1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chương 6: Lãnh Đạo

20 504 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1. Khái niệm và các yếu tố cấu thành lãnh đạo Khái niệm lãnh đạo Theo nghĩa rộng, lãnh đạo là lôi cuốn người khác đi theo mình.  Xác định và truyền đạt được tầm nhìn, thể hiện các giá trị và tạo ra môi trường trong đó các mục tiêu có thể đạt được. Lãnh đạo là quá trình gây ảnh hưởng mang tính xã hội.  Bất kì ai cũng có thể lãnh đạo. Theo nghĩa hẹp, lãnh đạo là quá trình tác động đến con người sao cho họ tự nguyện và nhiệt tình phấn đấu để đạt được các mục tiêu chung.  Lãnh đạo là nghệ thuật.LĐ là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt tình, động lực của con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch  LĐ là một chức năng của nhà quản lý

Trang 1

LÃNH ĐẠO

Trang 2

 Nội dung

1

Các chức năng lãnh đạo 2

Khái niệm về lãnh đạo

Trang 3

1.1 Khái niệm và các yếu tố cấu thành lãnh đạo

a.Khái niệm lãnh đạo

.Theo nghĩa rộng, lãnh đạo là lôi cuốn người khác đi theo mình

 Xác định và truyền đạt được tầm nhìn, thể hiện các giá trị và tạo ra môi trường trong

đó các mục tiêu có thể đạt được

.Lãnh đạo là quá trình gây ảnh hưởng mang tính xã hội

 Bất kì ai cũng có thể lãnh đạo

.Theo nghĩa hẹp, lãnh đạo là quá trình tác động đến con người sao cho họ tự nguyện và nhiệt tình phấn đấu để đạt được các mục tiêu chung

 Lãnh đạo là nghệ thuật

.LĐ là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt tình, động lực của con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch

 LĐ là một chức năng của nhà quản lý

3

I BẢN CHẤT CỦA LÃNH ĐẠO

Trang 4

1.2 Tiền đề để lãnh đạo thành công

Trang 5

2 Có tầm nhìn, xác định được tương lai cho hệ thống 2 Xác định được các mục tiêu đúng

4 Thực hiện ảnh hưởng (chiều dọc và chiều ngang) 4 Thực hiện quyền lực (từ trên xuống dưới)

1.3 Phân biệt lãnh đạo và quản lý

5

Trang 6

. Tiếp cận theo đặc điểm và phẩm chất

 Có nghị lực: Là người có tham vọng, quyết tâm đạt được thành quả cao, kiên trì…

 Mong muốn và khát vọng trở thành lãnh đạo

 Trung thực và chính trực

 Tự tin

 Thông minh

 Hiểu biết về công việc của mình

⇒ Q: Chỉ nên đào tạo những người có năng lực lãnh đạo bẩm sinh ?

1.4 Một số cách tiếp cận về lãnh đạo

Trang 7

Cách tiếp cận theo hành vi/ phong cách lãnh đạo

 Phong cách độc đoán: Tập trung quyền lực, tự mình ra quyết định và hạn chế sự tham gia của cấp dưới.

 Phong cách dân chủ: Cho phép nhân viên tham gia vào quá trình ra quyết định.

 Phong cách tự do: Cho phép nhân viên tự do ra quyết định

1.4 Một số cách tiếp cận về lãnh đạo

7

Trang 8

. Cách tiếp cận theo tình huống

 Mô hình tình huống lãnh đạo của Fiedler

. Mối quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên

. Cấu trúc công việc

. Quyền lực chính thức

 Mô hình tình huống lãnh đạo của Hersey và Blanchard

. Phong cách áp đặt

. Phong cách thuyết phục và có tham gia

. Phong cách ủy quyền

1.4 Một số cách tiếp cận về lãnh đạo

Trang 9

1 Quyền lực pháp lý - Khả năng tác động đến hành vi người khác nhờ những thẩm quyền gắn

với vị trí chính thức trong hệ thống

2 Quyền lực ép buộc - Khả năng có thể tác động đến hành vi người khác thông qua hình phạt

hoặc đe dọa trừng phạt

3 Quyền lực chuyên môn - Khả năng gây ảnh hưởng dựa trên những kiến thức và kỹ năng

chuyên môn vượt trội được người khác đánh giá cao

4 Quyền lực khen thưởng - Khả năng có thể tác động đến hành vi người khác thông qua việc

cung cấp cho họ những thứ mà họ mong muốn

5 Quyền lực thu hút – Khả năng ảnh hưởng có thể có được dựa trên sự mê hoặc, cảm phục, hâm

mộ bởi uy tín, tính cách, đạo đức, sức hút, sức hấp dẫn riêng hay một giá trị cá nhân của một người, được người khác cảm nhận và tôn trọng

