x y 1 0 . Tìm tọa độ các điểm A,B,C. (Thầy Đặng Thành Nam, Vted.vn, Lần 6, 2016) ■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác). So với phiên bản gốc, Thầy đã thêm 1 dữ kiện trọng tâm G vừa là gợi ý chứng minh vuông góc, vừa hỗ trợ tính toán đại số lúc sau. Dựng hệ trục Mxy , như hình vẽ, đặt AC a a ,IM 2 0 1 khi đó ta có: M ; ,B a; ,A a; ,I ; 0 0 0 0 0 1 Pt 1 1 x y IA : x ay a a 0 qua M CM : CM : ax y IA 2 2 2 0 1 1 x ay a a a E CM IA E ; ax y a a là trung điểm CM 2 2 2 2 2 1 1 a a C ; a a .Gọi G là trọng tâm 2 2 2 2 2 3 1 3 1 a a ABC G ; a a 2 2 2 2 2 2 3 1 2 3 3 1 3 1 3 1 a a IG ; a;a a a a và 3 2 2 2 2 2 3 2 3 2 1 1 1 a a a a BC ; a ; a a a a Xét 2 2 IG.BC a a a a IG BC 2 3 2 3 0 . ■ Bước 2: Phân tích – định hướng tìm lời giải. Viết pt đường thẳng GI qua I, BC G ?;? G GI d2 THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THẦY LÂM PHONG THẦY LÂM PHONG (Sài Gòn – 0933524179) 2 Tham số hóa A d ;B BC 1 biểu diễn tọa độ C theo A B. 2 C BC A ?;? ,B ?;? ,C ?;? AB AC ■ Bước 3: Hướng dẫn giải chi tiết. Đường thẳng IG BC,IGqua I ; IG : x y 1 8 9 1 0 2 9 1 0 0 1 1 0 x y G IG d G ; x y . Ta có 1 3 0 3 9 5 0 9 5 A d : x y A a; a . B BC : x y B b ;b Do G là trọng tâm tam giác ABC C a b ;a b 9 5 Mặt khác: C BC a b a b a a 9 5 9 5 0 10 10 0 1 Suy ra 3 9 1 1 2 4 9 1 9 6 2 AC b; b A ; C b; b AB b ;b . Ta có 2 2 2 2 2 2 AB AC b b b b 4 9 6 2 4 3 9 1 Suy ra 0 5 0 4 1 16 61 16 20 25 41 41 41 41 41 b B ; ,C ; b B ; ,C ; Nhận xét IC AC nên ta nhận B ; ,C ; 5 0 4 1 Vậy tọa độ các điểm cần tìm là A ; ,B ; ,C ; 1 2 5 0 4 1 . Câu 10 (phần 4). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I ; 2 2 , điểm D là chân đường phân giác trong của góc BAC . Đường thẳng AD cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm M (khác A ). Tìm tọa độ các điểm A,B,C biết J ; 2 2 là tâm đường tròn ngoại tiếp ACD và phương trình đường thẳng MC : x y 2 0 (Trich đề thi thử THPT QG, Bắc Ninh, 2015) ■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác) Một tính chất khá đẹp ta cần quan tâm trong bài toán này chính là: CM CJ . Ta có: CJD CAD 2 (do ABC nội tiếp đường tròn tâm I ).
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI OXY – CÂU 2 & CÂU 10 – PHẦN 7
Câu 10 (phần 7) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ACB45o Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC ,N là điểm đối xứng với M qua AC, đường thẳng
BN có phương trình là 7x y 19 0 . Biết A 1 1; , tam giác ABM cân tại A và điểm B
có tung độ dương Tìm tọa độ các điểm còn lại của tam giác ABC
(Thầy Trần Anh Hào, ĐH Y Dược Tp.Hồ Chí Minh, Lần 1, 2016)
■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác)
Tính chất ta cần phải chứng minh trong bài này chính là BAN là tam giác vuông cân tại A
Theo cách thuần túy hình học, Ta sẽ chứng minh
bằng cách “cộng góc”, ta nhận thấy góc BAN
là tổng của hai góc BAM 2 FAM và
MAN CAN kết hợp với góc 45o
ACB
ta đưa đến hướng chứng minh như sau:
Gọi F,H là trung điểm BM,BN Khi đó ta có:
2
2
BAM FAM do AMB cantai A
MAN MAC do AM, AN doi xung qua AC
Suy ra BAN2 FAM MAC2 90 o ACB90o
Lại có BCN90oABCN là tứ giác nội tiếp ANB ACB45o
Do đó, ta có tam giác ABN vuông cân tại A
■ Bước 2: Phân tích – định hướng tìm lời giải
Viết pt đường thẳng H AH BN
AH qua A, BN H ?;?
