1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong 4 lap ke hoach

30 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 563,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: xác định những kết quả tương lai mà nhà quản lý mong muốn (kỳ vọng) đạt được. Dựa trên cái có thể có: Trên cơ sở các kết quả đã đạt được, những điểm mạnh, điểm yếu của tổ chứcDựa trên cái cần phải có: Mong muốn và kỳ vọng của tổ chứcnhà quản lý tổ chức; trên cơ sở cơ hội và thách thức từ môi trường

Trang 1

LẬP KẾ HOẠCH

Trang 3

và công cụ để đạt được mục tiêu cho một tổ chức hoặc một hệ thống nhất định

Trang 4

Mục tiêu: xác định những kết quả tương lai

mà nhà quản lý mong muốn (kỳ vọng) đạt

được

Dựa trên cái có thể có: Trên cơ sở các kết

quả đã đạt được, những điểm mạnh, điểm yếu

của tổ chức

Dựa trên cái cần phải có: Mong muốn và kỳ

vọng của tổ chức/nhà quản lý tổ chức; trên cơ

Nội dung của bản kế hoạch

Trang 5

Các giải pháp: xác định những

hành động chủ yếu sẽ thực hiện để

đạt được các mục tiêu đã đặt ra

Nội dung của bản kế hoạch

Trang 6

Nguồn lực: là những phương tiện mà tổ chức sử dụng để

thực hiện mục tiêu Các nguồn lực gồm:

Các nguồn lực hữu hình (nhân lực, vốn, máy móc, thiết

Trang 7

 Cho phép dự đoán kết quả của những phương án khác nhau

và tính khả thi của từng phương án

 Đưa ra phương hướng hành động

 Tạo cơ sở để ra quyết định một cách thống nhất

 Giúp xác định các cơ hội và nguy cơ tiềm ẩn để giảm rủi ro

 Là căn cứ cho hoạt động kiểm soát

Vai trò của lập kế hoạch

Trang 8

Mục tiêu/

Chỉ tiêu

Nhiệm vụ phải thực hiện (hoạt động)

Trách nhiệm thực

hiện

Thời gian thực hiện Nguồn lực cần thiết

Cơ chế báo cáo/

giám sát

Rủi ro

Trách nhiệm chính

Trách nhiệm hỗ trợ

Bắt đầu

Kết thúc

Tài chính

Nguy

ên vật liệu

Nhân lực

Rủi ro

Cách khắc phục

Mẫu 1 bản kế hoạch tác nghiệp

Trang 10

Hội đồng quản lý Hội đồng giám đốc Các nhà quản lý cấp cao

Những nhà quản lý cấp trung gian và cơ sở

Trang 11

Sứ mệnh của tổ chức (mission) xác định mục đích cơ bản của

một tổ chức, mô tả ngắn gọn lý do tồn tại của tổ chức và những gì tổ chức cần làm để đạt được tầm nhìn của mình

 Phạm vi hoạt động của tổ chức: xác định những sản phẩm/dịch vụ mà tổ chức cung cấp, lĩnh vực hoạt động của tổ chức, đối tượng khách hàng (đối tượng thụ hưởng) các sản phẩm/dịch vụ của tổ chức

 Triết lý của tổ chức về cách tổ chức thực hiện cách hoạt động của mình cũng như cách tổ chức đối đãi nhân viên cũng có thể được nêu trong tuyên bố sứ mệnh của tổ chức

Sứ mệnh của tổ chức

Trang 12

 Tầm nhìn của một tổ chức (vision) xác định việc tổ chức

sẽ như thế nào trong tương lai, đây chính là điểm khởi đầu

để trả lời cho câu hỏi “Ta muốn đi đến đâu?”

 Tầm nhìn mô tả bức tranh mà tổ chức hình dung về tương lai mong muốn của mình, đôi khi mô tả mong muốn của tổ chức về thế giới nơi tổ chức hoạt động

Tầm nhìn của tổ chức

Trang 13

Kế hoạch chiến lược

Do các nhà quản lý cấp cao quyết định nhằm xác

định những mục tiêu tổng thể của tổ chức

Kế hoạch tác nghiệp

Là các kế hoạch ngắn hạn bao gồm những chi tiết cụ thể hoá của các kế hoạch chiến lược.

Trang 14

Chiến lược

tổ chức

Chiến lược ngành Chiến lược chức năng

Kế hoạch chiến lược

Trang 15

 Chiến lược cấp tổ chức (organizational-level strategy) do bộ phận quản lý cao nhất vạch ra nhằm định hướng cho hoạt động của toàn

tổ chức

 Chiến lược cấp tổ chức sẽ trả lời các câu hỏi sau:

 Tổ chức cần đạt được những mục tiêu cơ bản nào?

 Định hướng phát triển của tổ chức là tăng trưởng, ổn định hay thu hẹp?

 Tổ chức nên hoạt động trong những lĩnh vực nào? Ngành nào? Cung cấp sản phẩm dịch vụ nào?

 Tổ chức cần phân bổ nguồn lực ra sao cho các lĩnh vực, ngành, sản phẩm/dịch vụ đó?

 Tổ chức cần phối hợp hoạt động của các lĩnh vực, ngành như thế nào?

Chiến lược cấp tổ chức

Trang 17

 Chiến lược cấp ngành/lĩnh vực chỉ liên quan đến những mối quan tâm và hoạt động trong một ngành (một lĩnh vực hoạt động) của tổ chức Chiến lược cấp ngành/lĩnh vực (business-level strategy) nhằm củng cố vị thế cạnh tranh và hợp tác của ngành/lĩnh vực

 Chiến lược cấp ngành/lĩnh vực trả lời các câu hỏi cơ bản sau:

 Ngành cần đạt được những mục tiêu cơ bản nào?

