1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án LIVESTREAM GIỚI hạn dãy số

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 590,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có tổng 6 phương pháp quy nạp.

Trang 1

GIẢI TÍCH 11 CHỦ ĐỀ: GIỚI HẠN DÃY SỐ LIVESTREAM THỰC HIỆN BỞI: GV HỨA NHẬT VI DẠNG 1: u n là một phân thức hữu tỉ dạng  

 

n

P n u

Q n

( trong đó P n Q n là hai đa thức của n)    , Phương pháp: Chia cả tử và mẫu cho k

n với n k là lũy thừa có số mũ lớn nhất của P n và   Q n ( hoặc   rút k

n là lũy thừa có số mũ lớn nhất của P n và   Q n ra làm nhân tử) sau đó áp dụng các định lý về  

giới hạn

Bài 1: Tìm giới hạn của dãy  u n biết:

a)

2

2

n

u

n

4

n

u

n

u

Lời giải: a) Ta thấy n2là lũy thừa cao nhất của tử và mẫu, nên chia cả tử và mẫu của u n cho n2 được:

2

2 2

2 2

2

3

n

u

n n

n n

lim 0, lim 0

nn  và lim 32 0

n  nên

lim

n

u    

b) Dễ dàng thấy n4là lũy thừa cao nhất của tử và mẫu, nên chia cả tử và mẫu của u n cho n4 được:

3 4

4 1 4

n

u

n n n

2 lim 0,

n  lim 32 0,

n  lim 44 0

n  , lim4 0

n

và lim 13 0

n  Do đó lim 0 0 0 0

1 0 0

n

u    

n

u

3

3

3 4n

n n

3

3

3

4

n

n

Từ đó

n

u

, mà lim1 0,

n lim 33 0

n  , lim2 0

n  Do đó

2

lim

16

4 0 0 2

n

DẠNG 2: u n là một phân thức hữu tỉ dạng  

 

n

P n u

Q n

( trong đó P n Q n   , là các biểu thức chứa căn của n)

Bài 2: Tìm giới hạn của dãy  u biết:

Trang 2

a)

2

lim

n n

n

 

 b)

2

2

n

u

  

 b)

4 2

lim

n n

Lời giải: a)

2

2 2

9

2

4

n

n n

n n n

n n

3

2

4

n

n

n n

b)

2 2

2

2

2

n

n n

n

u

n

n

Vì có lim1 0,

n

2

1

lim 0,

n  và lim3 0

n  Nên lim 4 0 0 1 1

3

9 0

n

b)

4

4

2

2

2

2

2

n

n n

n

n n

2

2

2 2

2

1 3

2 2

n

n

n n

n n

DẠNG 3: u n là một phân thức hữu tỉ dạng  

 

n

P n u

Q n

( trong đó P n Q n là các biểu thức chứa    ,

hàm mũ a b c n, n, n,… Chia cả tử và mẫu cho n

a với a là cơ số lớn nhất )

Bài 3 : Tìm giới hạn của dãy  u n biết :

a) 3.2 5

5.4 6.5

n n

 b)

u

2

2

n

u

Lời giải

a) Ta có

2

5.4 6.5 5.4 6.5

n

u

 

 

 

 

Ta có lim 2 0

5

n

  

 

4

5

n

  

 

Do đó lim 3.0 1 1

n

u    

b) Ta có

4 4 6 6 4 4 6 6

5 5 2.6 6 5 5 2.6 6

5 2.6 5 5 2.6 6

u

Trang 3

4

6

5

6

n

n

  

 

 

  

 

 

Ta có lim 4 0

6

n

  

 

5

6

n

  

 

Do đó

2

4 0 6 1 lim

5 0 2.6 72

n

c) Ta có

1 2

2 2

2

3

2 1

3 3

n

n n

u

    

 

Vì 2 1 lim 2 2 0

n

 

2

1

3

n  và

2

2

3

n  Do đó lim 2.0 0 0

1 0

n

DẠNG 4 : Nhân lượng liên hợp:

Bài 4: Tìm giới hạn của dãy  u n biết:

n

unn n

b) 3 3 2

3

n

unnn

c)

2

2

lim

n n n

 

 

Lời giải:

a)

2

n

2

nn  nên lim 2 3 52 1 2 1

n n

  và limn  do đó limu n  . 2 1  

(cụ thể các bạn xem phương pháp tìm giới hạn dãy số có giới hạn vô cực)

2

2

3

n

2 2

3

n

Ta có

3

3

2

n

n u

, ta có lim3 0

n  Nên limu n 1

2

2

1

n n n

n n n

Trang 4

 2  2 

2

2

Do đó

3

2 lim lim

3 1

n

n u

n

 

 

Bài 5: Tìm các giới hạn sau:

n

u

n n

 b)

( 1)( 2)

n

n u

n n n

1.2.3 2.3.4 n n( 1)(n 2)

   

Lời giải:

a) Ta có

 1 1  1 1  11  1 1 11, 1, 2, , 

n

u

Nên lim lim 1 1 lim1 lim 1 1 0 1

n

u

b)

( 1)( 2)

n

n u

n n n

  Ta có tổng

6

phương pháp quy nạp) Nên

1 2

2 6( 2)

6 1

n

u

n

n

vì lim1 lim2 0

nn  do đó lim 2 1

6 3

n

u  

1.2.3 2.3.4 n n( 1)(n 2)

   

1.2.3 2.3.4 n n( 1)(n 2) 2 2 (n 1)(n 2)

      (Chứng minh dựa vào nguyên lý quy

L

Ngày đăng: 07/02/2020, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w