Bệnh án Tiêu hóaI.. Lý do vào viện: Đau dư dội vùng thượng vị, buồn nôn... Bệnh sửCách vào viện 2 ngày, bệnh nhân xuất hiện đau dữ dội liên tục vùng thượng vị, đau lan ra sau lưng, kèm
Trang 1Bệnh án Tiêu hóa
I Hành chính
- Họ và tên: Vũ Thị L Tuổi: 83 Giới: Nư
- Nghề nghiệp: già
- Địa chỉ: Khu 5, Phong Hải, Quảng Yên
- Vào viện lúc: 11h15 ngày 04-09-2018
- Khi cần báo tin cho:
II Lý do vào viện: Đau dư dội vùng thượng vị, buồn nôn
Trang 2III Bệnh sử
Cách vào viện 2 ngày, bệnh nhân xuất hiện đau dữ dội liên tục vùng thượng vị, đau lan ra sau lưng, kèm theo buồn nôn, nôn khoảng 2 lần ra thức ăn lẫn dịch dạ dày, không rõ sốt, bí trung đại tiện 10 ngày nay, vào bệnh viện.
Trang 3IV Tiền sử
• Đái tháo đường type 2 10 năm nay
• Viêm tụy cấp cách đây 2 năm ( chưa rõ nguyên nhân )
Trang 4V Thăm khám
Khám lúc vào viện:
Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt
Da niêm mạc nhợt
Không phù, không xuất huyết dưới da
Mạch: 104 l/ph HA: 120/70 mmHg Nhiệt độ: 37 độ C Môi khô, lưỡi bẩn Bụng mềm, chướng hơi vừa, ấn đau vùng thượng vị, quanh rốn
Phản ứng thành bụng (-), cảm ứng phúc mạc (-)
Sonde dạ dày ra 20ml dịch vàng đục
nước tiểu ra 500ml/24h nước tiểu vàng sẫm
Tim đều
Phổi không ral
Trang 5V Thăm khám
Lúc 8h ngày 17-09-2018
1. Toàn thân
Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt
Da niêm mạc kém
Không phù, không xuất huyết dưới da
Bụng mềm, chướng nhe
Mạch: 80 lần/ phút HA: 130/70 mmHg
Nhiệt độ: 37 độ C Nhịp thở: 20 lần/phút
Chiều cao: 1m50 Cân nặng: 37 kg (BMI: 17,4)
Trang 6Thăm khám
2 Bộ phận
2.1 Tuần hoàn:
Mỏm tim đập ở khoang liên sườn V đường giữa xương đòn trái
T1, T2 đều rõ, không thấy tiếng tim bệnh lý
2.2 Hô hấp:
Lồng ngực hai bên cân đối, đi động đều theo nhịp thở
Rì rào phế nang rõ, phổi không có ral
2.3 Tiêu hóa:
Bụng chướng nhe, không có tuần hoàn bàng hệ, không có u cục nổi
Bụng mềm, ấn đau nhe thượng vị
Không có phản ứng thành bụng, không có cảm ứng phúc mạc
Gan lách không sờ thấy
Trang 7Thăm khám
2.4 Tiết niệu:
Hố thắt lưng hai bên không đầy
Ấn các điểm niệu quản trên giữa không đau
Chạm thận (-), bập bềnh thận (-), cầu bàng quang (-)
2.5 Thần kinh:
Không có dấu hiệu thần kinh khu trú
Hội chứng não – màng não (-)
2.6 Các cơ quan bộ phận khác: Hiện tại chưa phát hiện dấu hiệu bệnh lý
Trang 8VI Tóm tắt bệnh án và chẩn đoán sơ bộ
Bệnh nhân nữ 50 tuổi vào viện lúc 11h15 ngày 04-09-2018 với lý do: đau dữ dội vùng thượng vị, buồn nôn hiện tại sau 14 ngày điều trị tại khoa, qua hỏi và thăm khám thấy các hội chứng và triệu chứng sau:
- Hội chứng thiếu máu (-)
- Đau đột ngột dữ dội vùng thượng vị lan ra sau lưng
- Tiền sử: đái tháo đường type 2, viêm tụy cấp
- Chẩn đoán sơ bộ: TD viêm tụy cấp- Đái tháo đường type 2
Trang 9VII Cận lâm sàng
1. Yêu cầu:
-.Sinh hóa máu: ure, creatinine, điện giải đồ, GOT, GPT, Amylase, lipase, Lactat ( LDH), CRPhs, Calci toàn phần, Bilirubin TP, Protein toàn phần, Albumin, Cholesterol TP, Tryglycerid, LDL-C, HDL –C, CK, CK – MB, Troponin T
-.Điện tim
-.XQ bụng không chuẩn bị
-.Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có tiêm thuốc cản quang
-.Tổng phân tích nước tiểu
-.Siêu âm ổ bụng
-.Khí máu
Trang 10VII Cận lâm sàng
2 Đã có
- CTM (04-09): HC: 5.01 Hb: 147 Hct: 0.404 TC: 300
BC: 18,41 NEU%: 90
- CTM (11-09): HC: 3,75 Hb: 111 Hct: 0.375 TC: 300
BC: 11.5 NEU%: 82.9
- ĐMCB: Chưa làm
- SHM (04-09):
Ure: 14.6, creatinin: 138, glucose: 36,95 Bili TP: Chưa GOT: 9,9, GPT: 16 Amylase: 868, Lipase: LDH: , CRP : 240
ĐGĐ: Na: 130, Kali 4.0, Clo: 89
Calci toàn phần: 2,26 protein TP: 50 , albumin: 20,9
Cholesterol TP:1,8 , tryglycerid:0,8 HDL – C:, LDL – C:
CK: 40, CK-MB: 16,1
- Đường máu các ngày : 15,1- 27,7- 20 – 19,6 – 13 – 2,6( 8/9) – 14,8-13,7-25-18
- SHM (10-09): creatinine: 85 ure: 14,8 GOT/GPT: 56/25 CRP : 50 Bili TP/TT: 121/86
Trang 11VII Cận lâm sàng
2 Đã có
- Khí máu (04-09):
PH: 7.4, PCO2: 32,7, P02: 82,2, HCO3-: 26, SaO2: 96.5%, BE: -3,9
Na+ : 130, Cl-: 89,3, HCO3- : 21,2 :
Khoảng trống anion = Na – Cl – HCO3- = 20
- Khí máu (10-09):
PH: 7.48, PCO2: 35,3, P02: 61,1, HCO3-: 26,1, SaO2: 94.9% , BE: 2,4
- TPTNT: protein 2+, BC 1+, glu 1+
• XQ tim phổi:
• SA ổ bụng: HIỆN TẠI DÀY THÀNH TÚI MẬT - Ứ NƯỚC THẬN PHẢI - ỐNG TỤY GIÃN NHẸ
• CT scanner ổ bụng (không cản quang): HIỆN TẠI: Giãn đài bể thận và niệu quản phải
Trang 12VIII Chẩn đoán xác định
Viêm tụy cấp mức độ nặng có biến chứng Suy thận cấp - Toan chuyển hóa
Trang 13IX Điều trị
• Thở oxy 3l/p
• Nhịn ăn,sonde dạ dày
• Đ t 2 đương truyên TM ă
• Ceftizoxim 2g x 2 lọ
Tiêm tĩnh mạch chia làm 2 lần
• Natri clorid 9% x 02 chai TTM 60g/p
• Metronidazol Kabi 500mg/100 ml x 2 lọ Truyền tĩnh mạch chia làm 2 lần
• Ringer lactat 500ml x 2 chai Truyền tĩnh mạch chia làm 2 lần
• Paracetamol 100 ml x 01 chai truyền tĩnh mạch
• Điều chỉnh đường máu : Polhumin x 20 UI /ngày, actrapid
• Điều chỉnh đi n giải, toan kiềmệ