Ta có y B 0
B; N H ; RAH BN B ?;?
Viết pt đường thẳng BC qua B, AK (K là trung điểm BH )
Ta có B;C H ; RAHBCC ?;?
■ Bước 3: Hướng dẫn giải chi tiết
Ta có AHBNAH : x7y m 0 AH qua A 1 1; m 8
Nên ta có AH : x7y 8 0 Tọa độ độ H thỏa hệ:
Trang 27 8 0 5 3 5
AH : x y
BN : x y
Khi đó B,N là giao điểm giữa đường tròn H có tâm là H, bán kính AH và đường thẳng
BN nên tọa độ B,N thỏa hệ:
x , y
x , y
x y
3 2
0
2 5
B
B ; y
N ;
Gọi K là trung điểm BHAKBC và 11 1
4 4
K ;
Khi đó đường thẳng BC qua B 3 2; nhận 15 5 5
3 1
4 4 4
AK ; ;
làm vtpt có phương trình
là BC : x y3 11 0
Mặt khác, B,C là giao điểm giữa đường tròn H và đường thẳng BC nên tọa độ B,C thỏa
hệ:
5 4
x , y
C ;
x , y
x y
Vậy tọa độ các điểm cần tìm là B 3 2; , C 5 4;
■ Bước 4: Kiểm tra lại kết quả đã tìm được (biểu diễn tọa độ điểm tìm được lên hệ trục Oxy) (bạn
đọc tự kiểm tra)
■ Bình luận: Ngoài ra ta cũng có thể chứng minh tính chất trên bằng phương pháp tọa độ nhu sau:
Dựng hệ trục Fxy và chọn BC4a khi đó ta dễ dàng có được tọa độ của các điểm là
0 3 0 2 2 3 0
3
AN a; a
Câu 2 (Phần 7) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A Gọi H là
trung điểm của BC, D là hình chiếu của H trên AC, E là trung điểm của HD Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết AHBC, D ; 1 1 , đường thẳng AE : x y 3 0 và H có
hoành độ lớn hơn 2
(THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang, 2016)
■ Bước 1: Dựng hình và phát hiện tính chất (hoặc điểm quan trọng cần khai thác)
Trang 3Tính chất quan trọng ta nên quan tâm chính là BDAE.
Ở đây ta có thể chứng minh bằng các cách sau
Theo hướng thuần túy hình học, nhận thấy HDAC
HCAH nên ta thử “đổi đường thẳng” BD sang 1 đường thẳng khác, (phát hiện H là trung điểm AC nên
ta gọi M là trung điểm CD thì khi đó ta có được
MH / /BD Và như vậy ta cần chứng minh MHAE (điều này là hoàn toàn có thể làm được vì khi đó, ta có E
là trực tâm của tam giác AHM ) Ta trình bày như sau:
EM AH EM / /HC,HC AH
Theo hướng phương pháp tọa độ, dựng hệ trục Hxy như hình vẽ, và đặt
BC a a C a; ,B a; , A ; a
2
y x
Ngoài ra để phục vụ cho các bước toán tiếp sau, ta tìm tiếp tọa độ điểm K là giao điểm của BD & AE
Dễ dàng lập được pt 9 2 4 32 26
BD : x y a
a a
■ Bước 2: Phân tích – định hướng tìm lời giải
Viết pt đường thẳng BD qua D, AEK BD AE K ?;?
17
KD BDB ?;? BD ? BH ? *
Tham số hóa điểm Elatrung diem HD
E
E AE H ?;?
* H ?;? C ?;? và viết pt AH qua H, BC
Tọa độ A AE AHA ?;?
Trang 4■ Bước 3: Hướng dẫn giải chi tiết
1 1
BD AE
x y
BD qua D ;
Gọi K BD AE nên tọa độ K thỏa hệ
x y
K ;
x y
Ta có
17 1 1
4 2
1
4 2
B
B
x
y
8 8
Nên ta có
2
11
13
8
e
e
Suy ra 9 7 7 9
H ; hay H ;
(do
9 7 11 3 2
H
4 4
qua H
vtpt : BC ;
x y
Vậy tọa độ các điểm cần tìm là 1 7 25 25 11 3
A ; ,B ; ,C ;
■ Bình luận: Ngoài ra ta có thể sử dụng phương pháp véctơ để chứng minh cho bài toán trên, cụ thể
ta làm như sau:
2
2
BD BH HD
0 0
2AE.BD AH.BH AH.HD AD.BH ADHD
Trang 5
2
2
AE.BD HA.HD AD.CH HA.HD CH CA CD
Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới !
Gmail: windylamphong@gmail.com
Facebook: http://facebook.com/lamphong.windy
Group Toán 3[K]