I BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1)
x – –b/a +
ax + b Trái dấu a 0 cùng dấu a
2) f(x) = ax2 bx c cùng dấu với a nếu ax2 bx c 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
3) ax2 bx c 0 có hai nhiệm phân biệt x1 x2 thì
x – x1 x2 +
2
ax bx c cùng dấu a 0 Trái dấu a 0 cùng dấu a
Bài tập:
1 Giải các bất phương trình sau:
a) x2 x 1 0 ĐS: T = (–; +) h) 3 2
3x 2 x ĐS: T = (–;–7/3) (2/3; 1)
2 2
x x
ĐS: T = (–; –3) (2; 3)
c) 2
5 x 2 x 7 0 ĐS: T = (–; -1] [7/5; +)
d) (3x – 1)( 2
3 10
e)
2 2
x x x
1
3 x 2 x
2
0
3 2
x
g) x – 2 > 8
2
x x
0 2
x
… ĐS: T = (2; +)
2 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) y = x28x15 HD: hs xác định khi x2 8 x 15 0… ĐS: D = (–; 3] [5; +)
b)y = 23
6
x
HD: hs xác định khi x2 x 6 > 0… ĐS: D = (–2; 3)
II THỐNG KÊ
1 Thời gian hoàn thành một sản phẩm của môt nhóm công nhân:
Thời gian (phút) 42 44 45 48 50 54 Cộng
Tìm số trung bình cộng, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số trên
ĐS: x 46,6; M e = 45; Mo = 45; Độ lệch chuẩn : S x 3; Phương sai: Sx2 8,9
2 Cho bảng phân bố tần số ghép lớp điểm thi toán của lớp 10A:
a)Tìm số trung bình; phương sai; độ lệch chuẩn (chính xác đến 0,1) ĐS: x 6,1; Sx2 3,2; S x 1,8
b) Lập bảng phân bố tần suất
c)Vẽ biểu đồ hình cột, hình quạt và đường gấp khúc mô tả tần suất
III LƯỢNG GIÁC
sin =
5
và 0 2 Tính cos, tan , cot , sin2 ĐS: cos = 4/5, tan = ¾, cot = 4/3, sin2 = 24/25
cos =
5
và
2
Tính sin , cot , cos2 ĐS: sin = 4/5, cot = –3/4, cos2 = –7/25
3.Cho tan = 2 và 3
2
Tính cot , sin ĐS: cot = ½, sin = –2 5
5
4 Cho cot = –3 và 3
2 2
Tính tan , cos ĐS: tan = –1/3, cos = 3 10
10
Trang 2IV PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG, ĐƯỜNG TRÒN, ELIP, KHOẢNG CÁCH… VÀ GÓC…, VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI…
đi qua M(x0; y0) và có VTCP u = (u1; u2): PTTS là x = x0+u1t, y = y0 + u2t
đi qua M(x0; y0) và có VTPT n = (a; b): PTTQ là a(x – x0) + b(y – y0) = 0
Đường tròn tâm I(a; b), bán kính R: (x – a)2 + (y – b)2 = R2; Dạng khai triển: x2 + y2 – 2ax – 2by + c =0 có tâm I(a; b), bán kính R =
a b c
Đường elip:
x y
c a b
a b có trục lớn A1A2 = 2a, trục nhỏ B1B2 = 2b, tiêu cự F1F2 = 2c, các tiêu điểm F1(–c; 0), F2(c;
0); Các đỉnh A1(–a; 0), A2(a; 0), B1(0; –b), B2(0; b)
Khoảng cách từ M(x0; y0) đến : ax + by + c = 0 là: | 0 2 0 2 |
( , ) ax by c
d M
a b
Góc giữa 1: a x b y c1 1 1 0 và 2: a x b y c2 2 2 0 là 21 22 122 2
cos
a a b b
0 ( )
0 ( )
a x b y c
a x b y c
+ Có nghiệm duy nhất ( 1 1
a b ) là (x0; y0) thì 1 cắt 2 tại (x0; y0) +Vô nghiệm ( 1 1 1
a b c ) thì 1 // 2
+Vô số nghiệm ( 1 1 1
a b c ) thì 1 trùng với 2
Bài tập:
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(-1;3) , B(-3;1) và C(2;-1).
a)Viết PTTQ của đường thẳng AB ĐS: x y4 0
b) Viết PT TQ của đường cao CH ĐS: xy1 0
c) Viết PT TS của đường thẳng BC ĐS: x = –3+5t, y = 1–2t
d) Viết PT TS của đường cao AK ĐS: x = –1+2t, y = 3+5t
c) Viết phương trình tròn đương kính AB ĐS: (x + 2) 2 + (y –2) 2 = 2
d)Viết phương trình đường tròn tâm B và đi qua C ĐS: (x +3) 2 + (y –1) 2 = 29
a)Tính khoảng cách từ I(2;5) đến đường thẳng ĐS: d(I;)3
b)Viết phương trình đường tròn tâm I tiếp xúc với đường thẳng ĐS:x 22y 52 9
3. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua N(2;-1) và có vectơ chỉ phương u ( 3; 2) ĐS: 2x3y 10
4 Tính góc giữa hai đường thẳng sau: d1:2x 5y10 và d2:3xy 50 ĐS: 86 0 38’
5 Cho 2 đường thẳng : 1: 2 x 5 y 1 0 và 2: 3 x 4 y 2 0
a) Chứng minh rằng: 1và 2cắt nhau.Tìm toạ độ giao điểm của 1và 2 ĐS: (–6/7; –1/7)
b)Viết phương trình tổng quát đường thẳng d đi qua điểm M(1;-3) và song song 1 ĐS: 2x–5y–17= 0
6 a)Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(3;-2) và bán kính R= 5 ĐS: x 3 2 y 2 2 25
b)Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(0;2) ĐS: 3x 4y80
7 Cho đường tròn ( ) : C x2 y2 4 x 2 y 5 0 Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C) ĐS: I(–2; 1), R = 10
4 9
2 2
x
Hãy xác định độ dài các trục, tiêu cự, toạ độ các tiêu điểm , toạ độ các đỉnh
ĐS: Trục lớn: 6, trục nhỏ: 4, tiêu cự: 2 5, các tiêu điểm: F 1 (– 5; 0), F 2 ( 5; 0), các đỉnh: A 1 (–3; 0), A 2 (3; 0), B 1 (0; –2), B 2 (0; 2)
9 Viết phương trình chính tắc của (E) có đỉnh (-3,0) và tiêu điểm (1 , 0) ĐS: 2 2 1
9 8
x y
10 Viết phương trình chính tắc của (E) có trục lớn 10 và tiêu điểm ( 3 , 0) ĐS: 2 2 1
25 16
x y
CHÚ Ý: Đây chỉ là những bài tập cơ bản nhất