1.5 Các loại quyền lực của nhà lãnh đạo

9

Trang 10

Xây dựng và lãnh đạo nhóm Tạo động lực cho con người

II Những nội dung cơ bản của chức năng lãnh đạo

Giải quyết xung đột

Làm chính trị nội bộ

Trang 11

III Tạo động lực cho con người

Động cơ

Là những gì thôi thúc con

người tới những hành vi

nhất định

Con người hành động bao

giờ cũng có động cơ dù là:

+ Có ý thức, khi trả lời

được câu hỏi: vì sao ta

làm như vậy?

+ Vô thức: do bản năng,

tính cách

Động lực

Là động cơ mạnh thúc đẩy con người hành động

1 cách tích cực, năng suất, chất lượng, hiệu quả, sáng tạo trong điều kiện có thể

Điều gì thúc đẩy con người hành động một cách mạnh mẽ?

Nhà quản lý có trách nhiệm tạo môi trường để đánh thức động cơ, động lực trong người lao động

11

Trang 12

3 1 Các yếu tố ảnh hưởng tới động lực

việc,…

III Tạo động lực

Trang 13

3 2 Quy trình tạo động lực

 Nghiên cứu và dự báo

 Lựa chọn và sử dụng công cụ tạo động lực cho phù hợp

 Giám sát hành vi của người lao động để có thông tin phản hồi

 Đánh giá kết quả và điều chỉnh nếu cần

13

III Tạo động lực

Trang 14

Nhu cầu

Sự

thỏa mãn

(Nhu cầu ban đầu,

xuất hiện

nhu cầu

cao hơn )

Đông cơ, động lực

(sự thôi thúc)

M ô h ì n h 1

Hành động

(hành vi trực tiếp hướng tới đích)

Nhu cầu là cảm giác thôi thúc mạnh mẽ do sự thiếu hụt một mặt nào đó trong đời sống con người

Mô hình động cơ thúc đẩy

theo nhu cầu

Mô hình động cơ thúc đẩy

theo nhu cầu

Trang 15

M ô h ì n h 2

Chấp nhận thực tế,

không ngừng vươn lên

Công nhận năng lực, uy tín

Giao tiếp, bè bạn

Chăm sóc y tế,

được bảo vệ…

Ăn, mặc, ở…

Tự hoàn thiện

Được kính trọng

Xã hội

An toàn

Sinh lý

Khi nhu cầu bậc thấp chưa được thỏa mãn sẽ trở thành mối đe dọa đối với năng suất và sự phát triển của doanh nghiệp

Mô hình phân cấp nhu cầu của Maslow

15

Trang 16

M ô h ì n h 3

Trang 17

17

Sơ đồ so sánh sự phân cấp nhu cầu của Maslow và thuyết 2 yếu tố của Herzbegr

Trang 18

M ô h ì n h 4

Lý thuyết kì vọng (V.Room)

Động cơ = E x I x V

E: kỳ vọng (quan hệ nỗ lực – thành tích)

I: Phương tiện (quan hệ thành tích – phần thưởng)

V: Chất xúc tác (quan hệ phần thưởng – mục tiêu cá nhân)

Trang 19

Giáo dục

Động cơ kinh tế

Gián tiếp

Động cơ cưỡng bức, quyền lực

Hành chính

Động cơ tinh thần

Tâm lý

M ô h ì n h 5

Trực tiếp Tổ chức

Tiền lương Tiền thưởng Phụ cấp Hoa hồng

Bảo hiểm Dịch vụ Đào tạo phát triển

Xác định trách nhiệm quyền hạn

Ủy quyền

Luật pháp Giám sát

Bảo đảm việc làm khen, chê

Truyền thông đào tạo

Mô hình xác định động cơ, động lực theo tính chất của động cơ, động lực

19

Trang 20

1.Công cụ kinh tế

Công cụ kinh tế trực tiếp

Công cụ kinh tế gián tiếp

2 Công cụ hành chính- tổ chức

Cơ cấu tổ chức

Hệ thống tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật

3 Công cụ giáo dục – tâm lý

Các công cụ tạo động cơ

Ngày đăng: 20/11/2018, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN