CHƯƠNG 8 CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ Học xong chương 8, người học cần hiểu được: Hai phương pháp để có công nghê; Khái niệm về hỗ trợ công nghệ và chuyển giao công nghệ; Nguyên nhân chuyể
Trang 1CHƯƠNG 8 CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Học xong chương 8, người học cần hiểu được:
Hai phương pháp để có công nghê;
Khái niệm về hỗ trợ công nghệ và chuyển giao công nghệ;
Nguyên nhân chuyển giao công nghệ;
Nghiệp vụ chuyển giao công nghệ;
Thuận lợi và khó khăn của nhận và bên giao công nghệ.
Chương 8: Chuyển giao công nghệ
Trang 2
8.1 Phân biệt khái niệm
8.1.1 Công nghệ nội sinh và
công nghệ chuyển giao
Chương 8: Chuyển giao công nghệ
Trang 3Ưu và nhược điểm
Trang 4Phát triển theo phương thức
chuyển giao
Trang 5Ưu và nhược điểm
Trang 68.1.2 Chuyển giao công nghệ và hỗ trợ
công nghệ
Chuyển giao công nghệ là chuyển giao
một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên
có quyền chuyển giao cho bên tiếp nhận
Nếu bên giao và bên nhận cùng đóng trên
trong nước hay hỗ trợ công nghệ
Trang 7Nếu bên giao và bên nhận đóng ở các
nghệ quốc tế hay đơn giản là chuyển giao công nghệ
Trang 8Yếu tố chi phối
Hỗ trợ Chuyển giao
Trang 9Hệ thống tài khoản quốc gia
1 Tài khoản vãng lai
Trang 118.2 Nguyên nhân chuyển giao quốc tế
8.2.1 Nguyên nhân khách quan
• Không có quốc gia nào có đủ nguồn lực để phát triển
các công nghệ nội sinh cần thiết;
• Sự phát triển công nghệ không đồng đều giữa các
quốc gia;
• Hợp tác quốc tế mở rộng hai bên đều có lợi;
• Quá trình sản xuất ra sản phẩm cuối cùng xẩy ra ở
nhiều quốc gia công nghệ di chuyển đến những quốc gia có lợi thế;
• Vòng đời công nghệ rút ngắn.
Trang 12
8.2.2 Nguyên nhân từ bên giao
• Thu lợi nhuận cao hơn từ quốc gia tiếp nhận do giá lao động rẻ, tài nguyên thiên nhiên dồi dào;
• Chấp nhận cạnh tranh về sản phẩm để thu hồi vốn nhanh để tái đầu tư cho công nghệ mới;
• Thu lợi từ bán nguyên liệu, linh kiện thay thế, vật
tư thay thế;
• Tránh hàng rào thương mại;
• Hưởng lợi từ giao thoa công nghệ
Trang 13
8.2.3 Nguyên nhân từ bên nhận
• Tranh thủ đầu tư nước ngoài;
• Tận dụng nguồn lực sẵn có chưa khai thác vì thiếu công nghệ;
• Nhanh chóng đáp ứng các nhu cầu cấp bách;
• Tránh được rủi ro trong nghiên cứu tạo công nghệ mới;
• Rút ngắn thời gian phát triển công nghệ.
Trang 148.3 Thực thi nghiệp vụ tiếp nhận
công nghệ
8.3.1 Chuẩn bị: tìm hiểu pháp luật
chuyển giao);
vệ môi trường, khoa học và công nghệ, dân sự, trọng tài kinh tế…
Trang 15Đối tượng chuyển giao công nghệ
(1) Bí quyết kỹ thuật;
(2) Kiến thức kỹ thuật;
(3) Giải pháp hợp lý hóa hay đổi mới CN;
(4) Đối tượng gắn với hoặc không gắn với
sở hữu công nghiệp
Trang 168.3.2 Tìm kiếm đối tác giao CN và đàm phán
Tìm kiếm đám phán qua thư tín đánh giá mức độ khả thi loại bỏ đối tác không thích hợp Tham quan đối tác thích hợp
và ký kết thỏa thuận sơ bộ lập dự án
chuyển giao chi tiết trình phê duyệt
đàm phán ký kết hợp đồng với một hoặc
một số đối tác thích hợp thực hiện giao
và nhận xây lắp, chạy thử
Trang 178.3.3 Phê duyệt
Lập dự án chi tiết trình phê duyệt sửa đổi điểu chỉnh nhận được sự phê duyệt
Trang 188.3.4 Ký kết hợp đồng
Nội dung hợp đồng có kèm thiết bị:
Trang 19Nội dung hợp đồng (tt)
Trang 20Nội dung hợp đồng (tt)
n
Trang 218.4 Thuận lợi và khó khăn
8.4.1 Các yếu tố thúc đẩy
tiện cho việc chuyển giao;
nghiệm;
Trang 228.4.2 Các yếu tố cản trở
a Khách quan
nhận;
khó lượng trước sự thành công;
Trang 23b Bên giao
• Khó xác định động cơ;
• Lo lắng về xâm hại sở hữu trí tuệ do luật pháp của bên nhận công nghệ chưa đảm bảo đầy đủ bảo vệ sở hữa trí tuệ;
• Lo ngại bên nhận trở thành đối thủ cạnh tranh không giao hết bí quyết.
Trang 24
Cảm ơn