1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de HSG CM chia het

2 719 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Chứng Minh Chia Hết
Tác giả Nguyễn Thanh Hùng
Trường học Trường THCS Tiên Nha
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2007
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề chứng minh chia hết Mời các thầy cô xem và cho ý kiến do thời gian chuẩn bị cha đợc kỹ mong thầy cô bỏ qua, ngời viết Nguyễn Thanh Hùng ĐVCT Trờng THCS Tiên Nha –Lục Nam Bắc Gi

Trang 1

Chuyên đề chứng minh chia hết

( Mời các thầy cô xem và cho ý kiến do thời gian chuẩn bị cha đợc kỹ mong thầy cô bỏ qua, ngời viết Nguyễn Thanh Hùng ĐVCT Trờng THCS Tiên Nha –Lục Nam Bắc Giang ĐT

0986713720 độc giả đợc chỉnh sửa thoải mái)

I Dạng bài chứng minh chia hết khi và chỉ khi.

1) dcba4 (a2b)4 11) ( 3a 2b)  17  ( 10ab)  17

2) Ndcba8 (a2b4c)8 12) abb7 (a2b)7

3) Ndcba16 (a2b4c8d)16, b chẵn. 13) abcd101 abcd

4) ab13 (a4b)13 14) (a 5b)  17 ,CMR, ( 10ab)  17

5) ab17 (3a2b)17 15) Chứng minh rằng (3x 5y)  17thì

17 ) 4 (x  y  điều ngợc lại có đúng không x, y N

6) abcd29 (a3b9c27d)29

7) ( 2x 3y)  17  ( 9x 5y)  17

8) ( 11a 2b)  19  ( 18a 5b)  19

9) (a 4b)  13  ( 10ab)  13

10) (abc37,CMR,bca,cab37

II Dạng Tìm số sử dụng dấu hiệu chia hết.

Bài tập: Tìm x, y sao cho:

5) 71x1y 45 13) 17xy 2 ; 3chia cho 5 d 1

6) 56x3y36

7) 135xy45

8) 47x5y 28

1) 120a 36b 12 16) ( 7 6 7 5 7 4 ) 11

2) 5 7 5 6 5 5 21

3) 4 39  4 46  4 41 28 18) 10 9  10 8  10 7 555

4) 5 2003  5 2002  5 2001 31 19) 3  3 3  3 5   3 1991 13 ; 31

5) 7 6  7 5  7 4 77 20) 11 9  11 8  11 7   11  1 5

6) 10 19  10 18  10 17 555 21) ab  ba11

7) 2  2 2  2 3   2 60 3 ; 7 ; 15 22) (abc  cba)99

8) 1  5  5 2  5 3   5 96  5 97  5 98 31 23) 5n 74n 6 2  n

9) 2  2 2  2 3   2 8 3 24) 8n 16n 5không chia hết cho 2 với mọi n

10) 5  5 2  5 3   5 8 6

11) 3  3 2  3 3   3 9 13

12) ( 1 7 7 2 7 3 7 101 ) 13

13) 5 2005  5 2004  5 2003 31

14) 1 9 9 2 9 3 9 910

15) ( 8 10 8 9 8 8 ) 55

IV Dạng bài tìm số sử dụng tính chất chia hết

Bài tập 1.Một số chia cho 7 d 6, chia cho 8 d 5 Hỏi số đó chia cho 56 d bao nhiêu

Chuyên đề BDHS chứng minh chiia hết Nguyễn Thanh Hùng Trờng THCS Tiên NHa năm 2007

Trang 2

Bài tập 2.Tìm dạng chung của số tự nhiên n sao cho n chia cho 30 d 7, n chia cho 40 d 17.

Bài tập 3 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho chia cho 29 d 5, chia cho 31 d 28

Bài tập 4.Tìm số tự nhiên có bốn chữ số sao cho chia cho 8 d 7, chia cho 125 d 4

Bài tập 5.Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khi chia cho 5 d 1, chia cho 7 d 5

Bài tập 6.Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khi chia cho 17 d 5, chia cho 19 d 12

Bài tập 7 Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có hai chữ số biết rằng một số chia hết cho 4 và số kia chia hết cho 25

Chuyên đề BDHS chứng minh chiia hết Nguyễn Thanh Hùng Trờng THCS Tiên NHa năm 2007

Ngày đăng: 17/08/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w