 Cạnh tranh dựa trên các lợi thế cạnh tranh nào?

Chiến lược cấp ngành/lĩnh vực

Trang 18

Chiến lược hợp

tác

Liên minh chiến lược với các tổ chức khác để tạo

Trang 19

Chiến lược cấp chức năng

Năng lực vượt trội

Năng lực

cốt lõi

Năng lực

Trang 20

 Các chiến lược cấp chức năng được xây dựng nhằm nuôi dưỡng và phát triển năng lực cốt lõi cho tổ chức, từ đó tạo

ra lợi thế cạnh tranh cho tổ chức

Năng lực của tổ chức là kỹ năng và khả năng thực hiện các

hoạt động của tổ chức

 Những năng lực chính tạo ra giá trị cho tổ chức được gọi là

năng lực cốt lõi của tổ chức Năng lực cốt lõi chính là sự

thành thạo về chuyên môn hay các kỹ năng của tổ chức trong các hoạt động chính trực tiếp đem lại hiệu quả cao.

Chiến lược cấp chức năng

Trang 21

 Khi năng lực cốt lõi của tổ chức trở nên vượt trội hơn các đối thủ

khác thì những năng lực đó được gọi là năng lực vượt trội

 Để trở thành năng lực vượt trội của tổ chức, năng lực đó cần phải thoả mãn các yêu cầu sau:

 Tạo ra giá trị cho khách hàng hay nói một cách khác năng lực

đó phải được khách hàng đánh giá cao

 Độc đáo: năng lực đó phải độc đáo và vượt trội hơn đối thủ cạnh tranh

 Phải giúp tổ chức phát triển được một sản phẩm, dịch vụ mới

Chiến lược cấp chức năng

Trang 22

Kế hoạch tác nghiệp

Kế hoạch thường trực

Để giải quyết những vấn đề

xảy ra mang tính lặp lại

Bảo đảm các tình huống tái

diễn sẽ được quản trị thống

nhất theo thời gian, và

Giải quyết một trường hợp

cụ thể của tổ chức

Được sử dụng một lần duy nhất

Kế hoạch đơn dụng

Kế hoạch tác nghiệp

Trang 23

Chính sách

Chỉ dẫn chung để quản lý các vấn đề của tổ chức

Đưa ra các hướng dẫn cho nhà quản lý trong việc

đưa ra quyết định đối với sự việc lặp lại nhiều lần

Chính sách

Chỉ dẫn chung để quản lý các vấn đề của tổ chức

Đưa ra các hướng dẫn cho nhà quản lý trong việc

đưa ra quyết định đối với sự việc lặp lại nhiều lần

Thủ tục

Cụ thể và gồm nhiều hành động hơn chính sách

Được thiết kế với những chỉ dẫn rõ ràng trong

việc giải quyết vấn đề có tính chất lặp lại nhiều lần

Thủ tục

Cụ thể và gồm nhiều hành động hơn chính sách

Được thiết kế với những chỉ dẫn rõ ràng trong

việc giải quyết vấn đề có tính chất lặp lại nhiều lần

Quy tắc

Là dạng chặt chẽ nhất của kế hoạch thường trực

Nó là những hướng dẫn cụ thể và chi tiết cho từng

hoạt động cụ thể trong tổ chức

Quy tắc

Là dạng chặt chẽ nhất của kế hoạch thường trực

Nó là những hướng dẫn cụ thể và chi tiết cho từng

Trang 24

Chương trình

Các giải pháp, đặc biệt là các nguồn lực (tài chính, con người, thời gian… ) được xác định một cách trọn gói để hoàn thành hệ thống các mục tiêu.

Chương trình

Các giải pháp, đặc biệt là các nguồn lực (tài chính, con người, thời gian… ) được xác định một cách trọn gói để hoàn thành hệ thống các mục tiêu.

Dự án

Hướng các nỗ lực hoặc nhóm làm việc tới việc

đạt được những mục tiêu cụ thể Các dự án không có tính toàn diện và hẹp hơn CT

Dự án

Hướng các nỗ lực hoặc nhóm làm việc tới việc

đạt được những mục tiêu cụ thể Các dự án không có tính toàn diện và hẹp hơn CT

Trang 25

b Xét theo phạm vi tác động

 Kế hoạch cho toàn tổ chức

 Kế hoạch cho các phân hệ và bộ phận

 Kế hoạch cho cá nhân

II Các loại kế hoạch của tổ chức

Trang 28

Sản phẩm mới

Thâm nhập sâu vào thị trường Chiến lược phát triển sản phẩm mới (Đa dạng hóa sản

phẩm)

Chiến lược phát triển thị

trường)

Trang 29

 Mô hình BCG

IV Một số mô hình phân tích chiến lược

Nhu cầu đầu tư

Tăng

trưởng

thị

trường

Trang 30

 Nêu tên 1 tổ chức mà bạn quan tâm?

 Hãy nêu tên 1 kế hoạch mà bạn quan tâm? (kế hoạch của tổ chức đó hoặc 1 phân hệ, 1 bộ phận của tổ chức đó)

 Hãy xác định những nội dung cốt yếu của kế hoạch đó: các mục tiêu (cụ thể hoá thông qua chỉ tiêu); cách thức để thực hiện mục tiêu ( giải pháp cơ bản của mục tiêu); nguồn lực

 Sử dụng quy trình lập KH và một số mô hình phù hợp để phản ánh hoạt động cần tiến hành nhằm có được KH kể trên (sử dụng cách tiếp cận chuẩn tắc: ai làm bằng nguồn

Bài tập nhóm về nhà

Ngày đăng: 20/11/2018, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w