1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 2 cột

40 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương trình bảng tính là gì?
Tác giả Lê Hữu Tài
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy và trò Nội dung Hoạt động 1: Tổ chức, giới thiệu kiến thức cơ bản của chơng, đặt vấn đề - yêu cầu HS mở SGK trang 3 đến trang 92 xem nội dung của phần 1 này có những

Trang 1

- Giới thiệu chơng trình bản tính EXEL

Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản

Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Tổ chức, giới thiệu kiến

thức cơ bản của chơng, đặt vấn đề

- yêu cầu HS mở SGK trang 3 đến

trang 92 xem nội dung của phần 1

này có những nội dung cơ ban

biểu diễn số liệu nh thế nào ?

- HS lấy ví dụ một số bảng số liệu

- GV trong thống kê ngời ta thờng

2 Chơng trình bảng tính.

a) Màn hình làm việc

Trang 2

GV nhìn vào bảng tính vừa VD ta thấy

có các loại dữ liệu nào ?

- Bảng chọn, các thanh công cụ, các nút lệnh thờng dùng

- Cử sổ làm việc chính b) Dữ liệu:

- Dữ liệu số

- Dữ liệu văn bản c) Khả năng tính toán và sử dụng các hàm có sẵn

- Có đầy đủ các hàm tính toán từ đơn giản đến phức tạp

VD: +,-,*, / và các hàm tính trung bình, tính tổng

- Màn hình làm việc của chơng trình bản tính EXEL

Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản

Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Trang 3

• Trang tính:

+ Cột của trang tính A, B, C … + Hàng của trang tính 1, 2, 3 … + Địa chỉ của một ô tính là cặp của tên cột và hàng

VD: A5 + Khối: Là tập hợp các ô tính liền nhau tạo thành vùng hình chữ nhật

Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dới cùng bên phải.VD: C3: E7

4 Nhập dự liệu vào trang tính

a) Nhập và sửa dự liệu

- Nhập dữ liễu bằng cách nháy chuột vào

ô cần nhập rồi nhập dự liệu từ bàn phím, kết thúc thì Enter

- Sửa thì nháy đúp vào ô dữ liễu cần sửa xoá dữ liễu sai thay vào dữ liễu khác b) Di chuyển trên trang tính

Có 2 cách:

- Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím ,,,

- Sử dụng chuột: nháy vào ô cần nhập dữ liễu

c) Gõ chữ Việt trên trang tính

Gõ nh ở chơng trình Word

Hoạt động 3: làm bài tập 4

Hoạt động 5: - về nhà làm bài tập 4,5 SGK Bài tập 1 6 sách bài tập

- Tiết sau thực hành

Trang 4

Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản, máy tính hoạt động tốt

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực

hành

GV giới thiệu cách khởi động chơng

trình EXCEL giống nh chơng trình khởi

- Quan sát và khám phá môi trờng làm

việc của cả hai chơng trình

+ Khởi động từ biểu tợngNháy đúp chuột vào biểu tợng

2) Lu kết quả và thoát khỏi EXCEL

a) Lu kết quả

- Nháy chuột vào Menu File  Save

- Nháy chuột vào nút Save trên thanh công cụ

b) Thoát khỏi EXCEL+ Chọn File Exit

+ Nháy vào nút trên thanh tiêu đề

II Bài tập thực hành

Bài tập 1: SGK

Bài tập 2: SGKBài tập 3: Khởi động lại EXCEL nhập dữ

Trang 5

Ngày 11 tháng 12 năm 2008HS: nhóm 1 làm bảng tính sau

6

Lu tên bảng tính và thoát khỏi chơng trình

Hoạt động 3: Nhận xét và cho điểm các nhóm

Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản, máy tính hoạt động tốt

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: giới thiệu bảng tính 1 Bảng tính

Trang 6

Ngày 11 tháng 12 năm 2008HS: quan sát trang tính hình 13 cho biết

Hoạt động 4: Dữ liệu trên trang tính

Có hai loại dữ liệu cơ bản

HS : tìm hiểu đặc điểm của hai loại dữ liệu

này ?

GV: cho hs phân biệt bằng cách so sánh 2

loại dữ liệu này ?

- Một bảng tính thờng có nhiều trang tính (3 trang tính trở lên)

- Trang tính đợc kích hoạt: nhạn trang màu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm

- Kích hoạt trang tính

2 Các thành phần chính trên trang tính

+ Hộp tên: là ô ở góc trên bên trái trang tính hiển thị địa chỉ của ô đợc chọn

+ Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau + Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô

đợc lữa chọn

3 Chọn các đối tợng trên trang tính

- Chọn ô: đa con trỏ tới ô đó và nháy chuột

- Chọn hàng: nháy chuột tại nút tên hàng.

- Chọn một cột: nháy chuột tại nút tên cột Chọn khối: kéo thả chuột từ ô góc phía trên

bên trái màn hình đến ô góc phía dới bên phải màn hình

4 Dữ liệu trên trang tính.

a) Dữ liệu số:

- là các số từ 0  9 dấu +( chỉ số dơng, dấu – (chỉ số âm)

- Ngầm định dữ liệu số đợc căn lề bên phải trong ô tính

VD: 120, - 138, + 13234b) Dữ liệu kí tự:

- là các dạy chữ cái, dạy kí tự, chữ số

- Ngầm định dữ liệu số đợc căn lề bên trái trong ô tính

Trang 7

Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản, máy tính hoạt động tốt

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực

Mở một bảng tính mới khác với bảng tính đang làm việc Nhấn vào nút công cụNEW trên thanh công cụ

+ Mở một bảng tính mới đã có tên trong máy Chọn nút công cụ rồi chọn tệp cần mở nháy vào tệp đó  open

b) Lu bảng tính với một tên khác

Dùng lệnh File  Save as nhập tên khác vào ô Filename

2 Bài tập thực hành

Bài tập 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính

- Khởi động Excel

Trang 8

Bài tập 3: Chọn các đối tợng trên trang tính.

Bài tập 4: Mở bảng tính

- Mở bảng tính cũ

- Mở bảng tính mớiBài tập 2: nhập dữ liệu vào trang tính

Lu trang tính với tên Sổ theo dọi thể lực

Hoạt động III: nhận xét cho điểm từng nhóm

Hoạt động IV: tiết sau thực hành trên máy

- Biết sử dụng công thức để tính toán, cách nhập công thức trên trang tính

- Biết sử dụng địa chỉ trong công thức

• Kỹ năng

- Học sinh có thể xây dựng công thức tính trên trang tính

• Thái độ

Trang 9

Ngày 11 tháng 12 năm 2008

- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học

II Chuẩn Bị

Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản, máy tính hoạt động tốt

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Hỏi bài cũ

HS1: Trình bày cách chọn các đối tợng

trên trang tính

HS1: Có máy kiểu dự liệu trên trang tính

Hoạt động 2: Ttìm hiểu cách sử dụng

1 Sử dụng công thức để tính toán

+ Các ký hiệu sau đây đợc sử dụng để

kí hiệu các phép toán trong công thức:

(12 + 8)/2Thay các gia trị bằng địa chỉ ô tính ta có:

= (A1+B1)/2

Nh vậy để tính toán trong ô tính ta có thể thay thế các con số trong công thức thành địa chỉ các ô tính để thực hiện Hoạt động 4: Làm bài tập 4 SGK

Hoạt động 5: về nhà làm bài tập 1,2,3

Trang 10

Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản, máy tính hoạt động tốt

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Hỏi bài cụ

Trang 11

+ Lu b¶ng tÝnh víi tªn B¶ng ®iÓm cña

Trang 12

Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản, máy tính hoạt động tốt

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1 : Tìm hiểu các hàm trong

- Nếu sử dụng hàm ta viết thế nào ?

Giáo viên treo bảng phụ chứa bảng tính

HS: sử dụng địa chỉ để nhập vào công

=AVERAGE(3,10,2)+ Giống nh trong công thức ta sử dụng

VD2: Giả sử trong ô A2 chứa giá trị 5, B8 : 27

Khi đó =SUM(A2,B8) cho ra kết quả 32Nếu =SUM(A2,B8,105) cho ra kq là38

Trang 13

4 Bài tập

2.(sgk) Các cách nhập hàm nào sau

đây không đúng

a) =SUM(5,A3,B1); b) =SUM(5,A3,B1)c) =sum(5,A3,B1); d) =SUM (5,A3,B1)

Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản, máy tính hoạt động tốt

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Hỏi bài cũ

Công thức trên cho ra kết quả là bao

nhiêu? Tại sao?

GV: Hàm AVERAGE cung cho phép sử

dụng kết hợp các số và địa chỉ nh hàm

3 Một số hàm trong công thức bảng tính.

b) Hàm trung bình cộng(AVERAGE).+ Cách nhập vào ô tính

= AVERAGE(a,b,c) A,b,c là số hay địa chỉ của ô cần tính

VD1: =AVERAGE(15,24,45) cho ra kết quả là (15+24+45)/3 = 28

= AVERAGE(10,34,25,23,4,0)

Trang 14

Ngày 11 tháng 12 năm 2008SUM.

