1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 13 - LOP4.doc

26 392 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 4
Tác giả Nguyễn Minh Tuấn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai + Các nhóm lên đóng vai + Phỏng vấn HS đóng vai cháu về cách ứng xử ,HS đóng vai ông bà về cảm xúc về sự quan tâm , chăm sóc của con cháu + Thảo lu

Trang 1

Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2007

Tiết 1

Chào cờ

Tiết 2.

Đạo đức Hiếu thảo với ông bà cha mẹ (T.2)

I.Mục tiêu :

- HS có khả năng hiểu đợc công lao sinh thành dạy dỗ của ông bà cha mẹ và bổn phận của con cháu đối với ông bà cha mẹ

- Biết thực hiện những hành vi , những việc làm thể hiện lòng hiếu thảo với

ông bà cha mẹ trong cuộc sống

- Kính yêu, chăm sóc ông bà cha mẹ

II Đồ dùng dạy học :

Đồ dùng hoá trang để diễn tiểu phẩm: Phần thởng , SGK

III Các họat động dạy học chủ yếu :

A Kiểm tra bài cũ :Gọi 2 HS trả lời câu hỏi

B Dạy học bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2.Thực hành :

*Hoạt động 1.Đóng vai :

+ GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho 1 nủa số nhóm thảo luận , đóng vai theo tình huống tranh 1, 1nửa số nhóm thảo luận và đống vai theo tình huống tranh 2

+ Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai

+ Các nhóm lên đóng vai

+ Phỏng vấn HS đóng vai cháu về cách ứng xử ,HS đóng vai ông bà về cảm xúc

về sự quan tâm , chăm sóc của con cháu

+ Thảo luận lớp nhận xét về cách ứng xử

.GV kết luận : Con cháu hiếu thảo cần phải quan tâm , chăm sóc ông bà , cha mẹ , nhất

là ông bà già yếu ốm đau

*Hoạt động 2:Thảo luận theo nhóm đôi (B T 4 SGK )

+ GV nêu yêu cầu bài tập 4

+ HS thảo luận theo nhóm đôi

+ GV mời 1 số HS trình bày

+ GV khen ngợi những HS đã biết hiếu thảo với ông bà, cha mẹ và nhắc nhở các HS khác học tập các bạn

*Hoạt động 3 Trình bày , giới thiệu các sáng tác hoặc t liệu su tầm đợc (BT5)

Kết luận chung

*Hoạt động nối tiếp :

Thực hành tốt những điều đã đợc học

Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

- -Tiết 3.

Tập đọc Ngời tìm đờng lên các vì sao

I.Mục tiêu :

 HS yếu đánh vần đọc đợc các từ khó: Xi-ôn- cốp-xki, cửa sổ, non nớt , tiết

kiệm, không gian Đọc đợc tên bài và đọc đợc 1, 2 câu ngắn

 HS trung bình trở lên:

- Đọc đúng các từ khó : Xi-ôn- cốp-xki, cửa sổ, non nớt , tiết kiệm, không gian

Trang 2

+ Đọc trôi chảy đợc toàn bài , ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu , nhấn giọng

ở những từ ngữ nói về ý chí , nghị lực của Xi-ôn -cốp -xki Đọc diễn cảm đợc toàn bài

- Hiểu các từ ngữ :thiết kế ,khí cầu , sa hoàng ,tâm niệm ,tôn thờ

- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại ngời Nga xki, nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ớcmơ tìm đờng lên các vì sao

Xi-ôn-côp-II Đồ dùng dạy học :

- Hình vẽ SGK

- Tranh về khinh khí cầu , tên lửa , con tàu vũ trụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng

- Đọc bài nối tiếp nhau và trả lời câu hỏi về nội dung bài

- HS +GV nhận xét ghi điểm

B Dạy học bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a/ Luyện đọc:

- Gọi 1 HS đọc cả bài

HD HS chia đoạn : Bài chia làm 4 đoạn

Đoạn 1 : Từ đầu bay đợc

Đoạn 2 : Để tìm tiết kiệm thôi

-Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1;Trao đổi và trả lời câu hỏi :

H: Xi-ôn -cốp -xki mơ ớc điều gì ?

