1.Tam giác đồng dạnga... 1.Tam giác đồng dạnga... Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB và AC theo thứ tự tại M và N.. Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạn
Trang 1TI T 42: Ế KháI niệm Hai tam giác đồng dạng
Trang 2Các hình đồng dạng
Trang 31.Tam giác đồng dạng
a Định nghĩa
A
C B
6
A’ B’
C’
2 2,5 3
?1 Cho hai tam giỏc ABC và
A’B’C’
Hóy cho biết cỏc cặp gúc bằng nhau
Tớnh cỏc tỉ số A'B' B'C' C'A'
rồi so sỏnh cỏc tỉ số đú
A'B' 2 1
= =
AB 4 2
B'C' 3 1
= =
BC 6 2
C'A' 2,5 1= =
A'B' B'C' C'A' 1
A'B' B'C' C'A'
Tam giỏc A’B’C’ gọi là đồng
dạng với tam giỏc ABC nếu:
C' C
; B' B
; A' A
∠
=
∠
∠
=
∠
∠
=
∠
Kớ hiệu: ∆A’B’C’ S ∆ABC
(Viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng)
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng gọi
là tỉ số đồng dạng
A'B' B'C' C'A'
C' C
; B' B
; A' A
∠
=
∠
∠
=
∠
∠
=
∠
Trang 4C '
C
; B '
B
; A '
A ˆ = ˆ ˆ = ˆ ˆ = ˆ
CA
A'
C' BC
C'
B' AB
B'
A'
=
=
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ suy ra được điều gì?
Ta có:
∆ABC S ∆A’B’C’ ⇒
Ta có:
∆ABC S ∆A’B’C’ ⇒
Trang 51.Tam giác đồng dạng
a Định nghĩa
A'B' B'C' C'A'
Tam giỏc A’B’C’ gọi là đồng
dạng với tam giỏc ABC nếu:
C' C
; B' B
; A' A
∠
=
∠
∠
=
∠
∠
=
∠
Kớ hiệu: ∆A’B’C’ S ∆ABC
(Viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng)
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng gọi
là tỉ số đồng dạng
A'B' B'C' C'A'
b Tính chất
?2 Hóy trao đổi nhúm rồi cử đại diện trả lời cỏc cõu hỏi sau:
1/ Nếu ∆ A’B’C’ = ∆ ABC thỡ tam giỏc A’B’C’ cú đồng dạng tam giỏc ABC khụng? Tỉ số đồng dạng là bao nhiờu?
2/ Nếu ∆ A’B’C’ ∆ ABC theo tỉ số k thỡ
∆ ABC ∆ A’B’C’ theo tỉ số nào?
A’
C’
B’
A
C B
A’
C’
B’
B”
C”
A
B C
Nếu ∆ A’B’C’ = ∆ ABC thỡ tam giỏc A’B’C’ đồng dạng tam giỏc ABC với tỉ
số đồng dạng k = 1
Nếu ∆ A’B’C’ ∆ ABC theo tỉ số k thỡ
∆ ABC ∆ A’B’C’ theo tỉ số
k
Nếu ∆ A’B’C’ ∆ A”B”C”
và ∆ A”B”C” ∆ ABC Thỡ ∆ A’B’C’ cú đồng dạng ∆ ABC khụng?
và ∆ A”B”C” ∆ ABC Thỡ ∆ A’B’C’ ∆ ABC
Tớnh chất 1: Mỗi tam giỏc đồng dạng
với chớnh nú
thỡ ∆ ABC ∆ A’B’C’
Trang 61.Tam giác đồng dạng
a Định nghĩa
A'B' B'C' C'A'
Tam giỏc A’B’C’ gọi là đồng
dạng với tam giỏc ABC nếu:
C' C
; B' B
; A' A
∠
=
∠
∠
=
∠
∠
=
∠
Kớ hiệu: ∆A’B’C’ S ∆ABC
(Viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng)
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng gọi
là tỉ số đồng dạng
A'B' B'C' C'A'
b Tính chất
Tớnh chất 1: Mỗi tam giỏc đồng dạng với chớnh nú
thỡ ∆ ABC ∆ A’B’C’
và ∆ A”B”C” ∆ ABC
Thỡ ∆ A’B’C’ ∆ ABC
Trang 72- §Þnh lÝ: Cho tam giác ABC Kẻ đường
thẳng a song song với cạnh
BC và cắt hai cạnh AB và AC theo thứ tự tại M và N Hai tam giác AMN và ABC có các góc
và các cạnh tương ứng như thế nào?
?3
A
a
C
B
Nếu một đường thẳng cắt
hai cạnh của tam giác và
song song với cạnh còn lại
thì nó tạo thành một tam
giác mới đồng dạng với tam
giác đã cho.
GT ∆ABC
MN // BC (M ∈AB; N ∈ AC)
KL ∆AMN S ∆ABC
Trang 8Chứng minh: A
a
C
B
∆ AMN và ∆ ABC:
Theo hệ quả định lí Ta-lét:
Xét ∆ABC: MN // BC.
AMN = ABC;
ANM = ACB.
BCA chung
BC
MN AC
AN AB
AM
=
Từ (1) và (2) ⇒ ∆ABC S ∆AMN
Trang 92- §Þnh lÝ: Cho tam giác ABC Kẻ đường
thẳng a song song với cạnh
BC và cắt hai cạnh AB và AC theo thứ tự tại M và N Hai tam giác AMN và ABC có các góc
và các cạnh tương ứng như thế nào?
?3
A
a
C
B
Nếu một đường thẳng cắt
hai cạnh của tam giác và
song song với cạnh còn lại
thì nó tạo thành một tam
giác mới đồng dạng với tam
giác đã cho.
GT ∆ABC
MN // BC (M ∈AB; N ∈ AC)
KL ∆AMN S ∆ABC
Chú ý: Định lí cũng đúng cho
trường hợp đường thẳng a
cắt phần kéo dài hai cạnh của
tam giác và song song với
cạnh còn lại.
Trang 101.Tam giác đồng dạng
a Định nghĩa
A'B' B'C' C'A'
Tam giỏc A’B’C’ gọi là đồng
dạng với tam giỏc ABC nếu:
C' C
; B' B
; A' A
∠
=
∠
∠
=
∠
∠
=
∠
Kớ hiệu: ∆A’B’C’ S ∆ABC
(Viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng)
Tỉ số cỏc cạnh tương ứng gọi
là tỉ số đồng dạng
A'B' B'C' C'A'
b Tính chất
Tớnh chất 1: Mỗi tam giỏc đồng dạng với
chớnh nú
thỡ ∆ ABC ∆ A’B’C’
và ∆ A”B”C” ∆ ABC Thỡ ∆ A’B’C’ ∆ ABC
2- Định lí:
Nếu một đường thẳng cắt hai
với cạnh cũn lại thỡ nú tạo thành
một tam giỏc mới đồng dạng với tam giỏc đó cho.
GT
∆ABC
Chỳ ý: Định lớ cũng đỳng cho
trường hợp đường thẳng a cắt phần kộo dài hai cạnh của tam giỏc
và song song với cạnh cũn lại.
Trang 11Chú ý: Định lí cũng đúng cho trường hợp đường
thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
A
C
a
A
a M
∆ABC S ∆AMN
Trang 12Củng cố:
3
4,5
3
4
B
C
A
M
N P
sao? Viết bằng kí hiệu.
∆ABC ~∆MNP theo tỉ số k bằng bao nhiêu?
Bài 1
Trang 13Củng cố:
∆HIK và ∆DEF có 3 cặp góc bằng nhau và
Bài 2:
DE
HI EF
IK DF
HK
=
=
Chọn câu trả lời đúng:
a) ∆KIH ~ ∆DEF b) ∆IKH ~ ∆DEF C) ∆HIK ~ ∆DEF
Trang 14 Học kỹ bài
Làm bài tập 26, 27, 28 /72 SGK.
Làm bài tập 21, 22, 23/128 129 SBT.
Chuẩn bị tiết “ Luyện tập ”
Hướng dẫn học bài về nhà