1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giới hạn dãy số

11 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 369,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMMôn: TOÁN Mã câu hỏi GT11_C.4.4_1_HTK01 Đơn vị kiến thức Giới hạn của dãy số Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng NỘI DUNG CÂU HỎI Chọn mệnh đề đúng trong các

Trang 1

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT11_C.4.4_1_HTK01

Đơn vị kiến thức Giới hạn của dãy số Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề

sau

lim 0

n =

B limq n =0

C lim k

n = +∞

D limc=0 (c: hằng số).

A

Lời giải chi tiết

Theo định nghĩa ta suy ra được giới hạn đặc biệt

1

lim 0

n = Giải thích các phương án nhiễu + Phương án B: Cho công thức sai, thiếu điều kiện của q là q <1

+ Phương án C: Cho công thức sai, thiếu điều kiện của k là k nguyên dương.

+ Phương án D: Cho công thức sai, đúng phải là lim c c=

Trang 2

Đơn vị kiến thức Giới hạn của dãy số Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Gọi S là tổng của cấp số nhân lùi vô

hạn (u n ) với số hạng đầu là u1, công

bội q Khi đó S được tính bởi công thức

nào dưới đây?

A

1

1 q

S

u

=

B

1

1 q

S

u

+

1

u

S

q

=

− .

1

u

S

q

=

+ .

C

Lời giải chi tiết

Công thức tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn (u n ) với số hạng

đầu là u1, công bội q là: 1

1

u S

q

=

.

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A: Cho công thức sai , gây sự nhầm lẫn giữa tử và mẫu của công thức đúng.

+ Phương án B: Cho công thức sai , gây sự hoang mang của học sinh giữa phương án A và phương án B + Phương án D: Cho công thức sai , gây sự nhầm lẫn về dấu của mẫu trong công thức đúng

Trang 3

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT11_C.4.4_1_HTK03

Đơn vị kiến thức Giới hạn của dãy số Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Chọn mệnh đề đúng?

A 12

lim 0

n = .

lim

2 2

lim 0

3

n

  =

 ÷

 

lim

10

n

  = +∞

 ÷

A

Lời giải chi tiết

Từ định nghĩa ta suy ra được giới hạn đặc biệt 1

lim k 0

n = với

k nguyên dương

Áp dụng với k=2 ta có 12

lim 0

n = .

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án B: giải sai: 1 1 1 1 1 1 1

lim lim( ) lim lim 0

+ Phương án C: áp dụng công thức sai.

+ Phương án D: áp dụng công thức sai.

Trang 4

Đơn vị kiến thức Giới hạn của dãy số Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 4 Giới hạn 4

lim

3n

 

 ÷

  bằng:

A 0

B +∞

C −∞

D. 4

3

A

Lời giải chi tiết

lim lim ( 4)( ) lim( 4)lim ( 4).0 0

n

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án B: Giải sai như sau: 4 4

lim lim

n

n

 =   = +∞

+ Phương án C: Giải sai như sau: 4 4

lim lim

n

n

  = −   = −∞

+ Phương án D: Giải sai như sau: 4 4 4

lim lim

n

n

  =   =

Trang 5

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT11_C.4.4_2_HTK05

Đơn vị kiến thức Giới hạn của dãy số Trường THPT HUỲNH THÚC KHÁNG

NỘI DUNG CÂU HỎI

Biết

2

2

2

5 4

an

n

+ =

Giá trị a bằng bao

nhiêu?

A a=10

B a= −8

C a=8

D a= −2

B Lời giải chi tiết

2

2

2 2

5

a

a n

n

+ + = ⇔ = ⇔ = ⇔ = −

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh nhầm hệ số cao nhất dưới mẫu là 5 Hs biến đổi đến bước

5

a

a

= ⇔ =

+ Phương án C : Học sinh nhầm 2 8

4

a

a

= ⇔ =

+ Phương án D : Học sinh tính nhầm 2 4 2

a

a

= ⇔ = = −

Trang 6

Đơn vị kiến thức Giới hạn của dãy số Trường THPT HUỲNH THÚC KHÁNG

NỘI DUNG CÂU HỎI

Biết lim 1 4 2

1 2

n L n

+ =

− Giá trị L bằng

bao nhiêu?

A L= −1

B L= 5

C L=1

D L= −2

A Lời giải chi tiết

1 1

n

n n

 ÷

 

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B:

2

+ Phương án C : Học sinh nhầm ∞ →1

+ Phương án D :

1 1

 ÷

 

n

n n

Trang 7

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT11_C.4.4_2_HTK07

Đơn vị kiến thức Giới hạn của dãy số Trường THPT HUỲNH THÚC KHÁNG

NỘI DUNG CÂU HỎI

Biết lim( n2−ann2+2) = −1 Tìm

giá trị của a.