Đ: Mơ ớc đợc bay lên bầu trời

H: Khi còn nhỏ , ông đã làm gì để có thể bay đợc ?

Đ: ông đã dại dột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim

H:Theo em hình ảnh nào đã gợi ớc muốn tìm cánh bay trong không trung của

Xi -ôn-cốp -xki.?

Đ:Hình ảnh quả bóng không có cánh vẫn bay đợc đã gợi cho Xi-ôn -cốp-xkitìm cách bay vào không trung

Đoạn 1 cho em biết điều gì?

* Đoạn 1 nói lên ớc mơ của Xi-ôn -cốp-xki

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2;3 trao đổi và trả lời câu hỏi :

H: Để tìm đợc bí mật đó Xi-ôn -cốp -xki đã làm gì ?

Đ: Ông đọc không biết bao nhiêu là sách , ông hì hục làm thí nghiệm có khi làm

đến hàng trăm lần

H:Ông kiên trì thực hiện ớc mơ vủa mình nh thế nào ?

Đ:Ông sống rất kham khổ ,ông chỉ ăn bánh mì không để dành tiền mua sách

vở ,và dụng cụ thí nghiệm Sa hoàng không ủng hộ phát minh của ông nhng ôngkhông nản chí Ông đã kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng ,trở hành phơng tiện bay tới các vì sao từ chiếc pháo thăng thiên H:Nguyên nhân chính giúp ông Xi-ôn -cốp -xki thành công là gi?

Đ: Ông thành công là vì ông có ớc mơ đẹp chinh phục các vì sao và ông quyếttâm thực hiện ớc mơ đó

H: Đoạn 2 tác giả tả gì ?

*Nói lên sự thành công của Xi-ôn -cốp -xki

- GV giới thiệu về ông qua tranh vẽ

- Gọi 1 HS đọc cảbài :

H:Em hãy đặt tên khác cho truyện ?

Đ: - Ước mơ của Xi-ôn -cốp -xki

- Ngời chinh phục các vì sao

- Ông tổ của ngành du lịch

H:Câu chuyện nói lên điều gì ?

Trang 3

Nội dung : Câu chuyện ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn- cốp -xki nhờ khổ

công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công mơ ớc lên các vì sao

c/ Đọc diễn cảm :

- Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài Cả lớp theo dõi tìm ra cách đọc hay

- GV treo bảng phụ ghi sẵn đoạn văn HDHS luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

- GV nhận xét giọng đọc và ghi điểm HS : Đoạn văn:"Từ nhỏ hàng trăm lần ”

- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài Nhận xét và cho điểm HS

C.Củng cố -dặn dò :

H: Câu chuyện giúp cho em học đợc điều gì ?

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về học bài

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

Tiết 4.

Toán Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

I.Mục tiêu :

 HS yếu thực hiện đợc các phép tính nhẩm đơn giản và làm đợc bài tập 1, 2.

 HS trung bình trở lên:

- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

- Rèn kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

- HS vận dụng những kiến thức đã học vào làm tính và giải toán

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ ghi sẵn bài tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A Kiểm tra bài cũ : Gọi 1 HS lên bảng giải BT5a

Cả lớp theo dõi nhận xét

B Dạy học bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Tìm hiểu bài :

a/ Trờng hợp tổng hai chữ bé hơn 10

Cho cả lớp đặt tính 27 x 11 gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính

27 Cho HS nhận xét kết quả 297 với thừa số 27 nhằm rút ra kết

x 11 luận Để có 297 ta đã viết chữ số 9(Là tổng của 2 và 7) xen giữa

27 2 chữ số của 27

+ 27

297

VD2: 35 x 11=?