- Treo bảng phụ cho các giá trị trên vào

HS: hàm MAX cho ra kết quả là 64

GV: điền vào trang tính kết quả trên từ

số 10, 7, 9, 27, 2 thì:

= AVERAGE(A1,A5,3) Kết quả là: = (10+2+3)/3 = 5

= AVERAGE(A1:A5) Kết quả là: = (10+7+9+27+2)/5= 11

VD1: =MAX(47,5,64,4,13,56) cho ra kếtquả 64

VD2: Nếu khối B1: B6 lần lợt chứa các

VD1: Min(15,5,2,47,14) kết quả là 2VD2: Nếu khối B1:B6 lần lợt chứa các số10,7,78,9,27, 2

= min(B1,B5,13) kết quả là 10 = MIN(B1: B6) cho kết quả là 2 = MIN(B1:B4,B6,1) cho kết quả 1

Hoạt động 3: Làm bài tập 3 SGK

Hoạt động 4: Dặn dò tiết sau thực hành về nhà tìm hiểu và làm trớc các bài

tập ở bài thực hành

Trang 15

Giáo viên: chuẩn bị các máy tính hoạt động tốt

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực

hành.

HS: Khởi động máy vi tính

- Khởi động EXCEL

GV: triển khai nội dung bài tập 1:

HS: các yêu cầu của bài tập 1

Bài tập 2: Gv cho học sinh mỏ bài tập 4

a)Nhập điểm thi các môn của lớp em

t-ơng tự nh đợc minh hoạ bảng dới đây: SGK H30

b) Sử dụng công thức tính thích hợp để tính điểm trung bình của các bạn lớp em trong cột điểm trung bình

c) Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào cột dới cùng của cột điểm trung bình

d) Lu bảng tính với tên bảng điểm lớp

em

Bài tập 2: Mở bảng tính sổ theo dọi thể lực đã đợc lu trong bài tập 4 của bài thực hành 2 và tính chiều cao trung bình, cân nặng trung bình của các bạn trong lớp

em Lu trang tính

Bài tập 3: dụng các hàm AVERAGE,

MAX, MIN.

a) Hãy sử dụng các hàm thích hợp để tính lại các kết quả đã tính trong bài tập 1 và so sách với cách tính bằng công thức

b) Sử dụng hàm AVERAGE để tính

điểm trung bình từng môn học của

cả lớp trong dòng điểm trung bình.

Trang 16

và điển trung bình thấp nhất.

Bài tập 4: Lập trang tính và sử dụng hàm

Giáo viên: chuẩn bị bảng phụ và bảng tính

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Điều chỉnh độ rộng của

cột và độ cao của hàng

GV: Khi mở một trang tính mới các ô

1 Điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao

của hàng.

a) Điều chỉnh độ rộng của cột

Trang 17

Ngày 11 tháng 12 năm 2008tính có đặc điểm gì?

HS: quan sát tranh Hình 32,33,34

- Khi nhập dữ liệu ta thờng gặp điều gì

làm chung ta phiên toái ?

- Nếu xoá hàng hay cột mà có dữ liệu ta

phải xóa dữ liệu trớc bằng cách ấn delete

Hoạt động 3: Sao chép và di chuyển dữ

- ấn ESC để thoát khỏi đờng biên

B1: Đa con trỏ chuột vào vách ngăn cách hai cột

B2: Kéo thả sang phải để mở rộng hay sang trái để thu hẹp độ rộng của cột b) Điều chỉnh độ cao của hàng

B1: Đa con trỏ chuột vào vách ngăn cách hai hàng

B2: Kéo thả lên trên để mở rộng hay xuống dới để thu hẹp độ rộng của cột

Lu ý: Nháy đúp chuột trên vậch phân cách của hàng, cột để điều chỉnh độ rộng của cột hay độ cao của hành vừa khít với dữ liệu

2 Chèn thêm hoặc xoá cột và hàng.

a) Chèn thêm cột hoặc hàng + chèn thêm cột

B1: Nháy chọn một cột B2: Mở bảng chọn INSERT/

COLUMNS + chèn thêm hàng

B1: Nháy chọn một hàng B2: Mở bảng chọn INSERT/ Rowsb) Xoá cột hoặc hàng

B1: Nháy chọn các cột cần xoá

B2: Mở bảng chọn Edit/delete

3 Sao chép và di chuyển dữ liệu

a) Sao chép nội dung ô tính

3nút công cụ chính:

Cut Copy Paste

1 Chọn ô hoặc các ô có thông tin em muốn sao chép

2 Nháy chuột vào nút copy trên thanh công cụ

3 Chọn ô em muốn đa thông tin cần

Trang 18

Ngày 11 tháng 12 năm 2008HS: đọc 2 lu ý:

GV: Cách di chuyển nội dung ô tính

1 Chọn ô hoặc các ô có thông tin em muốn sao chép

2 Nháy chuột vào nút Cut trên thanh công cụ

3 Chọn ô em muốn đa thông tin cần sao chép vào

hệ tơng đối về vị trí so với ô đích

VD2:

b) di chuyển nội dung các ô có công thức

Lu ý : Khi thực hiện các thao tác trên

trang tính, nếu thực hiện nhầm, em hãy dung nút undo để khôi phục lại trạng thái trớc do một bớc.

Hoạt động 5: Làm bài tập 1SGK

BT2: Nêu các thao tác có thể thực hiện đợc với các ô tính, khối, hàng và cột Dặn dò: về nhà làm bài tập 3: chuẩn bị bài thực hành tiết sau thực hành

Trang 19

Giáo viên: máy tính và các thiết bị trong phòng

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực

hành.

GV: triển khai tiết 1 cho học sinh làm bài

tập 1,2

HS: đọc kỹ và nghiên cứu đề bài

- Quay lại bài thực hành 4 để làm từ bảng

HS: nghiên cứu đề bài và làm bài 3,4

Bài tập 1: Điều chỉnh độ rộng cột hoặc

độ cao hàng, chèn thêm hàng và cột, sao chép và di chuyển dự liệu.

a) Chèn thêm cột trốngb) Chèn thêm hàng trốngc) Kiểm tra công thức sau khi chènd) Sửa và lu trang tính

Bài tập 2: Tìm hiểu các trờng hợp tự điều

chỉnh của công thức khi chen thêm cột mới.

a) b) c) d)

Bài tập 3: Thực hành sao chép và di

chuyển công thức và dữ liệu

a) Tạo trang tính với nội dung sau đây b) Sử dụng hàm hoặc công thức thích hợp trong ô D1 để tính tổng trong các ô A1,B1 và C1

c) sgk d) sgkBài tập 4: Thực hành chèn và điều chỉnh

độ rộng của cột, độ cao của hàng

Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm

- Nhận xét đánh giá tiết thực hành

Tiết 31

Bài tập

Trang 20

Ngµy 11 th¸ng 12 n¨m 2008

1 Chọn câu đúng

A Thanh công thức sử dụng để nhâp dữ liệu

B Thanh công thức sử dụng để hiện thị dữ liệu

C Thanh công thức sử dụng để nhập công thức trong ô tính

D Cả ba đều đúng

2 Chọn câu sai:

Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp:

A Soạn thảo văn bản

B Ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng

C Thực hiện tính toán, xây dựng các biểu đồ

D Cả B và C đều đúng

3 Chọn câu đúng:

Chương trình bảng tính có khả năng:

A Lưu giữ một dạng dữ liệu

B Lưu giữ và xử lí một dạng dữ liệu

C Xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau

D Lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau

4 Chọn câu đúng:

Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán sẽ:

A Không thay đổi

B Cần phải tính toán lại

7 Để chọn đối tượng trên trang tính em thực hiện như thế nào? Hãy nối cột A

và B dưới đây để được phương án đúng:

Trang 21

A Mỗi ô có thể có nhiều địa chỉ khác nhau

B Dấu = là dấu cuối cùng cần gõ khi nhập công thức vào ô

C Thanh công thức và ô tính bao giở cũng giống nhau

18.Nếu trong một ô có vá kí hiệu # # # # điều đó có nghĩa là gì?

A Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

B Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết các chữ số

Trang 23

Giáo viên: máy tính và các thiết bị trong phòng

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực

a) Lập trang tính hình 67 b)Lập công thức để tính mật độ dân

số (ngời/km2) của BRUNAY trong ô E6 sau đó sao chép công thức vào các ô tơngứng của cột E để tính mật độ dân số của các nớc còn lại

c) Chèn thêm các hàng trống cần thiết, điều chỉnh hàng, cột thực hiện các thao tác định dạng văn bản, định dạng số

để có trang tính tơng ứng nh hình 68 d)Lu bảng tính trên với tên Các nớc DNA

Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm

Giáo viên: máy tính và các thiết bị trong phòng

Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ

III Các hoạt hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Ngày đăng: 18/08/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng - Giáo án 2 cột
1. Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w