A a=2

B a= −2

C Không có giá trị của a

D a=1

A Lời giải chi tiết

2

2

2 2 2

2 2

a

a

− − +

− − + =

− + +

− −

− −

lim n − −2 n +an = −1 nên 1 2

2

a

a

− = − ⇔ =

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B:

2

2

2 2 2

2 2

a

a a

− − +

− − + =

− + +

− +

− +

Phương án C

2

2

2

2 2

2 2

a

a

− − +

− − + =

− + +

− −

− −

+ Phương án D :

Trang 8

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT11_C.4.4_3_HTK08

Đơn vị kiến thức Giới hạn của dãy số Trường THPT HUỲNH THÚC KHÁNG

NỘI DUNG CÂU HỎI

Biết

2 3

2 3

1 2 2 2 2 3

lim

3 3 3 3

+ + + + + − =

+ + + +

Giá trị M bằng bao nhiêu?

3

M = −

B M =0

C M =1

D M = +∞

A Lời giải chi tiết

1

1

1 2 2 2 2 3 lim

3 3 3 3 1

(1 2 ) 3 (2 1) 3

1 2

lim

3

3 1

1

2 3

+

+

+ + + + + − + + + +

     

  ÷  ÷ 

   

  

−  ÷ − 

 

n

n

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B:

1 2 2 2 2 3 1 2 2 2 1 2 2 2 2

3 3 3 3 3 3 3 1 1 3 3 3 3

+ + + + + − = + + + + − = + + + +

   −

 ÷  ÷

 

 

n

n n

+ Phương án C : Học sinh nhầm ∞ →1

Trang 9

Trang 10

Đơn vị kiến thức Giới hạn của dãy số Trường THPT HUỲNH THÚC KHÁNG

NỘI DUNG CÂU HỎI

Biết

1.3 3.5 5.7 (2n 1)(2n 1) M

Giá trị M bằng bao nhiêu?

2

M =

B M =0

C M =1

D M = +∞

A Lời giải chi tiết

Do 1 1 2 1 (2 1) 1 1 1 (2 1)(2 1) 2 (2 1)(2 1) 2 2 1 2 1

1.3 3.5 5.7 (2 1)(2 1)

1 1 1 1 1 1 1 1 1

2 1 3 3 5 5 7 2 1 2 1

1

n

n

− +

=  − + − + − + + − ÷

 

 ÷

=  − ÷=  ÷=  ÷=

 

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Học sinh nhầm các phân số có tử nhỏ hơn mẫu nên có giới hạn bằng 0

+ Phương án C : Học sinh biến đổi thiếu sai 1 2 1 (2 1) 1 1

(2 1)(2 1) (2 1)(2 1) 2 1 2 1

+Phương án D : Hs giải sai

Trang 11

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT11_C.4.4_4_HTK10

Đơn vị kiến thức Giới hạn của dãy số Trường THPT HUỲNH THÚC KHÁNG

NỘI DUNG CÂU HỎI

Để trang hoàng cho căn hộ của mình, chú

chuột Mickey quyết định tô màu một

miếng bìa hình vuông cạnh 1 Nó tô màu

xám các hình vuông, biết rằng hình

vuông thứ 2 có các đỉnh là trung điểm

của hình vuông thứ nhất ( là hình vuông

có cạnh bằng 1) Giả sử quy trình tô màu

của Mickey có thể tiến ra vô tận Gọi u n

là diện tích hình vuông thứ n Tính tổng S

với S u= + + + + +1 u2 u3 u n

A S =2

B 4

3

S =

C 1

2

S =

D S = +∞

A Lời giải chi tiết

Hình vuông thứ nhất có cạnh bằng 1 nên u1 =1 Hình vuông thứ hai có cạnh bằng 2

2 nên 2

1 2

u =

Hình vuông thứ ba có cạnh bằng 1

2 nên 3

1 4

u =

… Hình vuông thứ n có cạnh bằng

1 2 2

n

 

 ÷

 ÷

  nên

1 1 2

n n

u

 

=  ÷ 

u u u1, , , , 2 3, u n lập thành CSN lùi vô hạn có u1 =1 và công bội

q = 1 2

Do đó S u= + + + + +1 u2 u3 u n = 1

1

u q

− =

1 2 1 1 2

=

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Học sinh tính cạnh hình vuông sai 1 1

2

a = a − nên 1 1, 2 1, 3 1 ,

4 16

u = u = u =

1

1

4

S = + + + + = =

+ Phương án C : Học sinh tính đúng diện tích các hình vuông nhưng sai công thức

1

2

q S

u

= =

+Phương án D : Hs hiểu nhầm tổng diện tích vô số hình vuông nên S= +∞

Ngày đăng: 14/11/2018, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w