GV cho HS tính

Kết quả tìm đợc là :385

a/ Trờng hợp tổng của hai chữ số lớn hơn 10, hoặc bằng 10

Cho HS nhân nhẩm 48 x 11 theo cách trên Sau đó GV hớng dẫn HS tính :

4 + 8 = 12, viết 2 xen kẽ giữa hai chữ số của 48 đợc428 thêm 1 vào 4 của 428 đợc528 Chú ý : Tổng hai số bằng 10

b/Thực hành :

Bài 1: Cho HS đặt tính rồi tính nhẩm

a 34 x 11=374 b 11 x 95 = 1045 Bài 3.Gọi HS đọc đề bài sau đó HS tự tìm cách giải

Trang 4

Giải

Số HS ở khối 4 là : 11 x17 =187( Học sinh )

Số HS ở khối lớp 5 là : 11 x 15 = 165( Học sinh )

Số HS ở hai khối là :187+165 =352 ( Học sinh )

Đáp số :352 học sinh

C Củng cố -dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về học bài và làm BT4

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

- -Tiết 5

Kĩ thuật Lợi ích của việc trồng rau hoa I/Mục tiêu : - HS biết đợc ích lợi của việc trồng rau hoa - Rèn kĩ năng trộng rau ,hoa - GD HS yêu thích công việc trồng rau ,hoa II.Đồ dùng dạy học :Su tầm tranh ảnh một số loại rau ,hoa Tranh minh hoạ ích lợi của việc trồng rau ,hoa III.Các hoạt động dạy học chủ yếu A.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS B Dạy học bài mới : 1.Giới thiệu bài : *Hoạt động 1:GV hớng dẫn HS tìm hiểu về ích lợi của việc trồng rau ,hoa - GV treo tranh H1 SGK hớng dẫn HS quan sát tranh kết hợp với quan sát hình 1 H:Em hãy nêu lợi ích của việc trồng rau ,hoa? Đ: Rau đợc dùng làm thức ăn hàng ngày ,rau cung cấp các chất dinh dỡng cần thiết cho con ngời ,rau đợc dùng làm thức ăn cho vật nuôi

H:Gia đình em thờng sử dụng những loại rau nào ? - HS nêu GV chốt lại ý H: Rau sử dụng nh thế nào trong bữa ăn hàng ngày trong gia đình em ? Đ:Đợc chế biến thành các món ăn để ăn với cơm nh luộc , xào ,nấu

H Rau còn sử dụng làm gì ? Đ:Đem bán , xuất khẩu GV nhận xét ,tóm tắt các ý trả lời đúng của HS Rau có nhiều loại khác nhau Có loại rau lấy lá ,có loại rau lấy củ ,quả Trong rau có nhiều Vi -ta -min và chất xơ Vì vậy rau là thực phẩm quen thuộc và không thể thiếu đợc trong bữa ăn hằng ngày của gia đình - GV hớng dẫn HS quan sát H2 SGK & trả lời câu hỏi *Hoạt động 2.GV hớng dẫn HS tìm hiểu điều kiện khả năng phát triển rau , hoa ở nớc ta GV rổ chức cho HS thảo luận theo nhóm 4- trả lời câu hỏi sau: H: Em hãy nêu đặc điểm khí hậu ở Việt Nam ta ? Đ: Khí hậu thuận lợi cho viêc trồng rau ,hoa - Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK C.Củng cố -dặn dò : - Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà học bài Rút kinh nghiệm: ………

………

Trang 5

- GD HS yêu thích thể dục , tập thể dục hàng ngày

II.Địa điểm và ph ơng tiện :

-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập đảm bảo,

- 1 cái còi

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

tập 1.Phần mở đầu

GV nhận lớp ,phổ biến nội dung và yêu

cầu giờ học

Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên

quanh nơi tập đi thờng theo 1 vòng tròn

-GV quan sát nhắc nhở ,sửa sai cho HS

Học động tác điều hoà 4-5 lần ( Mỗi động

C Chơi trò chơi : Chim về tổ

- GV nêu tên trò chơi , nhắc lại cách chơi ,

cho HS chơi thử 1 lần sau đó cho HS chơi

P.P nhận xét đánh giá

Rút kinh nghiệm:

Trang 6

………

………

………

………

………

………

- -Tiết 2

Toán Nhân với số có ba chữ số I.Mục tiêu :  Giúp HS yếu biết cách nhân với số có ba chữ số đơn giản và làm đợc bài tập 1  Giúp HS trung bình trở lên: - Biết cách nhân với số có ba chữ số - Nhận biết tích riêng thứ nhất ,tích riêng thứ hai , tích riêng thứ ba trong phép tính nhân với số có ba chữ số + Rèn kĩ năng tính nhanh - HS vận dụng những kiến thức đã học vào làm tính và giải toán II.Đồ dụng dạy học : Bảng phụ, phiếu bài tập III Các hoạt động dạy học chủ yếu : A.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng giải bài tập 4 GV nhận xét ghi điểm B.Dạy học bài mới : 1 Giới thiệu bài : 2 Tìm hiểu bài : a/ Tìm cách tính 164 x 123 Cả lớp đặt tính và tính 164x 100,164 x20, 164 x 3 Sau đó hớng dẫn HS tính 164 x 123 164 x123 = 164 x (100 + 20 + 3) = 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3 = 16400 + 3280 + 492 = 20172

b/ Giơí thiệu cách đặt tính và tính Để tính 164 x 123 ta phải thực hiện ba phép nhân và một phép cộng ba số ,do đó ta nghĩ đến việc viết gọn các phép tính này trong 1 lần đặt tính 164

x 123 492 492 là tích riêng thứ nhất + 328 328 là tích riêng thứ hai 164 164 là tích riêng thứ ba 20172

* L u ý :Phải viết tích riêng thứ hai lùi sang trái một cột so với tích riêng thứ nhất Phải viết tích riêng thứ ba lùi sang trái hai cột so với tích riêng thứ nhất 3 Thực hành : Bài 1 Cho HS Đặt tính và tính - Gọi 3HS lên bảng làm a/ 248 x 321 b/ 1163 x 125 c/ 3124 x 213 248 1163 3124

x 321 x 125 x 213 248 5815 9372

+ 496 + 2326 + 3124

744 1163 6248

79608 145375 665412

Trang 7

Bài 2: (HS Làm vào vở )Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

Bài 3 HS tự tóm tắt và giải

a= 125 ,S=?

Giải Diện tích của mảnh vờn hình chữ nhật là :

125 x 125= 15625 (m2 )

Đáp số :15625 m2

C Củng cố -dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm các bài tập trong VBT

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

- -Tiết 3

Lịch sử Cuộc kháng chiến chống quân tống xâm lợc

lần thứ hai (1075-1077)

I.Mục tiêu :

Học xong bài này HS biết :

- Trình bày sơ lợc nguyên nhân ,diễn biến ,kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống

- Tờng thuật sinh động trận quyết chiến trên phòng tuyến sông Cầu

- Ta thắng đợc quân Tống bởi tinh thần dũng cảm và trí thông minh của quân dân

+Ngời anh hùng tiêu biểu của cuuộc kháng chiến này là Lý Thờng Kiệt

- GDHS yêu thích lịch sử nớc nhà

II.Đồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập của HS

- Lợc đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần hai

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A Kiểm tra bài cũ : Chùa thời Lý

Gọi 2 HS đọc nội dung phần bài học

GV nhận xét ghi điểm

B Dạy học bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Tìm hiểu bài

*Hoạt động 1:Làm việc cả lớp

- GV yêu cầu HS đọc SGK đoạn: Trở về nớc tìm đờng tháo chạy

- GV cho HS thảo luận : Việc Lý thờng Kiệt cho sang đất Tống có hai ý kiến khác nhau

