1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de HSG CM dang thuc L9

2 399 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề chứng minh đẳng thức, tính giá trị biểu thức lớp 9
Tác giả Nguyễn Thanh Hùng
Trường học Trường THCS Tiên Nhã
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2007
Thành phố Tiên Nhã
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng:xyz.

Trang 1

Chuyên đề chứng minh đẳng thức, tính giá trị biểu thức lớp 9

Bài tập 1: Cho a + b + c = 0, a, b, c # 0 Chứng minh hằng đẳngthức:

c b a c b a

1 1 1 1 1 1

2 2

2      Bài tập 2: Chứng minh rằng số: 2  3  5là số vô tỉ

Bài tập 3: a)Rút gọn biểu thức:

 2

1 1

1

a a

b)Tính giá trị tổng:

2

2 2

1 1

1

1  

2

2 3

1 2

1

1   +

2

2 4

1 3

1

100

1 99

1

1   Bài tập 4: Rút gọn biểu thức:

A =

n

n 

1

4 3

1 3 2

1 2

1

1

B =

100 99 99 100

1

4 3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

2

1

C =

100 99

1

4 3

1 3

2

1 2

1

1

Bài tập 5: Cho các số dơng x, y, z thoả mãn xy + yz + zx = 1.Tính giá trị của biểu thức:

2 2

1

1 1

x

z y

x

2

2 2

1

1 1

y

x z

2

2 2

1

1 1

z

y x

z

Bài tập 6: Cho các số dơng x, y, z thoả mãn xy + yz + zx = 3.Tính giá trị của biểu thức:

2

2 2

3

3 3

3

x

z y x

yz A

2 2

3

3 3 3

y

x z

y

zx

2

2 2

3

3 3

3

z

y x

z

xy

Bài tập 7: Cho ba số thực a, b, c # 0 và abacbc Chứng minh rằng: 111 0

c b a

Bài tập 8: Cho xyzxyyzxz trong đó x, y, z là các số dơng Chứng minh rằng:xyz.

Bài tập 9: Chứng minh rằng:

a)Nếu a > 1, với mọi nN ta đều có: n

n n

a a a

a a

1

b)Nếu a 0 ,b 0 thì ababab0;

b a b ab a b

a

Bài tập 10: Chứng minh nếu 3 a 3b 3c 3abc

thì với mọi n tự nhiên lẻ ta có: n an bn cn abc

Bài tập 11:Cho xbycz,yaxcz,zaxbyxyz# 0

Tính giá trị của biểu thức:

c b a

B

1

2 1

2 1

2

Bài tập 12: Chứng minh rằng nếu

x

xt t

yt y

thì xyt, x y t = 1

Bài tập 13: Cho a, b, c đôi một khác nhau và thoả mãn abc2 a2 b2 c2

Tính giá trị biểu thức:

ab c

c ac b

b bc a

a P

2 2

2 2

2 2

2

Chuyên đề BDHS chứng minh đẳng thức lớp 9 Nguyễn Thanh Hùng Trờng THCS Tiên NHa năm 2007

Trang 2

Bài tập 14: Cho abc 0 và a,b,c # 0.

Chứng minh rằng:

2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

6

b a c

c a

c b

b c

b a

a A

Bài tập 15:Cho a, b, c và x, y, z khác nhau và khác 0 thoả mãn:    0

z

c y

b x

a

và    1

c

z b

y a

x

Tính

2

2 2

2 2

2

c

z b

y a

x

Bài tập 16: Cho các số dơng a, b, c và a ,b ,c

chứng minh rằng nếu: a  b  c  abca b c thì

c

c b

b a

a

Bài tập 17:

a)Cho

1

1 1998

1

1997 2

1 1998

1

1

k k

1999

1998

b)Cho

1 199

1

1997 3

1 1998

2

1 1999

1

1

Bài tập 18:Tìm x, y sao cho xyzxyz

Bài tập 19: Cho  2 2006 2 2006 2006

Bài tập 20 Chứng minh rằng nếu xyz  0thì 1 1 1  0

z y z x y x y z y

Bài tập 21.Tính giá trị biểu thức Mx4  y4  z  y4  z4  x z4  x4  y xyz với x,y,z >

0 thoả mãn xyzxyz 4

Bài tập 22 Cho các số a, b, c khác nhau đôi một là:

b

a c a

c b c

b

Tính giá trị biểu thức 

a

c c

b b

a

Chuyên đề BDHS chứng minh đẳng thức lớp 9 Nguyễn Thanh Hùng Trờng THCS Tiên NHa năm 2007

Ngày đăng: 17/08/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w