+ Để xâm lợc nớc Tống

+ Để phá âm mu xâm lợc nớc ta của nhà Tống

Dựa vào đoạn vừa đọc , theo em ý kiến nào đúng ? vì sao

GV tổ chức cho HS thảo luận để đi đến thống nhất, ý kiến thứ hai đúng vì :Trớc

đó ,lợi dụng việc vua Lý mới lên ngôi vì qúa nhỏ quân Tống chuẩn bị xâm lợc Lý th-ờng Kiệt cho quân đánh sang đất Tống, triệt phá nơi tập trung quân lơng của giặc rồi kéo về nớc ,

*Hoạt động 2.Làm việc cả lớp

GV trình bày tóm tắt diễn biến cuộc kháng chiến trên lợc đồ

Trang 8

*Hoạt động 3.Thảo luận nhóm ( Đọc đoạn : Sau hơn ba tháng giữ vững )

GV đặt vấn đề nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến ?

HS báo cáo kết quả thảo luận

GV kết luận nguyên nhân thắng lợi là do quân dân ta rất dũng cảm Lý Thờng Kiệt là một tớng tài ( Chủ động tấn công sang đất Tống lập phòng tuyến sông Nh Nguyệt )

*Hoạt động 4.Làm việc cả lớp

Dựa vào SGK,GV trình bày kết quả của cuộc kháng chiến Gọi vài HS trình bày lại kết quả

GV + Cả lớp nhận xét

C, Củng cố -dặn dò :

- Cho HS nêu phần nội dung bài học

- Dặn HS học bài

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

- -Tiết 4.

Chính tả Ngời tìm đờng lên các vì sao I Mục tiêu : HS yếu nhìn mẫu chữ trên bảng chép lại và trình bày đúng chính tả đoạn từ "Từ nhỏ hàng trăm lần " HS trung b t ln : - Nghe viết chính xác, đẹp đoạn từ "Từ nhỏ hàng trăm lần " - Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các âm chính (Âm giữa ,vần i,iê ) - Giáo dục HS trình bày sạch , đẹp II.Đồ dùng dạy học : Giấy khổ to và bút dạ III.Các hoạt động dạy học chủ yếu : A Kiểm tra bài cũ :Gọi 2HS lên bảng viết các từ sau : Vờn tợc , thịnh vợng , vay m-ợn ,con lơn ,lơng tháng - GV nhận xét ghi điểm B Bài mới : 1 Giới thiệu bài : 2 H ớng dẫn viết chính tả a/ Trao đổi về đoạn văn H:Đoạn văn viết về ai ? Đ: Đoạn văn viết về nhà bác học Xi-ôn -cốp - xki H:Em bíêt gì về Xi-ôn -cốp -xki? Đ:Ông là nhà bác học vĩ đại đã phát minh ra khí cầu bay bằng kim loại ,ông là ngời rất kiên trì và khổ công nghiên cứu trong khi làm thí nghiệm b/H ớng dẫn viết từ khó : Viết các từ :Xi-ôn -cốp -xki,dại dột ,rủi ro, non nớt ,sách , c/Nghe viết chính tả d/Soát lỗi GV chấm bài 3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả : Bài 2a - GV phát giấy và bút dạ cho HS yêu cầu các nhóm làm bài tập - Nhận xét - kết luận lời giải đúng Có các tiếng bắt đầu bằng phụ âm đầu l :Long lanh, lỏng lẻo , lóng lánh, lung linh Có các tiếng bắt đầu bằng bằng phụ âm n :Nóng nảy ,nặng nề, não nùng Bài 3.a/ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung & trao dổi từng cặp và tìm từ

Trang 9

- Gọi HS phát biểu

- Gọi HS nhận xét và kết luận từ đúng

Lời giải :Nản chí ( nản lòng), lí tởng, lạc lối ( lạc hớng )

3b/Tiến hành tơng tự phần a Lời giải : Kim khâu ,Tiết kiệm ,tim

C Củng cố _- dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại các từ viết sai

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

- -Tiết 5

Khoa học Nớc bị ô nhiễm I.Mục tiêu : Sau bài học HS biết : - Phân biệt đợc nớc trong và nớc đục bằng cách quan sát và thí nghiệm + Giải thích tại sao nớc sông hồ thờng đục và không sạch - Nêu đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm - GD HS biết giữ gìn nguồn nớc và không dùng nớc bị bẩn II.Đồ dùng dạy học : Hình vẽ trang 52,53/SGK - 1 chai nớc hồ ,ao1 chai nớc giếng hoặc nớc máy - Hai phễu lọc nớc, bông,1 kính lúp

II.Các hoạt động dạy học chủ yếu

A.Kiểm tra bài cũ :2 HS trả lời

- Nêu vai trò của nớc đối với cơ thể ngời ?

- Nêu vai trò của nớc đốu với động vật ,thực vật ?

GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Tìm hiểu bài

Hoạt động 1:Tìm hiểu về 1 số đặc điểm của nớc trong tự nhiên

Mục tiêu : Phân biệt đợc nớc trong và nớc đục bằng cách quan sát và thí nghiệm

- Giải thích tại sao nớc sông hồ thờng đục và không sạch

Cách tiến hành :

B

ớc 1 :Tổ chức và hớng dẫn

GV chia nhóm và đề nghị các nhóm trởng báo cáo về việc chuẩn bị các đồ dùng để quan sát và làm các thí nghiệm

Tiếp theo GV yêu cầu HS đọc các mục quan sát và thực hành trang 52 để biết cách làm

B

ớc 2 HS làm việc theo nhóm -Tiến hành quan sát và làm các thí nghiệm chứng minh : Chai nào là nớc sông chai nào là nớc giếng ?

Trớc hết cả nhóm quan sát hai chai nớc đem theo và đoán xem chai nào là nớc sông , chai nào là nớc giếng

GV kết luận :Chai nớc nào đục hơn là chai nớc sông

Trang 10

- Sau đó GV cho HS dùng phễu để lọc nớc sau 3/ cho HS nhận xét và đa ra kết luận :Miếng bông lọc nớc sông bẩn hơn nớc giếng vì nó chứa nhiều chất không tan hơn

- Cho HS quan sát qua kính hiển vi

B ớc 3 Đánh giá

Khi các nhóm làm xong ,GV kiểm tra và nhận xét GV khen ngợi nhóm nào thực hiện đúng quy trình làm thí nghiệm

H:Tại sao nớc sông hồ đục hơn nớc giếng ?

Kết luận :Sông, hồ hoặc nớc đã dùng rồi thờng bị lẫn nhiều đất cát ,đặt biệt nớc sông

có nhiều phù sa nên chúng thờng bị vẫn đục

Hoạt động 2:Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc bị ô nhiễm và nớc sạch

Mục tiêu :Nêu đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm Cách tiến hành

B

ớc 1

Tổ chức và hớng dẫn

GV yêu cầu các nhóm thảo luận theo hớng dẫn của GV Kết quả ghi vào mẫu sau :

Tiêu chuẩn đánh giá Nớc bị ô nhiễm Nớc sạch

1.Màu

2

Trình bày và đánh giá Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận của nhóm mình Các nhóm khác nhận xét bổ sung Đáp án : Tiêu chuẩn đánh giá Nớc bị ô nhiễm Nớc sạch 1 Màu 2.Mùi 3.Vị 4.Vi sinh vật 5.Các chất hoà tan - Có màu vẩn đục - Có mùi hôi Nhiều quá mức cho phép Chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ Không màu ,trong suốt Không mùi Không vị Có ít không đủ gây hại Không có hoặc có các chất khoáng có lợi với tỉ lệ thích hợp Kết luận: GV gọi HS nêu bài học ở SGK trang 53 C.Củng cố -dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà học bài và làm bài tập trong VBT Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

- -Thứ t ngày 21 tháng 11 năm 2007 Tiết 1

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: ý chí - Nghị lực

I.Mục tiêu :

- Củng cố và hệ thống hoá các từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm : Có chí thì nên

- Hiểu ý nghĩa của từng từ ngữ thuộc chủ đề có chí thì nên

Ôn luyện về danh từ , động từ và tính từ

- Luyện viết đoạn văn theo chủ đề "Có chí thì nên " Câu văn đúng ngữ pháp giàu hình ảnh ,dùng từ hay

Trang 11

- GDHS cần có ý chí và nghị lực vơn lên trong cuộc sống

II Đồ dùng dạy học

Giấy khổ to và bút dạ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS lên bảng tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của đặc

điểm sau :Xanh, thấp, sớng

- Gọi HS lớp trả lời câu hỏi :Hãy nêu một số cách thể hiện mức độ của đặc

điểm tính chất

- HS nhận xét câu trả lời của bạn và bài làm của bạn trên bảng

GV nhận xét ghi điểm

B Dạy học bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 H ớng dẫn làm bài tập

Bài 1.Gọi HS đọc yêu cầu nội dung

Chia nhóm 6 HS -Yêu cầu HS trao đổi và tìm từ -GV theo dõi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn Nhóm nào làm xong dán phiếu lên bảng Gọi các nhóm khác bổ sung

Nhận xét kết luận đúng

a/ + Các từ nói lên ý chí nghị lực của con ngời :Quyết chí ,quyết tâm ,bền lòng, kiên nhẫn

+Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí nghị lực của con ngời :Khó khăn ,gian khổ gian lao, gian nan , thách thức chông gai

Bài 2.Gọi HS đọc yêu cầu - HS tự làm bài (VBT)

Gọi 1 HS đặt câu

HS tự chọn trong số từ đã tìm đợc thuộc nhóm hai

+ Ngời thành đạt là ngời rất biết bền chí trong sự nghiệp của mình

HS cả lớp nhận xét câu bạn đặt Sau đó yêu cầu HS khác đặt câu có cùng từ với bạn để giới thiệu đợc nhiều câu khác nhau với cùng 1 từ Đối với từ thuộc nhóm b tiến hành nh nhóm a Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu H:Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì ? Đ: Viết về 1 ngòi có ý chí , nghị lực , đã vợt qua nhiều thử thách ,đạt đợc thành công H: bằng cách nào để em biết đợc điều đó ? Đ: - Đó là bác hàng xóm nhà em - Đó chính là ông nội em

H: Hãy đọc lại các câu tục ngữ , thành ngữ đã học hoặc đã biết ở nội dung Có chí thì nên Đ:Có công mài sắc có ngày nên kim - Có chí thì nên - Nhà có nền thì vững - Thất bại là mẹ thành công *Yêu cầu HS tự làm bài GV nhắc nhở HS để viết đoạn văn hay các em có thể dùng các câu tục ngữ ,thành ngữ vào đoạn mở đoạn hay kết đoạn Gọi HS trình bày đoạn văn HS +GV nhận xét sửa lỗi dùng từ ,đặt câu cho từng HS GV ghi điểm những bài văn hay C Củng cố - Dặn dò : - Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà học bài Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

Trang 12

Tiết 2

Mĩ thuật

Vẽ trang trí: Trang trí đờng diềm

I/ Mục tiêu.

- Hs cảm nhận đợc vẻ đẹp làm quen với ứng dụng của đờng diểm trong cuộc sống

- Hs biết cách vẽ và trang trí đợc đờng diềm ntheo ý tích; Biết sử dụng đờng diềm vào các bài trang trí ứng dụng

- Hs có ý thức làm đẹp trong cuộc sống

II/ Chuẩn bị.

Gv: Một số đờng diềm và đồ vật có trang trí đờng diềm

Hs: Vở vẽ, chì màu

III/ Hoạt động dạy - học.

Gv giới thiệu bài, ghi đề - Hs nhắc lại tên bài

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét (5').

Gv: Cho hs quan sát một số hình ảnh ở hình 1/32 SGK - Gợi ý bằng các câu hỏi: H: Em thấy đờng diềm đợc trang trí ở những đồ vật nào?

H: Những hoạ tiết nào thờng dùng để trang trí đờng diềm?

H: Cách sắp xếp hoạ tiết ở đờng diềm nh thế nào?

H: Em có nhận xét gì về màu sắc các đờng diềm?

Hs trả lời - Gv nhận xét, tốm tắt ý chính

Hoạt động 2: Cách trang trí đờng diềm (5').

Hs: Quan sát hình 2/32 SGK thảo luận nhóm đôi để tìm ra cách làm bài:

Hoạt động 3: Thực hành (20').

Hs: Thực hành vẽ trang trí vào vở

Gv: Theo dõi hớng dẫn thêm

Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá (5').

Gv cùng hs nhận xét, đánh giá bài làm của hs

Gv: Tuyên dơng hs hoàn thành bài vẽ và có bài vẽ đẹp

Dặn hs chuẩn bị cho bài học sau

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

Tiết 3

Toán Nhân với số có 3 chữ số (TT)

I/ Mục tiêu.

 Hs yếu biết cách thực hiện phép nhân với số có 3 chữ số các trờng hợp đơn giản

 HS trung bình trở lên:

- Biết cách thực hiện phép nhân với số có 3 chữ số(trờng hợp có chữ số hàng chục là 0)

- áp dụng phép nhân với số có 3 chữ số để giải các bài toán có liên quan

- Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm toán

II/ Hoạt động dạy - học.

1/ Kiểm tra bài cũ:

2 hs lên bảng thực hiện tính: 145 x 213; 879 x 157

Gv: Nhận xét, ghi điểm

2/ Dạy học bài mới.

Gv giới thiệu bài, ghi đề - Hs nhắc lại tên bài

Hoạt động 1: Phép nhân 258 x 203 (10').

Trang 13

Gv ghi bảng phép nhân - 1 hs lên bảng đặt tính rồi tính - Lớp làm vào giấy nháp rồi nhận xét

X258 Gv hớng dẫn hs thực hiện phép nhân lần lợt nhân từng chữ

203 số của 258 và 203 theo thứ tự từ phải sang trái

774 - Thực hiện cộng 3 tích vừa tìm đợc với nhau

000 - Hs: Nhận xét về tích riêng thứ hai của phép nhân

516

52374 * GV có thể hớng dẫn hs viết rút gọn nh sau: X258 203 774 5160

52374

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1/VBT: Hs nêu yêu cầu 2 hs lên bảng - Lớp làm VBT Hs: Nhận xét bài làm của bạn - Gv nhận xét, ghi điểm Bài 2/VBT: Hs nêu yêu cầu Hs tự làm bài vào VBT - Gv hớng dẫn thêm cho hs yếu Hs: Nêu kết quả trớc lớp Gv: Nhận xét, sửa sai Bài 3/VBT: Hs nêu yêu cầu Hs thảo luận theo nhóm đôi và tự làm bài vào VBT - 1 hs lên bảng ghi kết quả Gv: Chấm 1 số bài dới lớp và nhận xét bài làm trên bảng Bài 4/VBT: Hs đọc đề toán Gv hớng dẫn hs phân tích đề và giải 1 hs lên bảng làm - Lớp làm VBT Gv: Chấm 1 số bài và nhận xét bài trên bảng lớp 3/ Củng cố dặn dò: Gv: Tổng kết giờ học, dặn hs về nhà làm các bài tập trong SGK và chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

- -Tiết 4

Kể chuyện

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I.Mục tiêu :

- Kể đợc câu chuyện mình chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thần kiên trì vợt khó

+ Lời kể tự nhiên ,sáng tạo , kết hợp với nét mặt ,cử chỉ điệu bộ

- Hiểu nội dung truyện ,ý nghĩa các câu chuyện mà bạn kể

+ Biết nhận xét , đánh giá lời kể của bạn theo các tiêu chí đã nêu

- GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

Ghi bảng phụ gợi ý

Đề bài viết sẵn trên bảng lớp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Gọi HS lên bảng kể lại chuyện em đã nghe , đã đọc về ngời có nghị lực

Ngày đăng: 17/08/2013, 20:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ,VBT - TUAN 13 - LOP4.doc
Bảng ph ụ ,VBT (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w